1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn lớp 4 (buổi chiều) - Tuần 29

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 76,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

maët nhai cuûa raêng -Chải mặt trong các răng phía trước: Đặt bàn chải theo chiều thẳng đứng , lông bàn chải hơi nghiêng so với mặt răng hơi ép nhẹ lông bàn chải vừa rung vừa di xuống bờ[r]

Trang 1

Ngày dạy 20 – 03 – 2012 Thực hành kiến thức Tiếng Việt

Ôn tập chính tả

I Mục tiêu

- Nghe- viết đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài;

- Trình bày đúng bài thơ lục bát

-GD: viết rõ ràng, sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học

GV: Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Nghe viết " Cô Tấm của mẹ"

-GV đọc bài thơ

-Bài thơ nói lên điều gì ?

-GV cho HS đọc thầm lại bài, tìm từ

khó, chú ý các từ viết sai: ngỡ, xuống

trần, lặng thầm, nết na, … Chú ý tên riêng

viết hoa: Tấm

Chú ý cách dẫn lời nói trực tiếp : Mẹ về

khen bé: "Cô tiên xuống trần"

-Chú ý cách trình bày thơ lục bát

GV đọc bài

GV thu bài, chấm bài - nhận xét

=> Trình bày rõ ràng, sạch sẽ

HS đọc thầm lại bài thơ

- Khen cô bé ngoan

- HS viết từ khó vào bảng con: ngỡ, xuống trần, lặng thầm,…

HS viết bài, đổi tập soát lỗi chính tả

4 Củng cố:

Viết bảng: xuống trần

5.Dặn dò:

Xem lại bài, viết lại chữ sai trong bài

-Thực hành kiến thức Toán

Ôn tập: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.

I Mục tiêu:

- Ôn viết tỉ số của hai đại lượng cùng loại

- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

-GD: Tính cẩn thận- chính xác

II Đồ dùng dạy học

GV: Thước kẻ, bảng phụ

III Hoạt động dạy học

1- Ổn định:

2- Kiểm tra:

- HS nêu cách giải toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó?

Trang 2

3- Bài mới:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:

+Bài tập 2: Cho HS đọc yêu cầu bài

Tóm tắt:

Số nữ:

35 HS Số nam:

Tỉ số

của a

và b

Tỉ số

của b

và a

Bài1 : Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài giải Tổng số phần bằng nhau: 3+ 4 = 7 (phần)

Số hs nữ : 35: 7 x 3= 15 (hs) Số hs nam :35 – 15= 20 (hs) Đáp số : Số nữ: 15hs

Số nam: 20 hs

Tỉ số của a và b

5

2

7

5

4 3

Tỉ số của b và a

2

5

5

7

3 4

4-Củng cố:

Nêu các bước giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

5-Dặn dò:

Về nhà xem lại bài

-

-Thực hành kiến thức Toán Ôn tập: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

I Mục tiêu:

- Ôn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- Giải được bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

-GD: Tính cẩn thận- chính xác

II Đồ dùng dạy học

GV: Thước kẻ, bảng phụ

III Hoạt động dạy học

1- Ổn định:

2- Kiểm tra:

- HS nêu cách giải toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó?

Bài 1: Hiệu của hai số là 15, tỉ của hai số Bài 1: Giải

Hiệu số phần bằng nhau:

Trang 3

đó là Tìm hai số đó.

2

5

*Bài 2:Khoanh vào trước câu trả lời đúng:

Hiệu của hai số là 45 Số lớn gấp 4 lần số

bé Hai số đó là

A.36 và 9 B 60 và 15

C 49 và 41 D 45 và 15

Bài 3: Bố hơn con 30 tuổi Tuổi bố bằng

2 7

tuồi con Tính tuổi của mỗi người

GD: Tính cẩn thận

5- 2= 3(phần) Số bé là: 15:3 x 2= 10 Số lớn là: 15:3 x5= 25 Đáp số: Số bé:15; số lớn 25

*Bài 2:Khoanh vào trước câu trả lời đúng:

B 60 và 15

Bài 3: Giải Hiệu số phần bằng nhau:

7- 2= 5(phần) Tuổi con là: 30:5 x 2= 12 (tuổi) Tuổi bố là: 30:5 x7= 42 (tuổi) Đáp số: Con:12 tuổi; Bố 42 tuổi

4.Củng cố:

Nêu cách giải toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

5.Dặn dò:

Xem lại cách giải loại toán trên

-Ngày dạy 21 – 03 – 2012 Thực hành kiến thức Toán

Ôn tập: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

I Mục tiêu:

- Ôn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- Giải được bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

-GD: Tính cẩn thận- chính xác

II Đồ dùng dạy học

GV: Thước kẻ, bảng phụ

III Hoạt động dạy học

1- Ổn định:

2- Kiểm tra:

- HS nêu cách giải toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó?

