I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: Biết hoàn chỉnh các đoạn văn dựa theo nội dung chính của mỗi đoạn.Biết chuyển một phần trong dàn ý bài văn tả cơn mưa trong thành một đoạn văn miêu tả chân thực [r]
Trang 1Tuần 3 Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Tập đọc Tiết5: Lũng dõn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết đọc đỳng bản kịch ngắt giọng thay đổi giọng đọc phự hợp với
tớnh
cỏch với tớnh cỏch của từng nhõn vật trong tỡnh huống kịch
- Hiểu nội dung ý nghĩa: Ca ngợi dỡ Năm dũng cảm, mưu trớ lừa giặc cứu cỏn bộ cỏch mạng
2: Kỹ năng: đọc lưu loỏt, đọc đỳng và đọc diễn cảm bản kịch.
3: Thỏi độ: Giỏo dục HS cần dũng cảm trong học tập cũng như trong mọi cụng
việc
II Đồ dựng dạy học:
- GV: Tranh sgk, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc thuộc lũng bài thơ “Sắc màu em yờu” ( 2 hs)
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3.1: Giới thiệu bài
- HS: Quan sát tranh SGK.
3.2: Luyện đọc
- GV: Hướng dẫn cỏch đọc và chia
đoạn
- GV: Treo bảng phụ hướng dẫn
phõn biệt tờn nhõn vật với lời núi của
nhõn vật
- GV: Đọc mẫu toàn bài.
3.3: Tỡm hiểu bài
- GV: Yờu cầu lớp đọc thầm và trả
lời cõu hỏi
+CH: Chỳ cỏn bộ gặp chuyện gỡ
nguy hiểm ?
+ CH: Dỡ Năm đó nghĩ ra cỏch gỡ để
cứu chỳ cỏn bộ ?
+ CH: Qua hành động đú,em thấy dỡ
Năm là người như thế nào ?
- HS: 1 HS đọc toàn bài Đoạn 1: Từ đầu….dỡ năm Đoạn 2: Từ lời cai…tao bắn Đoạn 3: Cũn lại
Cai: (Xẵng giọng) // Chồng chị à ?
Dỡ Năm:- Dạ, chồng tui.
Cai:- Để coi…( lớnh trúi dỡ Năm lại).
HS: 1 HS Đọc chỳ giải
- Chỳ bị bọn giặc ruợt đuổi bắt, chạy vào nhà dỡ Năm
- Dỡ vội đưa cho chỳ 1 chiếc ỏo khỏc để thay, cho bọn giặc khụng nhận ra rồi bảo chỳ ngồi xuống chừng vờ ăn cơm ,làm như chỳ là chồng dỡ
-Dỡ Năm rất nhanh trớ dũng cảm lừa địch
í1: Sự dũng cảm nhanh trớ của dỡ Năm.
Trang 2-GV: chốt ý
+ CH:Chi tiết nào trong đoạn kịch
làm em thớch nhất? Vỡ sao?
- GV: chốt ý
+CH: Qua bài em thấy nội dung vở
kịch núi gỡ ?
3.4: Luyện đọc diễn cảm
- GV: Hướng dẫn luyện đọc phõn vai
-GV: Nhận xột, đánh giá.
-Chi tiết kết thỳc phần một của vở kịch là hấp dẫn nhất vỡ đẩy mõu thuẫn kịch lờn đến đỉnh điểm thắt nỳt
í2:Ca ngợi dỡ Năm dũng cảm mưu trớ
cứu cỏn bộ
* Nội dung: Ca ngợi dỡ Năm dũng cảm,
mưu trớ lừa giặc, cứu cỏn bộ cỏch mạng
- HS: 5 HS đọc diễn cảm theo 5 vai
- HS: Thi đọc diễn cảm.
4 Củng cố:
- Vở kịch Lũng dõn núi lờn điều gỡ ? (Núi lờn tấm lũng của người dõn Nam Bộ
Nhõn vật dỡ Năm đại diện cho bà con Nam Bộ: rất dũng cảm mưu trớ,…cỏch mạng)
5 Dặn dũ:
- Về nhà đọc lại bài và đọc trước bài Lũng dõn phần hai.
