1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Chuyên đề 1: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

8 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 164,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa hai đường thẳng: a, Định nghĩa: - Cho 2 đường thẳng 1 cắt  2 thì sẽ tạo thành 4 góc và góc nhỏ nhất trong 4 góc nói trên được gọi là góc giữa hai đường thẳng cắt nhau... Viết [r]

Trang 1

Chuyên đề 1: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Vấn đề 1: Phương trình đường thẳng

I

1. Phương trình dạng tổng quát:

-0(x0;y0) và có

trình:

: a(x - x0) + b(y - y0) = 0

ax + by + c = 0 (c = -ax0 -by0 ; a2 + b2 0)

Chú ý:

*1

(1)

-a

c

) 0 , , (

y a b c

c

b x

)

; (

1

1

b

c n a

c m n

y

m

x

b c y a

c

x

:

  1

n

y

m

x

= M( )

 Ox m;0

 OyN ( n0; )

*2  0(x0;y0) có 2 34 góc k:

:

ykxb

M0 y0 = kx0 bby0kx0 :ykxy0 kx0  yk(xx0) y0(3)

0 1

) 2 ( 3 :

3 60

tan       

k

*3

Cho A(x A;y A)vàB(x B;y B) AB(x Bx A;y By A) ;F n(yByA;xAxB) AB 7G Ab  qua A(x A;y A)và n

) 4 (

)

)(

( ) )(

(

A B A

A

B

A

A A

B A

A

B

y y

y y x

x

x

x

y y x x x

x

y

y

Công

Trang 2

0 22 3

5 3 3 25 5

5

1 3

5

y x y

x y

x

Bài 1: Cho ABC A(3;6);B(1;2);C(6;3)

 ABC.

2 Phương trình dạng tham số:

a,

-( 0)

u

.T trùng 

* Chú ý: + u

u

 

+

b,

=t

M0M u

(a2+b2 ) (5)

bt y y

at x x tb

y y

ta x x

0 0

0

0

0

Công

* Chú ý: (a;b) là u

n

3 Phương trình dạng chính tắc:

b

y y a

x x

b b

y y t

a a

x x t

0 0

0 0

) 0 (

) 0 (



- Công

Ví 9: Cho ( ) :d 2x  y3 60

1, Hãy tìm



t y

t x

I

3 2

5 2 )

(

3, Tìm M(d) sao cho OM= 2

1, Z[ A(3;0) (d)

Trang 3

có 

(3;2)

)

là )

(d

t y

t x

2

3 3

3

2

b

) 1

; 2

3

u 2

1

3, M(3+3t; 2t) (d)

OM=2

) 2

; 0 ( 1

) 13

10

; 13

24 ( 13

5

0 5 18 13

2 4 9 18 9

2 ) 2 ( ) 3 3 (

2 1

2

2 2

2 2

M t

M t

t t

t t t

t t

) 13

10

; 13

24 (

1 

2.

3 Góc

a, Q  R

- Cho 2 1 2

trên

*Chú ý: F là góc d và thì 1 2 0o 90o

0o 12

2

1//

90o 1 2

b, Cho1:a1xb1yc10,2:a2xb2yc2 0

eF là góc d và 1 2

1

n1(a1;b1)

2

n2(a2;b2)

Khi $

2 2

2 2

2 1

2 1

2 1 2 1

2 1 2

1

2 1 2

1

2

1

|

| cos

| )

; cos(

| cos )

; cos(

cos

)

; cos(

cos )

; ( 180

)

;

(

b a b a

b b a a

n n n

n

n n n

n

n

n

o

Trang 4

c, Cho (d1):yk1xb1;(d2):yk2xb2

2 1

2 1 2

1

2 1 2

1

)

//(

)

(

1 )

(

)

(

b b

k k d

d

k k d

d

4.

Cho D? M0(x0;y0) và :axbyc0

h.] cách:

2 2 0 0

0; )

(

b a

c by ax M

d

5.

Cho1:a1xb1yc10,2:a2xb2yc2 0

2 2

2 2

2 2

2 2

1

2 1

1 1 1

b a

c y b x a b

a

c y b x a

Bài 2: ABC ( B(2;1),   cao AH:

1  phân giác CC’: 0

27

4

3x  y   x  y2 50

0 5 3 4 0 ) 1 ( 3

)

2

(

4 x  y    xy 

- Tìm

3

1 0

5

2

0 5

3

4

y

x y

x

y

x

) 3

; 1 (

 C

-

)

3

;

1

(

Theo bài ra ta có:

2 1

| 2

| 5

5

| 6 4

| 5 1

| 2

|

) '

; cos(

) '

