1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 1 - Tuần 3 - Trường tiểu học Phù Ninh

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 289,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b- Yªu cÇu c¸c cÆp häc sinh kiÓm tra råi söa cho nhau c- Gi¸o viªn bao qu¸t líp, nªu nhËn xÐt chóng vµ nêu gương 1 số học sinh biết sửa sai sót cho mình a- Yªu cÇu tõng häc sinh chän cho[r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

Học vần

Bài 8: l - h

A- Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có thể

- Đọc và biết được: l, h, lê, hê

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "le le"

- Nhận ra được chữ l, h đã học trong các từ đã học của một đoạn văn bản bất kỳ

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách Tiếng Việt tập 1

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

I- Kiểm tra bài cũ:

- Nêu nhận xét sau KT

- Viết và đọc: bài 7

- Đọc câu ứng dụng

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm

l:

a- Nhận diện chữ

- Ghi bảng (l) và nói: chữ (l in cô viết trên bảng là một

nét sổ thẳng, chữ l viết thường có nét khuyết trên viết

liền với nét móc ngược

(GV gắn chữ l viết lên bảng)

? Hãy so sánh chữ l và b có gì giống và khác nhau ?

b- Phát âm và đánh vần

+ Phát âm

- GV pháp âm mẫu (khi phát âm l lưỡi cong lên chạm

lợi, hơi đi ra 2 bên rĩa lưỡi, xát nhẹ

- GV chú ý sửa lỗi cho HS

+ Đánh vần tiếng khoá

- Y/c HS tìm và gài âm l vừa học

? Hãy tìm chữ ghi âm ê ghép bên phải chữ ghi âm l

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV gắn bảng: lê

? Nếu vị trí của các âm trong tiếng lê ?

- HS đọc theo GV: l, h

- HS lắng nghe và theo dõi

- Giống: Đều có nét khuyết trên

- Khác: Chữ l , không có nét thắt

- HS nhìn bảng phát âm

CN, nhóm, lớp

- HS lấy bộ đồ dùng và thực hành

- HS ghép (lê)

- HS đọc

Trang 2

+ Hướng dẫn đánh vần: lờ - ê - lê

- GV theo dõi và chỉnh sửa

c- Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

- Cả lớp đọc lại: lê

- Tiếng (lê) có âm (l) đứng trước,

âm ê đứng sau

- HS đánh vần (CN, lớp, nhóm)

- HS theo dõi

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

h: (quy trình tương tự)

Lưu ý:

+ Chữ h gồm 2 nét, nét khuyết trên và nét móc hai đầu

+ So sánh h với l

+ Phát âm: hơi ra từ họng, xát nhẹ

+ Viết

Giống: nét khuyết trên Khác: h có nét móc hai đầu

- HS chú ý theo dõi d- Đọc tiếng ứng dụng:

+ Viết tiếng ứng dụng lên bảng

- Đọc mẫu, HD đọc

- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa

đ- Củng cố:

- Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học

- Cho HS đọc lại bài

- NX chung tiết học

- HS đánh vần rồi đọc trơn (Nhóm, CN, lớp)

- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo HD của giáo viên, cả lớp đọc (1lần)

Tiết 2

Giáo viên 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng

- GV Gt tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi

? Tranh vẽ gì ?

? Tiếng ve kêu thế nào ?

? Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?

- Bức tranh này chính là sự thể hiện câu ứng dụng của

chúng ta hôm nay

"Ve ve ve, hè về"

- GV đọc mẫu, hướng dẫn đọc

- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS

Học sinh

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang bắt

ve để chơi

- ve ve ve

- hè về

Trang 3

b- Luyện viết:

- Hướng dẫn viết trong vở

- KT cách cầm bút và tư thế ngồi của HS - HS đọc CN, nhóm, lớp

- Quan sát, sửa lỗi cho HS

- NX bài viết

- HS viết bài trong vở tập viết theo HD của GV

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì

- Cho HS quan sát tranh và giao việc

? Những con vật trong tranh đang làm gì ? ở đâu ?

