Bộ chuyên đề Toán 10 gồm Tóm tắt lý thuyết, hệ thống bài tập trắc nghiệm có giải chi tiết. Chuyên đề: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG. Chủ đề 1: Tọa độ trong mặt phẳng Oxy. Chủ đề 2: Đường thẳng Phương trình đường thẳng. Chủ đề 3. Đường tròn Phường trình đường tròn Chủ đề 4. Đường Elip Hyperbol Parabol. Chủ đề 5. Góc Khoảng cách.
Trang 1Chương III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Bài 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I LÝ THUYẾT
1 Vectơ chỉ phương
Vectơ được gọi là vectơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng nếu giá của nó song song hoặc trùng với
Nhận xét : Nếu là VTCP của thì cũng là VTCP của
2 Phương trình tham số của đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua và là VTCP Khi đó phương trình tham số của đường thẳng có dạng:
Nhận xét :
3 Phương trình chính tắc của đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua và (với ) là VTCP Khi đó phương trình chính tắc của đường thẳng có dạng:
4 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Vectơ gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của nếu giá của nó vuông góc với
Nhận xét : Nếu là VTPT của thì cũng là VTPT của
5 Phương trình tổng quát của đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua và có VTPT Khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng có dạng:
Chú ý :
- Nếu đường thẳng : thì là VTPT của
6 Các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát
song song hoặc trùng với trục
song song hoặc trùng với trục
đi qua gốc tọa độ
Trang 2 đi qua hai điểm với
Phương trình đường thẳng có hệ số góc k là với , là góc hợp bởi tia
của ở phía trên trục và tia ( là giao điểm của và )
7 Liên hệ giữa VTCP và VTPT
VTPT và VTCP vuông góc với nhau Do đó nếu có VTCP thì là một VTPT của
8 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng
Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1 và Δ2 ta xét số nghiệm của hệ phương trình
9 Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 có VTPT và được tính theo công thức:
10 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng cho bởi công thức:
Trang 3- Nếu là VTPT của thì cũng là VTPT của
- Nếu là VTCP của thì cũng là VTCP của
- Hai đường thẳng song song với nhau thì VTPT của đường này là VTPT của đường kia; VTCP củađường này cũng là VTCP của đường kia
- Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì VTPT của đường này là VTCP của đường kia và ngược lại
- VTPT và VTCP của 1 đường thẳng vuông góc với nhau Do vậy nếu có VTCP thì
nên đường thẳng có VTPT là Suy ra VTCP là
Ví dụ 5: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là :
Trang 4Câu 1. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương ?
Câu 5. Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ
phương của đường thẳng
Câu 6. Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: Vectơ nào sau đây không là
vectơ chỉ phương của
Câu 9. Vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng:
A. Song song với nhau B. Vuông góc với nhau
Trang 5Câu 12.Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là Trong các vectơ sau, vectơ nào là mộtvectơ pháp tuyến của ?
Trang 71 Để viết phương trình tổng quát của đường thẳng ta cần xác định
- Điểm
- Một vectơ pháp tuyến của
Khi đó phương trình tổng quát của là
2 Để viết phương trình tham số của đường thẳng ta cần xác định
- Điểm
- Một vectơ chỉ phương của
Khi đó phương trình tham số của là .
3 Để viết phương trình chính tắc của đường thẳng ta cần xác định
- Điểm
- Một vectơ chỉ phương của
Phương trình chính tắc của đường thẳng là
(trường hợp thì đường thẳng không có phương trình chính tắc)
4 Đường thẳng qua điểm có hệ số góc có phương trình là
Chú ý:
Nếu hai đường thẳng song song với nhau thì chúng có cùng VTCP và VTPT
Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì VTCP của đường thẳng này là VTPT của đường thẳng kia và ngược lại
Nếu có VTCP thì là một VTPT của
A VÍ DỤ MINH HỌA
1 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và biết VTPT
Ví dụ 1: Đường thẳng đi qua , nhận làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là:
Lời giải Chọn D.
