Kĩ năng: Rèn cho Hs thực hiện tốt việc ứng xử có văn hóa đối với bản thân, bạn bè, đối với thầy giáo, cô giáo, nhân viên trong nhà trường và khách đến trường, với gia đình, môi trường[r]
Trang 1TUẦN 13NS: 23/ 11 /2020
NG: 30/ 11 /2020 Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2020
2 Kĩ năng: sử dụng que tính để lập các công thức trừ thành thạo
3 Thái độ: ý thức học tập tốt, tích cực, tự giác trong học tập
II CHUẨN BỊ:
- GV: que tính, bảng phụ viết BT 1, 3
- HS: que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (3')
- Y/C lên bảng chữa bài 2: Đặt tính rồi tính
63- 35, 93- 46, 73-39
- Gọi nhận xét
- Gv nhận xét, tuyên dương HS làm tốt
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Gv nêu mục đích, yêu cầu bài, ghi tên bài
lên bảng
2.HD tìm hiểu bài:
a Hướng dẫn thực hiện phép trừ 14-8
(5')
- GV nêu bài toán: có 14que tính, bớt đi 8
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
+ Để biết còn lại bao nhiêu que tính, ta làm
thế nào?
+ 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ 8 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
+ Cần lấy bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS lấy 14 que tính
+ Đã có 14 que tính, để thực hiện trừ 8 que
tính ta cần làm gì tiếp?
- Yêu cầu HS thực hiện lấy bớt đi 8 que tính
từ 14 que tính
+ 14 que tính lấy bớt đi 8 que tính còn bao
nhiêu que tính? Em làm thế nào?
- HS thực hiện yêu cầu
- Lấy bớt đi 8 que tính
- HS thực hiện yêu cầu
- HS nêu kết quả 6 và cách làm:lấy 1 thẻ chục và 4 que tính rời,muốn bớt đi 8 que tính em đổi 1thẻ chục bằng 10 que tính rời như
Trang 2- GV nhận xét và khen em có cách bớt hợp
lí nhất
- GV thao tác trên que tính:
Có 14 que tính (gài 1 thẻ chục và 4 que
tính rời)
Đổi 1 thẻ chục bằng 10 que tính rời được
14 que tính rời Bớt 8 que tính, còn lại 6 que
tính
+ Vậy 14 que tính bớt đi 8 que tính còn lại
bao nhiêu que tính?
14 trừ đi 1 số có hiệu bé hơn 10
- Yêu cầu HS sử dụng que tính lập các phép
tính có dạng 14 trừ đi 1 sốvà nêu các phép
tính lập được đồng thời GV qua sát giúp
đỡ( GV viết lên bảng sắp xếp cho phù hợp
để hoàn thành bảng trừ)
- Yêu cầu HS đọc lại các phép tính trên
vậy em có 14 que tính em bớt 4que tính rời ban đầu và 4 que tínhvừa đổi còn lại 6 que tính./
- HS quan sát
- Còn lại 6 que tính
- Viết 14 trước, viết 8 ở dưới số
14 sao cho 8 thẳng với 2
14
- 8 6
- Lấy 14 trừ 8 bằng 6
14 - 8 = 6
- HS sử dụng que tính tìm kết quả
và nêu còn lại 9 que tính
- HS nêu:VD :Có 14 que tính lấy
1 thẻ chục và 1que tính rời, thaythẻ chục bằng 10 que tính được
14 que tính lấy đi 5 que tính cònlại 9 que tính
- HS sử dụng que tính lập cácphép tính
14 – 5 = 9 14 – 8 = 6
14 – 6 = 8 14 – 9 = 5
14 – 7 = 7
Trang 3
- Yêu cầu HS làm tiếp phần b
+ So sánh kết quả của 14- 4- 2 với 14- 6?
14 - 6 = 8
- Thay đồi thứ tự các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi
- Lấy tổng trừ đi số hạng này ta được số hạng kia
- HS làm bài - nêu kết quả bài làm
b, 14- 4- 2 =
8
14 - 6 = 8
- Bằng nhau vì 14- 4- 2 cũng chính bằng 14 trừ đi tất cả là 6 vì
6 = 4 + 2
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Viết các số thẳng hàng, thẳng cột
- HS làm vbt, 2 em làm trên bảng
- Đối chiếu nhận xét: kết quả, vàcách viết kết quả
14 14
6 9
8 5
-
Trang 4-* Em có nhận xét gì về bài 1 và bài 2 có đặc
điểm gì giống và khác nhau?
