1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giáo án 2 các ct khác nguyễn thanh bình thư viện giáo án điện tử

21 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 52,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS kể: giới thiệu tên, tuổi, đặc điểm về hình dáng, tính tình, nêu tình cảm của em đối với người đó. -YC 1 số học sinh lên kể trước lớp, sau đó kể cho nhau nghe[r]

Trang 1

TUẦN 15 BẦU ƠI THƯƠNG LẤY BÍ CÙNG

TUY RẰNG KHÁC GIỐNG NHỨNG CHUNG MỘT GIÀN

Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2010

TẬP ĐỌC Tiết 43-44: HAI ANH EM

I.MỤC TIÊU

1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài.Đọc đúng các từ : gặt, vất vả, ngạc nhiên

- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt giọng kể với giọng nhân vật

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu

Hiểu ý nghĩa các từ mới: công bằng, kì lạ

Hiểu được tình cảm của 2 anh em

Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Câu chuyện ca ngợi tình anh em luôn yêu thương, lolắng, nhường nhịn nhau

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Yêu cầu hs đọc bài “câu chuyện bó

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài - Luyện đọc (30 phút)

MT: Rèn kĩ năng đọc đúng, trôi chảy cho học sinh

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

GV đọc mẫu toàn bài

Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

d.Thi đua giữa các nhóm (đoạn ,bài)

Nghe theo dõiNối tiếp nhau đọc từng câu Đọc trơn, đọc đúng các từ: gặt, vất vả, ngạcnhiên ( CN- ĐT )

Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Phân biệtgiọng kể, nhân vật

Ngắt nghỉ đúng sau dấu câu, giữa các cụm

từ Đọc đúng câu (CN ) Ngày mùa đến,/ họ gặt rồi bó lúa/ chấtthành hai đống bằng nhau,/ để cả ở ngoàiđồng.//

Nếu phần lúa của mình/ cũng bằng phầncủa anh thì thật không công bằng.//

Nghĩ vậy,/ người em ra đồng/ lấy lúa củamình/ bỏ thêm vào phần của anh.//

Thế rồi/ anh ra đồng/ lấy lúa của mình/ bỏthêm vào phần của em.//

Hiểu nghĩa từ: công bằng, kì lạ

Luân phiên nhau đọcNối tiếp nhau đọc

TIẾT 2

Trang 2

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (20 phút)

MT: Gíup học sinh nắm nội dung bài đọc

Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn trả lời câu

hỏi

- Câu chuyện có những nhân vật nào ?

Đoạn1- Lúc đầu hai anh em chia lúa ntn ?

Đoạn 2 – Người em nghĩ gì và đã làm gì ?

Đoạn 3 - Người anh nghĩ gì và đã làm gì ?

- Mỗi người cho thế nào là công bằng ?

- Hãy nói một câu về tình cảm anh em?

Đọc thầm hiểu nội dung bài: Gặthái xong hai anh em chia đều thànhhai đống lúa bằng nhau để ở ngoàiđồng Mỗi người đều cho rằng phảichia cho người kia phần nhiều hơnmới công bằng

 Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợitình cảm anh em Anh em phải biếtyêu thương, lo lắng cho nhau,nhường nhịn nhau

Gv chốt : Vì yêu thương nhau nên hai anh em đều nghĩ ra lí do đề giải thích sự côngbằng, chia phần nhiều hơn cho người khác Câu chuyện ca ngợi tình cảm anh em thậtcảm động

Hoạt động 4: Luyện đọc lại (15 phút)

MT: Rèn kĩ năng ngắt nghỉ hơi đúng, bước đầu thể hiện được giọng của bài

Giáo viên lưu ý học sinh giọng đọc,

ngắt nghỉ

GV chia nhóm (4nhóm) HS tự phân vai

Thi đua giữa các nhóm

Nhận xét -tuyên dương

Đọc đúng vai – Ngắt nghỉ đúng.Gịong đọcphù hợp đọc phân biệt lời người kể với ýnghĩ của nhân vật Đọc chậm rãi, tình cảm.Đọc thi đua

Nhận xét, chọn nhóm đọc hay nhất

Hoạt động 5:Củng cố, dặn dò (3 phút)

- Câu chuyện ca ngợi tình cảm anh em ntn?

