HS biết tuân theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông, tín hiệu đèn giao thông và giải thích nội dung 42 biển báo hiệu giao thông, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn đã học.. 2- Kĩ[r]
Trang 1TUẦN 1: Thứ 2 ngày 7 tháng 9 năm 2020
Tiết: 1 HĐTT: CHÀO CỜ
Tiết: 2 Toán: ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
Bài tập cần làm: Bài1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
II Đồ dùng dạy học:
- SGK Toán, VTH
- Chuẩn bị một số băng giấy như hình SGK
III Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định:
2 Bài mới:
HĐ 1: Khái niệm phân số
- Giáo viên đính tấm bìa thứ nhất:
- Nêu tên gọi phân số , viết và đọc
phân số
- GV làm tương tự với các tấm bìa còn
lại
Ôn tập cách viết thương hai số tự
nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới
dạng phân số
- Viết 1:3 ; 4:10 ; 9:2 dưới dạng phân
số
+ Gọi HS nêu chú ý 1
- Yêu cầu HS viết STN dưới dạng PS
+ Gọi HS nêu chú ý 2
- Yêu cầu HS viết 1 dưới dạng các PS
khác nhau
+ Gọi HS nêu chú ý 3:
- Yêu cầu HS viết 0 dưới dạng PS
- Nêu chú ý 4
HĐ 2: Bài tập
Bài 1:
a) GV viết các phân số
b)
( Gọi HS yếu nêu)
HS quan sát 2
3 : Đọc là hai phần ba
- HS đọc và viết phân số
- HS viết vở nháp
- 1 HS đọc chú ý ( SGK )
- HS viết: 5 = ; 12= ; 2001=
- Mỗi STN đều có thể viết dưới dạng
PS với MS là 1
- HS viết: 1 = ; 1 = ; 1 =
- Vài HS nêu: 0 = ; 0 =
- Số 0 có thể viết dưới dạng PS có TS
là 0 và MS khác 0
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS lần lượt đọc các phân số
- HS nêu tử số và mẫu số và mẫu số của từng phân số
Trang 2Bài 2: Viết thương dưới dạng PS
Gọi 1 em lên bảng viết
( QS giúp HS yếu)
Bài 3: Viết các số TN sau dưới dạng
PS
( QS giúp HS yếu)
Bài 4:
- GV nêu lần lượt từng bài
( Cho HS yếu nhắc lại)
4 Củng cố:
Nêu tính chất phân số
5 Dặn dò - nhận xét :
- CB: Ôn tập: Tính chất cơ bản của
phân số
- Nhận xét tiết học
- ĐS:
3: 5 = ; 75: 100 = ; 9:17=
- HS nêu yêu cầu và làm vở
- 1 HS lên bảng viết, lớp làm vào vở
- ĐS:
32 = ; 105 = ; 1000 =
HS thi nhau nêu miệng từng kết quả
- Theo dõi, lắng nghe
Chiều, thứ 2 ngày 7 tháng 9 năm 2020
Tiết : 2 Tập đọc: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I Mục tiêu:
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
Học thuộc đoạn: Sau 80 năm … công học tập của các em (Trả lời được các câu
hỏi (CH) 1,2,3)
*GDĐĐ HCM: Bác Hồ là người có trách nhiệm với đất nước, trách nhiệm GD trẻ
em để tương lai đất nước tốt đẹp hơn.
HS khá, giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng
II Đồ dùng - Thiết bị dạy học:
- Tranh SGK Một số hình ảnh về ngày khai trường 5/9/1945 ngày khai trường hiện nay
- Bảng phụ ghi nội dung đoạn học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra:
- Sách TV
2 Giới thiệu bài:
- GT tranh chủ điểm
- GT bài
3 Tìm hiểu bài:
HĐ 1: Luyện đọc:
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn cách đọc
- Chọn HS đọc
Mang SGK TV ra
- QS tranh chủ điểm
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- HS khá đọc
Trang 3- Cho HS nhận xét cách đọc.
