1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Lớp 1 - Tuần 2 (tiết 17)

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 240,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mó thuaät VẼ NÉT THẲNG I.Mục tiêu Giúp HS: -Nhận biết được cac loại nét thẳng -Biét vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽđơn giản và vẽ màu theo ý thích II.Đồ dùng dạy học 1 số h[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 24 tháng 8 năm 2009

TIÕNG VIƯT( tiÕt1)

Dấu ( , )

I / Muc tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh nhận biết được các dấu û ,

2 Kỹ năng :

 Biết ghép các tiếng bé , bẹ

 Biết được các dấu û , ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II / Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Bảng có kẻ ô li

 Các vật giống như hình dấu û ,

 Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ

2 Học sinh :

 Sách ,bảng con

 Bộ đồ dùng học tiếng việt

III / Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định :

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc

 Cho học sinh viết dấu ù và tiếng bé

vào bảng con

 Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ

dấu ù trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói

cá, cá mè

 Giáo viên nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

 Dấu û :

 Giới thiệu bài :

 Học sinh lên bảng chỉ

 Hoạt động nhóm

 Hai em ngồi cùng bàn

Trang 2

 Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ,

hổ, mỏ

 Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

 Các tiếng này có điểm gì giống nhau

?

 Giáo viên chỉ vào dấu û và nói đây

là dấu hỏi

 Cho học sinh phát âm đồng thanh

các tiếng có thanh û

 Dấu :

 Thực hiện tương tư như thanh û

 Bài học hôm nay là dấu và thanh

hỏi, nặng _ ghi tựa

 Dạy dấu thanh :

thảo luận và trả lời

 Giống nhau ở dấu û

 Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh

 Học sinh phát âm

 3 học sinh nhắc lại tựa bài

a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh

 Muc Tiêu : Nhận diện được dấu û ,  ĐDDH : Dấu , û trong bộ

đồ dùng

 Hình thức học : Lớp

 Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

 Dấu û :

 Giáo viên viết dấu û , dấu û là một

nét móc

 Viết lần 2

 Đưa dấu û trong bộ chữ cái

 Dấu û giống vật gì ?

 Dấu :

 Giáo viên viết dấu , dấu là một

chấm

 Đưa dấu trong bộ chữ cái

 Dấu giống vật gì ?

b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm

 Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm

đúng

 Học sinh quan sát

 Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi

 Giống cổ con ngỗng

 Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng

 Oâng sao trong đêm

 ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, luyện tập

 Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa

Trang 3

 Dấu û :

 Khi thêm dấu û vào tiếng be ta được

tiếng bẻ viết là bẻ

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu

û trong tiếng bẻ

 Giáo viên phát âm bẻ

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học

sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật,

sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ

 Dấu :

 Thực hiện tương tự như dấu hỏi

c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu

thanh trên bảng con

 Muc Tiêu : Viết đúng dấu û ,

 Dấu û :

 Giáo viên viết mẫu : dấu û

 Cho học sinh viết trên không, trên

bàn

 Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be

sao đó đặt dấu hỏi trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Dấu :

 Thực hiện tương tự như dấu û

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e

 Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân

 Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

 ĐDDH : Bảng kẻ ô li

 Hình thức học : Cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên không

 Học sinh viết trên bảng con

TIÕNG VIƯT( tiÕt 2)

Dấu ( , ) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û

 Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân

Trang 4

2 Kỹ năng :

 Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Sách giáo khoa

 Tranh vẽ trang 11 sách giáo khoa

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Vở tập viết

III) Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu :

 Các em vừa học tiết 1, bây giờ sang tiết

2

2 Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu hỏi,

nặng

 Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc

be , bẻ , bẹ

 Giáo viên sửa phát âm cho học sinh

 ĐDDH : Bảng chữ ở lớp

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập

 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Muc Tiêu : Tô đúng mẫu chữ

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách

cầm bút, tư thế ngồi viết

 ĐDDH : Bảng con, bảng kẻ ô li, chữ mẫu

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành

 Học sinh nhắc lại

Trang 5

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô

tiếng bẻ , bẹ theo qui trình

 Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết

nét khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ

nét thắt của chữ bê lia bút nối với chữ e,

sau đó nhấc bút viết dấu hỏi trên chữ e

 Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút

chấm dấu nặng dưới chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường

kẻ dọc tô tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em

chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ

đề

 Giáo viên chia tranh cho từng tổ

 Tổ 1 : Tranh 1

 Tổ 2 : Tranh 2

 Tổ 3 : Tranh 3

 Quan sát tranh em thấy gì ?

 Các tranh này có gì giống nhau ?

 Các tranh này có gì khác nhau ?

 Trước khi đến trường em có sửa lại quần

áo hay không ?

 Em có thường chia quà cho mọi người

không ?

 Trước khi đến trường em phải sửa lại quần

áo cho gọn gàng tươm tất

 Em đọc tên của bài này

 Học sinh quan sát giáo viên viết

 Học sinh tô

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, trực quan , thảo luận

 2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu

 Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái

 Chú nông dân bẻ ngô

 Bạn gái bẻ bánh cho bạn

 Đều có tiếng bẻ

 Các hoạt động khác nhau

 Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc : bẻ

3 Củng cố – kết thúc :

 Phương pháp : Thi đua trò chơi

 Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi đua

 Hoạt động lớp

 Học sinh cử 5 em đại

Trang 6

tìm tiếng có dấu û và dấu , tồ nào tìm

nhiều sẽ thắng

 Nhận xét giờ chơi

diện lên tìm

 Lớp hát bài hát

4 Dặn dò :

 Tự tìm chữ có dấu thanh û , ở sách báo

 Xem trước bài : Dấu và thanh huyền,

ngã

Đạo Đức

EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( tiết 2)

I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh hiểu trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học

 Thật vui, tự hào đã trở thành học sinh lớp một

2 Kỹ năng :

 Rèn cho học sinh có tính dạn dĩ, có kỹ năng giao tiếp

3 Thái độ :

 Các em cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là học sinh lớp một

II) Chuẩn Bị :

1 Giáo viên :

 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

 Vở bài tập đạo đức

2 Học sinh :

 Vở bài tập đạo đức

III) Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

 Hát tập thể bài “Đi đến trường”

2 Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo

khoa

 Muc Tiêu :

 Nhìn tranh và kể lại được câu chuyện

 ĐDDH : Vở bài tập, Tranh vẽ

 Phương pháp : Quan sát, kể chuyện

 Hình thức học : Nhóm, lớp

Trang 7

 Cách tiến hành :

 Hai nhóm quan sát 1 tranh vẽ ở sách

giáo khoa và nêu nhận xét tranh đó

 Mời các bạn xung phong lên kể lại

chuyện

 Giáo viên treo tranh và kể

 Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm

nay Mai vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn

bị cho Mai đi học

 Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường

Trường Mai thật đẹp Cô giáo đón em

và các bạn vào lớp

 Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy

bao điều mới lạ

 Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới,

cùng chơi với các bạn

 Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ

về trường lớp mới

 Chúng ta thật vui và tự hào trở thành học

sinh lớp một

 Học sinh lấy vở bài tập

 Mỗi nhóm 2-3 em

 Học sinh kể chuyện trong nhóm

 2-3 học sinh kể

 Học sinh kể lại tranh 1

 Học sinh kể lại ở tranh 2

 Học sinh trình bày tranh 4, 5

3 Hoạt Động 2 : Sinh hoạt vui chơi

 Muc Tiêu :

 Học sinh biết múa hát , đọc thơ, vẽ

tranh về chủ đề trường em

 Cách tiến hành :

 Mỗi nhóm 6 em thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

 Sau khi trao đổi các em trình bày trước

lớp

 Để xứng đáng là học sinh lớp một em

phải làm gì?

