1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giáo án tuần 13 lớp 4

31 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 92,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kể được 1 câu chuyện theo đề tài cho trớc. Trao đổi đợc với các bạn về nhân vật, tính cách nhân vật, ý nghĩa câu chuyện, kiểu mở bài và kết thúc câu chuyện... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. [r]

Trang 1

TUẦN 13

Thứ hai ngày 27 tháng 11 năm 2017 Buổi sáng Tập đọc

NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

Lê Nguyên Long-Phạm Ngọc Toàn

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 – 3

lượt

- GV nghe, kết hợp sửa sai và giải

nghĩa từ, hướng dẫn đọc câu dài

HS: Luyện đọc theo cặp

1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Xi - ôn - cốp - xki mơ ước điều gì? - Từ khi còn nhỏ đã ước mơ được bay

lên bầu trời

+ Ông kiên trì thực hiện ước mơ của

mình như thế nào?

- Ông sống rất kham khổ để dành dụmtiền mua sách vở và dụng cụ thínghiệm Sa Hoàng không ủng hộ phátminh về khí cầu bay bằng kim loại củaông nhưng ông không nản chí Ông đãkiên trì nghiên cứu và thiết kế thànhcông tên lửa nhiều tầng trở thànhphương tiện bay tới các vì sao

+ Nguyên nhân chính giúp ông thành

công là gì?

- Vì ông có ước mơ chinh phục các vìsao, có nghị lực quyết tâm thực hiệnước mơ

+ Em hãy đặt tên khác cho truyện HS: Tự suy nghĩ và đặt

VD: Từ ước mơ bay lên bầu trời

Từ ước mơ biết bay như chim.Ông tổ của ngành du hành vũ trụ

c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 4 em nối nhau đọc 4 đoạn

- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

Trang 2

+ Dán giấy ghi đoạn cần đọc

+ Đọc mẫu cho HS nghe

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KiÓm tra bµi cò: HS: 2 em lªn b¶ng ch÷a bµi vÒ nhµ.

B D¹y bµi míi: 1 Giíi thiÖu bµi:

nµo? HS: Ta viÕt sè 9 (lµ tæng cña 2 vµ 7) xengi÷a sè 2 vµ 7

- Cho lµm thªm 1 vÝ dô: 35 x 11 HS: 35 x 11 = 385 (v× 3 + 5 = 8), viÕt 8

a) x : 11 = 25

x = 25 x 11 b) x : 11 = 78x = 78 x 11

Trang 3

x = 275 x = 858+ Bài 3: Cho HS làm vào vở HS: Đọc đầu bài và tự làm.

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì? - Cả lớp làm vào vở, 1 em lên bảng.Giải:

Số học sinh của khối 4 có là:

11 x 17 = 187 (HS)

Số học sinh của khối lớp 5 có là:

11 x 15 = 165 (HS)Tổng số cả hai khối là:

187 + 165 = 352 (HS)

Đáp số: 352 HS.+ Bài 4: HS tự đọc và trao đổi phát

- HS phõn biệt được nước trong và nước đục bằng quan sỏt và thớ nghiệm

- Giải thớch tại sao nước sụng hồ đục và khụng sạch

- Nờu đặc điểm chớnh của nước sạch và nước bị ụ nhiễm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Hỡnh trang 52, 53 SGK, chai nước…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Làm việc theo nhúm

a) Quan sỏt và làm thớ nghiệm

chứng minh: chai nào là nước sụng,

chai nào là nước giếng

- Yờu cầu HS quan sỏt và nhận xột

 Kết luận: (Dỏn nhón vào chai)

- Giải thớch:  Nước giếng trong hơn vỡ chứa ớt chất

Trang 4

Tiêu chuẩn đánh giá

2 Mùi Có mùi hôi Không mùi

4 Vi sinhvật

Nhiều quámức chophép

Không cóhoặc có ít,không đủ gâyhại

5 Cácchất hoàtan

Chứa cácchất hoà tan

có hại chosức khoẻ

Không cóhoặc có chấtkhoáng cólợi

- Gọi đại diện nhóm trình bày kết

quả thảo luận theo mẫu trên

- Yêu cầu HS mở SGK đối chiếu

Trang 5

Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học Xi ôn cốp xki nhờkhổ công nghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công mơước tìm đường lên các vì sao.