Bài 3 Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ
và số trừ lần lượt là (4’)
a, 14 và 5; b, 14 và 7; c, 12 và 9
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Bài yêu cầu gì?
+ Hiệu là kết quả của phép tính gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi nhận xét
- Gv nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 4 (4')
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
Khác: Bài 1 tính theo hàngngang, Bài 2 tính theo cột dọc
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Đặt tính và tính hiệu
- Phép tính trừ
- HS làm bài, 1 em làm trên bảngphụ
- Còn lại : … quạt điện?
- 1em giải trên bảng, lớp làm vbt
- Đối chiếu, nhận xét Bài giảiCửa hàng đó còn số quạt điện là :
14 – 6 = 8 ( quạt điện) Đáp số : 8 quạt điện
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ : Lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn
-
Trang 5
Hiểu nội dung ý nghĩa cõu chuyện: Tấm lũng hiếu thảo của Chi đối với cha mẹ
2 Kĩ năng:
- Biết đọc giọng nhẹ nhàng, tha thiết, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả
- Trả lời cõu hỏi thành cõu, đủ ý.
3 Thỏi độ:
*BVMT: GD tỡnh cảm yờu thương những người thõn trong gia đỡnh
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN
- Thể hiện sự cảm thụng, XĐ giỏ trị, tự nhận thức về bản thõn, tỡm kiếm sự hỗ trợ
III CHUẨN BỊ:
- GV: bảng phụ viết cõu cần hướng dẫn đọc
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi hs đọc thuộc lũng bài: Mẹ và TLCH
+ Người mẹ được so sỏnh với hỡnh ảnh
nào?
+ Em hiểu cõu thơ: Mẹ là ngọn giú của
con suốt đời như thế nào?
- Gọi nhận xột
- GV đỏnh giỏ, nhận xột
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2’)
- UDCNTT: GV chiếu tranh Y/c quan sỏt
? Tranh vẽ cảnh gỡ?
- Chỉ tranh và núi: Đõy là cụ giỏo, cụ đang
trao cho bạn nhỏ bú hoa cỳc Hoa trong
vườn trường khụng được hỏi nhưng cuối
cựng bạn nhỏ lại nhận được hoa Chỳng ta
cựng tỡm hiểu vỡ sao bạn nhỏ lại được hỏi
hoa trong vườn trường qua bài tập đọc:
“Bụng hoa niềm vui”
- Ghi tờn bài lờn bảng
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc cõu: Yờu cầu Hs đọc nối tiếp từng
+ Mẹ đó phải thức rất nhiều, nhiềuhơn cả những ngụi sao vẫn thứchàng đờm
Trang 6* Đọc đoạn:
- Y/c HS đọc nối tiếp từng đoạn (lần 1)
- GV hướng dẫn ngắt nghỉ câu văn dài
- UDCNTT: GV Trình chiếu câu văn dài
đọc mẫu -> Y/c HS thể hiện
- Y/c HS đọc nối tiếp từng đoạn (lần 2)
- Hướng dẫn tìm hiểu nghĩa các từ được
chú giải trong SGK
- UDCNTT: Chiếu ảnh hoa cúc đại đóa +
giải nghĩa thêm: loại hoa cúc to gần bằng
cái bát ăn cơm
+ Sáng tinh mơ: sáng sớm, nhìn mọi vật
chưa rõ hẳn
+ dịu cơn đau: giảm cơn đau, cảm thấy dễ
chịu hơn
+ trái tim nhân hậu: tốt bụng, biết yêu
thương con người
* GDMT: GD tình cảm yêu thương người
thân trong gia đình
- Vì sao bông cúc màu xanh lại được gọi
là hoa niềm vui?
- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?
- Vì sao Chi ngần ngừ không dám ngắt
hoa?
- Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì?
- Khi biết lí do vì sao Chi rất cần bông hoa
cô giáo đã làm gì?
- Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh?
