Mục tiêu 1.Kiến thức:Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung - Hiểu nội dung của bài: Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sỹ, ước mơ của anh về tương lai của các em[r]
Trang 1TUẦN 7:
Soạn ngày: 7 / 10 / 2012
Giảng thứ hai: 8 / 10 /2012
ÂM NHẠC: Đ/C HÀ DẠY
===========***************************============
TẬP ĐỌC: Tiết 13
TRUNG THU ĐỘC LẬP ( Tr 66)
I Mục tiờu
1.Kiến thức:Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phự hợp với nội dung
- Hiểu nội dung của bài: Tỡnh thương yờu cỏc em nhỏ của anh chiến sỹ, ước mơ của anh về tương lai của cỏc em trong đờm trung thu độc lập đầu tiờn của đất nước
2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng đọc đỳng , đọc diễn cảm.
3.Thỏi độ:Mến yờu cỏc chiến sĩ , yờu thớch mụn học.
II Đồ dựng dạy - học:
1.GV : Tranh trong SGK, bảng phụ ghi ND , cõu văn dài
2.HS: Đọc trước bài
III.Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Gọi 1 HS đọc cả bài
Tóm tắt nội dung bài,HD giọng đọc chung
-HDHS chia đoạn
-1HS đọc bài "Chị em tôi" nêu nội dung
-1HS khá đọc
-Chia đoạn
Đoạn 1: Từ đầu….của các em
Đoạn 2: tiếp… đến vui tươi
Đoạn 3: còn lại
GV kết hợp sửa lỗi phỏt õm
*Tớch hợp phõn mụn Luyờn từ và cõu:
Tỡm danh từ riờng núi trong bài ?
Đọc nối tiếp đoạn 2 lần , và giải nghĩa
từ khú
-Việt Nam, Tết Trung thu.
-HDHS đọc cõu văn dài sau lần 1 -2HS đọc
-Đọc đoạn trong nhúm
-Đại diện nhúm đọc
- 1 HS đọc toàn bài
-GV: Đọc diễn cảm toàn bài -HS lắng nghe
Hoạt động 2:Tỡm hiểu bài:
-Tổ chức cho HS đọc thầm bài và TLCH
-HS đọc thầm từng đoạn + trả lời cõu hỏi:
Trang 2+ Anh chiến sỹ nghĩ tới trung thu và các
em nhỏ vào thời điểm nào?
- Vào thời điểm anh đứng gác ở trại trong đêm trung thu độc lập đầu tiên
+Trăng thu độc lập có gì đẹp? - Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông, tự do,
độc lập
+Những từ ngữ nào nói lên điều đó? - Trăng ngàn và trăng soi sáng
trăng vằng vặc khắp các TP, làng mạc, núi rừng
1.Cảnh đẹp dưới đêm trăng trung thu độc lập.
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2
+ Anh chiến sỹ tưởng tượng đất nước
trong những đêm trăng tương lai ra sao?
- Đọc thầm đoạn 2 trả lời câu hỏi
- Dưới ánh trăng dòng thác nước đổ xuống làm chạy máy phát điện; giữa biển rộng; cờ đỏ sao vàng phất phới bay
…… rải trên đồng lúa bát ngát của những nông trường to lớn; vui tươi
+Vẻ đẹp đó có gì khác so với đêm trung
thu độc lập?
- Đó là vẻ đẹp của đất nước đã hiện đại,giàu có hơn rất nhiều so với những ngày độc lập đầu tiên
-Đoạn 2 nói lên điều gì?
GV: Kết luận chốt ý 2:
2.Ước mơ và hy vọng của anh chiến
sỹ về tương lai tươi đẹp của đất nước -Yêu cầu HS đọc đoạn 3
+ Cuộc sống hiện nay, theo em có gì giống
với mong ước của anh chiến sỹ năm xưa?
+ Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ phát
triển như thế nào?
-Đoạn 3 ý nói gì?
GV: Kết ý 3:
+ Nội dung chính của bài cho ta thấy điều
gì ?
Chốt ý ghi bảng:
HS: Đọc tiếp đoạn 3
- Có nhà máy thuỷ điện; có những con tàu lớn
- Có nhiều điều trong hiện thực vượt quá cả ước mơ của anh
VD: Có giàn khoan dầu khí; có xa lộ to lớn; khu phố hiện đại; vô tuyến truyền hình; máy vi tính
3.Niềm tin vào những ngày tươi đẹp
sẽ đến với trẻ em và đất nước.
*Nội dung:
Bài văn cho thấy tình cảm của anh chiến sỹ với các em nhỏ và mơ ước của anh về một tương lai tốt đẹp sẽ đến với các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nước
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc diễn cảm: - HS đọc tiếp nối 3 đoạn
-Chọn đoạn đọc diễn cảm
-HD đọc đoạn diễn cảm.GV đọc mẫu -Nêu từ nhấn giọng
-HS đọc theo nhóm
-Thi đọc diễn cảm trước lớp.
-GV nhận xét bổ sung, ghi điểm -Nhận xét
4 Củng cố :BT trắc nghiệm.
1)Đất nước trong ước mơ của anh chiến sĩ -HS đọc yêu cầu bài
Trang 3năm xưa với đất nước ta ngày nay giống
nhau như thế nào?
A.Giống hệt như nhau,không hơn, không
kém
B.Giống nhau một phần, phần không
giống là nước ta ngày nay còn có nhiều
đổi thay hiện đại hơn, to lớn hơn
C.Gần giống , còn một số cảnh vật chưa
được to lớn hiện đại như mơ ước
- Bài văn cho thấy t/c của anh chiến sỹ với
các em ntn?
-Em hãy nêu cảm nhận của em về bài
Trung thu độc lập.?
*Giáo dục HS chăm học để sau này giúp
ích cho đất nước VN ngày càng giàu đẹp
hơn
5.Dặn dò:-VN xem trước bài "Vương
quốc tương lai"
-Làm bài theo yêu cầu của GV -Đáp án:B
-Trả lời
-HS nêu cảm nghĩ của mình
===========***************************============
TOÁN:Tiết 31
LUYỆN TẬP (Tr.40)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Có kỹ năng thực hiện tính cộng, tính trừ các số tự nhiên và cách thử lại phép cộng, thử lại phép trừ số tự nhiên
- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép tính cộmg và trừ
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
1GV: bảng phụ ghi ND quy tắc cộng, trừ.Bảng nhóm
2.HS: bảng con
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
-Cho HS làm vào bảng con phép tính
941302 - 298764
-Nhận xét
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
Hệ thống nội dung bài học dẫn vào
bài mới
3.2 Phát triển bài:
Hoạt động 1:Luyện tập
-Hát
- Lớp làm vào bảng con
Trang 4-Nêu cách tính tổng
1HS lên bảng thực hiện, lớp làm nháp
2 416
5 164
7 580
TL 7 580
- 5 164
2 416
-HS: thử lại phép cộng trên
-HS: thực hiện phần b
35462 TL: 62981
27519 27519
62981 35462 -1 em đọc yêu cầu bài
-Nêu cách tìm hiệu của phép trừ
-HS: ghi phép tính: 6839 - 482
- HS: lên bảng thực hiện -Lớp nhận xét
Bài số 1: (42)
-Nêu cách tính tổng
- cho HS nhận xét bài của bạn
+Vì sao em khẳng định bài của bạn
đúng (sai)?
-GV:nêu cách thử của phép cộng.
-Nêu cách thực hiện phép cộng
Bài số 2: (42)
- Cho HS nêu cách tìm hiệu
-GV: nêu cách thử lại phép trừ
-Nhận xét, bổ sung 6839 TL 6357
482 482
6357 6839
- Thực hiện thử lại phép trừ.
- Nêu cách thử lại.
- Thực hiện phần b
.Bài số 3: (42)HD bài 4,5
-Gọi HS nêu cách tìm số hạng; số
bị trừ
-Tổ chức cho HS làm bảng con
* Bài số 4:HSKG
b/ 4025 TL 3713
312 312
3713 4025
- Nêu các thành phần chưa biết của phép tính
-Làm bảng con
x + 262 = 4848
x = 4848 - 262
x = 4586
x - 707 = 3535
x = 3535 + 707
x = 4242
-Nhận xét, chữa bài
-+ +
=+
=
=
=+
=
=
Trang 5- Cho H đọc yêu cầu của bài tập HS đọc, phân tích bài toán
Bài tập cho biết gì?
Yêu cầu tìm gì?
- Y/c làm bài và nháp
- HD chữa bài
- Núi Phan-xi-păng: 3143 m
- Núi Tây Côn Lĩnh: 2428 m
- Núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu ?
Giải Núi Phan-xi-păng cao hơn núi Tây Côn Lĩnh
và cao hơn là:
3143 - 2428 = 715 (m) Đáp số: 715 m
* Bài số 5:(HSKG)
- HD làm bài
-Nhận xét, bổ sung
4.Củng cố:BT trắc nghiệm.
Kết quả của phép cộng
35 750 407 + 8 647 009 là:
A 44 397 406
B 44 397 416
C.44497 406
-Giờ học hôm nay các em được
củng cố về phép tính gì ?
5 Dặn dò:
Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
- HS khá nêu kết quả
Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99999; số bé nhất
có 5 chữ số là: 10000 Hiệu của 2 số là: 89999
-HS tính nhẩm chon ý đúng
-Đáp án: B
-1HS nêu
==========*********************==========
LỊCH SỬ :Tiết 7
CHIẾN THẮNG BẠCH ĐẰNG DO NGÔ QUYỀN
LÃNH ĐẠO ( NĂM 938)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kể ngắn gọn trận Bạch Đằng năm 938.Đôi nét về người lãnh đạo
trận Bạch Đằng (Ngô Quyền) Nguyên nhân, những nét chính về diễn biến của trận Bạch Đằng
- Hiểu được ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng… đối với lịch sử dân tộc
2.Kĩ năng: phân tich sự kiện lịch sử dân tộc ta
3.Thái độ: ý thức tự hào về truyền thống dân tộc
II Đồ dùng dạy học:
1.GV: Hình minh hoạ.(lược đồ)
2.HS: Tìm hiểu tên phố, đường, đền thờ hoặc địa danh
III Hoạt động dạy - học:
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1.Ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Nờu nguyờn nhõn cuộc khởi nghĩa
Hai Bà Trưng?
GV nhận xột, đỏnh giỏ
3- Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài
HĐ1: Tỡm hiểu về Ngụ Quyền
- Ngụ Quyền là người ở đõu?
- ễng là người như thế nào?
- ễng là con rể của ai?
- 2 HS nờu
+ HS đọc SGK và tỡm hiểu
- Là người ở Đường Lõm - Hà Tõy
- Là người cú tài, yờu nước
- Con rể của Dương Đỡnh Nghệ người
đó tập hợp quõn dõn ta đứng lờn đỏnh đuổi bọn đụ hộ Nam Hỏn, giành thắng lợi năm 931
HĐ2: Nguyờn nhõn dẫn đến trận
Bạch Đằng:
Y/c trao đổi nhóm 2:
- Vì sao có trận Bạch Đằng? - HS trao đổi, trình bày- Vì Kiều Công Tiễn giết chết Dương Đình
Nghệ nên Ngô Quyền đem quân đánh báo thù, Kiều Công Tiễn cho người sang cầu cứu nhà Nam Hán, nhân cớ đó nhà Nam Hán đem quân sang xâm chiếm nước ta Biết tin Ngô Quyền bắt giết Kiều Công Tiễn và chuẩn bị đón đánh giặc xâm lược
- GV chốt ý
HĐ3: Diễn biến trận Bạch Đằng.
Cho HS đọc sỏch giỏo khoa
- Trận Bạch Đằng diễn ra ở đõu? Khi
nào?
* HS đọc thầm và nờu diễn biến
- Diễn ra trờn cửa sụng Bạch Đằng (Quảng Ninh) vào cuối năm 938
-Ngụ Quyền đó dựng kế gỡ để đỏnh
giặc?
- Dựng kế chụn cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở cửa sụng Bạch Đằng lợi dụng nước thuỷ triều lờn
- Khi nước thuỷ triều lờn che lấp cỏc
cọc gỗ Ngụ Quyền đó làm gỡ?
- Cho thuyền nhẹ ra khiờu chiến vừa đỏnh, vừa lui nhử địch vào bói cọc
- Khi thuỷ triều xuống quõn ta làm gỡ? - Quõn ta mai phục ở 2 bờn sụng đổ ra đỏnh
quyết liệt giặc hốt hoảng bỏ chạy thỡ thuyền
va vào cọc gỗ, khụng tiến khụng lui được
- Kết quả của trận Bạch Đằng - Giặc chết quỏ nửa Hoàng Thỏo tử trận,
cuộc xõm lược của quõn Nam Hỏn hoàn toàn thất bại
Trang 7Cho 2-3 HS lên thuật lại diễn biến trận
Bạch Đằng
- HS trình bày
HĐ4: ý nghĩa của trận Bạch Đằng:
Y/c trao đổi nhóm 2:
- Sau chiến thắng Bạch Đằng Ngô
Quyền làm gì?