- Giáo dục ý thức học bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh về kinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:HS: 2 em đọc bài “Vẽ trứng”.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 – 3

lượt

- GV nghe, kết hợp sửa sai và giải

nghĩa từ, hướng dẫn đọc câu dài

HS: Luyện đọc theo cặp

1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Xi - ôn - cốp - xki mơ ước điều gì? - Từ khi còn nhỏ đã ước mơ được bay

lên bầu trời

+ Ông kiên trì thực hiện ước mơ của

mình như thế nào?

- Ông sống rất kham khổ để dành dụmtiền mua sách vở và dụng cụ thínghiệm Sa Hoàng không ủng hộ phátminh về khí cầu bay bằng kim loại củaông nhưng ông không nản chí Ông đãkiên trì nghiên cứu và thiết kế thànhcông tên lửa nhiều tầng trở thànhphương tiện bay tới các vì sao

+ Nguyên nhân chính giúp ông thành

công là gì?

- Vì ông có ước mơ chinh phục các vìsao, có nghị lực quyết tâm thực hiệnước mơ

+ Em hãy đặt tên khác cho truyện HS: Tự suy nghĩ và đặt

VD: Từ ước mơ bay lên bầu trời

Từ ước mơ biết bay như chim.Ông tổ của ngành du hành vũ trụ

c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 4 em nối nhau đọc 4 đoạn

- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

+ Dán giấy ghi đoạn cần đọc

+ Đọc mẫu cho HS nghe

Trang 6

- Tường thuật sinh động trận quyết chiến trên phòng tuyến sông Cầu.

- Ta thắng được quân Tống bởi tinh thần dũng cảm và trí thông minh của ngườiquân dân Người anh hùng tiêu biểu của cuộc kháng chiến Lý Thường Kiệt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Lược đồ cuộc kháng chiến, phiếu học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Kiểm tra bài cũ:

HS: Đọc bài học giờ trước

B Dạy bài mới:

+ Để xâm lược nước Tống

+ Để phá âm mưu xâm lược nước

ta của nhà Tống

- Căn cứ vào đoạn vừa đọc, theo em ý

kiến nào đúng? Vì sao? HS: ý kiến thứ 2 đúng vì trước đó lợi

dụng việc vua Lý mới lên ngôi còn quánhỏ, quân Tống đã chuẩn bị xâm lược

Lý Thường Kiệt cho quân sang đánhnước Tống, triệt phá nơi tập trung quânlương của giặc rồi kéo về nước

3 Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.

- GV trình bày tóm tắt diễn biến của

cuộc kháng chiến trên lược đồ

HS: 2 – 3 em trình bày lại

4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.

HS: Thảo luận theo câu hỏi và trả lời

- GV hỏi: Nguyên nhân nào dẫn đến

thắng lợi của cuộc kháng chiến?

- Do quân ta rất dũng cảm, Lý ThườngKiệt là tướng tài (chủ động tấn côngsang đất Tống, lập phòng tuyến sôngNhư Nguyệt)

- Trình bày kết quả của cuộc kháng

chiến?

HS: Trình bày (SGK): Số quân Tống bịchết quá nửa, số còn lại tinh thần suysụp…

Trang 7

5 Củng cố – dÆn dß:

- NhËn xÐt giê häc

- VÒ nhµ häc bµi vµ lµm bµi tËp

Toán LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

- HS củng cố về cách nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11

- Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân nhẩm với 11

- Có ý thức học bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

- HS lên bảng chữa bài tập

B Dạy bài mới: 1 Giới thiệu bài:

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Nêu cách làm?

