- Giuùp HS cuûng coá laïi ñoïc, vieát 1 caùch chaéc chaén caùc aâm vaø chöõ ñaõ hoïc trong tuaàn. - Ñoïc ñuùng caùc töø ngöõ vaø caâu öùng duïng.. 2. Kó naêng.[r]
Trang 1Thứ Hai, ngày 29 tháng 8 năm 2011
I Mục tiêu
- Chào cờ, sinh hoạt lớp sau khi chào cờ Yêu cầu khi chào cờ phải nghiêm trang, đúng nghi lễ, tổng kết và triển khai các hoạt động rõ ràng, khoa học mang tính tích cực, vui vẻ phấn khởi…
- Rèn luyện khả năng nhanh nhẹn, nghiêm túc,đồn kết…
- Giáo dục học sinh cĩ ý thức kỉ luật, yêu trường lớp, yêu quê hương đất nước
II Nội dung thực hiện sau khi chào cờ xong
- Yêu cầu học sinh vào lớp, ổn định tổ chức lớp
- GV nhấn mạnh lại những nội dung mà trong tiết chào cờ đã đề ra và giao nhiệm
vụ cụ thể cho từng học sinh
- Giải thích những thắc mắc của học sinh.
Sinh hoạt văn nghệ tập thể
Thứ Hai, ngày 29 tháng 8 năm 2011
Đạo Đức: Gọn gàng, sạch sẽ ( T1)
TUẦN 3
Trang 2I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức
- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ làm cho cơ thể sạch đẹp, khoẻ mạnh được mọi người yêu mến
- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo được giặt sạch,đidày dép sạch…mà không lười tắm gội, mặc quần áo rách, bẩn
- GV:Lược, bấm móngtay, kẹp tóc,gương, 1 vài bộ quần áo trẻ em sạch gọn
- HS:Vở bài tập Đạo Đức
- Hình thứ tổ chức: Cá nhân, nhóm đôi, lớp
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.
I.Khởi động:Cho lớp hát
II Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra xem các em có
nhớ tên của bạn mình không?
III.Bài mới.
1.Giới thiệu bài:
2.Hoạt động 1: thảo luận cặp
đôi bài tập 1
3.Hoạt động 2: HS tự chỉnh
đốn trang phục của mình
HS tự xem lại cách ăn mặc
của mình và tự sửa( nếu có sai
sót.)
* GD : Ăn mặc gọn gàn.
4.Hoạt động 3: Làm bài tập 2
Bạn nam có thể mặc áo số 6,
quần số 8, bạn nữ có thể mặc
váy số 1, áo số 2
IV Củng cố- dặn dò:
V.Nhận xét tiết học:
Kiểm tra một số em
Trực tiếp
GV nêu yêu cầu
HS thảo luận và nêu kết quả
GV kết luận
-Cá nhân thực hiện
-Yêu cầu các cặp kiểm tra rồi sửa cho nhau
- Hỏi đáp
-Từng HS làm BT và
1 số em trình bày
-Trưng bày cho HSxem một số quần áo
GV nhận xét
Cả lớpCác đối tượng
HSY,TB Chỉ rõ cách ăn mặccủa các bạn trong tranh về đầutóc, quần áo, giày dép, từ đólựa chọn bạn ăn mặc gọn gàngsạch sẽ
HSK,G nêu cách sửa một số saisót trong những cách ăn mặcchưa gọn gàng sạch sẽ
Cả lớp thực hiện nhiệm vụ, cáccặp kiểm tra rồi sửa cho nhau
Trang 3I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức
- HS đọc và viết được l,h – lê, hê
- Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve hè về
2 Kĩ năng
- Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng âm l,h tiếng hè, lê, ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : be be
II Phương tiện dạy học.
GV : Tranh minh hoạ các từ khoá lê, hè
Tranh minh hoạ câu ứng dụng: ve ve ve hè về
Tranh minh hoạ phần luyện nói: le le
HS : SGK, bảng con, vở tập viết
Hình thứctổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Khởi động
Cho lớp hát
II.Kiểm tra
HS đọc viết bài:ê,v
III Bài mới.