- Theo em bạn Chi có đức tính gì đáng
quý?
c Thi đọc chuyện theo vai (22’)
- 4 Hs nối tiếp nhau đọc đoạn
- Em muốn đem tặng bố/ một bônghoa Niềm Vui/ để bố dịu bớt cơnđau.//
- 4 Hs nối tiếp nhau đọc đoạn
- Lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu,hiếu thảo, đẹp mê hồn
- Tìm bông hoa cúc màu xanh được
cả lớp gọi là hoa niềm vui
- Chi muốn hái bông hoa niềm vuitặng bố để làm dịu cơn đau của bố
- Vì màu xanh là màu của hi vọng
- Bạn rất thương bố và mong bốmau khoẻ mạnh
- Vì nhà trường có nội qui không aiđược ngắt hoa trong vườn trường
- Xin cô cho em bố em đang ốmnặng
- Ôm chi vào lòng…
- Đến trường cảm ơn cô giáo vàtặng nhà trường khóm hoa cúc màuđại đoá đẹp mê hồn
- Thương bố, tôn trọng nội qui
- Hs đóng vai: Người dẫn chuyện,
Trang 7- Y/c các nhóm tự phân vai thi đọc toàn
truyện
3 Củng cố, dặn dò (5’)
- Qua bài em học tập điều gì ở bạn Chi?
- Ở nhà các con có hay được bố mẹ tặng
cô giáo và Chi
HS thi đọc theo phân vai
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Chép lại chính xác đoạn từ Em hãy hái … cô bé hiếu thảo trong bài
tập đọc Bông hoa Niềm Vui
2 Kĩ năng:
- Tìm được những từ có tiếng chứa iê/yê
- Nói được câu phân biệt các thanh hỏi/ngã; phụ âm r/d
3 Thái độ: Trình bày bài đẹp, sạch sẽ.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép và bài tập 2, 3
- HS: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
A Kiểm tra bài cũ (3’)
- Gọi hs lên bảng
- Gv nhận xét
Hoạt động của học sinh
- 2 hs lên bảng viết các tiếng bắt đầubằng d/r/gi
Cả lớp viết nháp
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài - HS lắng nghe, 3 HS nhắc lại tên bài
2 Hướng dẫn HS nghe viết: ( 18’)
a Hướng dẫn tìm hiểu bài viết
- Gv đọc đoạn viết trên máy chiếu
- Đoạn văn là lời của ai?
- Cô giáo nói gì với Chi?
b Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu?
- 1 hs khác đọc lại
- Lời của cô giáo nói với Chi
- Em hãy hái thêm…hiếu thảo
- 3 câu
Trang 8- Những chữ nào trong bài được viết
hoa?
- Đoạn văn có dấu câu gì?
c Hướng dẫn viết chữ khó:
- Đọc các từ khó yêu cầu hs viết: hãy
hái, nữa, trái tim, nhân hậu, dạy dỗ
- Chỉnh sửa lỗi cho hs
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Y/c Hs tự làm bài theo nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm đọc bài
- Gv nhận xét chữa bài
- Điền vào chỗ trống từ có chứa tiếng
có iê hoặc yê theo nghĩa dưới đây
- Các nhóm thảo luận làm bài
Hs điền: yếu, kiến, khuyên
Bài 3:
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu hs làm bài vào vở bài tập , 2
- Mẹ cho em đi xem múa rối nước
- Cậu bé hay nói dối
- Rạ để đun bếp
- Gọi dạ bảo vâng
- Miếng thịt này rất mỡ
- Em mở cửa sổ
- Cậu ăn nữa đi
- Tôi cho bé nửa bánh
C Củng cố, dặn dò(3’)
- Gv nhận xét tiết học
- Khen những em học tốt, nhắc nhở
những em còn chưa chú ý học bài
Trang 9KỂ CHUYỆNTIẾT 13: BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết kể đoạn mở đầu theo 2 cách
+ Cách 1: Theo đúng trình tự câu chuyện
+ Cách 2: Thay đổi trình tự câu chuyện mà vẫn đảm bảo nội dung, ý nghĩa
- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của GV kể lại được đoạn 2, 3
- Đóng vai bố bạn Chi nói được lời cám ơn với cô giáo
2 Kĩ năng:
- Biết vận dụng lời kể tự nhiên với nét mặt, điệu bộ, thay đổi giọng kể cho phùhợp
- Biết nghe và nhận xét bạn kể
3.Thái độ: HS biết thể hiện tình cảm yêu thương người thân trong gia đình.
*BVMT : GD tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ viết bài 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 3 hs lên bảng kể nối tiếp câu chuyện
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Hôm trước lớp mình học bài tập đọc nào?
