Bước đầu vận dụng được các hiểu biết trên để giải một số bài tập về tọa độ của phép toán vectơ; tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác.. CÈn thËn khi tÝnh to¸n.[r]
Trang 1Tiết 31.
Đ2 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai (tiếp)
I Mục tiêu
1 Nhớ lại một số kiến thức về trình có ẩn ở mẫu thức; trình có chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trình chứa ẩn * dấu căn thức bậc hai Biết cách giải các trình có dạng nêu trên
2 Cẩn thận, chính xác khi giải và biện luận trình
II Thiết bị dạy học
1 Phiếu học tập.
= trình x 1 x 2 Hãy chọn khẳng định đúng sau:
A có các nghiệm là 1 ; 1 B vô nghiệm
2
x x
2
trang 56 SGK) : 2
0
ax bx c
III Những điều cần lưu ý:
Tiết học này chủ yếu cung cấp pháp giải bài tập cho hv, đặc biệt là các phép biến đổi 0 và cách giải trình Tập trung chủ yếu giới thiệu hai dạng trình: = trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trình chứa ẩn
* dấu căn
1 Đối với ptr chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, pháp giải là khử dấu giá trị tuyệt đối để 0( về một ptr bậc nhất hoặc bậc hai
2 Đối với ptr chứa ẩn * dấu căn, ta tập trung chủ yếu giải ptr chứa ẩn * dấu căn thức bậc hai Cách giải loại này là bình hai vế để *( về một ptr bậc hai hạơc bậc nhất, tính nghiệm rồi thử vào ptr ban đầu để lạo nghiệm ngoại lai
IV Tiến trình dạy học.
Hoạt động dạy - học Nội dung
Hoạt động của Hv Hoạt động của Gv HĐ 1.
-Nêu tóm tắt cách giải và bl ptr có dạng ax + b = 0
Trang 2ẩn trong giá
trị tuyệt đối:
2 Ptr chứa
ẩn * dấu
căn:
HĐ 2.
-Giải ptr x 3 2x1 (1)
-Làm btập 6.a),b) trg 62 SGK
(2 hv lên bảng làm) -Giải btập theo phiếu htập
HĐ 3.
-Để giải ptr chứa ẩn *
dấu căn, ta ` làm ntn?
áp dụng: giải btập 7.a),b) trg
63 SGK
(hv tự nghiên cứu SGK và giải btập nhóm)
HĐ 4.
-Giải btập 6.c) trg 63 SGK
-Gợi ý: Để giải ptr chứa gttđ, ta có thể dùng đn của gttđ hoặc bình 2 vế
để khử dấu gttđ và 0( về ptr bậc nhất hoặc bậc hai
0
a khi a a
a khi a
*Cách 2 bình hai vế 0( về ptr hệ quả
Bình 2 vế của ptr
2
x x Nếu x 1, ptr 0 với ptr:
x x x x x Ptr có hai nghiệm 1,2 11 65(thỏa đk)
14
x Nếu x 1, ptr 0 với ptr:
1x 6x 11x 3 5x 11x 4 0 Ptr có hai nghiệm 1,2 11 41 (loại)
10
x
V Hướng dẫn bài tập.
1 Làm các bài tập: 6.d), 7.c),d) trang 62, 63 SGK
Trang 3Tiết 32
Luyện tập
về phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai.
I Mục tiêu
Giải và biện luận thành thạo ptr bậc nhất một ẩn Giải thành thạo ptr bậc hai giải 0[ ptr quy về bậc nhất, bậc hai: ptr có chứa dấu giá trị tuyệt đối, ptr chứa căn đơn giản biết
vậ dụng định lí Viét vào việc nhẩm nghiệm của ptr bậc ai, tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng Biết giải ptr bậc hai bằng máy tính bỏ túi
II Thiết bị dạy học.
1 Phiếu học tập Hãy chọn kết quả đúng trong khẳng định sau:
= trình 2 có hai nghiệm thỏa mãn
x x x x1, 2
2 Bảng phụ = trình 2 (1)
x x x
có nghiệm là: A x= 0 ; B x = -1 và x = 0 ; C x = 2 ; D x = -2.
Hãy chọn kết quả đúng
III Những điều cần lưu ý.
trang 62, 63 SGK)
2 Cần coi trọng việc rèn luyện kĩ năng giải và biện luận ptr chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và kĩ năng giải ptr bậc hai bằng máy tính bỏ túi
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động dạy - học Nội dung
Hoạt động của Hv Hoạt động của Gv HĐ 1 -Giải btập theo phiếu htập
-Nêu các pháp giải ptr chứa ẩn trong gttđ.áp dụng làm btập 6.d) trang 63 SGK
-Nhắc lại đlí Viét
-Nhắc lại các cách giải rồi chú ý hv các khả năng :
Trang 4HĐ 3
HĐ 4
* dấu căn bậc hai
-Giải btập 7.c), d) trg 63 SGK (hai hv lên bảng làm)
-Giải btập trên bphụ (Chia thành 4nhóm cùng giải)
-Làm btập 5 trg 62 SGK (chia nhóm thực hiện )
*Sau khi tìm nghiệm, cần thay nó vào ptr đầu để loại nghiệm
*Có thể biến đổi 0 C
( ) ( ) ( ) ( )
( ) 0
f x g x
f x g x
g x
c) Bình 2 vế của ptr, ta 0[ ptr hệ quả 2
x x Kl: ptr có hai nghiệm x1,2 2 3 d) Bình 2 vế, ta 0[ ptr hệ quả: 2
5x 4x 9 0
Kl: ptr có nghiệm duy nhất x = 1.
