+Giáo viên hướng dẫn cách trình bày bài giải như SGK Học sinh đọc bài toán, nêu câu hỏi của bài toán phù hợp với từng bài -HS tự trả lời.. Vậy nhà An nuôi 9 con gà.-Vài học sinh lặp lại
Trang 1*Tìm hiểu bài toán :( Bài toán đã cho biết những gì ? Bàøi toán hỏi gì ? )
* Giải bài toán : (Thực hiện phép tính để tìm hiểu điều chưa biết nêu trong câu hỏi
Trình bày bài giải )
-Bước đầu rèn cho học sinh kỹ năng tự giải bài toán theo các bước
-HS tích cực, chủ động, sáng tạo khi học tốn
II Đồ dùng dạy học:
+ Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy –học:
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Sửa bài tập 2, 3 / 15 vở Bài tập
+ Bài toán thường có những
phần gì ?
+ Nhận xét, sửa sai chung
2 Bài mới :
a ) Hoạt động 1 : Giới thiệu cách giải
toán có lời văn
-Cho học sinh mở SGK ,yêu cầu hs
đọc bài tốn
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Giáo viên ghi tóm tắt lên bảng :
+Muốn biết nhà An nuôi mấy con gà
ta làm như thế nào ?
+Giáo viên hướng dẫn cách trình bày
bài giải như SGK
Học sinh đọc bài toán, nêu câu hỏi của bài toán phù hợp với từng bài -HS tự trả lời
-Học sinh mở sách đọc bài toán : Nhà An có 5 con gà, Mẹ mua thêm
4 con gà Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà ?
-Học sinh nêu lại tóm tắt bài
-Ta làm tính cộng, lấy 5 cộng 4 bằng 9 Vậy nhà An nuôi 9 con gà.-Vài học sinh lặp lại câu trả lời của bài toán
- HS đặt câu lời giải
Trang 2-Giúp học sinh nhận biết bài giải có 3
phần :
- Lời giải , phép tính, đáp số
-Khi viết phép tính luôn có tên đơn vị
sau kết quả phép tính Tên đơn vị
luôn đặt trong ngoặc đơn
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Giáo viên hướng dẫn học sinh
tự nêu bài toán, viết số thích hợp vào
phần tóm tắt dựa vào tóm tắt để nêu
câu trả lời cho câu hỏi
-Hướng dẫn học sinh tự ghi phép tính,
đáp số
-Gọi học sinh đọc lại toàn bộ bài giải
• Bài 2 :
-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát tranh nêu bài toán, viết số còn
thiếu vào tóm tắt bài toán
-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán cho biết
gì ? Bài toán hỏi gì ? Muốn tìm số
bạn có tất cả ta làm tính gì ?
-Cho học sinh tự giải vào vở
.Bài 3 :
-Hướng dẫn học sinh đọc bài toán
,Tìm hiểu đề
-Cho học sinh tự giải bài toán
-Giáo viên hướng dẫn chữa bài trên
bảng
4.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
Tuyên dương học sinh giỏi, phát
biểu tốt
- Dặn học sinh xem lại các bài tập
-Đọc lại bài giải
Bài giải:
Nhà An cĩ tất cả là:
5 + 4 = 9 ( con gà )Đáp số: 9 con gà
1/ HS tự đọc đề bài, tìm hiểu đề
* Tĩm tắt:
An có : 4 quả bóng Bình có : 3 quả bóng Cả 2 bạn : … quả bóng ?
Bài giải:
Cả hai bạn có tất cả là:
4 + 3 = 7 ( quả bóng) Đáp số: 7 quả bóng
-3 em đọc đề bài:
-Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau đó có thêm 3 bạn nữa Hỏi tổ em có tất cả bao nhiêu bạn ?
-HS tự giải vào vở:
Bài giải:
Tổ em có tất cả số bạn là:
6 + 3 = 9 ( bạn) Đáp số : 9bạn
- Học sinh đọc : Đàn vịt có 5 con ở
dưới ao và 4 con ở trên bờ Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con ?