- Hôm nay lớp mình sẽ cùng nhau kể lại
câu chuyện này
- Gv ghi tên bài lên bảng lớp
- Bông hoa niềm vui
- 3 HS nhắc lại tên bài
2 Hướng dẫn kể chuyện: (24’)
a Kể đoạn mở đầu:
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs kể theo đúng trình tự
- Gọi hs nhận xét bạn kể
- Yêu cầu hs nêu cách kể khác
- Nhận xét sửa cho hs
b Kể lại nội dung chính đoạn 2,3:
- Treo tranh và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Thái độ của Chi ra sao?
- Chi không dám hái vì điều gì?
- Đọc yêu cầu bài tập 1
- Hs kể: Mới sớm tinh mơ dịu cơn đau
Trang 10- Treo tranh 2:
- Bức tranh có những ai?
- Cô giáo trao cho Chi cái gì?
- Cô giáo nói gì với Chi?
- Gọi Hs kể lại nội dung chính
- Nhận xét bài bạn
c Kể lại câu chuyện:
- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói như thế
nào để cảm ơn cô giáo?
- Gọi hs kể lại đoạn cuối và nói lời cảm ơn
- Hs quan sát tranh trả lời
- Cô giáo và bạn Chi
- 3, 5 hs kể
- Đứa con hiếu thảo./ Bông hoa cúc xanh./ Tấm lòng./
TOÁNTIẾT 62: 34 – 8
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
2 Kĩ năng: sử dụng que tính để lập các công thức trừ thành thạo
3 Thái độ: ý thức học tập tốt, tích cực, tự giác trong học tập
II CHUẨN BỊ:
- Gv: Que tính, bảng gài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Gọi 2 hs lên bảng học thuộc bảng trừ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: (2’)
Gv giới thiệu bài trực tiếp, ghi tên bài
lên bảng
2 Phép trừ 34 – 8: (8’)
- 3 HS nhắc lại tên bài
Trang 11Bước 1: Nêu vấn đề:
- Nêu bài toán: Có 34 que tính, bớt đi
8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que
tính?
- Yêu cầu hs nhắc lại bài toán
- Để biết có bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào?
- Viết lên bảng: 34 – 8
Bước 2: Tìm kết quả:
- Yêu cầu hs lấy 3 bó một chục que
tính Và 4 que tính rời, để tìm cách bớt
đi 8 que tính ,sau đó yêu cầu hs trả lời
xem còn bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu hs nêu cách bớt của mình
- Vậy 34 -8 bằng bao nhiêu que tính?
- Viết lên bảng: 34 – 8 = 26
* Hướng dẫn lại cho hs cách bớt hợp lí
nhất
Bước 3: Đặt tính và tính
- Yêu cầu 1 hs lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- Nếu hs thực hiện chưa đúng gv
hướng dẫn lại cách trừ
- Yêu cầu nhiều hs nhắc lại cách trừ
- Nghe và phân tích bài toán
- Hs nhắc lại
- Ta thực hiện phép tính trừ
- Hs thao tác trên que tính, trả lời còn
26 que tính
- Trả lời
- 34 – 8 = 26
34 Viết 34 rồi viết 8 xuống
8 thẳng cột với 4, viết dấu
2 6 trừ và kẻ dấu gach ngang
- Trừ từ phải sang trái, 4 không trừ được 8 ta lấy 14 trừ 8 bằng 6 viết 6, nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2 viết 2
3 Luyện tập:
Bài 1: (4’)
- Yêu cầu hs đọc đề bài?
- Yêu cầu hs tự làm sau đó nêu cách
tính của một số phép tính
- Gv nhận xét thống nhất kết quả
- Củng cố cách tính
- Tính
- Hs làm bài, 2 hs lên bảng làm bài
94 74 44 64
7 6 9 5
87 68 35 59
Chữa bài nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính Bài 2: (4’) - Yêu cầu hs đọc đề bài - Yêu cầu hs làm bài chữa bài - Nhận xét chốt lại cách đặt tính và thực hiện phép tính - Củng cố cách đặt tính và tính Bài 3: (5’) - Gọi Hs đọc yêu cầu bài - Bài toán cho biết gì? - Đặt tính rồi tính: 64 và 6 84 và 8 94 và 9
64 84 94
- - -
6 8 9
- - -
58 76 85
- Hs đọc bài toán
- Hà nuôi : 34 con gà
Trang 12- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs làm bài, chữa bài
- Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả
- Củng cố cách vận dụng giải toán có
lời văn
Bài 4:(bỏ câu b) (4’)
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Nêu tên gọi của x?
- Yêu cầu hs làm bài
Ly nuôi được ít hơn Hà: 9 con gà
- Ly nuôi được con gà?