;

cos(

2

k

k k

k

CC BC CC

AC

0 ) 4 3 ( 0 4

3

4 4

4 4 1

2

|

2

|

2

2 2

2 2

k k k

k

k k

k k

k

3

4

0

k

k

Ta C./ 2? k= vì $ chính là /  BC

3

4

 AC:

y 30

- Tìm

Trang 5

) 3

; 5 ( 3

5 0

3

0 27

4

3

A y

x y

y

x

-

) ( 0 1 7

4

0 1 7

4

21 7

20

4

4

3 7

5

AB y

x

y

x

y x

y

x

0 21

7

- eFABC là tam giác trong bài toán,

0 6 2

5x  y   4x  y7 210

Khi $ D? A là 2?  2 sau:

) 3

; 0 ( 3

0 0

21

7

4

0 6

2

5

A y

x y

x

y

x

Ta có AH(0;3) u(7;4) Vì

AC

BH  nên BH G u(7;4) làm

0 4 7 0

) 0 ( 4 )

0

(

Ta có

) 7

; 4 ( 7

4 0

6

2

5

0 4

7

B x

x y

x

y

x

BC G AH(0;3)làm

trình:(x 4)0(y 7)(3)0 y 70

. 0

7

y

Bài 4: Hãy

0 1

; 0 1

2    

x

- Vì A không

(B’ là trung D?  AC, C’ là trung D?  0

1 :'

; 0 1 2 :'xy   CC y 

BB

AB)

) 1

; 1 ( 1

1 0

1

0 1

2

G y

x y

y

x

eF A’ là trung D?  BC:AG(0;2);GA'(x A' 1;y A' 1)

0

1 1

1

0 1 2

1 '

'

' '

'

A y

x y

x AG GA

A

A A

Trang 6

Theo bài ra ta có: ( 3; 1); (5;1).

0 2

0 1

0 1 2

C B

y y

x x y

y x

C B

C B C

B B

0 2 3

1

3 1

3

y x y

x

0 7 2 3

1

3 1

5

y x y

x

0 1 4 1

1

1 3

5

y x y

x

Bài 5:

) 5

; 4

( 

-eF AA’:5x  y3 40và BB’:3x  y8 130

Khi C(4;5)và G n1(3;5)làm

0 13 5

3

0 25 5

12

3

0 5 ) 5 ( )

3

)(

4

(

y

x

y x

y x

làm ) 3

; 8 (

2 

n

0 17 3

8

0 15 3

32

8

0 3 ) 5 ( )

8

)(

4

(

y

x

y x

y x

BF @ D? A là 2?  2 sau:

3

1 0

17 3

8

0 4 3

5

y

x y

x

y x

BF @ D? B là 2?  2 sau:

2

1 0

13 5

3

0 13 8

3

y

x y

x

y x

0 1 2 5 6 2 5 5 5

3 2

1

y x y

x y

x

Bài 6: Cho 3 D? P(2;3), Q(4;-1), R(-3;5) là các trung D?  các /  AB, BC,

Ta có PQ(2;4), QR(7;6), PR(5;2)

làm ) 6

; 7 (

QR

nên ta có

Trang 7

0 33 7

6 21 7

12 6 6

3 7

2

y x y

x y

x

0 7

4  

x y

làm ) 2

; 5 ( 

PR

0 3 5 2 5 5 8 2 2

1 5

y x y

x y

x

làm ) 4

; 2 ( 

PQ

0 1 2

4

5 2

3

y x y

x

choABC vuông

- eF C(2y0 1;y0) Ta có:AC(2y0 11;y0 2);BC(2y0 13;y0 4)

DoABC vuông

5 4

2 0

8 14

5

0 8 2

4 8

4

0 ) 4 )(

2 (

) 4 2

( 2 0

0

0

0 2

0

0 0

2 0 0 2

0

0 0

0 0

y

y y

y

y y

y y

y

y y

y y BC

AC

7= y0 2x0 4C(4;2)

5

4

; 5

8 ( 5

8 5

4

0

Bài 8:

chéo có 7x  y80

BD:7x  y80

Tìm I = ACBD

Tìm C, tìm B, D

Bài 9 P KB- 2010):Cho ABC vuông

0

5

 y

hoành

- x  y50

Vì d là phân giác trong  góc A nên CA//Oxy A 1 x A 4

)

1

;

4

(

A

Vì ABC vuông Ox nên ABOxx B 4

Trang 8

Z/ có SABC=24 8 24 6.

2

1 24

2

1

y A 1 y B 167B(4;7)

0 16 4

3 0 32 8

6 6

1 8

4

y x y

x y

x

Bài 10 P KA- 2010): Cho ABC cân

.Tìm 0

4

 y

x

ABC

d(H;Ox)=AH

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w