1 Giới thiệu bài: Gián tiếp
thông qua tranh minh hoạ
2 Dạy chữ ghi âm:
Dạy chữ l:
a.Nhận diện chữ
HS biết được chữ l gồm 1 nét
khuyết trên và 1 nét móc
ngược.So sánh được l và b
b) Phát âm và đánh vần:
HS phát âm đúng l,ghép
được tiếng lê Đánh vần
lờ-ê-lê
c)Hướng dẫn viết chữ
HS viết được âm l, tiếng lê
vào bảng con
Aâm h (qui trình tương tự)
d) Đọc viết ứng dụng
HS đọc được các từ
HT:Cá nhân, cả lớp
PP:Quan sát, hỏi đáp
HT:Cá nhân, nhóm đôi
PP:Quan sát, hỏi đáp, thảo luận
HT:Cá nhân, nhóm đôi
PP:Rèn luyện theo mẫu,hướng dẫn
HT:Cá nhân, nhóm lớp
PP:Hướng dẫn, luyện theomẫu
PP:Hướng dẫn, đàm thoại,luyện đọc
HT:Cá nhân, nhóm, lớp
1HSY,1HSTB đọc viết ê, v, bê,ve
1HSK đọc ứng dụng+ tìm tiếng cóê,v
Cả lớp
HSY,TB biết được cấu tạo chữ l.So sánhđược chữ l và b
HSK,G nhận ra chữ l giống chữ b nhất
HSY,TB phát âm, đánh vần đunùg và ghép tiếng
HSK,G đánh vần chuẩn, đọc trơn
HSY,TB viết đúng mẫu
HSK,G viết đẹp
HSY,TB nhận ra âm l, h trong cáctiếng.Đọc trơn, có thể đánh vần.HSK,G đọc trơn,phân tích Có thể giải nghĩa 1 số từ
Trang 4âm l,h trong các từ ứng
dụng
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc
Củng cố bài học tiết 1(GV
chỉ theo thứ tự, không theo
thứ tự cho HS đọc)
Đọc câu ứng dụng.HS đọc
đúng, tìm tiếng có chứa âm
h
b)Luyện viết
HS viết đúng l, h, lê, hè
trong vở tập viết
+Nghỉ giữa tiết
Chấm 1 số vở- nhận xét
c) Luyện nói
Chủ đề:Le le
Yêu cầu HS nói theo chủ đề,
nòiđúng nội dung tranh
IV Củng cố.
-Gọi HS nhìn sách, bảnglớp
đọc lại bài
-Yêu cầu học sinh tìm tiếng
có âm l, h
V Nhận xét, dặn dò.
NX: Tinh thần , thái độ học
tập của học sinh
DD:Về học thuộc bài Tự tìm
chữ đã học ở sách báo
CBBS: Bài 9: o - c
PP: luyện tập, quan sát,hỏi đáp
HT: Cá nhân, nhóm,lớp
PP:Quan sát, hướng dẫn, luyện tập
HT:Cả lớp
PP:Trực quan, đàmthoạiHT:Cá nhân, cả lớp
PP:Luyện tập, nêu vấn đề
HT:Cá nhân
PP:Giảng giải
HT:Cả lớp
HSY,TB đọc trơn,chậm
HSK,G đọc lưu loát, ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu phảy, tìm được tiếngcó âm h và phân tích
HSY,TB viết đúng mẫu
HSK,G viết đẹp, trình bày bài rõ ràng, sạch sẽ
HSY,TB nói chậm theo gợi ý câu hỏi của GV
HSK,G nói tự nhiên theo chủ đề.Có thể hát bài hát về con le le
Các đối tượng đọc được
HSY,TB có thể tìm được
HSK,G tìm được tiếng có âm mới.có thể tìm từ
HSY,TB học thuộc bàiHSK,G tìm chữ ở sách báo
Cả lớp
Thứ Hai, ngày 29 tháng 8 năm 2011
Toán: Luyện tập.
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức
Sau bài học, học sinh được củng cố khắc sâu về:
Trang 5- Nhận biết số lượng và thứ tự trong phạm vi 5.Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng nhận biết đúngsố lượng, đọc, viết, đếm được các số: 1, 2, 3, 4, 5
3 Giáo dục HS tính cẩn thận khi học Toán
II Chuẩn bị:
GV : 5 chiến nón nhọn dán sẵn 1, 2, 3, 4, 5 chú thỏ
HS : Bảng con
Hình thức tổ chức:Cá nhân, nhóm, lớp
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
I Khởi động:
II Kiểm tra bài cũ:
Bài: Các số 1,2,3,4,5
III Bài mới.
