1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lơp 4C - Tuần 1

33 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 74,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- BiÕt ®ång t×nh ñng hé nh÷ng hµnh vi trung thùc vµ phª ph¸n nh÷ng hµnh vi thiÕu trung thùc trong häc tËp.. - RÌn tÝnh trung thùc tù gi¸c trong cuéc sèng hµng ngµy.[r]

Trang 1

I Mục tiêu.

1 Đọc lu loát bài:

- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn

- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cáchcủa từng nhân vật

2 Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu ý nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngờiyếu, xoá bỏ áp bức bất công

II Đồ dùng dạy - học.

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy- học

5’

30’

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV giới thiệu 5 chủ điểm của SGK

Tiếng Việt 4 tập 1 và yêu cầu HS

đọc tên 5 chủ điểm đó

2 Bài mới:

1.GT chủ điểm: GT bài- ghi bảng

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.

- HS nghe và đọc tên 5 chủ điểm

- HS nghe - Mở SGK trang

a.HD đọc toàn bài: Giọng thong thả,

chậm rãi

- HS chú ý nghe - Theo dõi SGK

- Bài tập đọc chia làm mấy đoạn? - Bài chia làm 4 đoạn

- GV yêu cầu 1 em khá đọc toàn

bài - Cả lớp chú ý nghe, theo dõi.

- HS đọc bài theo đoạn Phát âm từ,

câu khó đọc - HS nối tiếp nhau đọc đoạn lần 1.

- Giải nghĩa từ khó - Đọc nối tiếp đoạn lần 2 và giải

Trang 2

ng-ời bựnhững phấn nh mới lột

- Đọc thầm đoạn 3 và cho biết Nhà

Trò bị bọn Nhện ức hiếp đe doạ nh

thế nào?

-… Bọn Nhện đã đánh Nhà Trò mấybận Lần này chúng chăng tơ chặn

đờng bắt chị

- Đọc thầm đoạn 4 và cho biết

những lời nói và cử chỉ nào nói lên

tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?

- Em đừng sợ hãy trở về cùng với tôi

đây Đứa độc ác không thể cậy khoẻ

ăn hiếp kẻ yếu

- Phản ứng mạnh mẽ xoà cả haicàng ra, dắt Nhà Trò đi

- Đọc lớt toàn bài nêu 1 hình ảnh

bỏ áp bức bất công

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm

- GV hớng dẫn đơn giản, nhẹ nhàng

để các em có giọng đọc phù hợp

- 4 em nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của bài

- HD đọc diễn cảm một đoạn - Đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

- GV uốn nắn, sửa sai - Thi đọc diễn cảm trớc lớp

3’ 3 Củng cố- dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HD về nhà - Đọc lại bài, xem trớc bài giờ sau.

III Các hoạt động dạy- học.

5’ 1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng và SGK toán

30’ 2 Bài mới:

a.Giới thiệu và ghi đầu bài

Trang 3

b Nội dung bài.

Bài 1:GV gọi HS nêu yêu cầu của

bài tập sau đó yêu cầu HS tự làm

- HS đổi chéo vở để kiểm tra

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài. - Đọc yêu cầu và tự làm bài

- Làm vào vở, đổi vở kiểm trachéo

3’ 3 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét giờ học - HD về nhà - Xem lại bài và xem trớc bài sau

Kỹ thuật Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu

I Mục tiêu: Giúp HS:

-Biết đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản, những vật liệu, dụng cụ

đơn giản thờng dùng để cắt khâu, thêu

- Biết cắt và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ

- Vận dụng đợc vào thực tế

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy học môn kỹ thuật của GV và HS.

III Các hoạt động dạy- học.

5’ 1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét và tuyên dơng

Trang 4

2 Bài mới:

* HĐ1: GV hớng dẫn HS quan sát,

nhận xét về vật liệu khâu thêu.