-Học sinh tự giải bài toán Bài giải:
Số vịt có tất cả là :
5 + 4 = 9 (Con vịt )Đáp Số : 9 con vịt
Trang 3TIÕNG VIÖT BÀI 90: ÔN TẬP
I
Mục đích yêu cầu :
+ Giúp hs đọc ,viết đúng các vần có kết thúc bằng âm p
+Rèn kỹ năng đọc đúng từ, câu ứng dụng trong bài; Nghe ,hiểu và kể theo tranh truyện kể “ Ngỗng và Tép”
+HS hiểu : loài vật cũng có tình cảm như con người
II Đồ dùng dạy học:
Bảng ôn tập, tranh minh họa truyện kể ( phóng to)
III Các hoạt động dạy -học:
up ep êp ip iêp ươp
GV chỉnh sửa phát âm cho hs
Chi bảng cho hs đọc theo thứ tự và
không theo thứ tự
b/ HD đọc từ ứng dụng :
GV viết từ lên bảng, cho hs luyện
đọc trơn + nêu cấu tạo một số tiếng:
đầy ắp đón tiếp ấp trứng
GV đọc mẫu, giảng từ
c/ HD viết:
GV nhắc lại quy trình viết, đọc từ
cho hs viết vào bảng con
Luyện đọc bài trong SGK
Các tổ thi đua đọc trơn( cn- nhóm đôi- đt)
Trang 4-GV kể lần 1 cho hs biết truyện.
-Kể lần 2 + tranh minh họa
-HD hs kể nội dung từng tranh
-Cho hs luyện kể theo nhóm ( 4em)
-Gọi các nhóm lên kể nối tiếp theo
tranh
-HD hs nêu ý nghĩa truyện
-GV liên hệ ,gdhs
3/Củng cố -dặn dò:
-Y/c hs đọc lại bài trong SGK
-Tuyên dương những em luyện
-Nghe cô kể chuyện
-Nghe + quan sát tranh minh họa
-Tập kể lại nội dung từng tranh (cn)-Các nhóm luyện kể nối tiếp theo tranh.Một số nhóm lên kể chuyện:
+ Tr.3: Sáng hôm sau,có người bán tép
đi qua cổng,người khách liền bảo thích
ăn tép…
+Tr.4:Vợ chồng nhà ngỗng thoát chết,từ
đó trở đi chúng không bao giờ ăn tép
*Truyện ca ngợi tình cảm vợ chồng nhà ngỗng đã sẵn sàng hy sinh vì nhau
Trang 5- L m tà ốt b i tà ập ở vở ôn luyện
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ôn luyện Tviệt
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài
B i 2: à Điền ep hay ươp hay ăp
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu b i tà ập 2
-yờu cầu HS ghép vần và điền đúng từ
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
B i 3: à Điền cảm động vở hoặc thịt ngỗng
hoặc ăn tộp.
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu b i tà ập 3
-yờu cầu HS tiếng sao cho đúng
-Nhận xột kết luận đáp án đúng Gọi HS đọc lại
- Ôn luyện 2 động tỏc vươn thở,tay và bài thể dục phỏt triển chung.
- Bước đầu biết cỏch thực hiện động tỏc chõn của bài thể dục phỏt triển chung
- Biết cỏch điểm số đỳng hàng doc theo từng tổ
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:
- Sõn trường ; cũi
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Trang 6- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
bài học
- Đứng vỗ tay, hát Tìm bạn thân
- Giậm chân tại chỗ hoặc chạy nhẹ nhàng
40 - 50 m, sau đó vừa đi vừa hít thở sâu
2 Phần cơ bản:
a) Ôn 2 động tác vươn thở và tay.
b) Động tác chân.
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi
sang bên phải
* Tập 3 động tác : vươn thở, tay, chân
* GV điều khiển Trong quá trình tập GV
quan sát, nhận xét, sửa sai cho HS Đội
hình hàng ngang
- Lần 1-2 GV nêu tên động tác, sau đó vừa giải thích vừa làm mẫu với nhịp độ chậm để HS bắt chước GV hướng dẫn cách thở sau đó cho HS ôn luyện Xen kẽ giữa các lần GV nhận xét, sửa sai cho HS.(Sau 2L GV mời 1-2 HS thực hiện
tốt lên làm mẫu) Đội hình hàng ngang.
- GV điều khiển
Thứ ba ngày 1 tháng 02 năm 2011Buæi s¸ng :
Bộ chữ học vần, tranh minh họa bài học (SGK)
III Các hoạt động dạy – học:
1/ KTBC:
Y/c hs đọc bài trong SGK : Ôn tập
GV đọc cho hs viết vào bảng con:
đầy ắp , đón tiếp, ấp trứng.