1.Giới thiệu bài:
Bài 1: Số
HS thực hành nhận biết
số lượng, đọc số, viết số.
Bài 2: Số
HS thực hành nhận biết
số lượng, đọc số, viết số
IV Củng cố-dặn dò:
Trò chơi: Tên em là gì?
Củng cố về nhận biết số
lượng các nhóm không quá
5 đồ vật đồng thời bước
đầu rèn luyện trí nhớ
Cho HS hát
GV đưa ra các tấm bìa ghicác số 1 đến 5, yêu cầu HSxếp theo đúng thứ tự 1, 2, 3,
4, 5 và 5, 4, 3, 2, 1 rồi đọc
Trực tiếp-HS nêu yêu cầu BT
-GVHD –Cá nhân làm bàivào phiếu,chấm 1 số bài
HS Chữa bài miệngHướng dẫn tương tự bài 1
Cho HS nêu yêu cầu, làmbài rồi chữa bài, đọc các sốtheo thứ tự
HS nêu yêu cầu, thực hànhviết
GV hướng dẫn –3 độichơi(mỗi đội 5 em)
+ Hát tập thể
-HSY,TB điền đúng số vào
ô trống, đọc dãy số
HSK,G trả lời vì sao phải điền số đó
-HSY,TB viết đúng
HSK,G viết đẹp
HS K,G tham gia chơi
Thư ba, ngày 30 tháng 8 năm 2011
Tiếng Việt: Bài 9: o - c
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức
Sau bài học này HS có thể:
- Đọc và viết được : o – c; bò, cỏ
- Đọc được các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
Trang 62 Kĩ năng.
- Nhận ra được chữ o – c trong các từ của một văn bản bất kì
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bò bê có bó cỏ
II:Chuẩn bị:
GV: - Tranh minh hoạ các từ khoá: bò, cỏ
- Tranh minh họa câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Tranh minh họa phần luyện nói
HS: Bộ chữ HVTH.Bảng con, SGKVở tập viết
Hình thức tổ chức:Cá nhân, nhóm, lớp
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
I Kiểm tra.
Cho HS đọc, viết bài L,H
II Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Dạy chữ ghi âm
Âm o.
a) Nhận biết chữ
Biết được cấu tạo chữ o
gồm một nét cong khép
kín.So sánh o với các chữ
đã học
b)Phát âm và đánh vần
tiếng
HS phát âm đúng âm o,
đánh vần được:bờ- o-
d) Đọc tiếng ứng dụng
Viết và đọc trên bảng lớp
Phát âm
-GV phát âm mẫu,HS nhìn bảng phát âm(Cá nhân, nhóm, lớp)
GVHD-HS luyện theo mẫu trên bảng con, bảng lớp
HD qui trình tương tự O
+ 2 HSTB lên bảng viết và đọc các từ ứng dụng, cả lớp viết bảngcon
+ 1HSK đọc bài SGK+ Tìm tiếngcó âm l, h
-HSY,TB biết được cấu tạo chữ Lấy được chữ o trong bộ chữ.HSK,G so sánh chữ o với các vậtxung quanh và các chữ đã học
-HSY,TB Phát âm và đánh vần đúng
HSK,G phát âm, dánh vần chuẩn, đọc trơn
-HSY,Tbviết đúngHSK,G iết đẹp
Trang 7HS đọc được các tiếng:
bo, bò, bó.
co, cò, cọ
Nhận ra o, c trong các
tiếng.Hiểu nghĩa 1 số tiếng
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc
- HS luyện đọc toàn bộ bài
đã học ở tiết 1.
-Đọc câu ứng dụng:HS đọc
đúng,tìm tiếng có âm o, c.
b) Luyện viết
HS viết được o,c, bò, cỏ
vào vở tập viết.
c) Luyện nói:
Chủ đề: Vó bè
HS nói theo chủ đề, nói
đúng nội dung tranh.