 ĐDDH : Giấy, bút để vẽ

 Hình thức học : nhóm, lớp, cá nhân

 Phương pháp : Thực hành, thảo luận, tìm hiểu

 Nhóm 1+2: Vẽ tranh về trường em

 Nhóm 3+4: Đọc thơ về trường em

 Nhóm 5+6: Múa hoặc hát về trường em

4 Kết luận :

Trang 8

 Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi

học

 Chúng ta tự hào là học sinh lớp một vì

vậy các em phải cố gắng học thật giỏi, thật

ngoan

 Nhận xét tiết học

 Học sinh nhắc lại : Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

5 Dặn dò :

 Thực hiện như những điều vừa học

 Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ

Mĩ thuật

VẼ NÉT THẲNG

I.Mục tiêu

Giúp HS:

-Nhận biết được cac loại nét thẳng -Biét vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽđơn giản và vẽ màu theo ý thích

II.Đồ dùng dạy học

1 số hình cĩ các nét thẳng

1 bài vẽ minh họa

III.Các hoạt dộng dạy học chủ yếu

1.Giới thiệu

GV yêu cầu HS quan sát hình

trong SGK để nhân biết được thế nào

là nét vẽ và tên của chúng:

GV chỉ vào cạnh bàn, bảng … để

HS thấy rõ hơn các nét thẳng ngang,

thẳng đứng Đồng thời vẽ lên bảng

nét thẳng ngang, thẳng đứngđể tạo

hình cái bảng

GV cho HS ví dụ về nét thẳng

-Nét thẳng ngang: Nên vẽ từ trái

qua phải

-Nét thẳng nghiêng: Nên vẽ từ trên

HS quan sát

HS nhận biết các nét:

-Nét thẳng ngang -Nét thẳng nghiêng

-Nét thẳng đứng -Nét gấp khúc

HS theo dõi

Quyển vở, quyển sổ, …

HS theo dõi

HS theo dõi

Trang 9

xuống và từ trái qua phải.

-Nét thẳng đứng: Nên vẽ từ trên xuống

-Nét gấp khúc: Có thể vẽ liền nét,

từ trên xuống, hoặc từ dưới lên

*GV vẽ lên bảng, hỏi: Đây là hình

gì?

GV hỏi: Vẽ núi ta vẽ bằng nét gì?

Vẽ nước ta vẽ bằng nét

gì?

* GV vẽ lên bảng, hỏi: Đây là hình

gì?

GV nói: Vẽ cây, đất ta phải vẽ nét

gì ?

Tóm tắt: Dùng nét thẳng ngang,

nét thẳng nghiêng, nét thẳng đứng,

có thể vẽ được nhiều hình

3.Thực hành

4.Nhân xét, dặn dò

GV nhận xét chung tiết học

5.Dặn dò

Bạn nào vẽ chưa xong về nhà vẽ

Chuẩn bị để học bài sau

HS theo dõi

HS theo dõi

1 số HS nhắc lại

1 số HS lên vẽ lại các nét

HS quan sát Hình núi và nước

Nét gấp khúc Nét ngang Cây và đất

Vẽ cây ta phải vẽ nét thẳng đứng, nét xiên,

vẽ đất ta vẽ nét ngang

HS tự vẽ tranh theo ý thích

Vẽ xong tô màu

Trang 10

HÁT NHẠC ÔN: Quê Hương Tươi Đẹp

(Cô Chinh dạy)

Thứ ba, ngày 25 tháng 8 năm 2009

TIẾNG VIỆT

DẤU ø , õ

I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh nhận biết được các dấu ø , õ

 Biết được dấu ø , õ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật

2 Kỹ năng :

 Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Bảng có kẻ ô li

 Các vật giống như hình dấu ø , õ

 Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12

2 Học sinh :

 Bảng con

 Bộ đồ dùng học tiếng việt

III) Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định :