************************************************
Toỏn Tiết 11: Luyện tập
I Mục tiờu:
1.Kiến thức:Củng cố cỏch chuyển hỗn số thành phõn số.Biết cộng, trừ, nhõn chia
hỗnsố
2 Kỹ năng: Rốn kỹ năng cộng, trừ, nhõn, chia so sỏnh hỗn số.
3 Thỏi độ: Giỏo dục lũng say mờ học toỏn
II Đồ dựng dạy học
- GV:Bảng phụ (BT2)
- HS: Bảng con (BT1)
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức: Hỏt
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2HS lên bảng ;
5
3 3 5
4 2
5
32 5
18 5
14
4
2 3
4
7 4
9 4
16 4
1
2
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
3.1: Giới thiệu bài
3.2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1(14): Chuyển cỏc hỗn số sau
thành phõn số:
-GV: Nhận xột sửa chữa.
- HS: Nờu yờu cầu bài tập
- HS: Làm vào bảng con
;
5
13 5
3
2
9
49 9
9
5
;
8
75 8
3
9
10
127 10 7
12
Trang 3Bài 2(14): So sánh các hỗn số:
-GV: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
GV: đáp án đúng trên bảng phụ và
nhận xét
Bài 3(14): Chuyển các hỗn số sau
thành phân số rồi thực hiện phép tính
- GV: Cho HS làm vào vở sau đó thu
bài chấm điểm
-HS: Đọc yêu cầu bài tập -HS: Làm bài vào nháp sau đó nối tiếp
nhau và nêu kết quả và giải thích cách làm của mình
a ; b
10
9 3
10
9
10
4 3
10
9 3
c ; đ
10
1 5
10
9
10
4 3
5
2 3
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
a 2
1 1
6
17 6
8 6
9 3
4 2
3 3
1
1
b 3
2 2
21
23 21
33 21
56 7
11 3
8 7
4
1
c 3
2
2
12
168 4
21 3
8 4
1
4 Củng cố:
- HS nh¾c l¹i cách chuyển hỗn số thành phân số vµ c¸ch thực hiện phép cộng , phép trừ 2 phân số cùng mẫu số và khác mẫu số
5.Dặn dò:
- Về làm bài trong vở bài tập và chuẩn bị tiết sau.
**************************************************
Kể chuyện Tiết 3: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kể được 1 câu chuyện (đã chứng kiến, tham gia hoặc được biết qua
truyền hình phim ảnh hay đã nghe đã đọc) về người có việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương đất nước Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện đã kể
2.Kỹ năng : Nghe kể và biết đánh giá đúng lời kể của bạn.
3.Thái độ: Giáo dục HS nên làm những việc tốt để góp phần xây dựng quê hương
đất nước
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: Hát
2.Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại một sè anh hùng danh nhân nước ta mµ em biÕt ( 2 HS)
3.Bài mới:
3.1:Giới thiệu bài
3.2: Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài.
-GV: Gọi HS đọc đề bài và trả lời câu
hỏi
-Đề bài yêu cầu kể một việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương đất nước
Trang 4+ CH: Đề bài yêu cầu gì ?
-GV:Gạch chân những từ ngữ quan trọng.
+CH: Yêu cầu của đề bài là kể việc làm
gì?
+CH: Theo em thế nào là việc làm tốt ?
+CH: Nhân vật chính trong truyện em kể
là ai ?
+CH: Theo em những việc làm thế nào
được coi là việc làm tốt, góp phần xây
dựng quê hương đất nước ?
-GV: Treo bảng phụ nội dung 3 gợi ý nh
SGK
3.3: Thực hành kể chuyện
- GV: Nhận xét bình chọn bạn kể chuyển
hay tự nhiên nhất
-Việc làm tốt, góp phần xây dựng quê hương đất nước
-Việc làm tốt là việc làm mang lợi…cho cộng đồng
-Là những người sống xung quanh
em, những người có việc làm thiết thực…cho quê hương đất nước
+ Cùng nhau trồng cây gây rừng + Cùng nhau xây dựng đường điện + Vệ sinh đường làng ngõ xóm…
-HS: Viết ra nháp dàn ý câu chuyện.
- HS: kể theo nhóm đôi từng cặp HS
kể cho nhau nghe câu chuyện của mình
- HS: Thi kể trước lớp trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
4 Củng cố:
-Những câu chuyện, nhân vật hành động của nhân vật mà các em kể là những con
người có thật hay không ?