Chú ý: Biểu thức * dấu căn bậc hai 2 luôn * mọi
4x 2x10
x, vì
2
x x x
V Hướng dẫn bài tập
1 Làm các bài tập
a) Ôn tập các kiến thức:
* Thế nào là ptr bậc nhất hai ẩn? Hệ ptr bậc nhất hai ẩn?
* Nêu các pháp đã học về cách giải hệ ptr bậc nhất hai ẩn
b) Bài tập 8 trang 63 SGK
Trang 5Tiết 33.
Đ 4 Hệ tọa độ (tiếp)
I Mục tiêu
1 Biết 0[ công thức tọa độ của các phép toán vectơ, tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
và tọa độ trọng tâm của tam giác
2 5 đầu vận dụng 0[ các hiểu biết trên để giải một số bài tập về tọa độ của phép toán vectơ; tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác
3 Cẩn thận khi tính toán
II Thiết bị dạy học.
1 Bảng phụ Các công thức tính tọa độ của các vectơ u v u, v ku,
SGK)
2 Phiếu học tập.
Phiếu 1 Cho A( 3;5), (2; 7) B và I là trung điểm của đoạn thẳng AB Đẳng thức nào
* đây là đúng?
6
I
I ( 5;12)
1
; 1 2
I
Phiếu 2 Cho u ( 4;6) ,v(5; 2) Đẳng thức nào * đây là đúng?
A u2v(7;1) B u2v(1;4)
C u2v(6;2) D u2v(6; 2)
Phiếu 3 Cho A( 1;2), (4; 3), (3; 2) B C và G là trọng tâm của tam giác ABC Đẳng thức nào * đây là đúng?
A G(6; 3) B G( 4;4) ; C G(2; 1) D 3; 3
2
G
III Những điều cần lưu ý
Tuy trình chỉ yêu cầu hv biết 0[ biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ,
việc chứng minh các biểu thức trên rất đơn giản và có tác dụng giúp họ ghi nhớ tốt hơn các biểu thức này Do đó, nên dành thời gian cho hv chứng minh các công thức này ở lớp
IV Tiến trình dạy học
Trang 63 Tọa độ của
các vectơ
, ,
u v u v
ku
4 Tọa độ
trung điểm của
đoạn thẳng
Tọa độ của
trọng tâm tam
giác
Tìm tọa độ của AB
HĐ 2.
-Cho u ( ;u u1 2) và v( ; )v v1 2 Tính tọa độ của các vectơ u v, u v, ku
theo vectơ u v ,
( 3 hv, mỗi hv tính một vectơ)
HĐ 3
-Cho a (1; 2);b(3;4); c(5; 1) Tìm tọa độ u2a b c
-Cho a (1; 1),b(2;1) Hãy phân tích c(4; 1) theo a b;
HĐ 4.
-Cho đoạn AB có A x y A; B ,B x y B; B
và I x y I; I là trung điểm của AB
Chứng minh:
;
A B A B
I I
HĐ 5
-Cho tam giác ABC có A x y A; A,
B; B, C; C
B x y C x y G x G;y G
Chứng minh:
;
A B C A B C
HĐ 6
-Cho A(2;0), (0;4), (1;3)B C Gọi H, K lần [ là trung điểm của các đoạn thẳng AB, BC, CA và G là trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ của các
điểm I, H, K và G
(4 hv lên bảng làm) HĐ 7
-Giải btập trên phiếu học tập 1, 2, 3
(Chia thành 3 nhóm để giải)
(2; 1)
AB
-Gợi ý: Vận dụng định nghĩa tọa độ của vectơ và tính chất của các phép toán vectơ để tính tọa độ của các vectơ theo yêu cầu của đề bài
-Gợi ý: Hãy tính tọa độ của vectơ AI IB; , rồi vận dụng tính chất trung điểm của đoạn thăng, đk cần và đủ để 2 vectơ bằng nhau vào việc chứng minh các công thức trên
-Gợi ý: theo tính chất của trọng tâm tam giác, ta có :
3
OA OB OC OG
7 1;
3
G
V Hướng dẫn bài tập
Làm các bài tập:
a) Hệ thống hóa các khái niệm đã học
Trang 7b) C¸c bµi 3 trang 26, 10 trang 28 SGK.