Nhận xét
2/ Bài mới : oa - oe
HS đọc bài cn ( 3 em )Nghe- viết từ vào bảng con
Trang 7GV viết mẫu, nêu quy trình viết.
HD hs viết vào bảng con ( lưu ý
-y/c hs quan sát tranh trong
SGK,đọc thầm đoạn thơ ,tìm tiếng
mới
-HD luyện đọc:
Hoa ban xòe cánh trắng
Lan tươi màu nắng vàng
HS nêu cấu tạo và ghép vần: oa luyện đọc: (cn -nối tiếp- đt)o- a- oa; oa
HS ghép tiếng: họaluyện đọc: hờ- oa- hoa- nặng -họa (cn- đt)
Luyện đọc trơn từ: họa sĩ
HS ghép vần, tiếng, từ và luyện đọc: ( cn- nối tiếp- đt)
HS theo dõi quy trình viết
Tập viết vào bảng con:
oa oe họa sĩ múa xòe.
HS đọc CN
Luyện đọc bài trong SGKCác nhóm thi đọc ( cn- nhóm đôi- tổ)
HS quan sát tranh, đọc thầm, xác định tiêng chứa vần mới
Luyện đọc trơn ( cn- nối tiếp- đt)
Trang 8Cành hồng khoe nụ thắm
Bay làn hương dịu dàng.
GV đọc mẫu, cho hs đọc lại
b/ Luyện viết:
-HD hs viết bài vào vở TV
-GV theo dõi uốn nắn chữ viết cho
-Các bạn trong tranh đang làm gì?
-Hàng ngày ,em tập thể dục vào lúc
Y/c hs đọc lại bài trong SGK
Cho hs tìm thêm tiếng, từ cĩ vần
vừa học
-Nhận xét tiết học, dặn hs chuẩn bị
bài: oai -oay
HS viết bài vào vở:
oa oe họa sĩ múa xịe
HS quan sát tranh, đọc tên chủ đề
Luyện nĩi theo gợi ý:
-Các bạn trong tranh đang tập thể dục.-Hằng ngày, cứ 6giờ sáng là em dậy tập thể dục…
-Tập thể dục hằng ngày giúp cơ thể khỏe mạnh, mau lớn,…
+ Giúp học sinh :
• Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, ký hiệu của xăng ti mét ( cm ) Biết đo độ dài của đoạn thẳng với đơn vị là xăng ti mét trong các trường hợp đơn giản
+ HS có kỹ năng đọc ,viết đơn vị đo cm và biết cách đo độ dài đoạn thẳng + HS ham thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên và học sinh có thước vạch cm Các bài tập 3,4 / trên bảng phụ Các bảng nhỏ với hình vẽ AB = 1cm , CD= 3 cm , MN = 6 cm
+ Tranh bài 3 trang 16 vở Bài tập toán
III Các hoạt động dạy –học:
Trang 9
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Sửa bài tập 3 / 16 vở Bài tập giáo
viên viết sẵn trên bảng
+ Treo tranh yêu cầu học sinh nhận
xét và nêu số còn thiếu và câu hỏi
cho bài toán
Giáo viên nhận xét bài sửa của học
sinh Chốt bài
2 Bài mới :
a)Hoạt động 1 : Giới thiệu xăng ti mét
-Yêu cầu học sinh đưa thước và bút chì
để kiểm tra
-Cho học sinh quan sát thước và nêu
được đặc điểm của thước
-Giáo viên giới thiệu cây thước của mình
giống học sinh) gắn lên bảng Giới thiệu
vạch 0 trên thước và lưu ý trước vạch 0
có 1 đoạn nhỏ để tránh nhầm lẫn khi đo
-Giáo viên rê que chỉ lên cây thước giới
thiệu với học sinh : Từ vạch 0 đến vạch 1
là 1 cm, từ vạch 1 đến vạch 2 là 1 cm, từ
vạch 2 đến vạch 3 là 1 cm …
-Yêu cầu học sinh rê đầu bút chì từng
vạch trên thước
-Hỏi : Từ vạch 3 đến vạch 4 là mấy cm ?
-Từ vạch 5 đến vạch 6 là mấy cm ?