- Cho HS đọc đoạn
- Chọn từ khó đọc
- Đọc nhóm đôi
- Gọi đọc
HĐ 2: Tìm hiểu nội dung bài.
- Gọi HS đọc
Câu hỏi 1: + Nêu câu hỏi
+ HS trả lời
+ Cho QS tranh xưa và nay
- Cả lớp đọc thầm bài Trả lời câu hỏi 2
- Câu hỏi 3:
- Một em đọc lại toàn bài
- Qua bài đọc em hiểu được gì?
- Nhắc lại nội dung bài
HĐ 3: Luyện đọc lại:
- Cho các em tự luyện đọc
- Giúp đỡ HS đọc yếu
- Gọi đọc
HĐ 4: Luyện đọc thuộc lòng
- Treo bảng phụ luyện đọc
- Gọi đọc thuộc lòng
3 Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài
- Nhắc lại nội dung bài
- Về nhà đọc thuộc bài đoạn “ Sau 80
năm công học tập của các em”
- Đọc trước bài: Quang cảnh làng mạc
ngày mùa
- NX
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc từ khó
- Đọc nhóm đôi ( Giúp bạn đọc yếu)
- Đọc cá nhân
- Đọc từ đầu đến Vậy các em nghĩ sao
- Lắng nghe
- Trả lời
- QS tranh
- Đọc và trả lời
- Đọc toàn bài
- Trả lời:
Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
- Đọc thầm cá nhân
- Lắng nghe bạn đọc nhận xét bạn
- Luyện đọc
- Xung phong đọc bài
- Đọc bài
- Lắng nghe
Thứ 3 ngày 8 tháng 9 năm 2020
Tiết: 1 Toán: ÔN TẬP - TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu
số các phân số (trường hợp đơn giản)
Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2
II Đồ dùng dạy học:
GV: Các tấm bìa cắt, vẽ hình như SGK
III Các hoạt động dạy học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Mở đầu : Kiểm tra đồ dùng của HS
- Nhận xét
B Bài mới:
Trang 41, Giới thiệu bài: Trực tiếp.
2, Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Ôn tập tính chất cơ bản
của phân số
- Dán các tấm bìa cắt, vẽ hình như
SGK
= x =
- Yêu cầu HS thực hiện sau đó rút ra
nhận xét
* Hướng dẫn HS thực hiện VD2 tương
tự VD1
- Giúp HS nêu toàn bộ tính chất cơ bản
của phân số
* Hoạt động 2: ứng dụng tính chất cơ
bản của phân số
- Hướng dẫn HS tự rút gọn phân số:
90/120
? Nêu các bước rút gọn phân số
? Thế nào là phân số tối giản
- Nhận xét – chốt lại
- Hướng dẫn HS tự quy đồng mẫu số
các phân số: và ; và
+ Yêu cầu quy đồng 2 phân số khác
mẫu số
? Khi 2 phân số có một trong 2 mẫu số
của phân số này chia hết cho mẫu số
của phân số kia thì ta thực hiện quy
đồng ntn?
- Nhận xét - chốt lại
c- Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1:
- Cho học sinh tự rút gọn các phân số
(QS giúp HSY)
- Nhận xét - chốt lại
Bài 2:
- Cho học sinh làm bài rồi chữa bài
(QS giúp HSY)
- 3 hs lên bảng làm bài
- Hoạt động cả lớp
- Quan sát- nhận xét
- Thực hiện VD1
- Nêu nhận xét: Nhân cả tử số và mẫu
số của 1 phân số với
- Thực hiện VD2
- Nêu nhận xét: Chia hết cả tử số và mẫu số của 1 phân số cho 1 số tự nhiên
- Hoạt động cả lớp
- Nêu các bước rút gọn phân số
- Cho hs tự rút gọn phân số:
- Nêu cách quy đồng mẫu số 2 phân
số Tự quy đồng ms các phân số
- Thực hiện các ví dụ
* Hoạt động cá nhân
- KQ:
15
25=15:525:5= 35;
18
27=18 :927 :9= 23
36
64=36 : 464 : 4= 916
- Nêu cách rút gọn phân số -KQ:
2
3=1624 và
5
8=1524 1
4= 312 và
7
12 ;
5
6=2024 và
3
8= 924
Trang 5- Nhận xét - chốt lại
Bài 3:
? Muốn nói với phân số
a, Bằng Theo mẫu ta làm
b, Bằng …
C Củng cố-dặn dò:
- GV tổng kết bài
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị baig sau
- Làm bài cả lớp
- Nhận xét
- Nêu cách quy đồng mẫu số 2 phân số
- HS phải rút gọn các phân số
- Tự làm bài
- NX chữa bài
Tiết: 2 Luyện Toán: ÔN TẬP
Tiết: 3 Chính tả: VIỆT NAM THÂN YÊU
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài CT; không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức thơ lục bát
- Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của bài tập (BT) 2; thực hiện đúng BT3
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu NDBT 3
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng,sgk phục vụ cho phần
môn chhính tả của hs
B Bài mới:
1, GTB: Nêu yêu cầu của giờ học
2, Hướng dẫn HS nghe viết
- GV đọc bài sgk
- Yêu cầu hs đọc thầm lại bài chính- Nhắc
các em chú ý cách trình bày thơ lục bát
? Nêu cách trình bày thơ lục bát
- Lưu ý hs 1 số từ dễ viết sai
- Gv đọc từng dòng thơ cho học sinh viết
( HS yếu cho nhìn SGK chép)
- Đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt
- NX 7-10 bài
- HS chuẩn bị vở ô ly
- HS nghe
- HS theo dõi
- Đọc thầm lại bài thơ
- Chữ cái đầu từng dòng thơ viết hoa Câu 6 tiếng việt lùi vào 2 ô, câu 8 tiếng việt lùi ra 1 ô
- Gấp sách, nghe gv đọc, viết bài
- Soát lại bài, tự phát hiện, sửa lỗi
- Từng cặp đổi chéo bài soát lỗi chính tả
Trang 6- Nêu nhận xét chung.
3, Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài tập 1
- 1 hs nêu yêu cầu bài
(Quan sát giúp HSY)
Bài Tập 2
- HS làm theo cặp : Y/c Làm đúng
(Quan sát giúp HSY)
- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng
- Lưu ý hs: âm (quơ)
C Củng cố-dặn dò:
- Hệ thống nội dung chính của bài
- Nhận xét giờ học- dặn dò
- Làm BT
- HS nhớ ô trống số 1 là tiếng bấưt đầu bằng ng hoặc ngh, ô số 2 là tiếng bắt đầu bằng g hoặc ng, ô số
3 là tiếng bắt đầu bằng c hoặc k
- Làm vào VBT
- 3 hs lên bảng thi trình bày đúng nhanh.Kết qủa làm vào phiếu học tập
- 1 vài hs tiếp nối nhau đọc bài hoàn chỉnh
- Lớp soát bài
- 1 hs đọc yêu cầu
- Học sinh làm VBT
- Hs làm VBT
- 2 hs nhìn bảng nhắc lại quy tắc viết : c/k, g/ngh, ng/ngh
- Nhẩm học thuộc lòng quy tắc
Tiết 4: Luyện TV: Ôn tập
Chiều, thứ 3 ngày 8 tháng 9 năm 2020
Tiết: 2 Kể chuyện: LÝ TỰ TRỌNG
I Mục tiêu:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, kể được toàn bộ câu chuyện và hiểu được ý nghĩa của câu chuyện
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảm bảo
vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù
* HSK-G: Kể được câu chuyện một cách sinh động; nêu được ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy học :
GV: Tranh minh hoạ, bảng phụ
HS: Chuẩn bị bài ở nhà
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài mới:
1, Giới thiệu bài: Trực tiếp
2, Giáo viên kể chuyện
* Kể lần 1: Viết tên các nhân vật trong
truyện: Lí Tự Trọng, tên đội tây, luật
sư, mật thám Lơ- grăng
- Giúp HS giải nghĩa 1 số từ khó được
- Nghe kể chuyện
- Sáng dạ, mít tinh, luật sư, thành
Trang 7chú giải sau truyện.
* Kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào tranh
minh hoạ
* Kể lần 3: kể và thể hiện điệu bộ
3, Hướng dẫn HS kể chuyện
a, Bài 1:
- 1HS đọc yêu cầu
GV: Dựa vào tranh minh hoạ và trí nhớ,
các em hãy tìm cho mỗi tranh 1- 2 câu
thuyết minh
- Nhận xét
- Treo bảng phụ viết sẵn lời thuyết
minh
b, Bài tập 2,3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Nhắc HS:
+ Chỉ cần kể đúng cốt truyện, không
cần kể đúng nguyên văn
( HSY chỉ cần nêu được ND của từng
tranh)
+ Kể xong, trao đổi với bạn bè về nội
dung ý nghĩa câu chuyện
? Vì sao mọi người coi ngục lại gọi anh
là “ ông nhỏ”
? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
Nhận xét
B Củng cố – dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà kể cho người
thân nghe
viên, quốc ca
- Nghe quan sát tranh minh hoạ
- Kể chuyện, trao đổi ý nghĩa truyện
- HS đọc yêu cầu
- Làm bài cá nhân
- HS đọc lại lời thuyết minh, chốt lại
ý kiến đúng
- HS kể chuyện theo nhóm( 6 em) + Kể từng đoạn
+ Kể toàn bộ câu chuyện
+ Thi kể chuyện trước lớp
+ Trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Lí
Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảm bảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù
- Bình chọn bạn kể câu chuyện hay nhất
Thứ 4 ngày 9 tháng 9 năm 2020
Tiết: 1 Toán: ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu :
- Biết so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số Biết cách sắp xếp ba phân số theo thứ tự
- BTCL: B1,2
II Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ :
- Chữa BT 2 – SGK – 6
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài: Trực tiếp
2, Các hoạt động:
- HS lên bảng làm bài tập
- Nêu cách rút gọn phân số
Trang 8a, Hoạt động 1: Ôn tập cách so sánh 2
phân số
- Gọi HS nêu cách so sánh 2 phân số
cùng mẫu số và nêu VD
- Làm tương tự với trường hợp so sánh 2
phân số khác mẫu số
- Nhận xét – chốt lại
b, Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: So sánh các phân số( theo mẫu)
- Hướng dẫn HS làm mẫu
- Cho HS làm bài theo mẫu (QS giúp
HSY)
- Nhận xét – chốt lại
Bài 2: Viết phân số sau theo thứ tự từ
lớn đến bé
? Muốn viết các phân số theo thứ tự từ
lớn đến bé ta làm như thế nào?
- Cho HS làm bài (QS giúp HSY)
- Nhận xét – chốt lại
Bài 3: Viết phân số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn ( Không yêu cầu HSY làm)
- Hướng dẫn HS làm tương tự bài tập 2
- chốt lại
C Củng cố – dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
? Nêu quy tắc so sánh 2 phân số
- Nhận xét giờ học
- GV dặn dò: về làm BT – SGK
- Hoạt động cả lớp
- HS nêu
- Nêu VD và giải thích vì sao Phân số này > hoặc < hoặc = phân số kia
- Nêu cách so sánh 2 phân số có mẫu
số khác nhau.:
+ Quy đồng mẫu số 2 phân số
+ so sánh
- Nêu VD, giải thích
- Nêu yêu cầu bài
- Quan sát mẫu
- Suy nghĩ làm bài
- Nêu cách so sánh 2 phân số
- Nêu yêu cầu bài
- So sánh các phân số với nhau
-Viết theo thứ tự từ bé đến lớn
- suy nghĩ làm bài
- Nêu yêu cầu bài
- Tự làm bài
- HS nêu
Tiết: 2 Tập đọc: QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giộng ở những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật
- Hiểu nội dung: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp (Trả lời đước các câu hỏi trong sách giáo khoa)
*GDMT: GD cho HS hiểu biết thêm về MT thiên nhiên đẹp đẽ ở làng quê Việt
Nam
- HS khá, giỏi đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng gợi tả của từ ngữ tả
màu vàng Không hỏi CH5
Trang 9II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc đoạn: “ Sau 80 năm của
các em”
? HS có trách nhiệm như thế nào trong
công cuộc kiến thiết đất nước
- Nhận xét
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài : QST
2, Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài
a, Luyện đọc:
- Gọi HS khá giỏi đọc toàn bài
- GV nhận xét
? Bài chia làm mấy đoạn
Lần 1: GV kết hợp sửa lỗi phát âm
( Chú ý HSY)
Lần 2: GV kết hợp giải nghĩa từ.(ở chủ
giải)
Lần 3:
- GV đọc diễn cảm cả bài
b, Tìm hiểu bài
* Yêu cầu HS đọc thầm lướt nhanh bài
văn
? Kể tên những sự vật trong bài có màu
vàng và từ chỉ màu vàng
? Những chi tiết nào về thời tiết làm cho
bức tranh làng quê thêm đẹp và sinh
động
? Những chi tiết nào về con người làm
cho bức tranh làng quê thêm đẹp và sinh
động
c, Luyện đọc lại:
- GV nêu cách đọc toàn bài
- Treo đoạn văn hướng dẫn HS đọc
(Giúp HSY đọc bài)
? Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giả
đối với quê hương
C Củng cố – dặn dò:
- GV tổng kết
- HS đọc thuộc đoạn văn và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét bài bạn
- HS khá giỏi đọc toàn bài
- 4 đoạn
- 4 HS đọc nối tiếp
- 4 HS đọc nối tiếp
- 4 HS đọc nối tiếp, đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi, làm việc cá nhân
- Lúa vàng suộm
- Nắng vàng hoe
- Mỗi HS chọn cho mình 1 từ và nói cảm giác của mình
- 4 HS đọc nối tiếp
- 1 HS đọc
- Nhiều HS đọc
- HS thi đọc
- Nhận xét
- HS trao đổi theo cặp để tìm
Trang 10- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài
sau
Tiết: 3 Luyện từ và câu: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I Mục tiêu:
- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn (nội
dung (ND) Ghi nhớ).
- Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2 trong số 3 từ); đặt câu được với một từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3)
- HS khá, giỏi đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa tìm được (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
GV: VBT, phiếu học tập
HS: VBT
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Mở đầu:
- Kiểm tra sự chuẩn Bị của HS
B Bài mới:
1, Giới thiệu bài: Trực tiếp
2, Phần nhận xét:
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS so sánh nghĩa các từ in
đậm
- Chốt lại: Những từ có nghĩa giống
nhau là những từ đồng nghĩa
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
? Xây dựng và kiến thiết có thay thế
được cho nhau không? Vì sao?
? vàng suộm, vàng hoe, vàng lịm có thể
thay thế được cho nhau không? vì sao?
- GV chốt lại lời giải đúng
3, Phần ghi nhớ:
? Thế nào là từ đồng nghĩa
? Có mấy loại từ đồng nghĩa?
* Rút ra ghi nhớ:
4, Luyện tập:
Bài tập 1
- Kiểm tra chéo đồ dùng phục vụ cho môn học
- HS đọc bài 1, lớp theo dõi SGK
- 1 HS đọc từ in đậm trên bảng
a, xây dựng – kiến thiết
B, vàng suộm – vàng hoe – vàng lịm
- Nghĩa các từ này giống nhau ( cùng chỉ 1 hoạt động)
- HS đọc bài
- Trao đổi theo cặp, phát biểu ý kiến
- Có thể thay thế được, vì chúng có nghĩa giống nhau hoàn toàn
- Không thể thay thế được, vì chúng
có nghĩa giống nhau không hoàn toàn
- 3 HS đọc lại hgi nhớ, học thuộc