III.Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ: 3ph -GV gọi HS trả lời câu hỏi: Cuộc sống - 1HS trả lời – Lớp nhận xét.. của con người cần những điều kiện [r]
Trang 1Ngày soạn 16/8 TUẦN 1
Thứ hai, ngày 18 tháng 8 năm 2014
Chào cờ
Toán
ÔN CÁC SỐ ĐẾN 100000 I-Mục tiêu:
- KT:Giúp HS đọc, viết các số đến 100000(HS yếu làm bài 1,2)
- KN:Rèn kĩ năng phân tích cấu tạo, đọc, viết số đến 100000
- GD: HS có hướng thú học tập
II-Đồ dùng dạy học: GV: thước kẻ + SGK.
III-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: (2ph)
- Kiểm tra đồ dùng sách vở của HS
2.Bài mới:
a)Giới thiệu bài và ghi đầu bài(1ph)
b)Hướng dẫn ôn tập( 30ph)
* Ôn tập: 12ph
- GV viết số:
83251;83001;80201;80001
- Gọi HS đọc và nêu rõ từng chữ số
thuộc hàng nào
- GV cùng cả lớp nhận xét
- Hỏi: 2 hàng liền nhau hơn kém nhau
bao nhiêu đơn vị?
VD: 1 chục bằng 10 đơn vị
1 trăm bằng 10 chục
- GV cho HS nêu các số tròn chục, tròn
trăm, tròn nghìn, tròn chục nghìn
* Luyện tập: 18’
Bài 1:
- Hướng dẫn HS tìm hiểu xem số được
viết theo quy luật nào
- GV kẻ tia số lên bảng cho hS thực
hiện
Bài 2:
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm
- Chữa bài nhận xét
Bài 3:Hướng dẫn HS phân tích mẫu
Bài 4: HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS chữa bài trên bảng
3.Củng cố-dặn dò: 3’
- Củng cố bài,nhận xét giờ học
- HS để sách vở, đồ dùng lên cho GV kiểm tra
- 2 HS đọc và nêu nhận xét
- Trao đổi bài nhận xét
- HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi
- HS nêu
- HS đếm: 10 , 100 , 1000 , 10000
- 2 HS đọc yêu cầu của bàivà thực hiện trên bảng lớp và vở
- Nhận xét, sửa sai
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Các nhóm thực hiện
- Nhận xét bài của bạn
- Bài 3+4 HS tiến hành làm bài trong
vở và chữa trên bảng lớp
- 1 HS chữa bài trên bảng- lớp nhận xét
- HS nhắc lại cách đọc số
Trang 2Tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I.Mục tiêu:
- Đọc thành tiếng, đọc đúng các từ: cánh bướm non, chùn chùn, năm trước, lương ăn
-Đọc ngắt nghỉ đúng các dấu, nhấn giọng các từ gợi tả, đọc diễn cảm toàn bài
- Đọc hiểu- hiểu các từ : cỏ xước, Nhà Trò, bự, lương ăn, ăn hiếp, mai phục
- ý nghĩa: Truyện ca ngợi tấm lòng hào hiệp, thương yêu người khác, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu của Dế mèn
II.Đồ dùng dạy học:tranh SGK + bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: 2ph
- GV kiểm tra sách vở của HS
2.Bài mới: 30ph
a)Giới thiệu bài: Ghi đầu bài 1ph
b)Luyện đọc và tìm hiểu bài
*Luyện đọc: 10’
-Gọi HS đọc to toàn bài
- Hướng dẫn HS chia đoạn: Bài chia làm
mấy đoạn?
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn
Lần 1: Nhận xét, sửa sai
Lần 2: Cho HS giải nghĩa- tổ chức nhận
xét
-Luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài
Hỏi: Truyện có những nhân vật nào?