-Từ vạch 8 đến vạch 9 là mấy cm ?
b)Hoạt động 2 : Đo độ dài:
- Xăng ti mét viết tắt là cm
Giáo viên viết ký hiệu cm cho học sinh
đọc
Giáo viên giới thiệu mặt thước có vạch
nhỏ
Vẽ đoạn AB có độ dài 1 cm Giới thiệu
cách đặt thước, cách đo, đọc số đo
Giới thiệu 1 cm được viết số 1 trước rồi
đến ký hiệu cm
Đọc là: một xăng ti mét
-Học sinh quan sát, theo dõi, ghi nhớ
-Học sinh rê bút nói : từ vạch 0 đến vạch 1 là 1 cm , từ vạch 1 đến vạch 2 là 1 cm …
-1 cm -1 cm
Trang 10Lần lượt đến đoạn MN = 6 cm
Cho học sinh đọc lại phần bài học trên
bảng
Hoạt động 3 : Thực hành
• Bài 1 : HD học sinh viết vào vở
Bài tập toán ký hiệu cm
-Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn học
sinh viết vào vở
• Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô
trống rồi đọc số đo
-Giáo viên hướng dẫn sửa bài
• Bài 3 : Đặt thước đúng – ghi đúng
, sai – ghi sai
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh đoạn
thẳng và cách đặt thước đúng sai
-Giáo viên kết luận về cách đặt thước
khi đo
• Bài 4 : Đo độ dài mỗi đoạn thẳng
rồi viết các số đo
-Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đo 1
đoạn thẳng ( mẫu )
-Giáo viên sửa bài trên bảng phụ
3.Củng cố dặn dò :
– xăng ti mét viết tắt là gì ?
- Đọc các số : 3 cm , 5 cm , 6 cm
- Dặn học sinh về nhà làm bài tập ở
vở bài tập
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
HS viết ký hiệu cm vào bảng con
Viết vào vở: cm
-Học sinh làm bài vào VBT -1 em lên bảng làm bài
3 cm : ba xăng ti mét
4 cm : bốn xăng ti mét
5 cm: năm xăng ti mét
-Học sinh tự làm bài vào Vở BBT
- 1 học sinh lên bảng sửa bài và giải thích vì sao đúng , vì sao sai ?
H.1: S – vì vạch 0 chưa trùng đầu đoạn thẳng
H.2: S- vì mép thước chưa trùng đoạn thẳng
H.3: Đ- vì đặt thước đúng
- Học sinh tự làm bài trong VBT
-1 em lên bảng sửa bài
Trang 11I M ục tiêu :
- Học sinh hiểu : Trẻ em có quyền được học tập , có quyền được vui chơi , có quyền được kết giao bạn bè Cần phải đoàn kết thân ái với bạn khi cùng học cùng chơi
- Hình thành cho Học sinh : kỹ năng nhận xét , đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học khi chơi với bạn Hành vi cư xử đúng với bạn
- HS biết đoàn kết,thân ái với bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh BT3 /32
- Học sinh chuẩn bị giấy , bút chì , bút màu
III Các hoạt động dạy –học:
1.Kiểm tra bài cũ :
- Chơi một mình vui hơn hay có bạn cùng học cùng chơi vui hơn ?
- Muốn có nhiều bạn quý mến mình thì em phải cư xử với bạn như thế nào khi cùng học cùng chơi
- Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
TIẾT : 2
Hoạt động 1 : Đóng vai
Học sinh biết xử sự trong các tình huống ở
BT3 một cách hợp lý
- Giáo viên chia nhóm và yêu cầu mỗi
nhóm Học sinh chuẩn bị đóng vai một tình
huống cùng học cùng chơi với bạn
- Sử dụng các tranh 1,3,5,6 BT3 Phân cho
mỗi nhóm một tranh
- Thảo luận : Giáo viên hỏi
+ Em cảm thấy thế nào khi:
- Em được bạn cư xử tốt ?
- Em cư xử tốt với bạn ?