Bài 1: Dựa vào sơ đồ, giải bài toán

Tóm tắt: …cây?

Lớp 4A 24 cây

Lớp 4B

Bài 1: Bài giải Hiệu số phần bằng nhau là:

7-4=3 (phần) Lớp 4A trồng là:

24: 3 x 4= 32 (cây) Lớp 4B trồng là:

Trang 4

…cây?

*Bài 2:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời

đúng :

Tóm tắt: ?

Số bé: 95

Số lớn:

?

Số bé là:

A 19 B 37 C 57 D

152

Bài 3: Hai kho chứa 121 tấn gạo, biết số

gạo trong kho thứ nhất bằng số gạo

8 3

trong kho thứ hai Hỏi mỗi kho chứa bao

nhiêu tấn gạo?

Gd: Tính cẩn thận

24+ 32= 56 (cây) Đáp số: 4A: 32 cây; 4B: 56 cây

Số bé là:

A 19 B 37 C 57 D

152 Bài 3: Bài giải Tổng số phần bằng nhau là:

3+ 8 = 11 (phần) Kho thứ nhất chứa là:

121: 11x 3= 33 (tấn) Kho thứ hai là:

121-33= 88(tấn) Đáp số: Kho 1: 33 tấn; Kho 2: 88 tấn

4 Củng cố:

Nêu các bước tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó?

5 Dặn dò:

Xem lại bài tập

-Thực hành kiến thức Tiếng Việt

Ôn tập chính tả

I Mục tiêu

-Nghe viết đúng bài chính tả (Tốc độ viết khoảng 85 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5

lỗi trong bài

- Trình bày đúng bài văn miêu tả

-Viết trình bày rõ ràng sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học

GV: Bảng phụ viết đoạn văn

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Nêu tên các bài tập đọc là truyện kể trong chủ điểm “Người ta là hoa đất”

Trang 5

3 Bài mới:

Nghe viết chính tả: Hoa giấy

-HS đọc thầm đoạn văn "Hoa giấy"

.HS nêu nội dung bài?

.Chú ý các từ dễ viết sai: rực rỡ, trắng

muốt, tinh khiết, lang thang, tản mát…

-Chú ý cách trình bày bài văn

-GV đọc bài HS viết

-Chấm bài sửa lỗi cho HS

Tả vẻ đẹp đặc sắc của loài hoa giấy -HS viết bảng con: rực rỡ, trắng muốt, tinh khiết, lang thang, tản mát…

-HS viết bài vào vở

HS đổi tập soát lỗi chính tả

4.Củng cố: HS viết: rực rỡ.

5.Dặn dò: Xem lại bài.

-Hoạt động tập thể PHƯƠNG PHÁP CHẢI RĂNG

I Mục tiêu :

-HS nắm vững các bước chải răng gồm chải mặt ngoài, chải mặt trong và chải mặt nhai

-Thực hành chải răng đúng phương pháp

-Thường xuyên chải răng đúng phương pháp để hạn chế các bệnh về răng miệng

II Đồ dùng dạy học

Mô hình hàm răng, bàn chải

III Hoạt động dạy học

1-Oån định

2-Kiểm tra.

-Nêu nguyên nhân của bệnh viêm nướu ?Hãy nêu cách dự phòng bệnh viêm nướu ?

3- Bài mới

*Hoạt động 1:Cấu tạo của răng

- Giới thiệu hàm răng: Hàm trên và

ham dưới

- Các mặt răng: Mặt ngoài, mặt trong

và mặt nhai

*Hoạt động 2: Phương pháp chải răng

-Chải hàm trên trước, hàm dưới sau

Chải bên trái trước, bên phải sau Mỗi đoạn

chải từ 6-10 lần

- Chải mặt ngoài và các mặt trong: Ép

nhẹ lông, vừa rung vừa di xuống hay lên

HS nêu lại cấu tạo của răng

HS nêu lại các bước chải răng

Trang 6

mặt nhai của răng

-Chải mặt trong các răng phía trước:

Đặt bàn chải theo chiều thẳng đứng , lông

bàn chải hơi nghiêng so với mặt răng hơi

ép nhẹ lông bàn chải vừa rung vừa di

xuống bờ cắn các răng

-Chải mặt nhai với động tác tới lui

*Hoạt động 3:thực hành

GV dùng mô hình răng và bàn chải

thực hành chải răng cho HS xem

Bài học:

Mẹ mua cho em một bàn chải xinh

Cùng anh chị, em đánh răng một mình

Đánh mặt ngoài, rồi đánh mặt trong

Đánh hàm trên rồi dđ¸nh hàm dưới

Đánh mặt nhai lui tới vài lần

Em chải răng nên răng em trắng tinh

-HS thực hành chải răng

HS thực hành chải răng

4- Củng cố

Chải mặt nngoài như thế nào?Chải mặt trong và mặt nhai như thế nào?Chải răng đúng phươngpháp giúp em những gì?