* Tìm hiểu nội dung: 10ph
-Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả
lời câu hỏi cuối bài trong SGK
-GV kết lụân
* Hướng dẫn HS đọc diễn cảm: (10ph)
-Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- GV bổ sung và hướng dẫn cách đọc của
từng nhân vật
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3
- Cho HS quan sát tranh và rút ra ý nghĩa
của bài.( GV ghi bảng)
3.Củng cố- Dặn dò: (1ph)
- Qua bài này em học tập ai? Vì sao?
- Đọc trước bài: Mẹ ốm
- HS mở sách để kiểm tra
- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
- HS trả lời: bài chia làm 4 đoạn
- 4 HS đọc, lớp nhận xét, sửa sai
- 4 HS đọc: Mỗi hS đọc 1 đoạn kết hợp giải nghĩa từ
Cỏ xước, Nhà Trò, bự, áo thâm, ngắn chùn chùn, lương ăn, thui thủi, ăn hiếp, mai phục
- - HS trả lời: Dế Mèn, Nhà Trò, Nhện
- HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi
- HS dưới lớp nhận xét, bổ sung
- 4 HS đọc, cả lớp theo dõi
- HS nêu cách đọc của từng đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm và thi đọc đoạn 3
- HS nêu ý nghĩa của bài
Trang 3
Ngày soạn 17/8 Thứ ba, ngày 19 tháng 8 năm 2014
Tiếng Anh
Toán
I Mục tiêu:
-KT:Giúp HS ôn tập về tính nhẩm, tính cộng trừ các số có đến 5 chữ số; nhân chia số có đến 5 chữ số với số có 1 chữ số(HS yếu làm bài 1,2)
-KN:So sánh các số đến 100000.Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra 1 số nhận xét từ bảng thống kê
- GD: HS có hướng thú học tập
II Đồ dùng dạy học: GV: Bảng kẻ sẵn BT5-HS: SGK.
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: 3ph
-Phân tích số: 57025; 69432; 41256
2 Bài mới:
a)Giới thiệu bài và ghi đầu bài:( 1ph)
b) Hướng dẫn ôn tập:
*Luyện tính nhẩm: (4ph)
- Gọi HS thực hiện tính nhẩm và nêu kết
quả từng con tính mà GV đưa ra
-GV cùng cả lớp nhận xét
*Luyện tập: (24ph)
Bài 1:
.- Gọi HS thực hiện tính nhẩm
- GV cùng cả lớp nhận xét
Bài 2:
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm: đặt tính
rồi tính
- Chữa bài nhận xét
Bài 3:
- GV cho HS nêu cách so sánh 2 số: 5870
và 5890
- GV giúp hs nêu cách so sánh
Bài 4:
- HS đọc yêu cầu của bài
Bài 5:
- GV gọi HS đọc bài Hướng dẫn HS cách
thực hiện: HS thực hiện tính và nêu kết
quả
3.Củng cố-dặn dò: (3ph)
- GV củng cố nội dung toàn bài
- Làm bài tập trong BTT
- 1 HS làm bài trên bảng
- 3 dãy mỗi dãy 1 số
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS thực hiện miệng bằng cách nhẩm trong đầu và đưa ra kết quả
- HS ghi nhanh kết quả tính sau đó trả lời miệng theo yêu cầu của GV
- 2 HS đọc yêu cầu của bàivà cả lớp thực hiện trên bảng lớp và vở
- Nhận xét, sửa sai
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
.- 2 HS chữa bài trên bảng lớp
- Nhận xét bài của bạn
- HS làm bài trong vở và chữa trên bảng lớp Dưới lớp đổi vở chữa cho nhau
- HS đọc yêu cầu và thực hiện trong vở ô ly
- 1 HS chữa bài trên bảng- lớp nhận xét
- HS cùng tham gia củng cố bài
- Lắng nghe GV dặn dò
Trang 4Kể chuyện
SỰ TÍCH HỒ BA BỂ I-Mục tiêu: Giúp HS:
- KT:HS kể được câu chuyện dựa theo tranh và lời kể của GV(HSyếu làm bài 1,2) -KN:Rèn kĩ năng nghe thầy cô và bạn kể nhớ và đánh giá
-GD:Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái và khẳng định lòng nhân ái sẽ được đền đắp
II-Đồ dùng dạy học:
- GV: tranh SGK
- HS: SGK
III-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: 3ph
-GV kiểm tra sách, vở của HS
2.Bài mới:
a)Giới thiệu bài: Ghi đầu bài 1ph