- GV nhËn xÐt giê häc
5 Dặn dò:
-Về nhà chuẩn bị bài sau
***********************************************
Đạo đức Tiết 3: Có trách nhiệm về việc làm của mình
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết thế nào là trách nhiệm về việc làm của mình Khi làm việc gì
sai biết nhận và sửa chữa
2.Kỹ năng: Biết ra quyết định và kiên định để bảo vệ ý kiến đúng của mình 3.Thái độ:Giáo dục HS tán thành những hành vi đúng.
III Đồ dùng dạy học:
- GV: Một số tình huống.
- HS: Thẻ màu
III Hoạt động dạy học:
1 æn định tổ chức: Hát
2.Kiểm tra bài cũ:
Trang 5- Nhắc lại ghi nhớ của bài em là HS lớp 5.
3.Bài mới
3.1: Giới thiệu bài
3.2: Tỡm hiểu truyện
- GV: Cho HS đọc thầm và suy nghĩ về
cõu chuyện
- CH: Đức đó gõy ra chuyện gỡ?
-CH: Sau khi gõy ra chuyện Đức cảm
thấy như thế nào?
-CH: Theo em, Đức nờn giải quyết
việc này thế nào cho tốt? Vỡ sao ?
- CH:Qua cõu chuyện của Đức chỳng
ta rỳt ra điều gỡ ?
3.3: Làm bài tập
- GV:Nờu yờu cầu bài tập 1:
- GV:Kết luận
3.4: Bày tỏ thỏi độ
- GV:nờu yờu của bài tập 2:
- GV:Kết luận
- HS:Thảo luận cả lớp.
- Đức vụ ý đỏ quả búng vào Doan và chỉ cú Đức với Hợp biết
- Đức tự thấy phải cú trỏch nhiệm về hành động của mỡnh và suy nghĩ tỡm cỏch giải quyết phự hợp nhất vừa có lí, vừa cú tỡnh
- HS: trả lời
- KL:Mỗi người cần phải suy nghĩ
trước khi hành động và chịu trỏch nhiệm về việc làm của mỡnh
- HS:Thảo luận theo nhúm đụi và trỡnh
bày trước lớp
- Cỏc ý (a,b,d,g) là những biểu hiện của người sống cú trỏch nhiệm
í (c, đ,e ) khụng phải là biểu hiện của người sống cú trỏch nhiệm
- Biết suy nghĩ trước khi hành động , dám nhận lỗi ; làm việc gì thì làm đến nơi đến chốn… là những biểu hiện của những người có trách nhiệm.Đó là những điều chỳng ta cần học tập
- HS:Bày tỏ ý kiến của mỡnh qua thẻ
màu
-Tỏn thành ý kiến a, đ
-Khụng tỏn thành ý kiến b,c,d
4 Củng cố:
3-4 HS nờu ghi nhớ của bài
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dũ:
- Về học thuộc ghi nhớ và chuẩn bị tiết sau
******************************************************************
Trang 6Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010.
Toán Tiết 11: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết chuyển phân số thành phân số thập phân Hỗn số thành phân số
Số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng chuyển phân số thành phân số thập phân,hỗn số thành
phân số
3 Thái độ: Giáo dục lòng say mê học toán
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: B¶ng phô (BT3)
- HS: Bảng con (BT1vµ 2)
III Hoạt động dạy- học:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số - H¸t.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập cña 5 học sinh
3 Bài mới :
3.1: Giới thiệu bài
3.2: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1(15): Chuyển các phân số
sau thành phân số thập phân
-GV: Nhận xét sửa chữa.
Bài 2(15): Chuyển các hỗn số sau
thành phân số
(Hai hỗn số sau dành cho HS khá ,
giỏi)
-GV: Nhận xét sửa chữa.
Bài 3(15): Viết phân số thích hợp
vào ô trống
-GV: nêu yêu cầu bài tập, treo
bảng phụ và hướng dẫn mẫu
- HS đọc yêu cầu bài
- HS: Làm vào bảng con
;
10
2 70
14
100
44 25
11
;
100
25
300 75
1000
46
500 23
1 HS nêu yêu cầu bài tập ;
5
42 5
2
8
4
23 4
3
5
;
7
31 7
3
4
10
21 10
1
2
-HS: Làm bài vào nháp sau đó 3 HS lên bảng
làm bài
10 dm = 1m ; 1 dm = m ; 3 dm = m
10
1
10 3
a , 1dm = m b, 1g = kg
10
1
1000 1
3 dm = m 8 g = kg = kg
10
3
1000
8
125 1
Trang 7- GV: nhận xột, sửa sai.