Bài giải
Ly nuôi được số con gà là:
34 – 9 = 25( con gà)Đáp số: 25 con gà
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS hiểu thế nào là quan tâm giúp đỡ bạn.
- HS biết quan tâm giúp đỡ bạn, luôn vui vẻ thân ái với bạn, sắn sàng giúp đỡ bạn
khi gặp khó khăn
- Biết được sự cần thiết phải quan tâm giúp đỡ bạn
2 Kĩ năng: Có hành vi, giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn trong cuộc sống hằng ngày.
3 Thái độ: Giáo dục thái độ tự giác trong học tâp.
*GDG-QUYỀN TRẺ EM: Quyền được đối xử bình đẳng ,quyền được bảo vệ hỗtrợ giúp đỡ khi gặp khó khăn
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng thể hiện sự thông cảm với bạn bè
III CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ, vở BT đạo đức
- Tranh phóng to trong vở BT đạo đức
- Phiếu Học tập cho hoạt động 2
- Đồ dùng cho trò chơi sắm vai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo vên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: (3’)
- Tại sao phải quan tâm giúp đỡ bạn?
- Quan tâm giúp đỡ bạn được mọi người
đối xử ntn?
- 2 HS lần lượt trả lời
- Nhận xét, bổ sung
Trang 13- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Gv nêu MĐ, YC bài, ghi tên bài
2 Các hoạt động
*HĐ1: Xử lý tình huống (10’)
- GV nêu tình huống Y/C cặp thảo luận
Tình huống: B ạn Nam đang đau
đỡ bạn hoàn thành công việc, như thế
mới là quan tâm đến bạn bè
* HĐ 2: Thảo luận nhóm (7’)
- Y/C các nhóm thảo luận BT 2 trong
VBT theo nội dung: Hãy nêu những việc
- Kết quả đạt được ra sao?
- Gv tuyên dương những HS có việc làm
Trang 14- Nhận xét giờ học, về nhà xem lại bài
chuẩn bị bài sau
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống
BÀI 4: CÂY BỤT MỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Cảm nhận được tình yêu cây xanh, môi trường sống của Bác Hồ
2 Kĩ năng: Thực hành, vận dụng bài học về tình yêu cây xanh, môi trường trong
cuộc sống của học sinh
3 Thái độ: HS yêu thích môn học, biết bảo vệ cây xanh.
II CHUẨN BỊ:
- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2
– Tranh minh họa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KT bài cũ: (5’) Bác nhường chiếc lò
sưởi cho đồng chí bảo vệ
+ Quan tâm đến người khác nhất là những
người đang gặp khó khăn, chúng ta nhận
- GV đọc đoạn văn “Cây bụt mọc”
( Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo
đức, lối sống lớp 2/ tr14)
+ Vì sao Bác đặt tên cây thông này là cây bụt
mọc?
+ Khi phát hiện ra cây bụt mọc bị mối xông
đến quá nửa, anh em phục vụ định làm gì?
Trang 15+ Bác Hồ đã nói gì và bày cách gì để cứu
cây? Kết quả ra sao?
- GV hướng dẫn HS trả lời cá nhân
+ Mỗi khi đến nơi nào có nhiều cây xanh, em
cảm thấy không khí thế nào?
+ Em đã bao giờ tự tay trồng một cây xanh ở
đâu chưa?
+ Em đã làm gì để bảo vệ cây xanh ở nhà, ở
trường hay trên đường em đi học?
- GV chốt – giảng
- GV cho HS thảo luận nhóm 2:
+ Cùng nhau trao đổi cách chăm sóc và bảo
vệ cây xanh ở nhà, ở trường và trên đường
em đi học
- GV nhận xét – giảng
3 Củng cố, dặn dò: (5’)
+ Em đã làm gì để bảo vệ cây xanh ở nhà, ở
trường hay trên đường em đi học?
- Nhận xét tiết học
- Đổ xi măng trộn rơm vào thân cây Cuối cùng cây phát triển bình thường
- HS chia 4 nhóm, thảo luận câu hỏi, ghi vào bảng nhóm
- Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung
- HS trả lời cá nhân
- Lớp nhận xét
- HS thảo luận câu hỏi
- Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung
2 Kĩ năng: Gấp,cắt ,dán được hình tròn Hình có thể chưa tròn đều và có kích
thước to, nhỏ tùy thích Đường cắt có thể mấp mô
3 Thái độ: Học sinh có hứng thú với giờ học thủ công.
* Với HS khéo tay :
- Gấp, cắt , dán được hình tròn Hình tương đối tròn Đường cắt mấp mô Hình dánphẳng
- Có thể gấp, cắt, dán được thêm hình tròn có kích thước khác
Trang 16II CHUẨN BỊ :
- GV: Mẫu hình tròn được dán trên nền hình vuông
- HS: Giấy thủ công, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ (3’)
- Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Các tiết học trước các con đã được học
kĩ thuật gấp hình Bắt đầu từ tiết học
hôm nay các con sẽ học sang chương
mới là: Gấp, cắt, dán hình
- GV cho HS nghe bài hát thiếu nhi
“Hình tròn”
- Nội dung bài hát nói về gì?
- Vậy để cắt được hình tròn mà không
- Gv đưa hình tròn được dán trên nền
giấy thủ công quan sát và hỏi
? Đây là hình gì? Màu sắc ra sao?
Trang 17đẹp phải không?
b Hướng dẫn quan sát mẫu: (10’)
- Gv: Vậy để gấp, cắt, dán hình tròn này
ta phải thực hiện như thế nào cô mời cả
lớp nhìn lên màn hình xem video thực
hiện từng bước (UDCNTT: Gv mở
video)
- Chi tiết hơn gấp, cắt, dán hình tròn ta
cần thực hiện qua 3 bước sau:
+ Bước 1: Gấp hình
+ Bước 2: Cắt hình tròn
+ Bước 3: Dán hình
- Lần 1: Gv treo tranh quy trình Chỉ
tranh và nói các bước thực hiện theo
- Gấp tư hình vuông theo đường chéo
được H2a và điểm O là điểm giữa của
đường chéo Gấp đôi H2a để lấy đường
dấu giữa và mở ra được H2b
- Gấp H2b theo đường dấu gấp sao cho
2 cạnh bên sát vào đường dấu giữa được
Hình2b
Bước 2 : Cắt hình tròn.
- Lật mặt sau H3 được H4 Cắt theo
đường dấu CD và mở ra được H5a
- Từ H5a cắt , sửa theo đường cong và
mở ra được hình tròn (H6)
- Có thể gấp đôi H5a theo đường dấu
- HS quan sát
Hình 3
Trang 18giữa và cắt, sửa theo đường cong như
H5b và mở ra được hình tròn
Hình 4
Hình 5a Hình 5b
Bước 3 : Dán hình tròn
- Dán hình tròn vào phần trình bày sản
phẩm
- Chú ý: Nên bôi hồ mỏng, đặt hình cân
đối, miết nhẹ tay để hình được phẳng
- Gọi HS lên gấp, cắt dán lại hình tròn
- GV theo dõi chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
VỆ SINH LỚP HỌC VÀ KHU VỰC ĐƯỢC PHÂN CÔNG
_
NS: 25/ 11 /2020
NG: 02/12/2020 Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2020
TOÁNTIẾT 63: 54 – 18
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Biết thực hiện phép trừ có nhớ, số có hai chữ số trừ số có hai chữ số
và số bị trừ có chữ số hàng đơn vị là 4
Trang 192 Kĩ năng: Thực hiện phép trừ dạng 54 - 18 thành thạo, áp dụng giải toán có lời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện các yêu
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Gv giới thiệu bài trực tiếp, ghi tên bài
lên bảng
2 HD tìm hiểu bài
a.Phép trừ 54 -18 (8’)
Bước 1: Nêu vấn đề:
- Nêu bài toán: Có 54 que tính, bớt đi
18 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que
tính?
- Yêu cầu hs nhắc lại bài toán
- Để biết có bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào?
- Viết lên bảng: 54 - 18
Bước 2: Tìm kết quả:
- Yêu cầu hs lấy 5 bó que tính và 4 que
tính rời Suy nghĩ và tìm cách bớt đi 18
que tính, sau đó yêu cầu hs trả lời xem
còn bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu hs nêu cách bớt của mình
* Hướng dẫn lại cho hs cách bớt hợp lí
nhất
Bước 3: Đặt tính và tính
- Yêu cầu 1 hs lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- Yêu cầu nhiều hs nhắc lại cách trừ
* Chú ý: Nếu hs không nhắc lại được
thì gv hướng dẫn lại cách trừ
- Hs lắng nghe, 3 HS nhắc lại tên bài
- Nghe và phân tích bài toán
b Luyện tập: