1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

36 562 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định toạ độ các đỉnh cịn lại của tam giác.. Hãy xác định toạ độ các đỉnh cịn lại của tam giác.. Hãy xác định toạ độ các đỉnh cịn lại của tam giác.. Bài toán 7 Viết phương trình

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG Chủ đề 1 Véctơ và tọa độ trong mặt phẳng

Bài 1 Trên mặt phẳng toạ độ, cho u   (x, y)

, u    (x , y )  

Chứng minh rằng u 

, u 

cùng

phương khi và chỉ khi xy   x y   0

Bài 2 Trên mặt phẳng toạ độ, cho A(1, 2) , B(3, 4) , C(5, 6) Chứng minh A, B, C thẳng

(c) ABCM là hình bình hành Tìm toạ độ giao điểm các đường chéo

Bài 6 Trên mặt phẳng toạ độ, cho A( 2, 5)  , B(2, 4) Hãy tìm toạ độ giao điểm của đường

trung trực của AB với các trục toạ độ

Bài 7 Trên mặt phẳng toạ độ, cho A( 3, 6)  , B(1, 2)  , C(6, 3) Tìm toạ độ tâm đường trịn

ngoại tiếp  ABC

Bài 8 Trên mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A( 1,1)  , B(3, 2) , C( 1 , 1)

2

 

(a) Tính chu vi  ABC

(b) Tìm tọa độ tâm đường trịn ngoại tiếp  ABC

Bài 9 Trên mặt phẳng toạ độ, cho  ABC với A(2, 4) , B(2,1) , C(6,1)

(a) Tính độ dài đường phân giác trong gĩc A

(b) Tìm toạ độ tâm đường trịn nội tiếp  ABC

Bài 10 Trên mặt phẳng tọa độ cho các điểm A( 3, 4)  , B( 4, 0)  Tìm tọa độ điểm C sao

cho gốc toạ độ O(0, 0) là trọng tâm tam giác

Bài 11 Trên mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A(-3, 4), B(-4, 0) Tìm toạ độ điểm C sao

cho trọng tâm  ABC nằm trên trục tung và cách trục hồng một đoạn cĩ độ dài bằng 1

Trang 2

Bài 12 Trên mặt phẳng toạ độ, cho  ABC Biết A(1, 2) , M(0,1) là trung điểm của

AB, N(3, 1)  là trung điểm của AC Hãy xác định toạ độ các đỉnh cịn lại của tam giác

Bài 13 Trên mặt phẳng toạ độ, cho  ABC Biết A(1, 2) , M(0,1) là trung điểm của

AB, P(3,1) là trung điểm của BC Hãy xác định toạ độ các đỉnh cịn lại của tam giác

Bài 14 Trên mặt phẳng toạ độ, cho  ABC Biết M( 1, 2)  , N( 3, 2)   , P(5, 0) lần lượt

là toạ độ trung điểm các cạnh AB, BC, CA của tam giác Hãy xác định toạ độ các đỉnh của

tam giác

Bài 15 Trên mặt phẳng toạ độ, cho  ABC Biết A( 3, 4)   và các trung tuyến đi qua B,

C lần lượt là Ox, Oy Hãy xác định toạ độ các đỉnh cịn lại của tam giác

Bài 16 Trên mặt phẳng toạ độ, cho  ABC Biết A(1, 3) và các trung trực ứng với các

cạnh AB, AC lần lượt là Ox, Oy Hãy xác định toạ độ các đỉnh cịn lại của tam giác

Bài 17 Trên mặt phẳng toạ độ, cho  ABC Biết A(2, 5) và các trung trực ứng với các

cạnh AB, BC lần lượt là Ox, Oy Hãy xác định toạ độ các đỉnh cịn lại của tam giác

Bài 18 Trên mặt phẳng toạ độ cho A(1, 2) , B(3, 4) Tìm trên trục hồnh điểm M sao

cho

(a) (MA  MB) nhỏ nhất

(b) | MA  MB | lớn nhất

Bài 19 Cho A(2, 4) Tìm B  Ox, C  Oy sao cho chu vi  ABC đạt giá trị nhỏ nhất

Giá trị nhỏ nhất nĩi trên bằng bao nhiêu?

Bài 20 Chứng minh với mọi x , y, z , t ta cĩ:

x  y  z  t  (x  z)  (y  t) Bài 21 Tìm trên trục hồnh điểm P sao cho tổng khoảng cách từ P đến A(1, 2) và

B(3, 4) đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 22 Cho M (x , y ) , 1 1 1 M (x , y ) , 2 2 2 M (x , y ) lần lượt là trung điểm các cạnh 3 3 3 BC,

CA, AB của  ABC Hãy xác định tọa độ của A, B, C theo tọa độ của M , 1 M , 2 M 3

Trang 3

Chủ đề 2 Phương trình tổng quát của đường thẳng

* Các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát

+)  : ax   c 0, (a  0) song song hoặc trùng với Oy (Hình 2)

+)  : by   , ( c 0 b  0) song song hoặc trùng với Ox (Hình 3)

+)  : ax  by  0, (a 2  b 2  0) đi qua gốc tọa độ (Hình 4)

+) Phương trình đường thẳng theo hệ số gĩc:  : y  kx m  , (k được gọi là hệ số gĩc của )

Nếu k  0 đặt M    Ox, gọi Mt là nửa đường thẳng ở phía trên Ox Khi đĩ

x

O

 y

Trang 4

Hình 5 Hình 6

II Các bài toán cơ bản

Bài toán 1 Viết phương trình đường thẳng biết vectơ pháp tuyến và một điểm thuộc đường

Bài toán 5 Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm và có hệ số góc cho trước

Phương trình đường thẳng qua M(x , y ) và có hệ số góc 0 0 k là: y  k(x  x ) 0  y 0

Bài toán 6 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm

Quy về Bài toán 2: đường thẳng đi qua hai điểm AB chính là đường thẳng đi qua A

Trang 5

Bài toán 7 Viết phương trình đường trung trực của một đoạn thẳng

Quy về Bài toán 1: trung trực của đoạn thẳng AB chính là đường thẳng đi qua trung điểm I của

đoạn thẳng này và nhận AB



làm vectơ pháp tuyến

Bài toán 8 Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm và tạo với Ox góc cho trước

đi qua M(x , y ) và tạo với 0 0 Ox góc  ( 0 o    90 o) : y k(x x ) 0 y 0

Bài toán 9 Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm lên một đường thẳng

Giả sử cần tìm hình chiếu H của điểm M lên đường thẳng , ta làm như sau

* Lập phương trình đường thẳng  ' qua M, vuông góc với (Bài toán 4)

* H là hình chiếu vuông góc của M lên   H     '

Bài toán 10 Tìm điểm đối xứng với một điểm qua một đường thẳng

Giả sử cần tìm điểm M ' đối xứng với điểm M qua đường thẳng , ta làm như sau

* Lập phương trình đường thẳng  ' qua M, vuông góc với (Bài toán 4)

* Tìm giao điểm I của  '

* M ' đối xứng với M qua  '  M ' đối xứng với M qua I

III Bài tập

* Các bài toán lập phương trình đường thẳng đơn giản

Bài 1 Lập phương trình đường thẳng  trong các trường hợp sau

(f)  đi qua hai điểm A(2, 4) và B(2, 1) 

(g)  đi qua hai điểm A(3, 0) và B(0, 1) 

(h) là trung trực của đoạn thẳng với hai đầu mút A( 1, 7) B(2, 4) 

Trang 6

Bài 2 Tìm tọa độ điểm A trong các trường hợp sau

(a) A là giao điểm của các đường thẳng  : 3x  4y   3 0 ' : 10x  4y 10   0

(b) A là giao điểm của các đường thẳng  : x  2y   5 0 ' : 4x  5y 14   0

(c) A là hình chiếu vuông góc của B(3, 1)  lên đường thẳng  : x  3y   4 0

(d) A đối xứng với B( 1, 2)  qua đường thẳng  : x  2y  0

* Các bài toán về tam giác

Bài 3 Cho tam giác ABC với A(1, 2) , B( 1, 2)   , C(3, 3)  Hãy lập phương trình các cạnh và

các đường cao của tam giác

ĐS: AB : 2x  y  0, BC : x  4y  9  , CA : 5x 0  2y   9 0 Gọi d , A d , B d lần lượt là các C