? Trông chúng giống con gì ?

? Vịt, ngan được con người nuôi ở sông, hồ Nhưng có

loài vịt sống tự nhiên không có người nuôi gọi là gì ?

GV: Trong tranh là con vịt nhưng mỏ nó nhọn hơn và nhỏ

hơn Nó chỉ có ở một số nơi và sống dưới nước

? Em đã được nhìn thấy con le chưa

? Em có biết bài hát nào nói về con le không

4- Củng cố - Dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài

- Đưa ra một đoạn văn, cho HS tìm tiếng mới học

: Học và viết bài ở nhà

- HS: le le

- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Bơi ở ao, hồ, sông, đầm

- Vịt, ngan

- Vịt trời

- HS trả lời

- HS đọc bài (1 lần)

- HS nghe và ghi nhớ

Toán

Luyện tập

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh được củng cố khắc sâu về:

- Nhận biết số lượng và thứ tự trong phạm vi 5

- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5

B- Đồ dùng dạy học: - Phấn mầu, bảng phụ

- 5 chiếc nón nhọn trên

C Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Viết số: 1,2,3,4,5

- Đọc số: Từ 1-5, từ 5-1

Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy học bài mới

Bài 1: Thực hành nhận biết số lượng, đọc số, viết số.

Bài yêu cầu gì ?

- Hướng dẫn và giao việc

+ Chữa bài:

2 hs lên bảng, lớp viết vào bảng con

- 1 số học sinh đọc

- Học sinh mở sách và theo dõi

- Viết số thích hợp chỉ số lượng đồ vật trong nhóm

Trang 4

- Yêu cầu học sinh chữa miệng theo thứ tự từ trái sang

phải, từ trên xuống dưới

Bài 2: Làm tương tự bài 1

- Cho học sinh làm và nêu miệng

- Giáo viên chữa bài cho học sinh

Bài 3: Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài

Chữa bài:

- Yều cầu học sinh đếm từ 1-5 và đọc từ 5-1

-

- Học sinh làm việc cá nhân

- Học sinh có 4 cái ghế viết 4

- Học sinh có 5 ngôi sao viết 5

- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo

- 1 que diêm: ghi 1

- 2 que diêm: ghi 2

Điền số thích hợp vào ô trống

- 2 học sinh lên bảng, lớp làm bài sách

Em điền số nào vào ô tròn còn lại ? -Điền số 3 vì số 3 đứng sau số 1 và

số 2 Hỏi tương tự như vậy đối với

Bài 4: Hướng dẫn học sinh viết số theo thứ tự

Bài sách giáo khoa

- Học sinh viết số thứ tự từ 1 đến 5

- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa

- Chấm điểm một số vở

III- Củng cố – Dặn dò:

+ Trò chơi: “Tên em là gì”

- Mục đích: Củng cố về nhận biết số lượng không quá 5

đồ vật và rèn luyện trí nhớ và khả năng suy luận cho hs

HS theo dõi và ghi nhớ

- Chuẩn bị: 5 chiếc nón, dán sẵn 1, 2, 3, 4, 5 con thỏ

- Cách chơi: Chọn một đội 5 em theo tinh thần xung

phong GV đội lên đầu cho mỗi em một chiếc nón

Trong thời gian ngắn nhất các em phải đếm số thỏ

trên nón bạn kia và nhanh tróng đoán xem trên nón

của mình có mấy con thỏ Chẳng hạn: Trên nón có ba

con thỏ nói “Tôi là chú thỏ thứ 3”

- Nhận xét chung giờ học

- HS chơi theo hướng dẫn 2 đến 3 lần

- Luyện đọc và viết các số từ 1-5

_

Đạo đức Gọn Gàng sạch sẽ (T1)

A- Mục đích:

1- Kiến thức: - HS hiểu được ăn mặc gọn gàng sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh,

được mọi người yêu mến

- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo được giặt sạch, đi dày, dép sạch mà không lười tắm giặt, mặc quần áo rách, bẩn

2- Kỹ năng:

- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường

Trang 5

3- Thái độ:

- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

B- Tài liệu và phương tiện.