IV Củng cố-Dặn dò:
V Nhận xét tiết học:
Giải nghĩa tiếngCho HS đọc(Cá nhân, nhóm, lớp)+ phân tích
Cá nhân đọc
Gọi HS đọc lại bài
HS gạch dưới tiếng cóâm o,c trong đoạn văn
-Dặn dò
GV nhận xét
-HSY,TB nhận ra âm o,c trong các tiếng.Đọc trơn có thể đánh vần
HSK,G đọc trơn, phân tích, có thể giải nghĩa 1 số tiếng
-HSY,TB đọc trơn,chậm
HSK,G đọc lưu loát, ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu phảy, tìm được tiếng có âm o, c và phân tích
-HSY,TB viết đúng mẫu
HSK,G viết đẹp, trình bày bài rõ ràng, sạch sẽ HSY,TB nói chậm theo gợi ý câu hỏi của GV
HSK,G nói tự nhiên theo chủ đề -Các đối tượng đọc được bài.Tìmđược tiếng
-Cả lớp chuẩn bị bài: ô, ơ-HSY,TB học thuộc bàiHSK,G tìm chữ ở sách báo
Thư Tư, ngày 31 tháng 8 năm 2011
TNXH: Nhận biết các vật xung quanh.
I Mục tiêu bài học.
Sau bài học này học sinh:
- Nhận biết mô tả được các nét chính của các vật xung quanh
- Hiểu được mắt, mũi, lưỡi, tai, tay, da là các bộ phận giúp ta nhận biết các vật xung quanh
- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể
II.Chuẩn bị:
Trang 8GV:Các hình trong bài 3 SGK.Một số đồ vật như bông hoa hồng, nước hoa, quả bóng, quả chôm chôm, cốc nước nóng, nước đá lạnh.
HS:SGK
Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
I Khởi động.
II Kiểm tra bài cũ:
Bài : Chúng ta đang lớn
III Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
Hoạt động1: Quan sát vật
HS biết được các giác
quan và vai trò của nó trong
việc nhận ra thế giới xung
quanh
VI Củng cố-dặn dò:
Trò chơi: Đoán vật.
HS nhận biết được đúng
các vật xung quanh.
V Nhận xét, dặn dò.
Cho HS hát
Để chóng lớn, em cần làm gì?
Gián tiếp qua đồ vật
GV giao việc-HS làm việc theo cặp.GV kiểm tra kết quả
-GVHD đặt câu hỏi HS thảo luận nhóm(4 em)
GV thu kết quả hoạt động
-Tiếp tục nêu yêu cầu cho 2 nhóm thảo luận 2 câu
hỏi(STKtrang 13) GV thu
KQ thảo luận GVKL
HD cho 3 HS lên chơi, các
em khác làm trọng tài
DD: CBBS: Bảo vệ mắt và
Thư ba, ngày 30 tháng 8 năm 2011
Toán: Bé hơn.Dấu <
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức.Sau bài học, HS bước đầu có thể
- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu “ < ” để diễn đạt kết quả so sánh
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ bé hơn
2 Kĩ năng Rèn kỉ năng viết đúng dấu bé Sử dụng thành thạo từ bé hơn, dấu hơn
3.Giáo dục HS lòng say mê học toán
II Chuẩn bị:
GV : Tranh ô tô, con chim trong SGK phóng to, Tranh BT 5 phóng lớn(3 tờ)
Tranh vẽ 3 bông hoa và 4 bông hoa, 4 con thỏ và 5 con thỏ
Trang 9HS : Bộ đồ dùng học Toán.SGK.
Hình thức tổ chức: Cá nhâ, nhóm , lớp
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.
I Khởi động:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới.
1/Giới thiệu bài:
2/ Nhận biết quan hệ bé hơn
Giới thiệu dấu “<”.
Giới thiệu 1<2 (Tranh 1)
Dấu “<” gọi là dấu bé hơn,
đọc là bé hơn, dùng để viết kết
quả so sánh các số.
Giới thiệu 2<3
Giới thiệu 3<4, 4<5.
2 Luyện tập thực hành:
Bài 1:Viết dấu <
HS viết dấu < vào bảng con
Bài 2: Viết (theo mẫu)
HS điền được 2<4; 4< 5
Bài 3:Viết (theo mẫu)
Bài 4: Viết dấu < vào ô trống
Củng cố về đọc số, thứ tự số.
IV Củng cố-dặn dò:
Tổ chức cho HS trò chơi: Nối
với số thích hợp (bài 5).