HS trao đổi, trình bày
- Mùa xuân năm 939 Ngô Quyền xưng vương chọn Cổ Loa làm kinh đô
- Chiến thắng Bạch Đằng và việc NQ
xưng vương có ý nghĩa ntn đối với lịch
sử dân tộc ta?
- Đã chấm dứt hoàn toàn thời kì hơn 1000 năm nhân dân ta sống dưới ách đô hộ của phong kiến phương Bắc và mở ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc
GV chốt ý
4.Củng cố : BT trắc nghiệm.
1)Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa
như thế nào đối với lịch sử dân tộc ta?
A Kết thúc thời kì đô hộ phong kiến
phương Bắc
B.Chấm dứt một nghìn năm dân ta
sống dưới ách đô hộ
C Chiến thắng BĐ đã chấm dứt hoàn
tòn mà nhân dân ta sống dưới ách đô
hộ cả phong kiến phương Bắc mở đầu
cho TK độc lập lâu dài của nước ta
- Cho HS chơi trò chơi "Ô chữ"
- NX giờ học
5.Dặn dò: VN ôn bài + Cbị bài sau.
3 4 học sinh nhắc lại
-Đọc yêu cầu bài -Làm bài theo yêu cầu của GV -Đáp án: C
==========************************==========
Soạn ngày:8 / 10 / 2012
Giảng thứ ba: 9 / 10 / 2012
TIẾNG ANH: Đ/C Thùy dạy
===========**************************===========
TOÁN : Tiết 32
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Nhận biết được biểu thức đơng giản có chứa 2 chữ
- Biết cách tính giá trị một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ
2.Kĩ năng: rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức có chứa hai chữ
3.Thái độ: Giáo dục lòng say mê học toán
II Đồ dùng dạy học:
1.GV: Vẽ bảng lớp VD Bảng phụ bài 3,4
2.HS: Đồ dùng học tập
III Hoạt động dạy học:
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Y//c:
Tính giá trị BT a + 1245 với a = 1928
3 Bài mới:
3.1Giới thiệu bài:
3.2 Phát triển bài:
Hoạt động 1.Giới thiệu biểu thức có
chứa 2 chữ
a Biểu thức có chứa 2 chữ
Cho HS đọc bài toán
- Muốn biết cả 2 anh em câu được bao
nhiêu con cá ta làm thế nào?
-HS làm ở bảng con, trình bày
Học sinh đọc bài toán
- Lấy số cá của anh câu được cộng với số
cá của em
- Nếu anh câu được 3 con cá em câu
được 2 con cá thì 2 anh em câu được
mấy con cá?
- GV viết vào bảng ghi sẵn
- 2 anh em câu được 2 + 3 con cá
- Nêu tương tự các trường hợp còn lại
- Nếu anh câu được a con cá; em câu
được b con cá 2 anh em ? con cá?
GV nêu: a + b được gọi là biểu thức có
chứa 2 chữ
- 2 anh em câu được a + b con cá -HS nhắc lại
- Qua ví dụ em có nhận xét gì? - Biểu thức có chứa 2 chữ luôn có dấu
phép tính và 2 chữ
b Giá trị của biểu thức chứa 2 chữ
- Nếu a = 3; b =2 thì a + b = ? - Nếu a = 3; b =2 thì a + b = 3 + 2 =5
- Khi đó ta nói 5 là 1 giá trị của biểu
thức a + b
- hướng dẫn tương tự với các trường
hợp còn lại
-HS tự trình bày Khi biết giá trị cụ thể của a và b
muốn tính giá trị của biểu thức a + b ta
làm ntn?
- Ta thay các số vào a và b rồi thực hiện giá trị của biểu thức
- Mỗi lần thay các chữ a và b bằng các
số ta tính được gì?
- Ta tính được 1 giá trị của biểu thức a + b
Hoạt động 2 Luyện tập:
- Bài tập yêu cầu gì?
- Muốn tính giá trị của biểu thức c + d
ta làm như thế nào?
- Nếu c = 10 và d = 25 thì giá trị của
biểu thức c + d là bao nhiêu?