- Vở bài tập đạo đức 1

- Bài hát “Rửa mặt như mèo”

- Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng sạch sẽ: Lược, bấm móng tay, cặp tóc, gương…

- Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng

C- Các hoạt động dạy - học.

I- Kiểm tra bài cũ:

Để xứng đáng là học sinh lớp 1em phải làm gì ? 2 học sinh trả lời

Trẻ em có những quyền gì ? Trẻ em có những quyền gì ?

II- Dạy học bài mới:

1- Hoạt động 1 “Thảo luận cặp đối theo

bài tập 1”

a- Yêu cầu học sinh các cặp thảo luận theo

bài tập 1

Học sinh quan sát và thảo luận nhóm 2

Bạn nào có đầu tóc, giày dép gọn gàng, sạch sẽ ?

Em thích ăn mặc như bạn nào ?

b- Học sinh thảo luận theo cặp Học sinh quan sát và thảo luận theo câu

hỏi gợi ý của giao viên c- Học sinh nêu kết quả thảo luận trước lớp

- Chỉ rõ cách ăn mặc của bạn b tách đầu tóc, quần

áo từ đó Lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận của nhóm mình

- Cho học sinh nêu cách sửa b 1 số lỗi sai sót về ăn

mặc chưa sạch sẽ, gọn gành

- Học sinh nêu theo ý hiểu

d- Giáo viên kết luận:- Bạn thứ 8 b (BT1) có đầu

trả đẹp quần áo sạch sẽ, cài đúng cúc, ngay ngắn,

dày dép cũng gọn gàng, ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

như thế có lợi cho sức khoẻ, được mọi người yêu

mến, các em cần ăn mặc như vậy

2- Hoạt động 2:

Học sinh tự chỉnh đốn trang phục của mình

a- Yêu cầu học sinh tự xem xét lại cách ăn mặc

- Học nghe và ghi nhớ

- Giáo viên cho một số em mượn lượt, cặp tóc

gương

Trang 6

b- Yêu cầu các cặp học sinh kiểm tra rồi sửa cho

nhau

- Học sinh hoạt động theo cặp

c- Giáo viên bao quát lớp, nêu nhận xét chúng và

nêu gương 1 số học sinh biết sửa sai sót cho mình

- Học sinh chú ý nghe

a- Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình những

quần áo tích hợp để đi học

- Học sinh hoạt động chủ nhiệm

b- Cho 1 số học sinh nêu sự lựa chọn của mình và

giải thích tại sao lại chọn như vậy

- 1 vài em nêu

c- Giáo viên kết luận

- Bạn nam có thể mặc áo số 6 quần số 8

- Học sinh nghe và nhớ

- Học sinh nữ có thể mặc áo váy số 1, áo số 2

- Giáo viên trưng bày cho học sinh xem 1 số quần

áo (như đã chuận bị)

- Học sinh theo dõi

4- Củng cố dặn dò:

- Quần áo đi học phải phẳng phiu, lành lặn, sạch

sẽ, gọn gàng

- Không mặc quần áo nhàu nát, sách tuột chỉ, đứt

khuy, xộc xệch đến lớp

tiếng việt Luyện đọc, viết bài 8: l – h

I Mục tiêu :

- HS đọc viết chắc chắn nội dung bài 8: l , h

- áp dụng làm được bài tập, Tìm được từ có chứa l, h

- GD HS có ý thức học bộ môn

II.Đồ dùng dạy học :