đường cao qua A, B, C, ta có d A : 4x  y  2  0, d : 2x B  5y   8 0, d : x C  2y  3  0

Bài 4 Viết phương trình các cạnh của  ABC biết trung điểm của các cạnh là M(2,1) , N(5, 3) ,

Bài 8 Cho  ABC(AB) : 5x  3y  2  và các đường cao đi qua 0 A, B có phương trình

lần lượt là (d ) : 4x 1  3y   1 0(d ) : 7x 2  2y  22  Lập phương trình hai cạnh còn lại và 0

đường cao còn lại của tam giác

Bài 9 [ĐHD04] Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có các đỉnh

A  1;0 , B (4;0) , C 0;m  với m  0 tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m

xác định m để tam giác GAB vuông tại G

Bài 10 [ĐHB03] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABC

Trang 7

giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

ĐS: A(0, 2)

Bài 11 [CĐ09Chuẩn] Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABCC 1;2 ,

đường trung tuyến kẻ từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt có phương trình l5x  y-9  và 0

Bài 14 Cho  ABCM( 1,1)  là trung điểm của một cạnh, hai cạnh còn lại có phương trình

x  y   2 0, 2x  6y  3  Hãy xác định tọa độ các đỉnh của tam giác 0

Bài 15 Cho  ABC có phương trình hai cạnh là 5x  2y   6 04x  7y  21  Viết 0

phương trình cạnh còn lại của tam giác biết gốc tọa độ chính là trực tâm của tam giác

ĐS: Giả sử AB : 5x  2y   6 0, BC : 4x  7y  21  0 CA : y  7  0

Bài 16 Cho  ABC với A(2, 1)  và hai phân giác trong của các góc BC lần lượt là

B

(d ) : x  2y   1 0(d ) : x C  y  3  0 Lập phương trình các cạnh của tam giác

Bài 17 [ĐHD09] Cho  ABCM(2, 0) là trung điểm cạnh AB Đường trung tuyến và đường

cao đi qua A có phương trình lần lượt là 7x  2y   3 06x    Viết phương trình y 4 0

đường thẳng AC

Bài 18 [ĐHA02] Trong mặt phẳng tọa độ Đềcac vuông góc Oxy , xét tam giác ABC vuông tại

A, phương trình đường thẳng BC3x   y 3  0, các đỉnh AB thuộc trục hoành và

bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Trang 8

Bài 19 [ĐHB07] Cho A 2; 2 d : x 1  y – 2  , 0 d : x 2  y – 8  Tìm toạ độ các điểm 0 B

C lần lượt thuộc d và 1 d sao cho tam giác 2 ABC vuông cân tại A

Bài 20 [ĐHB08] Hãy xác định tọa độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình chiếu vuông

góc của C trên đường thằng ABH  1; 1, đường phân giác trong của góc A có phương

trình x – y  2  và đường cao kẻ từ 0 B có phương trình 4x  3y – 1  0

Bài 21 [ĐHA10NC] Cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6;6) , đường thẳng đi qua trung

điểm của các cạnh ABAC có phương trình x    Tìm tọa độ các đỉnh y 4 0 BC,

E(1; 3)  nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho

ĐS: B(0; 4)  , C( 4;0)  hoặc B( 6;2)  , C(2; 6) 

Bài 22 [ĐHD10Chuẩn] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A 3; 7 ,

trực tâm là H 3; 1 , tâm đường tṛòn ngoại tiếp là I 2;0 Xác định toạ độ đỉnh C, biết C

có hoành độ dương

ĐS: C  2 65;3

* Các bài toán về hình thang

Bài 23 Cho hình thang ABCD (AB / /CD) Biết A(2, 2) , B(4,1) , C( 3,1)  Tìm tọa độ đỉnh D

của hình thang biết rằng CD  3AB

ĐS: D( 9, 4) 