5- Dặn dò-Nhận xét

Thực hành chải răng đúng phương pháp

RÚT KINH NGHIỆM – CHỈNH SỬA – BỔ SUNG

-Ngày dạy 22 – 03 – 2012 Thực hành kiến thức Toán

Ôn tập vế các phép tính với phân số

I.MỤC TIÊU

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính nhân với phân số, chia cho phân số

- Tìm thành phần chưa biết trong phép tính

- Củng cố về diện tích hình bình hành

-Gd:tính cẩn thận, chính xác

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ-Ví dụ

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định:Hát

2.Kiểm tra:

-Nêu qui tắc chia hai phân số.Tính: 4 : 3 = ?

3 8

3.Bài mới:

Trang 7

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

* Bài 1:Tính rồi rút gọn(nếu có)

3 : 3 =

5 6

2 : 3

7 10

9 : 3

6 4

* Bài 2:Tính xa.

-GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau

đó yêu cầu HS dưới lớp tự kiểm tra lại

bài của mình

a/ 1 : X = 3 b/ 3 x X= 4

5 7 7 5

* Bài 3:

-GV yêu cầu HS tính

a/ 2 x 3

3 2

b/ 4 x 7

7 4

c/ 1 x 2

2 1

Bài 4

-GV yêu cầu HS làm bài

Diện tích hình bình hành 4/10 m2 chiều

cao 4/10 m tính cạnh đáy hình bình

hành?

a) 3 : 3 = 3 x 6 = 18 = 6

5 6 5 3 15 5

2 : 3 = 2 x 10 = 20

7 10 7 3 21

9 : 3 = 9 x 4 = 36 = 2

6 4 6 3 18

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a/ 1 : X = 3 b/ 3 x X= 4

5 7 7 5

X = 1: 3 x= 4 : 3

15 15

-HS làm bài vào vở bài tập

a/ 2 x 3 = 6 = 1

3 2 6 b/ 4 x 7 = 28 = 1

7 4 28 c/ 1 x 2 = 2 =1

2 1 2 -1 HS đọc đề bài trước lớp

-1 HS nêu cách tính diện tích hình bình hành : Muốn tính diện tích hình bình hành ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao

Bài giải Chiều dài đáy của hình bình hành là:

4 : 4 = 1 (m)

10 10 Đáp số: 1m

4.Củng cố:

-Nêu qui tắc chia hai phân số.Tính: 7 : 3

2 6

5.Dặn dò:

-Làm vở BT.Chuẩn bị bài:Luyện tập-BT 1,2/137

Trang 8

-Ngày 23 – 03 – 2012 Thực hành kiến thức Tiếng Việt

Ôn tập luyện đọc

I.Mục tiêu

-Luyện đọc bài Đường đi Sa Pa trôi chảyvới giọng nhẹ nhàng, tình cảm;

- Bước đầu biết nhân giọng những từ ngữ gợi tả

-GD: Yêu mến cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước

II Đồ dùng dạy học

GV: Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

1- Ổn định.

2- Kiểm tra.

- HS đọc bài " Con sẻ" - Nêu ý nghĩa bài

3-Bài mới

-Cho HS luyện đọc bài văn

- Đọc diễn cảm cả bài với giọng nhẹ

nhàng, tình cảm

- Bài văn nói lên điều gì?

- Gv hướng dẫn luyện đọc diễn cảm đoạn:

“Xe chúng tôi lao chênh vênh trên

dốc cao của những con đường xuyên tỉnh

Những đám mây nhỏ sà xuống cửa kính ô

tô/ tạo nên cảm giác bồng bềnh huyền ảo

Chúng tôi đang đi bên những thác trắng

xoá tựa mây trời, những rừng cây âm âm,

những bông hoa chuối đỏ rực lên như

ngọn lửa Tôi lim dim mắt ngắm mấy con

ngựa đang ăn co ûtrong một vườn đào ven

đường Con đen huyền, con trắng tuyết,

con đỏ son, chân dịu dàng, chùm đuôi cong

lướt thướt liễu rủ.”

- Cho HS nhẩm thuộc lòng đoạn cuối

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS đọc theo cặp

-HS đọc thầm bài văn

- 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn

- HS luyện diễn cảm đoạn văn

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm bài văn

- Cả lớp nhẩm thuộc lòng đoạn cuối bài văn

4- Củng cố: Vì sao tác giả gọi Sa-pa là món quà kỳ diệu của thiên?

5- Dăïn dò: Về nhà luyện đọc lại bài Chuẩn bị: " Trăng ơi… từ đâu đến "

- Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả đối với quê hương đất nước như thế nào?

-

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w