- Giáo viên nhận xét , chốt lại cách ứng xử
phù hợp trong tình huống và kết luận :
* Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho
bạn và cho chính mình Em sẽ được các bạn
yêu quý và có thêm nhiều bạn
Hoạt động 2 : Vẽ tranh
Học sinh biết vẽ tranh về chủ đề “ Bạn em ”
- Học sinh thảo luận trả lời
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
Trang 12- Giaựo vieõn neõu yeõu caàu veừ tranh
- Cho hoùc sinh veừ tranh theo nhoựm ( hay caự
nhaõn )
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt , khen ngụùi tranh veừ
cuỷa caực nhoựm
+ Chuự yự : Coự theồ cho Hoùc sinh veừ trửụực ụỷ
nhaứ ẹeỏn lụựp chổ trửng baứy vaứ giụựi thieọu
tranh
* Keỏt luaọn chung : Treỷ em coự quyeàn ủửụùc hoùc
taọp , ủửụùc vui chụi , ủửụùc tửù do keỏt giao baùn
beứ - Muoỏn coự nhieàu baùn cuứng hoùc cuứng
chụi phaỷi bieỏt cử xửỷ toỏt vụựi baùn
3.Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc , tuyeõn dửụng Hoùc sinh
- HS veừ tranh theo nhoựm
- Hoùc sinh trửng baứy tranh leõn baỷng
- Caỷ lụựp cuứng nhaọn xeựt
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ôn luyện Tviệt
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở
Trang 13B i à 2: Điền oa hoặc oe
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu b i tà ập 2
- yờu cầu HS ghép vần và điền đúng từ
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
B i 3 à : Điền sức khoẻ hoặc khoẻ mạnh
hoặc học tập.
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu b i tà ập 3
-yờu cầu HS điền tiếng sao cho đúng
-Nhận xột kết luận đáp án đúng Gọi HS đọc lại
các câu trên
B i 4 à : Viết hoà bỡnh ,mạnh khoẻ: 2 dũng
-Yêu cầu HS viết bài vào vở
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
ở thực hành trang 31.
Bài 1: Viết số thớch hợp v o chà ỗ
chấm
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét chung
Bài 2: a, Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết
số đo vào chỗ chấm
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
b Khoanh v o à tờn đoạn thẳng ngăn
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H nêu y/c đề bài
Trang 14T - H T Việt: LUYỆN ĐỌC, VIẾT oa,oe
I Mục tiêu:
-Viết đỳng cỏc chữ: kiểu chữ viết thường.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài.
- Gọi HS đọc nội dung b i vià ết
- Phõn tớch độ cao, khoảng cỏch nét nối giữa
các con chữ? Tìm các con chữ có độ cao 5 ô
li ?
? Tìm các con chữ có độ cao 3 ô li ?
? Tìm các con chữ có độ cao 2 ô li ?
- Cho HS viết vào bảng con từng từ
- Giáo viên quan sát
HĐ2: Thực hành.
- Hớng dẫn viết vào vở
- GV quan sát sửa sai
- Chấm 1 số bài của HS, nhận xét
- Học sinh viết vào bảng con
- Mở vở viết bài Viết vở ôn luyện ô li
+ HS đọc và viết được : oai ,oay, điện thoại, giú xoỏy
+Rốn kỹ năng đọc từ, cõu ứng dụng ; Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
+ HS tớch cực, tự giỏc luyện đọc, viết
II Đồ dựng dạy học:
Bộ chữ học vần, tranh minh họa (SGK)
Trang 15III Các hoạt động dạy – học:
1/KTBC:
Cho hs đọc bài trong SGK: oa, oe
GV đọc cho hs viết: hòa bình, chích
HD hs nắm cấu tạo vần, ghép vần: oai
HD đọc, chỉnh sửa phát âm cho hs
HD ghép tiếng và luyện đọc: thoại
GV giới thiệu từ khóa : điện thoại
Cho hs so sánh vần oai và oay
Y/c hs đọc lại bài trên bảng lớp
b/ HD đọc từ ứng dụng :
GV viết từ, cho hs xác định vần mới và
luyện đọc:
quả xoài hí hoáy
khoai lang loay hoay
GV đọc mẫu, giảng từ
*hí hoáy: từ gợi tả dáng vẻ chăm chú
làm việc luôn tay
*loay hoay: thử đi thử lại hết cách này
đến cách khác để cố làm cho được một
việc gì đó
c/HD viết:
GV viết mẫu, nêu quy trình viết
HD hs viết vào bảng con
-o-a-i- oai; oai
Ghép tiếng và luyện đọc: (cn- đt)-thờ- oai-thoai- nặng- thoại; thoại.Đọc trơn từ: điện thoại
HS ghép vần, tiếng, từ và luyện đọc: ( cn- nối tiếp- đt)
HS theo dõi quy trình viết
Tập viết vào bảng con:
oai oay điện thoại gió xoáy
HS đọc lại bài trên bảng ( cn- đt)
HS luyện đọc( cn- nhóm- tổ)Các nhóm thi đọc trơn bài trong SGK
HS đọc thầm, nêu tiếng có vần mới học
Luyện đọc đoạn thơ:
( cn- nối tiếp- đt)