Bài 24 Cho hình thang ABCD (AB / /CD) Biết đường thẳng AB cắt trục tung tại điểm có

tung độ bằng 5

3, AD : x   2, C nằm trên trục hoành, B có tung độ bằng hai lần hoành độ và

đường trung bình của hình thang có phương trình d : x  3y 1   Hãy tìm tọa độ các đỉnh của 0

hình thang

ĐS: A( 2,1)  , B(1, 2) , C(7, 0) , D( 2, 3)  

Bài 25 Cho hình thang ABCD (AB / /CD) Biết A(-1,1) , BC : x  4y   9 0, đường trung

bình của hình thang có phương trình d : y 1 x

2

DC  2AB Hãy lập phương trình các cạnh

và xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang

ĐS: B(1, 2) , C(5,1) , D( 1, 2)   AB : x  2y  3  0, CD : x  2y   3 0, DA : x 1   0

Trang 9

Bài 26 Cho hình thang cân ABCD (AB / /CD) Biết M( 3, ) 1

2

là trung điểm của AB,

AD : y  3x 12  và đường trung bình của hình thang có phương trình d : 2x 4y   3  Hãy 0

lập phương trình các cạnh còn lại và xác định tọa độ các đỉnh của hình thang

ĐS: A(-4, 0) , B(-2,1) , C(1, 0) , D(-5, -3)

* Các bài toán về hình bình hành

Bài 27 Tìm tọa độ các đỉnh và lập phương trình các cạnh của hình bình hành ABCD biết rằng

hai đường chéo của hình hành này cắt nhau tại gốc tọa độ và các đỉnh A, B, C, D lần lượt

Bài 28 Tìm tọa độ các đỉnh và lập phương trình các cạnh của hình chữ nhật ABCD biết rằng

hai đường chéo của hình chữ nhật cắt nhau tại I 3 3 ,

CD : x  3y   , DA : 3x 1 0  y 13   0

Bài 29 [ĐHA09Chuẩn] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD

tâm I 6;2  là giao điểm của hai đường chéo ACBD Điểm M 1;5  thuộc đường thẳng

AB và trung điểm E của CD thuộc đường thẳng  : x    Viết phương trình đường y 5 0

 , phương trình đường thẳng ABx – 2y  2  và 0 AB  2AD Tìm tọa độ các

đỉnh A, B, C, D biết rằng A có hoành độ âm

ĐS: A( 2, 0)  , B(2, 2) , C(3, 0) , D( 1, 2)  

* Các bài toán về hình vuông

Trang 10

Bài 31 Cho hình vuông ABCDI(1, 2)  là giao điểm của hai đường chéo AC lần lượt

nằm trên các đường thẳng d : x 1  y  3  0d : x 2  2y  5  0 Biết thêm rằng B có hoành

độ dương Hãy xác định tọa độ các đỉnh và viết phương trình các cạnh của hình vuông

  là trung điểm của CD Biết thêm rằng A

hoành độ âm, hãy xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông

ĐS: A(-2, 2) , B(2,1) , C(1, -4) , D(-3, -2)

Bài 33 Cho hình vuông ABCDA( 4,1)  và đường chéo BD có phương trình y  5x  8

Hãy xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông

ĐS: A(-4,1) , B(-1, 3) , C(1, 0) , D(-2, -2) hoặc A(-4,1) , B(-2, 2)  , C(1, 0) , D(-1, 3)

Bài 34 [ĐHA05] Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho 2 đường thẳng d : x – y 1  và 0

2

d : 2x  y – 1  Tìm toạ độ các đỉnh hình vuông 0 ABCD biết rằng đỉnh A thuộc d , 1 C

thuộc d và các đỉnh 2 B, D thuộc trục hoành

Trang 11

Chủ đề 3 Phương trình tham số của đường thẳng

I Tĩm tắt lý thuyết

1 Phương trình tham số của đường thẳng

* Bài tốn: Lập phương trình của đường thẳng , biết qua M(x , y ) 0 0

* Chú ý 1 (về ý nghĩa của phương trình tham số):

+) Thay mỗi t   vào phương trình tham số (0.1), ta được một điểm M(x, y) 

+) Điểm M(x, y)  thì cĩ một số t sao cho x , y thỏa mãn hệ

* Chú ý 2: một đường thẳng luơn cĩ vơ số phương trình tham số

2 Phương trình chính tắc của đường thẳng

Nếu a  0, b  0, từ (0.1), khử tham số t, ta được

Ví dụ 1 Lập phương trình tham số, phương trình chính tắc (nếu cĩ) và phương trình tổng

quát của đường thẳng trong các trường hợp sau:

(a) qua M(1, 6) và nhận u(2, 1)  

Trang 13

     Từ đó suy ra phương trình tổng quát  : 2x    y 4 0

Ví dụ 2 Lập phương trình tham số của đường thẳng trong các trường hợp sau:

Trang 15

Chủ đề 4 Khoảng cách và gĩc

+) MN nằm khác phía đối với   (ax M  by M  c)(ax N  by N  c)  0

+) MN nằm cùng phía đối với   (ax M  by M  c)(ax N  by N  c)  0

3 Hai đường phân giác của hai gĩc tạo bởi hai đường thẳng

Cho

: a x b y c 0 : a x b y c 0

Trang 16

Bài 2 Cho tam giác ABC Biết A( 2, 0)  , B(4, 2)  , S( ABC)   10C nằm trên đường

, A(2, 3)  , B(3, 2)  và trọng tâm G của tam giác thuộc

đường thẳng có phương trình (d) : 3x    Tìm tọa độ đỉnh y 8 0 C

Bài 4 [ĐHA06] Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho các đường thẳng d : x 1  y  3  0,

2

d : x  y  4  , 0 d : x 3  2y  0 Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d sao cho 3

khoảng cách từ M đến đường thẳng d bằng hai lần khoảng cách từ 1 M đến đường thẳng d 2

Bài 5 [ĐHB09NC] Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A

đỉnh A( 1;4)  và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng x    Xác định toạ độ các điểm y 4 0 B

C , biết diện tích tam giác ABC bằng 18

Bài 6 [CĐ09NC] Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho các đường thẳng

1 :x 2y 3 0

    2 :x  y   1 0 Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng  sao cho 1

khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng  bằng 2 1

2 Bài 7 [ĐHB04] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A 1;1 , B 4; 3 Tìm điểm C

thuộc đường thằng x – 2y – 1  sao cho khoảng cách từ 0 C đến AB bằng 6

Bài 8 [ĐHD10NC] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm A 0;2  là đường thẳng đi

qua O Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên Viết phương trình đường thẳng , biết

(a) d(d,d ')  2

(b) d(d,d ')  3

Trang 17

* Các bài tập về đường phân giác

Bài 11 Viết phương trình hai đường phân giác của hai góc tạo bởi hai đường thẳng d và 1 d 2

trong các trường hợp sau

trên các đường thẳng có phương trình 3x  4y  0, 4x  3y  05x 12y 101    0

Bài 13 Cho A(1, 2) , B(3, 4) C( 1, 2)   Hãy lập phương trình các đường phân giác trong và

xác định tọa độ tâm đường tròn nội tiếp của  ABC

Bài 15 Lập phương trình đường thẳng qua P(2, 1)  sao cho đường thẳng đó cùng với hai đường

thẳng d : 2x 1  y  5  0d : 3x 2  6y   1 0 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của

C  4; 1 , phân giác trong góc A có phương trình x  y – 5  Viết phương trình đường thẳng 0

BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương

* Các bài tập về góc

Trang 18

Bài 17 Cho d : y 1  k x 1  b 1d : y 2  k x 2  b 2 Biết k k 1 2   Chứng minh rằng 1

m 1

 Bài 20 Viết phương trình đường thẳng  trong các trường hợp sau:

(a) qua M(1,1) và tạo với d : x 2t

Ngày đăng: 31/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5  Hình 6 - Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Hình 5 Hình 6 (Trang 4)
3. Hình dạng và tính chất của elip - Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
3. Hình dạng và tính chất của elip (Trang 26)
3. Hình dạng và tính chất của hypebol - Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
3. Hình dạng và tính chất của hypebol (Trang 31)
3. Hình dạng và tính chất của parabol - Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
3. Hình dạng và tính chất của parabol (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w