Giáo dục: Anh em phải biết yêu thương, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau

Dặn dò :Về nhà đọc bài nhiều lần để chuẩn bị cho tiết kể chuyện, tiết Chính tả

Đọc trước bài Bé Hoa

TOÁN Tiết 71: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

Trang 3

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ.(5 phút)

Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ 100- 36 ; 100 – 5

MT: HS biết thực hiện phép trừ 100 trừ đi một số

2.1 Giới thiệu phép trừ 100 – 36

GV nêu bài toán: Có 100 que tính, bớt đi

36 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

Trang 4

-YC một học sinh làm bảng phụ, lớp vở

trắng -Áp dụng giải bài toán về ít hơn Bài giải

Số hộp sữa buổi chiều cửa hàng bán được là: 100 – 24 = 76 ( hộp sữa )

Đáp số: 76 hộp sữa Hoạt động 4: Củng cố (3 phút)

Ghi đúng Đ – sai S

100 100 100 100

27 6 8 16

073 104 092 094

Dặn dò : BTVN/ VBT/73

Chuẩn bị bài Tìm số trừ

TẬP VIẾT Tiết 15: CHỮ HOA :N

I.MỤC TIÊU

Rèn kĩ năng viết chữ

Viết chữ hoa N hoa theo cỡ vừa và nhỏ đúng mẫu

Trang 5

Viết câu ứng dụng: Nghĩ trước nghĩ sau cỡ nhỏ, đúng mẫu, đều nét, nối chữđúng quy định

II.CHUẨN BỊ

GV:Chữ mẫu N –Bảng phụ viết câu ứng dụng

HS: vở tập viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ.(5 phút)

Yêu cầu HS viết M (hoa)

Nhắc lại câu ứng dụng :viết Miệng

Nhận xét

Viết bảng con –bảng lớp Viết đúng mẫu , đúng quy định, đều nét

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài –Hướng dẫn viết chữ hoa (8 phút)

1.Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn viết chữ hoa

GV gt chữ N (hoa).Yêu cầu hs quan

sát nhận xét

-Nhận xét về độ cao, cấu tạo?

GV đồ trên chữ mẫu miêu tả cấu tạo,

Nắm rõ cấu tạo chữ N hoa

Nắm quy trình viết chữ N hoa

Viết đúng mẫu, đúng quy trình chữ N hoa Hoạt động 3:Viết câu ứng dụng (7 phút)

1.Giới thiệu câu ứng dụng

Nghĩ trước nghĩ sau

-Yêu cầu hs quan sát và nhận xét, độ

cao khoảng cách các con chữ

Khoảng cách các chữ một con chữ o Biết cách nối nét :Chữ g viết gần với chữN

Viết đúng mẫu, đúng quy trình, nối nétđúng quy định Nghĩ – Nghĩ

Hoạt động 4:Viết vào vở (12 phút)

Nêu yêu cầu viết

Hướng dẫn hs viết từng dòng vào vở

Trang 6

Thứ ba ngày 08 tháng 12 năm 2009

TOÁN Tiết 72: TÌM SỐ TRỪ

I.MỤC TÊU

Giúp HS

1 Biết tìm số trừ chưa biết trong phé trừ khi biết hiệu và số trừ

Trang 7

2 Biết vận dụng giải bài toán có lời văn

II.CHUẨN BỊ

GV: hình vẽ ô vuông

HS: VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ 5`

100 trừ đi một số

Hoạt động 2: Tìm số trừ (12 phút)

MT: Học sinh nắm được qui tắc tìm số trừ

1.GV nêu bài toán:Có10 6 vuông, cắt đi một

số ô vuông thì còn 6 ô vuông Hỏi đã cắt đi

mấy ô vuông?

- Có mấy ô vuông ?

- Cắt đi mấy ô vuông ? Đã biết chưa ?

( Gọi số ô vuông cắt đi là x )

- Còn lại mấy ô vuông ?

GV: Có 10 ô vuông cắt đi x ô vuông còn 6 ô

vuông

Yêu cầu HS viết phép tính ?

- Nêu tên gọi các thành phần và kết quả của

Hoạt động 4: Củng cố (3 phút)

Trang 8

12 - = 5 16 - = 8 18 - = 9

Dặn dò : BTVN/VBT/74

Chuẩn bị bài Đường thẳng

CHÍNH TẢ Tiết 29: HAI ANH EM

I.MỤC TIÊU.

1.Chép chính xác, trình bày đúng đoạn 2 trong bài: “Hai anh em”

Viết đúng và nhớ cách viết một số chữ khó : nuôi vợ con, công bằng, phần 2.Làm đúng các bài tập phân biệt ai/ay, s /x, ât /âc

II.CHUẨN BỊ

GV:Viết sẵn bài chép ,bài 2,3b

HS:VBT, vở trắng

Trang 9

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Viết lại từ sai phổ biến tiết trước

GV đọc Hs viết: chắc chắn, nhặt nhạnh

Nhận xét

Biết phân biệt ăc/ăt (bảng con)

Hoạt động 2:Giới thiêu bài –Hướng dẫn tập chép

MT: Giúp học sinh chép đúng, đẹp đoạn chính tả

1.Giới thiệu bài

Lưu ý HS lỗi sai phổ biến

- Nắm được MĐ-YC của tiết học

- Nghe –theo dõi- 2HS đọc bài

- Nắm nội dung bài chép: Người em nghĩchia cho anh mình phần nhiều hơn mớicông bằng

-Biết câu suy nghĩ của người em được viếtvới dấu hai chấm và dấu “ ”

- Biết so sánh, phân tích viết đúng

từ :nuôi vợ con, công bằng, phần

- Ngồi viết đúng tư thế, viết chính xác,đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp

- Biết tự nhận ra lỗi sai

Lưu ý HS lỗi sai

-Phân biệt ai/ ay

VD:- hoa mai, con nai thứ hai, sớm mai

- hôm nay, máy cày, cánh tay, ngày

Lưu ý HS lỗi sai phổ biến, phân biệt ai/ay, ât /âc

Dặn dò :về nhà viết lỗi sai Làm bài tập 3a vào VBT

Chép luyện viết bài :Bé Hoa

Trang 10

Thứ tư ngày 08 tháng 12 năm 2010

TẬP ĐỌC Tiết 45: BÉ HOA

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu thuơng em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

Trang 11

II.CHUẨN BỊ

GV:Viết sẵn câu hướng dẫn đọc

HS: mẫu giấy nhỏ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Đọc bài : Hai anh em - TLCH 4, 5, /

SGK/ 113

Nhận xét –ghi điểm

Đọc trơn, ngắt nghỉ hợp lí Biết thể hiệngiọng đọc biết phân biệt giọng kể, giọng nhânvật

(2HS )

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài-Luyện đọc (17 phút)

MT: Rèn kĩ năng đọc đúng, trôi chảy cho học sinh

-Giới thiệu bài

1.Luyện đọc

-Gv đọc mẫu toàn bài

Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

-Nghe theo dõi

-Nối tiếp nhau đọc từng câu Đọc trơn, đọc đúng các từ:mắt, võng, nắn nót.( CN– ĐT)

- Nối tiếp nhau đọc đoạn

Nghỉ hơi đúng ở chỗ có dấu câu.Giọng đọc tình cảmnhẹ nhàng

Đọc đúng câu (CN )Vặn to đèn,/ em ngồi trên ghế,/ nắn nót viết từngchữ://

Hoa yêu em/ và rất thích đưa võng/ ru em ngủ.//Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát/ mà mẹ vẫn chưavề.//

Hiểu nghĩa từ: đen láy Luân phiên nhau đọc Nối tiếp nhau đọc

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (10 phút)

MT: Gíup học sinh nắm nội dung bài đọc

Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu

Hiểu nội dung bài : Hoa rất thương

em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

GV: Trong bài bé Hoa rất thương yêu em bé, biết ru em ngủ, trông em giúp đỡ bố mẹ

Hoạt động 4: Luyện đọc lại (5 phút)

MT: Gíup học sinh ngắt nghỉ đúng, bước đầu thể hiện đúng giọng đọc của bài

GV hướng dẫn lại giọng đọc, ngắt nghỉ

Yêu cầu HS đọc (đoạn – bài )

Nhận xét – ghi điểm

Thể hiện đúng giọng đọc tình cảm nhẹnhàng

Đọc bức thư với giọng trò chuyện

Ngắt nghỉ đúng ở dấu câu, cụm từ

Hoạt động 4:Củng cố, dặn dò (3 phút)

Trang 12

- Qua bài văn giúp em hiểu điều gì ?

Giáo dục HS: phải biết yêu thương em bé chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

Dặn dò :Về nhà đọc lại bài chuẩn bị cho tiết Chính tả

Đọc trước bài tập đọc Con chó nhà hàng xóm

TOÁN Tiết 73: ĐƯỜNG THẲNG

I.MỤC TÊU

Giúp HS:

1 Bước đầu có biểu tượng về đoạn thẳng, đường thẳng

2 Nhận biết được 3 điểm thẳng hàng

3 Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm bằng thước và bút, biết ghi têncác đường thẳng

Trang 13

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ 5`

Hoạt động 2: Đoạn thẳng, đường thẳng

MT: Giup1 học sinh biết đường thẳng, đoạn thẳng và 3 điểm thẳng hàng

 1 Đoạn thẳng, đường thẳng:

* Chấm lên bảng 2 điểm Yêu cầu HS

lên bảng đặt tên 2 điểm và nối hai

điểm,được đoạn thẳng

* Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta

được đường thẳng AB.( Vẽ lên bảng)

- Hỏi làm thế nào để có được đường

thẳng AB khi đã có đoạn thẳng AB?

* Yêu cầu HS vẽ đường thẳng AB vào

giấy nháp

GV: Khi đã có đoạn thẳng ta kéo dài

đoạn thẳng về hai phía ta được đường

thẳng

 2 Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng.

 GV yêu cầu HS chấm thêm điểm C

trên đoạn thẳng vừa vẽ

A B

Nhận biết biểu tượng đường thẳng: “ Kéodài đoạn thẳng AB về hai phía, được đườngthẳng AB”

Trang 14

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 15: TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM

CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ? I.MỤC TIÊU

Giúp HS :Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ: từ chỈ đặc điểm,tính chất của người,vật, sự vật

Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai thế nào ?

II.CHUẨN BỊ

Gv : Ghi sẵn các bài tập vào bảng phụ

HS :VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Bài 1, 2 / tiết 14 ( Gọi 2 học sinh )

Trang 15

Sắp xếp các câu thành bài.

VD: Anh khuyên bảo em

Anh em chăm sóc nhau Hoạt động 2: Giới thiệu bài – Hướng dẫn làm bài tập (30 phút)

GV giới thiệu bài

Bài 1 – Gv treo tranh - Yêu cầu HS

quan sát tranh – đọc từ miêu tả em bé,

con voi, quyển vở, cây cau Chọn một

từ để TLCH

Nhận xét

GV: Các từ: xinh đẹp, dễ thương, khỏe,

to, chăm chỉ, đẹp, xinh xắn, cao, thẳng,

xanh tốt là các từ chỉ đặc điểm của con

vật, người, cây cối, vật

Bài 2 Gv chia 4 nhóm – Yêu cầu HS

thảo luận viết các từ ra bảng phụ

HS trình bày

Nhận xét

GV: Từ chỉ đặc điểm bao gồm các từ

chỉ đặc điểm về màu sắc của một vật,

đặc điểm về tính tình của người, đặc

điểm về hình dáng của người, vật

-Vậy những từ như thế nào được gọi là

từ chỉ đặc điểm? (HS K+G)

Bài 3

Yêu cầu hS chọn từ thích hợp để đặt

câu

Hướng dẫn HS phân tích mẫu

Xác định bộ phận trả lời cho câu hỏi

Ai ? Thế nào ?

Nhận xét

Quan sát tranh – dựa vào từ để TLCH

VD:a Em bé rất xinh./ Em bé rất dể thương /

+Từ chỉ đặc điểm về hình dáng: to, nhỏ, cao, dài, mập, tròn, vuông, gầy…

-Từ chỉ đặc điểm là từ chỉ tính chất của người hoặc vật

-Rèn kĩ năng đặt câu kiểu Ai thế nào ? VBT- bảng nhựa

Dặn dò : về nhà làm bài vào vở bài tập

Chuẩn bị bài : Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về vật nuôi

Câu kiểu Ai thế nào ?

Trang 16

Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2010.

TOÁN Tiết 74: LUYỆN TẬP

I.MỤC TÊU

Giúp HS củng cố :

1 Phép trừ có nhớ, các số trong phạm vi 100

2.Tìm số bị trừ hoặc số trừ chưa biết trong phép trừ

3 Vẽ đường thẳng đi qua 1, 2 điểm cho trước

II.CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ, bảng nhựa

HS: VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1:Ki m tra bài c 5` ểm tra bài cũ 5` ũ 5`

Gv chấm 2 điểm C, D yêu cầu HS vẽ

đoạn thẳng Vẽ đường thẳng

Yêu cầu HS chấm thêm điểm E sao

cho 3 điểm thẳng hàng

Vẽ đường thẳng Ghi nhớ 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm cùngnằm trên một đường thẳng

Trang 17

VBT, sau đó yêu cầu học sinh đổi

vở cho nhau để kiểm tra

-Củng cố các phép tính trong bảng trừ có nhớ11,12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.(Bảng con –bảng lớp)

-Củng cố phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

56 74 88 40 93

- 18 -29 - 39 - 11 - 37

36 45 49 29 46-Củng cố tìm số bị trừ và số trừ chưa biết

I.MỤC TIÊU.

Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “ Bé Hoa”

Làm đúng bài tập phân biệt ai/ay, ât / âc

II.CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ ghi bài tập 2b

HS: VBT, vở trắng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ 5`

GV yêu cầu HS viết từ sai phổ biến

của bài trước

Viết từ : con nai, hôm nay

Nhận xét

Phân biệt ai/ ay Viết đúng từ (bảng con)

Hoạt động 2:Giới thiêu bài –Hướng dẫn tập chép (18 phút)

MT: Gíu học sinh viết đúng đoạn chính tả

Trang 18

1.Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn nghe viết

Lưu ý HS lỗi sai phổ biến

- Nắm được MĐ-YC của tiết học

- Nghe –theo dõi- 2HS đọc bài -Nắm nội dung bài : miêu tả bé Nụ rất đángyêu môi đỏ hồng, mắt to, tròn và đen láy -Biết so sánh, phân tích viết đúng từ : em

Lưu ý HS lỗi sai

Yêu cầu HS tìm từ - viết bảng con

a bay b chảy c sai

VBT- bảng nhựa

giấc ngủ thật thà chủ nhật nhấc lên

Hoạt động 4:Củng cố, dặn dò (3 phút)

Lưu ý HS lỗi sai phổ biến

Lưu ý phân biệt ai/ ay, ât / âc viết đúng chính tả

Dặn dò :về nhà viết lỗi sai – làm thêm bài tập 2a vào vở bài tập

Chuẩn bị bài Hai anh em

KỂ CHUYỆN Tiết 15: HAI ANH EM

I.MỤC TIÊU

1.Rèn kĩ năng nói : kể được từng phần và toán bộ câu chuyện theo gợi ý Biếttưởng tượng những chi tiết không có trong truyện ( ý nghĩ của người anh, ý nghĩ củangười em khi gặp nhau trên cánh đồng )

2.Rèn kĩ năng nghe:Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giálời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn

II.CHUẨN BỊ

Gv: Thuộc câu chuyện

HS:Chuẩn bị bài trước

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Gọi 2 hs nối tíêp nhau kể câu chuyện:

Câu chuyện bó đũa TLCH3, 4/ SGK

Trang 19

1.Giới thịêu bài.

2.Hướng dẫn HS kể chuyện

2.1 Kể từng phần câu chuyện theo

gợi ý

Yêu cầu HS dựa vào gợi ý

GV gọi HS kể mẫu đoạn 1

Hiểu mỗi gợi ý ứng với một đoạn

a Mở đầu câu chuyện ( Đoạn 1)

b Ý nghĩ và việc làm của người em ( Đoạn 2)

c Ý nghĩ và việc làm của người anh ( Đoạn 3)

d Kết thúc câu chuyện ( Đoạn 4)

*Dựa vào vào gợi ý kể lại được từng đoạn câuchuyện

Giọng kể tự nhiên, phù hợp, biết kết hợp với

cử chỉ, điệu bộ,nét mặt (nối tiếp )

Biết lắng nghe, nhận xét lời kể của bạn

-Biết tưởng tượng những chi tiết không có trongtruyện

VD: Người anh : Em tốt quá !/ Em luôn lo lắng cho anh./

Người em : Anh thật tốt với em./ Lúc nào anh cũng lo cho em./

Kể toàn bộ câu chuyện Giọng kể tự nhiên, phù hợp, biết kết hợp với cử, điệu bộ, nét mặt

Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (3 phút)

Gọi HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu chuyện

Nhận xét

- Qua câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?

Giáo dục HS :Anh chị em phải biết đoàn kết, yêu thương giúp đỡ nhau

Anh em như thể tay chânRách lành đùm bọc dỡ hay đỡ đần

Dặn dò :Về nhà tập kể lại câu chuyện nhiều lần

Chuẩn bị trước câu chuyện Con chó nhà hàng xóm

Thứ bảy ngày 11 tháng 12 năm 2010

TOÁN Tiết 75: LUYỆN TẬP CHUNG

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ.(5 phút)

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w