- Chữa bài, nx

Bài giảiC1: Khối lớp Ba có số học snh là:

16 x 11 = 176 ( học sinh ) Khối lớp Bốn có số học sinh là :

14 x 11 = 154 ( học sinh )

Cả hai khối lớp có tất cả số học sinh xếp

hàng là:

176 + 154 = 330 ( học sinh )Đáp số : 330 học sinhC2: Cả hai khối có số HS là:

11 x (16 + 14 ) = 330 ( học sinh ) Đáp số: 330 học sinh

*Bài 3: Tìm x: - HS nêu yêu cầu

3 Củng cố, dặn dò

Trang 8

Phiếu khổ to kẻ sẵn nội dung bài 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

HS: Đọc nội dung ghi nhớ bài trước

B Dạy bài mới:

- Đại diện nhóm lên trình bày

a) Quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí,

bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì

b) Khó khăn, gian khó, gian khổ, giannan, gian lao, gian truân, thử thách,thách thức, chông gai…

+ Bài 2: Làm cá nhân HS: Đọc yêu cầu của bài và suy nghĩ

+ Công việc ấy rất khó khăn.+ Bài 3:

- Gọi 1 số HS nhắc lại các thành ngữ, tục

ngữ đã học, đã biết

HS: Đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp suy nghĩ làm vào vở bài tập

- Nối tiếp nhau đọc đoạn văn trướclớp

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại những

đoạn văn hay

Trang 9

VD: Bạch Thái Bưởi là nhà kinhdoanh rất có chí Ông đã từng thất bạitrên thương trường, có lúc mất trắngtay nhưng ông không nản chí “Thuakeo này, bày keo khác” ông lại quyếtchí làm lại từ đầu.

- Giúp HS biết nhân với số có ba chữ số

- Nhận biết tích riêng thứ nhất, tích riêng thứ hai, tích riêng thứ ba trong phépnhân với số có 3 chữ số

- Giáo dục ý thức học bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

HS: 1 em lên bảng chữa bài tập

B Dạy bài mới:

4 9 2 Tích riêng thứ nhất

3 2 8 Tích riêng thứ hai

1 6 4 Tích riêng thứ ba

2 0 1 7 2

* Lưu ý: Phải viết tích riêng thứ hai lùi

sang trái 1 cột so với tích riêng thứ

nhất

Trang 10

4 Thực hành:

+ Bài 1: Làm cá nhân HS: Đọc yêu cầu và tự làm

- 4 em lên bảng, cả lớp làm vào vở.+ Bài 2: Làm cá nhân HS: Đọc yêu cầu, tính ra nháp sau đó

viết giá trị của từng biểu thức vào ô.+ Bài 3: Làm bài cá nhân HS: Đọc kỹ yêu cầu đề bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ

2 Rèn kỹ năng nghe:

- HS nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

3 Giáo dục tính mạnh dạn.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, phiếu học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

HS: 2 em kể lại chuyện giờ trước

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề:

- GV viết đề bài lên bảng, gạch chân

Trang 11

bố tụi ngày cũn nhỏ / Tụi kể về 1 bạn nghốo mồ cụi cha nhưng cú ý chớ vươn lờn học rất giỏi…

- GV nhắc HS lập dàn ý cõu chuyện

trước khi kể Dựng từ xưng hụ (Tụi)

3 Thực hành kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện:

a Từng cặp HS kể cho nhau nghe về cõu

chuyện của mỡnh.

b Thi kể trước lớp.