- Tính giá trị của biểu thức c + d
- Ta thay các số vào c và d rồi thực hiện tính giá trị của biểu thức
- Nếu c = 10 và d = 25 thì c + d = 10 + 25
= 35
HS làm bài vào nháp,nêu kết quả
HS làm bài còn lại rồi chữa bài
Trang 9- Y/c làm bài
- Nhận xét, chữa bài
- HS tính giá trị của biểu thức a - b (làm ở vở) rồi chữa bài
Cho HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài
-GV chốt kiến thức
-HS làm bài vào SGK 1 em làm bảng phụ -Nhận xét
a = 28 ; b = 4 a x b = 112 a : b = 7
Bài số 4(HSKG) bảng phụ 1HS đọc yêu cầu bài
GV hướng dẫn tương tự
GV kiểm tra, chấm bài HS
-GV chốt
4.Củng cố:BT trắc nghiệm.
Tính giá trị của biểu thức a : b
nếu a = 236 và b = 4
A 69 B 58 C 59
-Giờ học hôm nay các em được học về
biểu thức có chứa mấy chữ?
5 Dặn dò:
Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
- HS làm bài theo nhóm đôi một nhóm làm vào bảng phụ , kiểm tra lẫn nhau -Nhận xét, bổ sung
- HS làm bài theo yêu cầu của GV -Đ/A: C
-1HS nhắc lại bài
===========****************************===========
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: (Tiết 13)
CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM
I Mục tiêu
1.Kiến thức:Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam.
Biết vận dụng về quy tắc đã học để viết đúng 1 số tên riêng Việt Nam Tìm và viết đúng tên riêng Việt Nam
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết tên người , tên địa lí Việt Nam
3.Thái độ: Viết hoa đúng tên người , tên địa lí Việt Nam
II Đồ dùng dạy - học:
1.GV: - Sử dụng Bản đồ trong sách giáo khoa.(BĐ tỉnh nếu có)
-Viết sẵn bảng sơ đồ họ tên, tên riêng, tên đệm của người
2.HS: VBT
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định tổ chức : hát
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Phát triển bài:
Hoạt động 1:Tìm hiểu ví dụ
- Treo bảng phụ viết sẵn tên người ,
tên địa lí Việt Nam
+ Mỗi tên riêng đã cho gồm mấy
tiếng?
- HS nêu miệng bài tập 2 VN
- Gồm 2 3 tiếng
Trang 10+Chữ cái đầu của mỗi tiếng được viết
như thế nào?
- Đều được viết hoa
+Khi viết tên người và tên địa lí Việt
Nam ta viết ntn để tạo thành tên đó?
- Cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng để tạo thành tên đó
-GV: Chốt ý rút ra ghi nhớ Ghi nhớ: khi viết tên người , tên địa lí Việt
Nam, cần viết hoa chữ cá đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó
+Tên người Việt thường gồm những
(tên)
Hoạt động 2: Luyện tập:
- 1 em nêu yêu cầu bài tập
- Viết tên em và địa chỉ gia đình
- HS viết vào vở, một em viết vào bảng nhóm
Lớp nhận xét - bổ sung
Bài số 1: (68)
-Tổ chức cho HS làm việc cá nhân
- GV: đánh giá
Bài số 2:(68)
-Yêu cầu HS viết vào VBT
-Cho HS liên hệ quê cha (mẹ) của
các em.
-GV quan sát, chấm một số bài
HS: Viết tên 1 số xã (phường, thị trấn) ở
huyện (quận, thị xã, thành phố) của em? VD: PhúBình ; Ngọc Hội; thành phố Tuyên Quang;
- Thị trấn: Chiêm Hóa;
Bài số 3: (68)
-Gọi 2 HS lên chỉ bản đồ, nêu cách
viết tên thành phố
4/ Củng cố: BT trắc nghiệm.
Tên huyện, thị xã nào viết đúng quy
tắc?
A Thị xã Cao bằng
B Huyện chợ Lách
C.Huyện Duy Xuyên
- Nêu quy tắc viết hoa tên người, tên
địa lí Việt Nam
-Nhận xét giờ học
5.Dặn dò: - VN ôn bài + chuẩn bị bài
sau
-HS: Viết tên và tìm trên bản đồ thành phố, tỉnh của em?
- HS khá, giỏi tìm trên bản đồ, giới thiệu tỉnh Tuyên Quang theo hiểu biết của em
-Lớp nhận xét - bổ sung
-HS đọc yêu cầu bài
-Làm bài theo yêu cầu của GV -Đáp án: C
===========******************************===========
CHIỀU:
CHÍNH TẢ : (Nhớ viết)
(Tiết 7 ) GÀ TRỐNG VÀ CÁO
I Mục tiêu
1.Kiến thức
- Nhớ viết đúng bài Gà trống và Cáo.trình bày đúng các dòng thơ lục bát
-Làm đúng bài tập 2, 3 (ý a)