b)GV kể và hướng dẫn HS kể 28ph
* GV kể:
- GV kể lần 1
- Hướng dẫn hS hiểu nghĩa từ khó:
Cầu phúc, Giao long, Bà goá, làm việc
thiện
-GV kể lần 2: kể minh hoạ bằng tranh
-,Hướng dẫn tìm hiểu nội dung dựa vào
các câu hỏi do GV đưa ra
* Hướng dẫn kểchuyện:
-Hướng dẫn tập kể đoạn theo nhóm
-Tổ chức nhận xét bổ sung
-Kể nối tiếp theo đoạn
- Cho HS kể toàn bộ câu chuyện
- GV cùng HS nhận xét cho điểm
3.Củng cố- dặn dò: 3ph
- Rút ra ý nghĩa của câu chuyện: Bất cứ
ở đâu con người đều phải có lòng nhân
ái, sẵn sàng giúp đỡ người gặp khó khăn,
hoạn lạc người đó sẽ được đền đáp
- GV củng cố bài, nhận xét giờ học
-Dặn HS về nhà tiếp tục tập kể thuộc câu
chuyện
- HS để sách, vở cho GV kiểm tra
- HS theo dõi GV kể chuyện
HS suy nghĩ, trao đổi trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Các nhóm tập kể
- Đại diện các nhóm kể trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 4 em kể nối tiếp theo đoạn
- 2 HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nêu ý nghĩa của câu chuyện
- Về nhà tập kể
Trang 5
Chính tả
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I-Mục tiêu:
- KT:Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Tập đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu(HS yếu nhìn SGK)
- KN:Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu( l/n) hoặc vần ( an/ang) dễ lẫn
- GD:Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ
II-Đồ dùng dạy học: Ba tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT2a
III-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ(2ph)
- GV kiểm tra sách vở và đồ dùng như:
vở, bút bảng
2.Bài mới:
a)Giới thiệu bài: Ghi đầu bài 1ph
b)Hướng dẫn HS nghe- viết: 22ph
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả
trong SGK
- Cho HS đọc thầm đoạn cần viết và nêu
các tiếng, từ cần viết hoa , dễ viết sai
- Hướng dẫn HS cách trình bày bài -
GV nhắc nhở HS gấp SGK GV đọc từng
câu, cụm từ cho HS viết Mỗi câu đọc 2
lượt
- GV đọc soát lỗi
- GV thu 1/3 số bài chấm , còn những HS
khác đổi vở cho nhau để chữa
GV nhận xét chung bài viết
c)Hướng dẫn làm bài tập(8ph)
*GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Cho HS tự làm bài tập vào vở của
mình
- Hướng dẫn HS nhận xét, sửa sai
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3
- Tổ chức cho HS thi giải đố và ghi kết
quả ra bảng con
3 Củng cố- Dặn dò: 2ph
- GV nhận xét tiết học, nhắc nhở HS sửa
lỗi sai trong bài làm Học thuộc lòng 2
câu đố ở bài 3 để còn đố người khác
- HS mở sách và đồ dùng để kiểm tra
- HS chú ý theo dõi
- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
- HS trả lời
- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo đúng tốc độ
- HS dùng bút chì chấm lỗi
HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao đổi bài và tự sửa cho nhau
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS làm bài ra vở BT
- 3 HS làm phiếu trình bày trên bảng Lớp nhận xét, sửa sai
- HS đọc bài tập 3
- HS thực hiện trên bảng con Nhận xét và sửa sai
- HS lắng nghe
Trang 6
Ngày soạn 19/8 Thứ tư, ngày 20 tháng 8 năm 2014
Toán
ÔN CÁC SỐ ĐẾN 100000(tiếp)
I Mục tiêu:
- KT: Giúp HS ôn tập về cộng trừ các số có đến 5 chữ số; nhân chia số có đến 5 chữ số với số có 1 chữ số, so sánh các số đến 100000, đọc bảng thống kê
- KN: Rèn kĩ năng tính nhẩm và đặt tính(HS yếu làm từ bài 1-3)
- GD: HS có hứng thú học tập
II.Đồ dùng dạy học:thước, bảng phụ.
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: 5ph
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3a,b
2 Bài mới:
a)Giới thiệu bài và ghi đầu bài: 1ph
b) Hướng dẫn ôn tập: 26ph
Bài 1:
- Gọi HS thực hiện tính nhẩm và nêu kết
quả từng con tính mà GV đưa ra
- GV cùng cả lớp nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Chữa bài nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS nhắc lại cách thực hiện tính giá
trị biểu thức
Bài 4:
- GV gọi HS đọc bài Hướng dẫn HS cách
thực hiện
- Theo dõi hS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 5:
- Gọi HS đọc bài toán
- Hướng dẫn HS cách giải bài toán
- Thu 1 số bài chấm- nhận xét
3-Củng cố-dặn dò(3ph)
- GV củng cố nội dung toàn bài
- Làm bài tập trong BTT
- 2 HS làm bài trên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS nghe GV đọc phép tính và ghi kết quả ra bảng con Cuối cùng, tổng hợp có bao nhiêu kết quả đúng, sai
- 2 HS đọc yêu cầu của bàivà cả lớp thực hiện nháp.2 HS lên chữa bài trên bảng
- Nhận xét, sửa sai
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Các nhóm thực hiện
- 2 HS chữa bài trên bảng lớp
- Nhận xét bài của bạn
- HS tiến hành làm bài trong vở
và chữa trên bảng lớp
- Chữa bài trên bảng- dưới lớp đổi vở chữa cho nhau
- 2 HS đọc bài toán
- HS nêu hướng giải bài toán
- HS thực hiện giải toán ra vở
- Cả lớp cùng chữa bài
- HS cùng tham gia củng cố bài
- Lắng nghe GV dặn dò
Trang 7
Tập đọc
MẸ ỐM I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc thành tiếng, đọc đúng các từ:lá trầu, khép mỏng, nóng ran, cho trứng Đọc ngắt nghỉ đúng nhịp thơ, nhấn giọng các từ gợi tả, đọc diễn cảm toàn bài
- Đọc hiểu- hiểu các từ : khô giữa cơi trầu, Truyện Kiều, y sĩ, lặn trong đời mẹ
- Nội dung: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ đối với người mẹ
II-Đồ dùng dạy học:Tranh SGK + bảng phụ.
III-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: 3ph
- Gọi HS đọc bài: Dế mèn bênh vực kẻ
yếu
2.Bài mới:
a)Giới thiệu bài: Ghi đầu bài 1ph
b)Luyện đọc và tìm hiểu bài
*Luyện đọc: 10ph
-Gọi HS đọc to toàn bài
- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- Đọc nối tiếp lần 2- kết hợp giải nghĩa từ
khó trong khổ thơ
- Cho HS đọc nối tiếp lần 3
- GV đọc mẫu
* Tìm hiểu nội dung: 10ph
- Cho HS đọc thầm từng khổ thơ và trả
lời các câu hỏi cuối bài trong SGK
* Luyện đọc diễn cảm: 10ph
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn hết bài
- Luyện đọc diễn cảm khổ thơ 4 và 5( GV
treo bảng phụ lên bảng, hướng dẫn đọc)
*Học thuộc lòng bài thơ
- Hướng dẫn quan sát tranh và rút ra nội
dung của bài
-Trò chơi: Thả thơ
3.Củng cố- Dặn dò:3ph
- Liên hệ bản thân em với mẹ
- GV củng cố bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS đọc trước bài: Dế mèn bênh
vực kẻ yếu( tiếp theo)
- 3 HS đọc bài theo yêu cầu của GV
- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
HS
- 7 HS đọc, lớp nhận xét, sửa sai
- 7 HS đọc: Mỗi HS đọc 1 khổ kết hợp giải nghĩa từ: cơi trầu, y sĩ, nếp
nhăn,…
- - HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
-HS luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- HS nhẩm thuộc lòng bài thơ, sau đó thi đọc thuộc lòng trước lớp
- HS nêu nội dung của bài
- HS chơi trò chơi: Thả diều
- HS liên hệ bản thân
Trang 8
Luyện từ và câu
CẤU TẠO TIẾNG I-Mục tiêu: Giúp HS:
- KT:Nắm được cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong Tiếng Việt
- KN:Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
- GD:HS có hướng thú học tập
II-Đồ dùng dạy học:GV: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng, có ví dụ điển hình
HS: Bộ chữ cái ghép tiếng +Vở bài tập
III-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: 2ph
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Ghi đầu bài 1ph
b) Hướng dẫn HS hoạt động: 12ph
- GV gọi HS đọc và lần lượt thực hiện
yêu cầu SGK
*Yêu cầu 1: Đếm các tiếng trong câu tục
ngữ
*Yêu cầu2: Đánh vần tiếng : bầu và ghi
lại cách đánh vần đó
*Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo tiếng bầu
-Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp
-GV cho HS gọi tên những thành phần
đó GV kết luận
*Yêu cầu 4: Tổ chức cho HS hoạt động
nhóm- mỗi nhóm thực hiện phân tích 2-3
tiếng sau đó các nhóm đưa ra nhận xét
của mình
- GV củng cố cho HS những nhận xét
vừa rút ra và kết luận:
*Ghi nhớ:
c)Luyện tập: 16ph
Bài tập 1:
- Tổ chức cho HS thực hiện vào vở theo
nhóm
-GV nhận xét – chữa bài
Bài tập 2: HS làm vào bảng con
3.Củng cố- dặn dò: 3ph
- GV cùng HS củng cố bài, nhận xét tiết
học, khen những HS học tốt
- Dặn dò HS về nhà
- HS mở sách và đồ dùng để kiểm tra
- HS chú ý theo dõi
- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
- HS thực hiện và nhận xét
- HS thực hiện miệng Sau đó ghi cách đánh vần vào vở
- HS thảo luận theo cặp
- 1 HS đại diện các nhóm lên trình bày
- HS khác nhận xét bổ sung
- HS hoạt động nhóm
- HS nêu nhận xét về nội dung vừa tìm hiểu
- HS đọc thầm và đọc cá nhân
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1
- HS làm bài ra vở BT
- 3 HS làm phiếu trình bày trên bảng Lớp nhận xét, sửa sai
- HS đọc bài tập 2 và làm bài
- HS nêu lại cấu tạo của tiếng
Trang 9
Môn lịch sử và điạ lý
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- KT: Định nghiã đơn giản về bản đồ Một số yếu tố của bản đồ, phương hướng,tỷ
lệ, ký hiệu bản đồ,…Các ký hiệu của một số đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ
- KN: Rèn kỹ năng xem bản đồ
- HS có hướng thú học tập
II Đồ dùng dạy học
- Một số loại bản đồ: thế giới, châu lục,Việt Nam,…
III Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra: 3ph
2 Bài giảng(28ph)Giới thiệu bài
a) Bản đồ (10ph)
- GV treo các loại bản đồ lên bảng theo
thứ tự lãnh thổ từ lớn đến nhỏ(thế
giới,châu lục, Việt Nam)
- Yêu cầu HS đọc tên các bản đồ
- HS nêu phạm vi lãnh thổ được thể hiện
trên mỗi bản đồ
- GV bổ sung, kết luận
- HS quan sát h1-2 chỉ vị trí của hồ Hoàn
Kiếm - đền Ngọc Sơn trên từng hình
Tại sao bản đồ h3-Sgk lại nhỏ hơn Bản
đồ Địa lý Việt Nam treo trên tường?
- GV kết luận
b- Một số yếu tố của bản đồ ph
HS đọc sgk, quan sát bản đồ - thảo luận
+ Tên bđ cho ta biết điều gỡ?
+ trên bđ người ta thường quy định các
hướng?
Tỷ lệ bản đồ cho em biết điều gỡ?
- GV kết luận(sgk)
- HS thực hành vẽ 1 số ký hiệu trờn bản
đồ
3 Củng cố - Dặn dò(2ph)
- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét
giờ học
- Dặn dò HS học bài và chuẩn bị bài Làm
quen với Bản đồ.
2 HS lên chỉ tỉnh - thành nơi mình đang ở trên bản đồ
4-5HS đọc tên các loại bản đồ
BĐ thế giới là toàn bộ bề mặt trái đất,Bản đồ VN là một bộ phận nhỏ hơn của bề mặt trái đất
- HS trả lời HS khỏc nhận xột
3-4 HS lên chỉ bản đồ
HS trả lời- nx
HS đọc sgk- thảo luận trả lời
* Đại diện các nhóm lên trình bày
HS dưới lớp nhận xét
HS vẽ một số ký hiệu bản đồ: đường biên giới quốc gia, núi,sông
- HS nhắc lại nội dung bài
Trang 10
Ngày soạn 19/8 Thứ năm, ngày 21 tháng 8 năm 2014
Toán
Tiết 4: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ I.Mục tiêu:
- KT:Giúp HS bước đầu nhận biết biểu thức có chứa 1 chữ.(HS yếu làm bài 1,2)
- KN:Rèn kĩ năng tính giá trị biểu thức khi thay chữ bắng số
- GD: HS có hướng thú trong học tập
II Đồ dùng dạy học:- GV: bảng phụ.
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: 4ph
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 5 SGK
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài và ghi đầu bài: 1ph
b) Giảng bài: 10ph
- GV treo bảng phụ và đưa ra các tình
huống để HS tự điền HS hiểu a+3 hay 3+a
là biểu thức có chứa 1 chữ, hiểu giá trị của
biểu thức có chứa một chữ
- GV mở rộng trong biểu thức có chứa 1
chữ có 1 chữ đã biết và 1 chữ chưa biết với
4 phép tính + , - , x , :
- GV kết luận
c)Thực hành: 17ph
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Hướng dẫn mẫu 1 ô
- GV cùng cả lớp nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Tổ chức cho HS làm nháp, sau đó lên
bảng chữa
- GV kết luận
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS nhắc lại cách thực hiện tính giá
trị biểu thức và ghi kết quả vào ô trống
Bài 4:
- GV Hướng dẫn HS cách thực hiện
- Theo dõi HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố-dặn dò: (3ph)
- GV củng cố nội dung toàn bài
- Làm bài tập trong BTT
- 1 HS làm bài trên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS thực hiện điền Tính giá trị biểu thức có chứa một chữ
- HS thực hiện và đưa ra nhận xét
- HS trả lời: Mỗi lần thay a bằng số
ta tính được giá trị của biểu thức 3+a
- Mỗi nhóm thực hiện 1 ô
- Đại diện các nhóm chữa bài trên bảng lớp
- HS nhận xét bài của bạn
- HS tiến hành làm bài trong vở và chữa trên bảng lớp
- Chữa bài trên bảng- dưới lớp đổi
vở chữa cho nhau
-HS thực hiện viết kết quả vào ô trống
-Lớp nhận xét sửa sai
- HS thực hiện giải toán ra vở -1 HS làm bài vào bảng phụ
-Cả lớp cùng chữa bài
- HS nhắc lại biểu thức có chứa một chữ
Mỹ thuật