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi ,

nặng

 Cho học sinh viết dấu û , và tiếng

bẻ, bẹ vào bảng con

 Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û ,

trong các tiếng củ cải, nghé ọ

 Học sinh viết

 Học sinh chỉ và đọc

Trang 11

3 Dạy và học bài mới:

 Giới thiệu bài :

 Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ø , õ

 Dấu ø :

 Giáo viên treo tranh sách giáo khoa

trang 12

 Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

 Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều

có dấu huyền

 Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc

đồng thanh tiếng có dấu ø

 Tên của dấu này là dấu huyền

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tư như thanh ø

 Dạy dấu thanh :

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, nhóm

 Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

 Học sinh thảo luận và nêu

 Vẽ dừa, mèo, cò, gà

 Học sinh phát âm

 Học sinh đồng thanh dấu huyền

a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu

 Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ø , õ  ĐDDH : Dấu ø , õ trong

bộ chữ

 Hình thức học : Lớp

 Phương pháp : Trực quan , thực hành

 Dấu ø :

 Giáo viên viết dấu ø , dấu ø là một nét

sổ nghiêng trái

 Viết lần 2

 Đưa dấu ø trong bộ chữ cái

 Dấu ø giống vật gì ?

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm

 Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng

chữ

 Dấu ø :

 Học sinh quan sát

 Học sinh lấy và làm theo

 Giống thước kẻ để nghiêng

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, quan sát, thảo luận

Trang 12

 Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được

tiếng bè Giáo viên viết bè

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø

trong tiếng bè

 Giáo viên phát âm bè

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học

sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự

vật có tiếng bè

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự như dấu huyền

c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh

trên bảng con

 Muc Tiêu : Viết đúng dấu ø , õ

 Dấu ø :

 Giáo viên viết mẫu : dấu ø

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao

đó đặt dấu huyền trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

 Học sinh ghép tiếng bè trong sách giáo khoa

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e

 Học sinh đọc theo : Cả lớp, tổ, cá nhân

 Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …

 ĐDDH : Bảng kẻ ô li

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 Phương pháp : Thực hành , giảng giải

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết

 Học sinh viết trên bảng con

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiếng Việt(Tiết 2 ) DẤU: ø , õ

I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ø , õ

 Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

Trang 13

2 Kỹ năng :

 Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Sách giáo khoa

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 13

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Vở tập viết

III) Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu :

 Chúng ta sẽ học tiết 2

2 Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu ø , õ

 Giáo viên cho học sinh đọc tiếng bè ,

bẽ ở trên bảng

 Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

 ĐDDH : Bảng chữ ở lớp

 Hình thức học : Cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập

 Học sinh đọc

 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh đúng

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách

 ĐDDH : Bảng chữ mẫu

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành

 Học sinh nhắc lại

Trang 14

cầm bút, tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô

tiếng bè , bẽ theo qui trình

 Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết

nét khuyết trên , lia bút nối với nét thắt,

từ nét thắt của chữ bê lia bút nối với chữ

e, sau đó nhấc bút viết dấu huyền trên

con chữ e

 Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút

viết dấu ngã trên con chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường

kẻ dọc tô tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em

chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ

đề

 Giáo viên treo tranh 13 sách giáo khoa

cho học sinh xem

 Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?

 Giáo viên gợi mở thêm nội dung tranh

 Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

 Thuyền khác bè như thế nào ?

 Bè thường chở gì ?

 Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói

 Tại sao phải dùng bè mà không dùng

thuyền ?

 Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?

 Em đọc lại tên của bài này

 Học sinh quan sát giáo viên viết

 Học sinh tô vào vở

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, trực quan, thảo luận, đàm thoại

 Học sinh xem và thảo luận nội dung tranh

 Học sinh nêu theo cảm nhận của mình

 Bè đi dưới nước

 Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại

 Chở gỗ

 Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình

 Học sinh đọc : bè

1 Củng cố – kết thúc :

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w