Bài 4(15): Viết cỏc số đo độ dài
( theo mẫu)
- GV: Hướng dẫn mẫu.
- GV: Thu bài chấm điểm và nhận
xột
Bài 5(15):
(Dành cho HS khỏ, giỏi)
- GV: Nhận xột, chữa bài.
9 dm = m 25g = kg = kg
10
9
1000
25
40 1
c, 1 phỳt = giờ ; 6 phỳt = giờ = giờ
60
1
60
6
10 1
12 phỳt = giờ = giờ
60
12
5 1
Mẫu: 5m 7dm = 5m + m = 5 m
10
7
10 7
- HS: Làm bài vào vở
2m 3 dm = 2m + dm = m
10
3
10
3 2
4m 37cm = 4m = cm = m
100
37
100
37 4
1m 53 cm = 1m + cm = m
100
53
100
53 1
1HS đọc yờu đề bài
- HS: Làm bài vào vở nhỏp, 1 HS lờn bảng.
Bài giải
3m và 27cm = 327cm = dm = m
10
7 32
100
27 3
Vậy chiều dài sợi dõy đo được:
327cm ; dm ; m
10
7 32
100
27 3
4 Củng cố:
- HS nhắc lại cỏch chuyển phõn số thành phõn số thập phõn
- GV nhận xét giờ học
5 Dăn dũ:
- Về làm bài trong vở bài tập
************************************************
Âm nhạc
Đ/c Hiếu soạn giảng *************************************************
Luyện từ và cõu Tiết 5
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN (Trang27)
I Mục tiờu:
1.Kiến thức: Mở rộng, hệ thống hoỏ về vốn từ “nhõn dõn” Biết một số thành
ngữ ca ngợi phẩn chất của nhõn dõn Việt Nam Xếp được từ ngữ cho truớc về
chủ điểm Nhõn dõn vào nhúm thớch hợp nắm một số thành ngữ tực ngữ núi về
phẩn chất tốt đẹp của nguời Việt Nam
2.Kỹ năng: Vận dụng làm đỳng cỏc bài tập về chủ điểm nhõn dõn
3.Thỏi độ: Bồi dưỡng thúi quen dựng từ đỳng cho HS
II Đồ dựng dạy- học:
Trang 8- GV: phiếu học tập bài 1
III Các hoạt động dạy- học:
1 æn định tổ chức (1p)
2 Kiểm tra bài cũ (2p) Kiểm tra vở bài tập của HS.
3 Bài mới:
H§ 1: Giới thiệu bài
H§ 2 :Hướng dẫn làm bài tập
- GV: Chia nhóm và phát phiếu
- HS: Thảo luận nhóm sau đó đại
diện nhóm trình bày
- GV: Nhận xét sửa chữa
- GV: Nêu yêu cầu bài tập
- HS: Làm việc cá nhân sau đó phát
biểu ý kiến
- GV: Nhận xét và chốt lại lời giải
đúng
-HS : 1 HS nêu yêu cầu bài
-HS: Làm bài vào vở sau đó nèi tiÕp
tr¶ lêi:
a V× sao người Việt Nam ta gọi nhau
là đång bào ?
b Từ bắt đầu từ tiếng đồng (có nghĩa
là “cùng”)
c Đặt câu víi mét trong nh÷ng tõ võa
t×m ®îc
(1p) (28p)
Bài1: XÕp các từ trong ngoÆc đơn vào
nhóm thích hợp
a Công nhân: Thợ điện cơ khí
b N«ng dân: Thợ cấy, thợ cày
c Doanh nhân: Tiểu thương, chủ tiệm
d Quân dân: Đại uý, trung sĩ
e Trí thức: Giáo viên, bác sĩ, kỹ sư
g Học sinh: HS tiểu học, HS trung học
Bài 2: Các thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói lên phẩn chất gì của người Việt Nam ta
+ Chịu thương chịu khó: Cần cù, chăm chỉ, không ngại khó ngại khổ
+ Dám nghĩ dám làm: mạnh dạn, tạo bạo,…
+ Muôn người như một: đoàn kết thống nhất ý chí và hành động
+ Trọng nghĩa khinh tài: Coi trọng đạo
lý và tình cảm coi nhẹ tiền bạc + Uống nước nhớ nguồn: Biết ơn người đã đem lại những điều tốt đẹp cho mình
Bài 3: §äc truyÖn vµ tr¶ lêi c©u hái:
- Người Việt Nam ta gọi nhau là đång
bào vì đều sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ Âu Cơ
- Đông môn: Cùng học một thầy, cùng trường
Đồng chí: Người cùng một chí hướng
Đồng thời: Cùng một lúc Động bọn cùng nhóm làm vịêc bất luơng
Trang 9+ Cả lớp đồng thanh hỏt một bài + Ngày thứ hai học sinh toàn trường mặc đồng phục
4 Củng cố: (2p)
- GV nêu một số thành ngữ ca ngợi phẩm chất của nhõn dõn Vịờt Nam
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dũ: (1p)
- Về xem lại bài và chuẩn bị bài luyện tập về từ đồng nghĩa
Chớnh tả: (Nhớ- viết) Tiết 3
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH (Trang 26)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Nhớ và viết đỳng chớnh tả đoạn học thuộc lũng trong bài Chộp
đỳng vần
của từng tiếng trong 2 dũng thơ vào mụ hỡnh cấu tạo vần, biết
được cỏch
đặt dấu thanh ở õm chớnh
2 Kỹ năng: Rốn kỹ năng viết đỳng mẫu, trình bày sạch đẹp Viết đạt tốc độ quy
định
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II Đồ dựng dạy- học:
- GV Bảng phụ (BT2)
III Cỏc hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
- 2 HS lên bảng viết : Lương Ngọc Quyến, khoét, nghĩa
3 Bài mới
HĐ 1: Giới thiệu b ài
HĐ 2: Hướng dẫn nghe -viết
- GV: Đọc bài viết
- HS: Theo dừi đọc thầm lại bài HS
đọc thuộc lòng lại bài viết
- HS: Tự tìm từ khó và viết vào bảng
con
HS: Nhớ viết bài vào vở
- GV: Thu bài chấm điểm sau đú
nhận xột
Hoạt động 3: Bài tập
- GV: Nờu yờu cầu bài tập và treo
bảng phụ
- HS: Làm bài vào nhỏp sau đú 2 –
(1p) (15p)
(12p)
- 80 năm giời, nụ lệ, yếu hốn, kiến thiết, vinh quang, cường quốc…
Bài tập 2: Chộp vần của từng tiếng trong hai dũng thơ sau vào mụ hỡnh cấu tạo vần dưới đõy:
Âm Âm Âm cuối
Trang 103 HS lờn làm trên bảng phụ.
- GV: Nhận xột chữa bài
- HS: Đọc yờu cầu bài tập và làm
vào vở bài tập sau đú HS lờn bảng
- GV: Kết luận
đệm chớnh em
yờu
màu tớm hoa
cà hoa sim
o o
e yê a i a a a i
m u u m
m
Bài 3: Dựa vào mụ hỡnh cấu tạo vần cho biết khi viết một tiếng dấu thanh cần đặt ở đõu
Kết luận: Dấu thanh luụn được đặt ở
õm chớnh, dấu nặng đặt bờn dưới õm chớnh, cỏc dỏu khỏc đặt ở phớa trờn õm chớnh
4 Củng cố: (2p)
- HS nhắc lại cấu tạo của vần và quy tắc đặt dấu thanh trong tiếng
- GV nhận xét giờ học.
5 Dặn dũ: (1p)
- Về viết lại bài và làm bài vào vở bài tập
Khoa học Tiết 5
CẦN LÀM Gè ĐỂ CẢ MẸ VÀ EM Bẫ ĐỀU KHOẺ ?
(Trang 12)
I Mục tiờu:
1.Kiến thức: Nờu được những việc nờn làm hoặc khụng nờn làm để chăm súc
phụ nữ
mang thai.Xỏc định được nhiệm vụ của người chồng và cỏc thành
viờn
trong gia đỡnh
2.Kỹ năng: HS nắm được nhiệm vụ của cỏc thành viờn trong gia đỡnh để chăm súc phụ
nữ khi mang thai
3.Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức giỳp đỡ phụ nữ cú thai.
II Đồ dựng dạy -học:
- GV: Hỡnh SGK
III.Cỏc hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức (1p) Hỏt
2.Kiểm tra bài cũ (2p)
- Cơ thể chỳng ta được hỡnh thành như thế nào?
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trũ TG Nội dung
HĐ 1: Giới thiệu bài (1p)