Trang 8Gọi là đường thẳng đi qua và nhận làm VTPT
Vì nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến nên VTCP của là
Vậy phương trình tham số của đường thẳng là
2 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và biết VTCP
Ví dụ 1: Viết phương trình đường thẳng đi qua và có VTCP
Lời giải Chọn B.
Đường thẳng đi qua và có VTCP u 1; 4 nên có phương trình:
Trang 9Đường thẳng đi qua và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc
3 Viết phương trình đường thẳng qua 1 điểm và song song với 1 đường thẳng cho trước.
Ví dụ 1: Cho đường thẳng Đường thẳng đi qua và song song với
có phương trình:
Lời giải Chọn A.
Do song song với nên có phương trình dạng:
Gọi là đường thẳng cần tìm Do song song với nên nhận làm VTCP
Suy ra là VTPT của
có phương trình:
4 Viết phương trình đường thẳng qua 1 điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước
Ví dụ 1: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường
Lời giải Chọn B
Suy ra
Trang 10Ví dụ 2: Cho tam giác có Phương trình tổng quát của đường caocủa tam giác là:
Lời giải Chọn B.
Gọi là đường cao của tam giác
đi qua và nhận làm VTPT
5 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và biết hệ số góc.
Ví dụ 1: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng biết đi qua điểm và có hệ số góc
Lời giải Chọn D
Phương trình đường thẳng là
Ví dụ 2: Viết phương trình đường thẳng biết đi qua điểm và có hệ số góc
Lời giải Chọn A
Phương trình đường thẳng là
6 Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm
Ví dụ 1: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm là:
Lời giải Chọn B
Trang 11Lời giải Chọn A
Gọi là trung điểm ;
qua và nhận làm VTPT
7 Viết phương trình đường trung trực của 1 đoạn thẳng
Bài toán: Viết phương trình đường trung trực của đoạn biết
Đường trung trực của đoạn đi qua trung điểm của và nhận
làm VTPT
Ví dụ 1: Cho hai điểm Viết phương trình đường trung trực của đoạn
Lời giải Chọn D
Gọi trung điểm
là trung điểm của
Gọi là đường thẳng trung trực của thì qua và nhận làm VTCP
nên có phương trình:
8 Viết phương trình đường phân giác trong, phân giác ngoài của tam giác
Trang 12Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi 2 đường thẳng đó là:
Chú ý:
* và nằm về cùng một phía đối với
* và nằm khác phía đối với
Ví dụ 1: Cho tam giác có phương trình các cạnh ; ;
Viết phương trình đường phân giác trong góc của tam giác
Suy ra nằm khác phía so với và cùng phía so với
Vậy phương trình đường phân giác trong góc là:
Ví dụ 2: Cho tam giác có Viết phương trình đường phân giác ngoàigóc của tam giác
Trang 13Đặt ta có:
Suy ra nằm cùng phía so với và khác phía so với
Vậy phương trình đường phân giác ngoài góc là:
9 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và tạo với trục một góc cho trước.
Ví dụ 1: Viết phương trình đường thẳng qua và tạo với trục một góc
Trang 14Gọi là đường thẳng cần tìm; là VTPT của
Để lập với một góc thì:
+ Với , chọn ta được phương trình
+ Với , chọn ta được phương trình
Ví dụ 2: Cho đường thẳng có phương trình: Viết phương trình đường thẳng qua
+ Với , chọn ta được phương trình
+ Với , chọn ta được phương trình
Trang 15Câu 9. Cho hai điểm và Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
trung trực của đoạn .
Trang 16Câu 10.Đường trung trực của đoạn với và có phương trình là:
D song song với đường thẳng
Câu 13. Viết phương trình đường thẳng qua và giao điểm của hai đường thẳng
Câu 15.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có và
Lập phương trình đường cao của tam giác kẻ từ
Câu 16. Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B
sao cho M là trung điểm của AB
Trang 17Câu 19. Cho có Đường cao và đường cao Viết
phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A
Câu 23. Có mấy đường thẳng đi qua điểm và cắt hai trục tọa độ
tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân.
C ĐÁP ÁN PHẦN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 20TH2: mà
3 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Phương pháp:
Dùng Casio bấm giải hệ phương trình từ hai phương trình của hai đường thẳng:
Hệ vô nghiệm: hai đường thẳng song song
Hệ có nghiệm duy nhất: hai đường cắt nhau
Nếu tích vô hướng của hai VTPT bằng 0 thì vuông góc
Hệ có vô số nghiệm: hai đường trùng nhau
Cách khác: Xét cặp VTPT của hai đường thẳng
Không cùng phương: hai đường thẳng cắt nhau
Nếu tích vô hướng của hai VTPT bằng 0 thì vuông góc
Cùng phương: hai đường thẳng song song hoặc trùng
Hai đường thẳng , có và nên hai đường thẳng này song song
Ví dụ 2: Đường thẳng cắt đường thẳng nào sau đây?
Hướng dẫn giải Chọn A.
Trang 21Ví dụ 3: Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có toạ độ:
Hướng dẫn giảiChọn A.
Giải hệ phương trình ta được
Ví dụ 4: Phương trình nào sau đây biểu diễn đường thẳng không song song với đường thẳng
Hướng dẫn giảiChọn D.
và đường thẳng không song song vì
Ví dụ 5: Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi:
Hướng dẫn giảiChọn C.
Khi ta có:
Khi ta có:
thẳng này đồng qui thì giá trị thích hợp của là:
Trang 22Để 3 đường thẳng đồng quy thì phải đi qua điểm thỏa phương trình
Ví dụ 7: Cho điểm Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và
Hướng dẫn giải
Chọn D.
có vectơ chỉ phương là và có vectơ chỉ phương là
Ta có: và cùng phương nên và không có giao điểm.
Ví dụ 8: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: và
Trang 23Câu 2. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng
và
A Vuông góc B Song song C Cắt nhau D Trùng nhau.
Câu 3. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và trục hoành
A cắt nhau nhưng không vuông góc B song song với nhau.
Câu 6. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng:
C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Song song nhau.
Câu 7. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:
và
Câu 8. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng: và
Trang 24Câu 9. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và
A Song song nhau B Cắt nhau C Vuông góc nhau.D Trùng nhau.
Câu 14. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và
Trang 25Câu 19. Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng và
Câu 22. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: : và :
Câu 26. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: : và :
Câu 27. Cho hai đường thẳng : và : Khi đó hai đường thẳng
này:
Trang 26A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Vuông góc nhau.
Câu 28. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng sau đây:
A Song song B Trùng nhau C Vuông góc nhau.D Cắt nhau.
Câu 31. Cho hai đường thẳng và Khi đó hai đường
thẳng này:
Câu 32. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: và
A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Vuông góc nhau.
Câu 33. Xác định vị trí tương đối của đường thẳng: và
Câu 34. Cho hai đường thẳng , Tìm mệnh đề đúng:
Câu 35. Giao điểm của hai đường thẳng và là:
Trang 27Câu 36. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: ,
A trùng B cắt C D chéo
Câu 37. Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng ,
Câu 38. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: và
A Trùng nhau B Song song.
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau
Câu 39. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: và
A song song B Trùng nhau
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau.
Câu 40. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: và
A song song B Trùng nhau
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau
Câu 41. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: và
A Vuông góc với nhau B Trùng nhau.
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Song song.
Câu 42. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: ;
Trang 29Câu 54. Cho 4 điểm , , , Xác định vị trí tương đối của hai
đường thẳng và
Câu 55. Cho 4 điểm , , , Xác định vị trí tương đối của hai đường
thẳng và
Câu 56. Với giá trị nào của hai đường thẳng sau đây trùng nhau?
và
Câu 57. Cho 4 điểm Xác định vị trí tương đối của hai
đường thẳng và
C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Vuông góc nhau.
Câu 58. Định để 2 đường thẳng sau đây vuông góc: và
Câu 59. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: và
C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Trùng nhau.
Câu 60. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
A Song song B Vuông góc nhau C Cắt nhau D Trùng nhau.
Câu 61. Cho điểm Tìm tọa độ giao điểm của
đường thẳng và
VẬN DỤNG.
Trang 30Câu 62. Tìm tất cả giá trị để hai đường thẳng sau đây song song.
Câu 66. Cho 3 đường thẳng , , Để 3 đường
thẳng này đồng qui thì giá trị thích hợp của là:
Trang 31Câu 70. Với giá trị nào của thì hai đường thẳng và
Câu 73. Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng có phương trình Gọi
là các giao điểm của đường thẳng với các trục tọa độ Độ dài của đoạn thẳng bằng:
Câu 77. Cho tam giác với Hỏi đường thẳng cắt
cạnh nào của tam giác?
Câu 78. Với giá trị nào của thì ba đường thẳng sau đồng quy ?
Trang 32A B C D.
thẳng này đồng qui thì giá trị thích hợp của là:
Câu 80. Xác định để hai đường thẳng và cắt nhau tại một
điểm nằm trên trục hoành.
Trang 33Câu 87. Với giá trị nào của thì hai đường thẳng và vuông
Câu 94. Xác định a để hai đường thẳng và cắt nhau tại một
điểm nằm trên trục hoành
Câu 95. Định sao cho hai đường thẳng và
vuông góc với nhau.
Trang 344 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Phương pháp: Sử dụng công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Trang 35Đường thẳng d có phương trình tổng quát
Ví dụ 4: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và
Trang 36Vì diện tích tam giác bằng
Ví dụ 9: Tìm tọa độ điểm trên trục và cách đều hai đường thẳng:
và
Trang 39Câu 14. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và
Câu 21. Cho đường thẳng Trong các điểm
điểm nào cách xa đường thẳng nhất ?
Trang 40Câu 28. Cho đường thẳng Có đường thẳng và cùng song song với
và cách một khoảng bằng Hai đường thẳng đó có phương trình là:
A 14 hoặc –16 B. 16 hoặc –14 C. 10 hoặc –20 D. 10.
Câu 31. Phương trình các đường thẳng qua và cách điểm một khoảng
bằng 1 là
Trang 41C D
Câu 32. Cho đường thẳng Với giá trị nào của thì
khoảng cách từ điểm đến lớn nhất ?
Câu 33. Cho đường thẳng Có đường thẳng và cùng song song với
và cách một khoảng bằng 1 Hai đường thẳng đó có phương trình là
Câu 34. Cho và đường thẳng Điểm có hoành độ
dương sao cho diện tích tam giác bằng 17 Tọa độ của là
Câu 38. Cho đường thẳng đi qua điểm , tìm tọa độ điểm thuộc
sao cho khoảng cách từ tới đường thẳng bằng
Câu 39. Cho đường thẳng đi qua điểm tìm tọa độ điểm thuộc
sao cho diện tích bằng
Câu 40. Cho điểm Đường thẳng nào sau đây cách đều điểm ?
Trang 42Câu 41. Khoảng cách giữa đường thẳng và là
Câu 42. Tính diện tích biết
Câu 43. Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A 1;2 , 4;6 ,B tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao
cho diện tích MAB bằng 1
A. 0;1 B. 0;0 và
4 0; 3
Trang 43Ta gọi , pt
Câu 26 Chọn A.
Cách 1: Gọi là đường thẳng cách đều 2 điểm , ta có:
Cách 2: Gọi I là trung điểm của đoạn AB
Gọi là đường thẳng cách đều 2 điểm là đường trung trực của đoạn AB
đi qua và nhận làm VTPT
Câu 27 Chọn A.
Cách 1: Viết phương trình đường thẳng qua 3 điểm thẳng hàng Nếu đường thẳngcách đều 3 điểm thì nó phải song song hoặc trùng với
Gọi là đường thẳng qua 2 điểm
Kiểm tra các phương án, ta thấy phương án A thỏa
Cách 2: Tính khoảng cách từ 3 điểm đến lần lượt các đường trong các phương án A, B, C, D
Do điểm không thuộc hai đường thẳng trên.
Độ dài hai cạnh kề của hình chữ nhật bằng khoảng cách từ đến hai đường
thẳng trên, do đó diện tích hình chữ nhật bằng
Câu 30 Chọn A.