- GV kết luận theo nội dung trong

SGK - Quan sát và nhận xét về vải và chỉ. * HĐ2: GV hớng dẫn HS tìm hiểu

đặc điểm và cách sử dụng kéo - Quan sát hình 2 SGK và trả lời cáccâu hỏi về đặc điểm cấu tạo của kéo

cắt vải So sánh kéo cắt vải với kéocắt chỉ

- HD HS cách cầm kéo cắt vải -Thực hành thao tác cầm kéo cắt vải

- HS khác quan sát và nhận xét *.HĐ3: GV hớng dẫn HS nhận xét

1 số vật liệu và dụng cụ khác

I Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:

- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV giới thiệu chủ điểm của SGK và

yêu cầu HS đọc tên các chủ điểm đó

Trang 5

các em cần cho cuộc sống của mình.

- Điều kiện tinh thần văn hóa xã hội: - Tình cảm gia đình, bạn bè, làng

xóm, các phơng tiện học tập, vuichơi giải trí,…

b Hoạt động2: Làm việc với phiếu

- Nh mọi sinh vật khác, con ngời cần

gì để duy trì sự sống của mình?

- cần thức ăn, nớc uống, khôngkhí, ánh sáng, nhiệt độ, …

- Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc

sống của con ngời cần có những gì?

- nhà ở, quần áo, phơng tiện giaothông và những tiện nghi khác…

Trang 6

Toỏn (Luyện) LUYỆN TẬP các số đến 100 000

I Mục tiờu.

- Giỳp HS ụn tập về đọc, viết cỏc số trong phạm vi 100.000.

- ễn tập viết tổng thành số.

II Đồ dựng dạy học.

- Vở bài tập toỏn

II.Cỏc ho t ạ độ ng d y - h c ạ ọ

5’

30’

1 Kiểm tra bài cũ.

- KT vở bài tập của HS

- Nhận xét và tuyên dơng

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài - Ghi bảng

b.Nội dung ụn t ậ p.

- GV yờu cầu hs làm bài tập trong

VBT

Bài 1: Tớnh nhẩm ( Vở BT toỏn 4)

5000 + 3000 =

9000 - 4000 =

9000 : 3000 =

5000 x 2000 =

- HS làm bài vào vở BT- đổi vở KT

- HS nờu miệng kết quả - lớp nhận

xột

Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh.

- Cho HS đọc yờu cầu của bài

- GV chấm chữa bài – nhận xột

Bài 3: Điền dấu >; < ; = vào chỗ

chấm

- Cho HS làm bài vào vở

- HS đọc và làm vào vở

- HS lờn bảng làm bài

Bài 3: Điền dấu >; < ; = vào chỗ

chấm

- Cho HS làm bài vào vở

Bài 4, Bài 5: Hướng dẫn tương tự

- HS làm bài- đổi vở kiểm tra

- 2HS lờn bảng chữa bài- lớp nhận

xột

- Học sinh tự làm bài rồi chữa bài.

3’ 3 Củng cố, dặn dò.- NX tiết học

- HD về nhà chuẩn bị bài giờ sau

Thể dục (GV chuyờn ngành soạn giảng)

Thứ ba ngày 10 thỏng 9 năm 2019

Trang 7

Buổi sáng

Luyện từ và câu Cấu tạo của tiếng

I Mục tiêu.

- Nắm đợc cấu tạo ba phần của tiếng( âm đầu, vần, thanh) - nội dung ghi nhớ

- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảngmẫu

- Vân dụng tốt khi làm bài tập

II Đồ dùng dạy - học.

- Bảng phụ, bộ chữ cái ghép tiếng

III Các hoạt động dạy- học.

5’ 1 Mở đầu:

- GV nói về tác dụng của tiết

“Luyện từ và câu” lớp 4

30’ 2 Bài mới:

1.Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 Giảng bài mới:

- GV ghi lại cách đánh vần vào bảng

lớp: Bờ - âu - bâu - huyền – bầu

- Tất cả HS đánh vần thầm

- 1HS làm mẫu: đánh vần thànhtiếng

- Tất cả HS đánh vần thành tiếng

- Phân tích cấu tạo tiếng bầu. - Âm đầu b, vần âu, thanh huyền

- Tiếng bầu do những bộ phận nào

- Nêu yêu cầu bài tập và làm vào vở

- Đọc YC bài tập, suy nghĩ giải câu

Trang 8

đố dựa theo ý nghĩa của từng dòng.

Để nguyên là sao Bớt âm đầu thành ao

Đó là chữ sao

3’ 3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Lịch sử Môn lịch sử và địa lý

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Vị trí địa lí, hình dáng của đất nớc ta

- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung 1 lịch sử, 1 Tổ quốc

- Một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lý

II Đồ dùng dạy - học.

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam

- Hình ảnh sinh hoạt của 1 số dân tộc

III Các hoạt động dạy - học.

1 GV giới thiệu vị trí của đất nớc ta

và các dân c ở mỗi vùng - Cả lớp nghe và quan sát.

2 HS trình bày lại và xác định trên

bản đồ hành chính Việt Nam vị trí

tỉnh, thành phố mà em đang sống

- Quan sát bản đồ và chỉ tỉnh, thànhphố mà em đang sống

Hoạt động 2: Làm việc theo

nhóm.

- GV phát cho mỗi nhóm 1 tranh

ảnh về cảnh sinh hoạt của 1 dân tộc

nào đó ở một vùng

- Các nhóm quan sát tranh, sau đómô tả bức tranh hoặc ảnh đó trớclớp

- Để Tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày

hôm nay, ông cha ta đã trải qua

Trang 9

chứng minh điều đó?

- GV kết luận:

+ Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứquân…

II Các hoạt động dạy - học.

5’ 1 Kiểm tra bài cũ:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu BT - Nêu yêu cầu bài tập

GV yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết

- Gọi HS nhận xét bài làm trên

bảng

- Nêu cách đặt tính, thực hiện tínhcủa từng phép tính ( + ), ( - ), ( x ), ( : )

Bài 3: HS nêu yêu cầu và tự làm bài

- Gọi HS nêu thứ tự thực hiện các

phép tính trong biểu thức rồi làm

= 3400c) (70850 - 50230) x 3 = 20620 x 3

= 61860d) 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 500

= 9500

- Bài toán thuộc dạng toán gì? - Rút về đơn vị

Tóm tắt: 4 ngày: 680 chiếc

Trang 10

7 ngày: …chiếc? Bài giải

- Có khả năng nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện

- Chăm chú theo dõi bạn kể Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợclời bạn

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sách của HS

- GV kể lần 3 - HS nghe

c Hớng dẫn HS kể chuyện, trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện.

* Kể chuyện theo nhóm: - Đọc lần lợt yêu cầu từng bài tập

- Kể từng đoạn câu chuyện theonhóm 4 (mỗi em kể theo 1 tranh)

- 1 em kể lại toàn bộ câu chuyện

* Thi kể chuyện trớc lớp: - 1 vài tốp HS (mỗi tốp 4 em) thi

kể từng đoạn theo tranh

Trang 11

- 1 vài HS thi kể toàn bộ câuchuyện.

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Ngoài mục đích giải thích sự hình

thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn nói

với ta điều gì?

- Ca ngợi những con ngời giàulòng nhân ái, khẳng định nhữngcon ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời

thân và chuẩn bị trớc bài sau

- ễn luyện cấu tạo ba phần của tiếng( âm đầu, vần, thanh) - nội dung ghi nhớ

- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng

Trang 12

- Phân tích cấu tạo của các tiếng còn

lại, rút ra nhận xét - Gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh

*Phần luyện tập:

Bài 1: HS nêu yêu cầu

- GV nhận xét kết luận

Bài 2: Gọi HS giải câu đố bằng cách

viết vào nháp để bí mật kết quả

- Phân tích cấu tạo từng tiếng

- Lớp nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập và làm vào VBT 3’ 3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- ễn bài ở nhà, xem trước bài giờ sau

Toỏn (Luyện) LUYỆN TẬP các số đến 100 000

I Mục tiờu:

- Giỳp HS ụn tập về đọc, viết cỏc số trong phạm vi 100.000.

- ễn tập viết tổng thành số.

II Đồ dựng dạy- học:

- HS: Vở bài tập toỏn

II.Cỏc ho t ạ độ ng d y - h c: ạ ọ

5’

30’

1 Kiểm tra bài cũ.

- KT vở bài tập của HS:

- Nhận xét và tuyên dơng

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài - Ghi bảng

b.Nội dung ụn t ậ p.