1.GV : - Vở tập viết

- bảng phụ ghi chữ l , h

2 HS : Vở ôli, vở BTTV

III Các HĐ dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức : - HS hát

2 Kiểm tra : HS đọc :l - h - Đoc : l - h

- Mở đồ dùng học tập cài vào thanh cài chữ l

3 Dạy bài mới - Giới thiệu bài

a Ôn : l - h

- Cho HD đọc l - h

- Cho HS đọc theo nhóm

- Cho HS đánh vần tiếng : lê - hè - Đánh vần theo nhóm , cá nhân

Trang 7

- Nhận xét

- Cho HS viết l – h vào bảng con - Viết vào bảng con : l – h

- Cho HS viết vào vở ô ly - Viết 2 dòng chữ l - h vào vở ô ly

- Giúp đỡ HS yếu

- Cho HS luyện viết vào vở BTTV

- Giúp đỡ các em viết còn chậm

b Luyện tập

Bài 1 Nối ô chữ thành cụm từ - Nêu yêu cầu

- Tự làm bài

- Đọc bài

Chữa bài

Bài 2 Khoanh tròn từ mở đầu bằng l

lê, lẹ, vẽ, bế, lọ, hổ, hẹ, lũ, lữ - HS lên bảng làm

- Lớp theo dõi chữa bài

4 Củng cố, Dặn dò

a.Trò chơi : thi đoán nhanh các nét cơ bản

b GV nhận xét giờ

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

luyện toán

Ôn luyện chung

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS về cách đọc, cách viết 1, 2, 3, 4, 5

- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có từ 1 đến 5

- Nhận biết các hình qua đồ vật

- GD HS có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy học

- GV: các nhóm đồ vật có từ 1 đến 5, các số từ 1 đến 5 viết vào bìa

- HS: bộ đồng dùng học toán 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định: - HS hát 1 bài

2 Kiểm tra bài cũ

- Em đã được học những số nào ? - Trả lời : 1 , 2, 3 ,4, 5

- Giơ ngón tay từ 1 đến 5 - Đọc: 1 , 2, 3, 4, 5

3 Dạy bài mới - Giới thiệu bài

Trang 8

a. HĐ1: Ôn các số : 1, 2, 3, 4, 5

*Ôn về cách đọc và viết số 1, 2, 3, 4, 5

+ GV giơ các số bằng bìa HS đọc - Đọc : 1 , 2, 3, 4, 5

+ GV cho HS viết vở - Viết vào vở : 1 , 2, 3, 4, 5

VD: GV đọc: 1 thì HS viết 1, tương tự đến 5 - Thực hiện

b HĐ2: Thực hành

- GV cho HS quan sát các nhóm đồ vật

nhóm thứ nhất có 4 chấm tròn - Cài vào thanh cài : 4

- Dùng bảng cài số đó là số 4 tương tự với - Lần lượt cài

các số còn lại:

* Nhận diện hình

Gắn bảng các hình vuông, tròn, tam giác - HS nhận diện chỉ và gọi tên hình

4 HĐ nối tiếp

a Trò chơi:

- GV gọi 10 em lên bảng chia làm 2 nhóm, mỗi nhóm 5 em

- GV gắn mỗi tổ có năm nhóm đồ vật mỗi nhóm có 1, 2, 3, 4, 5 đồ vật yêu cầu HS lên gắn

số vào mỗi nhóm đó tổ nào xong sau mà chậm thì thua

b GV nhận xét giờ

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

tự học

A, Mục tiêu.

- HS tự hoàn thành các bài tập môn học buổi sáng.

- Say mê học, Có ý thức tự giác học

B, Nội dung.

? Buổi sáng học môn gì HS nêu.

? Còn vở bài tập nào chưa hoàn thành

QS giúp đỡ HS yếu - Tự hoàn thành bài

Cùng HS chữa bài - Đổi vở kiểm tra bài bạn

- Nhận xét giờ - Đọc kết quả bài tiếng việt, Toán

- Y/C hs vn ôn bài

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010

Tiết 1+ 2: 1E

Tiết 3+ 4: 1D

Học vần Bài 9: O - C

A- Mục tiêu: Sau bài học, học sinh :

- Đọc và viết được: O, C, bò, cỏ

- Đọc được các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- Nhận ra được chữ O, C, trong các từ của một văn bản bất kỳ

Trang 9

- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè.

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc- Đọc câu ứng dụng trong SGK

II- Dạy, học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm

a- Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ O là chữ có một

nét mới khác với những chữ đã học, cấu tạo của chữ O

gồm một nét cong kín

? chữ O giống vật gì ?

b- Phát âm & đánh vần tiếng

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu âm O (miệng mở rộng, môi tròn)

- Theo dõi & sửa cho HS

+ Đánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:

- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm O,thêm dấu \

+ Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết bằng: bò

? Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?

+ HD đánh vần & đọc trơn bờ- o - bo - huyền - bò

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì ?

- Viết bảng: bò

c- Hướng dẫn viết:

- CN viết mẫu, nêu quy trình viết

- Nhận xét chữa lối cho HS

C- (Quy trình tương tự):

Lưu ý: - Chữ c gồ m 1 nét cong hở phải Chữ C với o:

- Viết bảng con: l - lê

h – hè

- 1-3 em đọc

- HS đọc theo GV: O - C

- HS theo dõi

- Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn

- HS quan sát GV làm mẫu

- HS nhìn bảng phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS lấy bộ đồ dùng gài O

- HS ghép bò

- Một số em

- Cả lớp đọc lại

- Tiếng bò có âm b đứng trước âm O

đứng sau, dấu (\) trên O

- HS đánh vần, đọc trơn CN, N, L

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ bò

- HS đọc trơn bò: CN, lớp

- HS tô chữ trên không, sau đó viết vào bảng con

Giống cùng là nét cong Khác: c có nét cong hở, o có nét cong kín

Trang 10

Phát âm: gốc lưỡi chạm vào vòm mồm rồi bật ra,

không có tiếng thanh

- Viết

d- Đọc ứng dụng:

- Cô có bo, co hay các dấu thanh đã học để đuợc tiếng

có nghĩa

- GV ghi bảng: bò, bó, bõ, bỏ, bọ, cò, có, cỏ, cọ

- GV giải nghĩa một số từ

- GV phân tích & chỉnh sửa phát âm cho HS

đ- Củng cố:

Trờ chơi: “Tìm tiếng có âm vừa học”

- GV phổ biến luật chơi & cách chơi

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

- HS thêm dấu & đọc tiếng

- HS đọc CN, nhóm, lớp & phân tích một số

Các nhóm cử đại diện lên chơi theo hướng dẫn

- Cả lớp đọc một lần

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- HS đọc CN, nhóm, lớp + Đọc câu ứng dụng: GT tranh

? tranh vẽ gì ?

- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét

- Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho

bò, bê ăn cỏ

- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho bò, be ăn

cỏ đó chính là nội dung của câu ứng dụng hôm nay

- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ

- GV đọc mẫu: hướng dẫn đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS - HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 11

b- Luyện viết:

- GV hướng dẫn cách viết vở

- KT tư thế ngồi, cách cầm bút

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Chấm một số bài & nhận xét

c- Luyện nói:

- HS nghe ghi nhớ

- HS tập viết trong vở tập viết

- ? Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng ta là gì ?

Hướng dẫn và giao việc

+ Yêu cầu HS thảo luận

? Trong tranh em thấy những gì ?

? Vó dùng để làm gì ?

? Vó bè thường đặt ở đâu ?

? Quê em có vó bè không ?

? Trong tranh có vẽ một người, người đó đang làm

? Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó nào khác ?

? Ngoài dùng vó người ta còn dùng cách nào để bắt cá

Lưu ý: Không được dùng thuốc nổ để bắt cá

- Vó bè

- HSQS tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Vó, bè, người

4- Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên đưa ra đoạn văn Yêu cầu HS tìm tiếng

có âm vừa học

- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ dạy

+, - Đọc lại bài trong SGK

- Xem trước bài 10

- HS tìm và kẻ chân tiếng đó

- Cả lớp đọc (1 lần)

- HS nghe và ghi nhớ

- Luyện viết chữ vừa học

tiếng việt

luyện đọc, viết bài 9 : o , c

I Mục tiêu :

- HS làm quen và nhận biết được các nét cơ bản : chữ o , c

- Biết viết chữ o , c

- GD HS có ý thức học bộ môn

II Thiết bị dạy học :

1.GV : - Vở tập viết

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w