V Nhận xét tiết học:
HS viết kết quả so sánh vào bảng con, bảng lớp, đọc
HD Tương tự 2<3
HS nêu yêu cầu.Hướng
dẫn-HS viết-HS nêu yêu cầu GVHD,HS làm bài
CBBS: Lớn hơn Dấu >
+ Hát tập thể
-HSY,TB viết đúng.HSK,G viết đẹp -Các đối tượng làmđúng, đổi vở chữa bài
Các đối tượng làmđúng, đọc kết quả sosánh
HSG đại diện nhómtham gia chơi
HSY,TBCả lớp
Thứ 4 ngày 31 tháng 8 năm 2011
Toán: Lớn hơn Dấu >
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức Sau bài học, HS bước đầu có thể
- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu “ > ” để diễn đạt kết quả so sánh
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
2 Kĩ năng Rèn kỉ năng viết đúng dấu lớn Sử dụng thành thạo từ lớn hơn, dấu lớn 3.Giáo dục HS tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV : Hình vẽ con bướm, con thỏ, hình vuông như Sách giáo khoa phóng to
HS : Bộ đồ dùng học Toán, bảng con
Trang 10Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp
IIINối với số thích hợp (bài 5)..Các hoạt động dạy học chủ yếu
V Nhận xét tiết học: nhiều lần vào bảng con. CBBS: Luyện tập.
Cả lớp
Thứ 4 ngày 31 tháng 8 năm 2011
Tiếng Việt: Bài 10: ô – ơ
I.Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức
Sau bài học này HS có thể:
- Đọc và viết được : ô, ơ, cô, cờ
- Đọc được các tiếng ứng dụng hô, hồ, hổ.bơ, bờ, bở và câu ứng dụng:Bé có vỡ vẽ
2 Kĩ năng
- So sánh ô, ơ và o trong các tiếng của 1 văn bản bất kì
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bờ hồ
II.Chuẩn bị:
GV: - Bộ ghép chữ Tiếng Việt.Sách Tiếng Việt 1, tập 1
Trang 11- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) của các từ khoá.
- Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói
HS: Bộ chữ Tiếng Việt.Sách Tiếng Việt 1, tập 1
Bảng con, vở tập viết
Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.
I.Oån định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ
Cho HS đọc, viết bài O,C
Biết được cấu tạo chữ ô gồm
chữ o thêm dấu mũ.So sánh ô
và o
b)Phát âm và đánh vần tiếng
HS phát âm đúng âm ô, đánh
vần được cờ-ô- cô.
c) Hướng dẫn HS viết chữ ô,
cô
HS viết được ô, cô vào bảng
on.
Âm c
d) Đọc tiếng ứng dụng
HS đọc được các tiếng:
hô, hồ, hổ
bơ, bờ, bở
Cho lớp hátViết và đọc trên bảng lớp
GVHD-HS luyện theo mẫu trên bảng con, bảng lớp
HD qui trình tương tự ô
Giải nghĩa tiếngCho HS đọc(Cá nhân,
1 HSTB, 1 HSY lên bảng viết và đọc các từ ứng dụng,cả lớp viết bảng con
+ 1HSG đọc bài SGK+ Tìm tiếng có âm o,c
-HSY,TB biết được cấu tạo chữ Lấy được chữ ô trong bộ chữ
HSK,G so sánh chữô vối o
-HSY,TB Phát âm và đánh vần đúng
HSK,G phát âm, dánh vần chuẩn, đọc trơn
-HSY,TBviết đúngHSK,G iết đẹp
-HSY,TB nhận ra âm ô, ơ trong các tiếng.Đọc trơn có
Trang 12Nhận ra ô, ơ trong các
tiếng.Hiểu nghĩa 1 số tiếng
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc
- HS luyện đọc toàn bộ bài đã
học ở tiết 1.
-Đọc câu ứng dụng:HS đọc
đúng,tìm tiếng có âm ô, ơ.
b) Luyện viết
HS viết được o,c, bò, cỏ vào vở
tập viết.
c) Luyện nói:
Chủ đề: Vó bè
HS nói theo chủ đề, nói đúng
nội dung tranh.
IV.Củng cố-Dặn dò:
Giúp HS ghi nhớ o,ô,ơ bằng
câu:O tròn như quả trứng gà, ô
thời đội mũ, ơ già mang râu
V Nhận xét tiết học
nhóm, lớp)+ phân tích
Cá nhân đọc
Gọi HS đọc lại bài
HS gạch dưới tiếng có âmo,c trong đoạn văn
-Dặn dò
GV nhận xét
thể đánh vần
HSK,G đọc trơn, phân tích, có thể giải nghĩa 1 số tiếng
-HSY,TB đọc trơn,chậm.HSK,G đọc lưu loát, ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu phảy,tìm được tiếng có âm ô, ơ và phân tích
-HSY,TB viết đúng mẫu.HSK,G viết đẹp, trình bày bài rõ ràng, sạch sẽ
-HSY,TB đọc được tên chủ đề, nói chậm theo gợi ý câuhỏi của GV
HSK,G nói tự nhiên theo chủ đề
-Các đối tượng đọc được bài.Tìm được tiếng
-Cả lớp chuẩn bị bài: Oân tập
-HSY,TB học thuộc bàiHSK,G tìm chữ ở sách báo
Thứ 6 ngày 2 tháng 9 năm 2011
Thủ công: Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác(tt)
I Mục tiêu bài học.