- GV yờu cầu hs làm bài tập trong

VBT

Bài 1: Tớnh nhẩm ( Vở BT toỏn 4)

5000 + 3000 =

9000 - 4000 =

9000 : 3000 =

5000 x 2000 =

- HS làm bài vào vở BT- đổi vở KT

- HS nờu miệng kết quả - lớp nhận

xột

Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh

- Cho HS đọc yờu cầu của bài

- GV chấm chữa bài – nhận xột

Bài 3: Điền dấu >; < ; = vào chỗ

chấm

- Cho HS làm bài vào vở

- HS đọc và làm vào vở

- HS lờn bảng làm bài

Bài 3: Điền dấu >; < ; = vào chỗ

chấm

- Cho HS làm bài vào vở

Bài 4: Hướng dẫn tương tự

Trang 13

- HS làm bài- đổi vở kiểm tra

- 2HS lờn bảng chữa bài- lớp nhận xột

- Học sinh tự làm bài rồi chữa bài.

3’ 3 Củng cố, dặn dò.- NX tiết học

- HD về nhà chuẩn bị bài giờ sau

Thứ tư ngày 11 thỏng 9 năm 2019

Thứ ba ngày 10 thỏng 9 năm 2019

Buổi sáng

Tập đọc

Mẹ ốm ( Trần Đăng Khoa)

- Tranh minh họa

- Giấy viết câu, khổ thơ cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học.

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Hớng dẫn luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài hớng dẫn

đọc

- Nghe và sửa lỗi phát âm cho HS

- Tiếp nối nhau đọc 7 khổ thơ

Trang 14

b Tìm hiểu bài: - Đọc thầm, đọc lớt - TLCH

- Đọc thầm 2 khổ thơ đầu và cho

biết những câu thơ sau muốn nói

điều gì?

“ Lá trầu khô giữa cơi trầu

Ruộng vờn vắng mẹ…tra ”

- Những câu thơ trên cho biết mẹbạn nhỏ ốm: “Lá trầu cơi trầu” vì

mẹ không ăn đợc Truyện Kiềugấp lại vì mẹ không đọc đợc,ruộng vờn sớm tra vắng bóng mẹvì mẹ ốm không làm đợc

- Đọc thầm khổ 3 và cho biết sự

quan tâm chăm sóc của xóm làng

đối với mẹ của bạn nhỏ đợc thể hiện

qua những câu thơ nào?

- Cô bác xóm làng đến thăm, ngờicho trứng, ngời cho cam Anh y sỹ

đã mang thuốc vào

- Đọc thầm toàn bài và cho biết

những chi tiết nào trong bài thơ bộc

lộ tình yêu thơng sâu sắc của bạn

nhỏ đối với mẹ?

- Nêu ý nghĩa bài thơ:

+ Bạn nhỏ xót thơng mẹ:

“Nắng ma từ những ngày xaLặn trong đời mẹ đến giờ cha tanCả đời đi gió …….tập điVì con ……….nhiều nếp nhăn”+ Mong mẹ chóng khỏe:

“Con mong mẹ khỏe dần dần”+ Không quản ngại, làm đủ mọi việc để mẹ vui:

“Mẹ vui ……….múa ca”+ Bạn thấy mẹ là 1 ngời có ý nghĩa to lớn đối với mình:

“Mẹ là đất nớc……… của con”

- Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sựhiếu thảo, lòng biết ơn của bạnnhỏ với ngời mẹ bị ốm

- GV cho HS học thuộc lòng bài thơ

- GV uốn nắn, sửa sai

- Đọc diễn cảm khổ thơ theo cặp

- Thi đọc diễn cảm trớc lớp

- Đọc nhẩm học thuộc lòng bàithơ

- Thi học thuộc lòng bài thơ

Trang 15

Toán ôn tập các số đến 100 000

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng, kiểm tra vở bài

- GV cùng HS nhận xét - 8HS nối tiếp nhau thực hiện nhẩm

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - Nêu yêu cầu bài tập

- Tự đặt tính và thực hiện phép tính

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, dới lớplàm vào vở

- Yêu cầu nêu cách đặt tính và tính

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làmvào vở

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- Gọi HS nêu cách so sánh

- GV nhận xét, tuyên dơng

- 4327 > 3742 vì hai số cùng có 4chữ số, hàng nghìn 4 > 3 nên

4327 > 3742

Bài 4: GV yêu cầu HS tự làm bài. - Tự làm bài

a) 56731 , 65371 , 67351 , 75631b) 92678 , 82697 , 79862 , 62978

- Vì sao em sắp xếp đợc nh vậy? - Các số đều có 5 chữ số, ta so sánh

đến hàng chục nghìn thì đợc

5< 6 < 7 vậy 56731 là số bé nhất,

75631 là số lớn nhất

Bài 5: Treo bảng số liệu bài 5 SGK. - QS và đọc bảng thống kê số liệu

- Bác Lan mua mấy loại hàng? Đó - Bác Lan mua 3 loại hàng, đó là:

Trang 16

_

Địa lý Làm quen với bản đồ

I Mục tiêu: Học xong bài HS biết:

- Bản đồ là một hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theomột tỉ lệ nhất định

- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phơng hớng, ký hiệu bản đồ

- GD học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học.

- Một số loại bản đồ thế giới, châu lục, Việt Nam

III Các hoạt động dạy - học.

5’

30’

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra SGK của HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài- ghi bảng.

b.Nội dung bài.

VD: + Bản đồ thế giới thể hiện toàn

bộ bề mặt trái đất

Trang 17

Nam, …) + Bản đồ châu lục thể hiện 1 bộ

phận lớn của bề mặt trái đất - cácchâu lục

+ Bản đồ Việt Nam thể hiện 1 bộphận nhỏ hơn của bề mặt trái đất -nớc Việt Nam

Bớc 2: GV sửa chữa và giúp HS

hoàn thiện câu trả lời

- Nghe và nhắc lại

Bớc 1: Thảo luận - Thảo luận nhóm

- Ngày nay, muốn vẽ bản đồ chúng

ta thờng phải làm nh thế nào?

- Tại sao cùng vẽ về Việt Nam mà

*Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm

Bớc 1: GV nêu các câu hỏi để thảo

Trang 18

Bớc 1: Làm việc cá nhân quốc gia, núi sông, thủ đô, …

- Giấy khổ to, bảng phụ, SGK

III Các hoạt động dạy - học.

- 1HS đọc nội dung bài tập

-1 em khá kể lại câu chuyện “Sự tích

hồ Ba Bể”

- GV phát giấy ghi sẵn nội dung

bài 1 cho các nhóm làm

- Làm theo nhóm, các nhóm lên dánkết quả của nhóm mình

a) Các nhân vật:

+ Bà cụ ăn xin+ Mẹ con bà nông dân+ Những ngời dự lễ hội (nhân vậtphụ có thể không cần nêu)

b) Các sự việc xảy ra và kết quả:+ Bà cụ xin ăn trong ngày hội nhngkhông ai cho

+ Hai mẹ con bà ăn xin ăn và ngủ

Trang 19

c) ý nghĩa câu chuyện:

Ca ngợi những con ngời giàulòng nhân ái, sẵn lòng giúp đỡ, cứugiúp đồng loại, khẳng định ngời cólòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng

đáng Truyện nhằm giải thích sự hìnhthành hồ Ba Bể

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu BT - HS đọc yêu cầu của bài

phải là văn kể chuyện mà chỉ là

bài văn giới thiệu về hồ Ba Bể

Bài 3: Theo em, thế nào là kể

chuyện? - Tự phát biểu dựa trên kết quả bài 2

Bài 2: Đọc yêu cầu BT - Nêu yêu cầu bài tập và tự làm bài

- Chữa, chấm bài, nhận xét * Nhân vật trong câu chuyện của em

là em và ngời phụ nữ có con nhỏ

* ý nghĩa câu chuyện:

Quan tâm giúp đỡ nhau là 1 nếp sống

đẹp

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:04

w