HS: Một vài HS thi nối tiếp nhau kể chuyện trước lớp Mỗi em kể xong cú thể cựng bạn trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện

- GV hướng dẫn, cả lớp nhận xột bỡnh

chọn bạn cú cõu chuyện hay nhất…

4 Củng cố – dặn dũ:

- GV nhận xột giờ học

- HS xem trước nội dung bài kể chuyện “Bỳp bờ của ai” giờ sau học

_

Buổi chiều

Toỏn

LUYỆN TẬP

I MỤC TIấU

- Củng cố về phộp nhõn với số cú 3 chữ số

- Rốn kĩ năng thực hiện phộp nhõn

- Giỏo dục ý thức học bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ: - HS lờn bảng chữa bài tập

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh:

- Làm cá nhân

- Nhận xột

HS: Đọc yêu cầu và tự làm

- 4 em lên bảng, cả lớp làm vào vở

- HS: Đọc yêu cầu, tính ra nháp sau đó viết giá trị của từng biểu thức vào ô

428 x 213 1316 x 324

428 b 1316

x 213 x 324

1284 5264

428 2632

856 3948

91164 426384 + Bài 2:

Bài toỏn cho biết gỡ?

Bài toỏn hỏi gỡ?

- Làm cỏ nhõn

- Chữa bài, nx

- HS làm vở

Bài giải Diện tớch khu đất đú là:

215 x 215 = 46 225 ( m2) Đỏp số: 46 225 ( m2) + Bài 3: Làm bài cỏ nhõn Viết vào ụ trống theo mẫu

Trang 12

- Gọi HS trình bày

a x b 38622 45261 45582

* Bài 4:

a) Đặt tính rồi tính?

b) Đúng ghi Đ sai ghi S?

- Nx bài

- 1 em lên bảng giải

- Cả lớp làm vào vở

264 x 123 123 x 264

264 b 123

x 123 x 264

792 738

528 492

264 246

32472 29258

- HS tự làm vở

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

_

Thứ tư ngày 29 tháng 11 năm 2017 Buổi sáng Tập đọc

VĂN HAY CHỮ TỐT Truyện đọc 1(1995)

I MỤC TIÊU

- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể từ tốn, đổi giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với nội dung ca ngợi quyết tâm và sự kiên trì của Cao Bá Quát

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

- Hiểu ý nghĩa của truyện: Ca ngợi tính kiến trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại, Cao Bá Quát đã dốc sức rèn luyện, trở thành người nổi danh văn hay chữ tốt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ nội dung bài, 1 số vở sạch chữ

đẹp…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

HS: 2 HS đọc bài cũ + trả lời câu hỏi

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 - 3 lượt

- GV nghe, sửa sai, kết hợp giải nghĩa từ

khó, và hướng dẫn nghỉ ngơi những câu

dài

HS: Luyện đọc theo cặp

Trang 13

Tích riêng thứ 2 gồm toàn số 0

- 1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm từng đoạn để trả lời câu

+ Thái độ của Cao Bá Quát như thế nào

khi nhận lời giúp bà cụ hàng xóm viết

+ Cao Bá Quát quyết chí luyện chữ như

thế nào?

- Sáng sáng ông cầm que vạch lên cộtnhà luyện chữ cho cứng cáp Mỗi tốiviết xong 10 trang vở mới đi ngủ,mượn những cuốn sách chữ viết đẹplàm mẫu, luyện viết liên tục suốt mấynăm trời

+ Tìm đoạn mở bài, thân bài, kết bài của

truyện?

+ Mở bài: 2 dòng đầu

+ Thân bài: tiếp đến “… cho đẹp”.+ Kết bài: Đoạn còn lại

c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm: - 3 em nối nhau đọc 3 đoạn

- GV đọc diễn cảm mẫu 1 đoạn

HS: Luyện đọc diễn cảm theo cặp theocách phân vai

- Thi đọc phân vai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: HS: 1 HS lên chữa bài tập.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu cách đặt tính và tính:

- GV ghi bảng: 258 x 203 - 1 em lên bảng làm, cả lớp làm ra

nháp:

Trang 14

Tích riêng thứ 2 gồm toàn số 0

+ Bài 2: HS làm cá nhân HS: Tự tính và xem phép nhân nào

đúng, phép nhân nào sai, giải thích vìsao

+ Bài 3: Làm vào vở HS: Đọc đầu bài suy nghĩ và làm vào

vở, 1 em lên bảng làm

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Nhận xét chung bài làm của HS:

Trang 15

- GV chép đề lên bảng HS: 1 em đọc lại đề bài, phát biểu yêu

- GV nêu lỗi điển hình về ý, về dùng từ

đặt câu, đại từ nhân xưng…

- Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến

2 Hướng dẫn HS chữa bài:

HS: Đọc thầm lại bài của mình, đọc kỹlời phê của cô giáo, tự sửa lỗi

- GV giúp HS yếu nhận ra lỗi, biết cách

sửa lỗi

- GV đến từng nhóm kiểm tra, giúp đỡ

HS sửa đúng lỗi trong bài

HS: Đổi bài kiểm tra bạn sửa lỗi

3 Học tập những đoạn văn hay, bài văn hay:

- GV đọc 1 đoạn, cả bài văn hay HS: Trao đổi và tìm ra cái hay của

đoạn văn cô vừa đọc

VD: Hay về chủ đề, bố cục, dùng từ,đặt câu, về ý…

4 HS chọn viết lại 1 đoạn trong bài làm của mình:

HS: Tự chọn đoạn văn cần viết lại

- GV đọc lại 2 đoạn văn, 1 đoạn văn cũ

và 1 đoạn văn vừa viết lại, so sánh giúp

các em hiểu các em có thể viết bài hay

Trang 16

- Những từ ngữ đã học trong các bài thuộc chủ điểm “Có chí thì nên”.

- Luyện tập mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trên, hiểu sâu hơn các từ ngữ thuộcchủ điểm

- Cả lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

- Đại diện nhóm lên trình bày

a) Quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí,

bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì

b) Khó khăn, gian khó, gian khổ, giannan, gian lao, gian truân, thử thách,thách thức, chông gai…

+ Bài 2: Làm cá nhân HS: Đọc yêu cầu của bài và suy nghĩ

+ Công việc ấy rất khó khăn.+ Bài 3:

- Gọi 1 số HS nhắc lại các thành ngữ, tục

ngữ đã học, đã biết

HS: Đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp suy nghĩ làm vào vở bài tập

- Nối tiếp nhau đọc đoạn văn trướclớp

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại những

đoạn văn hay

VD: Bạch Thái Bưởi là nhà kinhdoanh rất có chí Ông đã từng thất bạitrên thương trường, có lúc mất trắngtay nhưng ông không nản chí “Thuakeo này, bày keo khác” ông lại quyếtchí làm lại từ đầu

Trang 17

- Hiểu tác dụng của câu hỏi, nhận biết 2 dấu hiệu chính tả của câu hỏi là từ nghivấn và dấu chấm hỏi.

- Xác định được câu hỏi trong 1 văn bản, đặt được câu hỏi thông thường

- Có ý thức học bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ, bút dạ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

HS: Lên bảng chữa bài tập 1

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Phần nhận xét:

thầm bài “Người tìm đường đến các vìsao” và phát biểu

- GV treo bảng phụ kẻ 4 cột Câu hỏi /

của ai / hỏi ai / dấu hiệu Ghi các câu

hỏi vào cột câu hỏi

+ Bài 2, 3: HS: 1 em đọc to yêu cầu HS suy nghĩ trả

lời, GV ghi kết quả trả lời vào bảng, sau

đó 1 em đọc lại bảng

1 Vì sao quả bóng không

có cánh mà vẫn bay được?

Xi - ôn - cốp –xki

Tự hỏi mình - Từ vì sao

- Dấu chấmhỏi

2 Cậu làm thế nào mà mua

- GV viết lên bảng 1 câu văn

VD: Về nhà, bà kể lại câu chuyện

khiến Cao Bá Quát vô cùng ân hận

- 1 cặp HS làm mẫu sau đó thực hành hỏiđáp trước lớp

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w