- Học sinh biết cách xé HCN, HTG Xé, dán được HCN, HTG theo dướng dẫn
- Rèn sự khéo léo đôi bàn tay
- Giáo dục HS ý thức giữ vệ sinh sạch sẽ
II Chuẩn bị:
1.GV : Bài mẫu về xé, dán HCN, HTG Giấy trắng làm nền,hồ dán, khăn lau tay
- Hai tờ giấy màu khác nhau (không dùng màu vàng)
2.HS :Giấy thủ công; Hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau tay
3.Hình thức tổ chức: Cá nhân, cả lớp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
I.Khởi động
II Kiểm tra bài cũ:
Cho Hs hát
Trang 13
Giáo viên kiểm tra sự chuẩn
bị của HS
III Bài mới.
1.Giới thiệu bài:Trực tiếp
2.Hướng dẫn học sinh quan sát
và nhận xét
HS ghi nhớ đặc điểm
HCN,HTG
.3 Hướng dẫn mẫu
a)Vẽ và xé hình chữ nhật
HS vẽ và xé được hình
HS xé dán được hình
CN,hình TG trên giấy màu
IV Củng cố.
Cho HS trưng bày sản phẩm
GV cùng HS nhậxétsảnphẩm
V Nhận xét, dặn dò.
NX: Tinh thần , thái độ học
tập của học sinh
Các đối tượng
Các đối tượng đều quan sát,ghi nhớ và tìm được hình
Cả lớp làm nháp
- HSY,TB vẽ và xé đúng
- HSK,G xé hình sắc sảo,đẹp.Các đối tượng nắm dược
HSY,TB thực hành đúng
HSK,G xé hình thẳng,dán hình cân đối
Cả lớp trưng bày
-HSK,G tham gia nhận xét sản phẩm
Cả lớp
RKN:………
Thứ năm ,ngày 1 tháng 9 năm 2011
Thể dục: Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động
II Địa điểm, phương tiện.
Trên sân trường
Dọn vệ sinh nơi tập
III. Nội dung và phương tiện dạy học
Phần bài, nội dung ĐL Yêu cầu và chỉ dẫn kĩ thuật
Trang 14Biện pháp tổ chức
SL TG
I Phần mở đầu
1 Nhận lớp
2 Khởi động
Đứng tại chỗ vỗ tay hát
Giậm chân tại chổ đếm
phối hợp nghiêm nghỉ
- Tập phối hợp Tập hợp
hàng dọc, dóng hàng,
ChoHS giậm chân tại chỗ
5 Nhận xét, dặn dò
1
2-32-3
20’-2-4’
1-2
+ GV và HS làm thủ tụcnhận lớp GV phổ biến nộidung yêu cầu bài học
+ cán sự lớp điều khiển
+ Lần 1 GV chỉ huy sau đócho HS giải tán
+ Lần 2-3 để cán sự lớp điềukhiển GV giúp đỡ
GVHD HS thực hiện+ GV điều khiển-HS thựchiện
+ GV điều khiển cho HSchơi
+ cán sự lớp điều khiển
GV nhận xétDD: Tập luyện lại nhiều lần
x x x x x
x x x x x
x x x x x GV
Thứ năm ,ngày 1 tháng 9 năm 2011
Toán: Luyện tập
I.Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức
Sau bài học này HS được củng cố các kiến thức về: Khái niệm bé hơn, lớn hơn, cách sử dụng các dấu < , > khi so sánh hai số
Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn
2 Kĩ năng.- Rèn kĩ năng so sánh hai số thành thạo
3 Giáo dục.HS tính cẩn thận, chính xác khi học Toán
II.Chuẩn bị:
GV: Phiếu bài tập, nội dung trên bảng phụ
HS:Bảng con, vở, SGK
Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu