1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn thứ 5 tuần 8

6 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Kĩ năng : Hiểu được các nghĩa của từ nhiều nghĩa và mối quan hệ giữa các nghĩa của từ nhiều nghĩa.. - Một số sản phẩm thêu trang trí bằng mũi thêu chữ V trên khăn tay.. H: Em hãy quan

Trang 1

Thứ năm ngày 19 tháng 10 năm 2006

Luyện từ và câu: - Tiết 16: LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA

I.- Mục tiêu:

1/ Kiến thức : Nhận biết và phân biệt được từ nhiều nghĩa với từ đồng âm

2/ Kĩ năng : Hiểu được các nghĩa của từ nhiều nghĩa và mối quan hệ giữa các nghĩa của từ nhiều nghĩa

3/ Thái độ : Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một số từ nhiều nghĩa là tính từ

II.- Đồ dùng dạy học: GV - Bảng phụ, phấn màu

HS : SGK , vở BT

III.- Các hoạt động dạy – học:

4’ 1) Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 2 HS, làm bài tập

3 và bài tập 4 của bài Mở rộng vốn từ : Thiên

nhiên

GV nhận xét cho điểm

-HS1 làm lại BT3 -HS2 làm làm lại BT4

1’

12’

13’

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

GV nêu MĐ , Y C của giờ học

b) Luyện tập: (pp luyện tập +TH)

HĐ1: -Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 1

-GV giao việc : +Đọc lại 3 câu a, b, c

+Chỉ rõ trong các từ in đậm ở câu a, b , c, những

từ nào là từ đồng âm với nhau, những từ nào là

từ nhiều nghĩa

- Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

HĐ2: bài tập 2

- Cho HS đọc yêu cầu của BT2

-GV giao việc : + các em dùng viết chì gạch một

gạch dưới tất cả các từ xuân trong các câu thơ ,

câu văn

+ Chỉ rõ từ xuân được dùng với những nghĩa nào ?

- HS lắng nghe

1

HS đọc to, cả lớp đọc thầm

-HS làm bài cá nhân, 

- Một số HS phát biểu ý kiến a) Chín : + từ chín trong câu 2 là từ đồng âm (Tổ em có chín HS)

(Lúa ngoài đồng đã chín -> chín có nghĩa là đã đến lúc ăn được)

(Nghĩ cho chín rồi hãy nói -> chín có nghĩa là đã nghĩ kỹ)

b) Đường: +từ đường trong câu 1 là từ đồng âm

+ Từ đường trong câu2, 3 là từ nhiều nghĩa

c) Vạt: + từ vạt trong câu 2 là từ đồng âm + từ vạt trong câu 1 và 3 là từ nhiều nghĩa

1HS đọc to, lớp đọc thầm

- 3HS lên bảng làm trên bảng phụ, HS còn lại làm theo cặp, dùng viết chì gạch trong sách giáo khoa

Trang 2

- Cho HS làm bài

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập 3 ( các bước

như HĐ1)

- GV nhận xét, khen những HS đặt câu đúng,

câu hay

-1HS đọc to, lớp đọc thầm

- HS làm bài cá nhân, một số HS đọc câu mình đặt

2’ 3) Củng cố , dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà làm lại BT 3

- Chuẩn bị tiết sau : mở rôïng vốn từ : Thiên

nhiên

-Học sinh theo dõi và ghi yêu cầu vào vở

 / Rút kinh nghiệm :

……… ………

Trang 3

Toán - Tiết 39 LUYỆN TẬP CHUNG

I– Mục tiêu :

1/ Kiến thức : - Giúp HS củng cố về : - Đọc ,viết ,so sánh các số TP

2/ Kĩ năng : - Tính nhanh bằng cách thuận tiện hất

3/ Thái độ : - Rèn tính cẩn thận khi viết , đọc số thập phân

II- Đồ dùng dạy học :

1 – GV : Bảng phụ

2 – HS : VBT

III - Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1/

5/

1/

28/

5/

1– Ổn định lớp :

2– Kiểm tra bài cũ : (pp kiểm tra)

- Nêu cách đọc viết số TP ?

- Nêu cách so sánh 2 số TP ?

- Nhận xét, ghi điểm

3 – Bài mới :

a– Giới thiệu bài :

b– Hoạt động : (pp luyện tập +TH)

Bài 1 : Đọc các số TP sau đây

- Gọi 2 HS đọc các số ,các HS khác nghe rồi

nêu nhận xét

- GV hỏi HS về giá trị của chữ số trong mỗi số

:

+Nêu giá trị chữ số 5 trong số 7,5 ? ( TB -Y)

… ………

Bài 2 : Viết số TP có

- Cho HS viết số vào vở ,1 HS viết lên bảng

- Nêu cách viết số TP ( TB -Y)

- Nhận xét ,sửa chữa ,

Bài 3 : Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất

- Cho HS thảo luận theo cặp rồi gọi 2 HS lên

bảng trình bày

- Nhận xét ,sửa chữa

4– Củng cố – dặn dò :

- Nêu cách đọc,viết số TP ?

- Nêu cách so sánh các số TP

- Hát

- HS nêu

- HS nghe

a) bảy phẩy năm ,hai mươi tám phẩy bốn tră m mười sáu …

b) Ba mươi sáu phẩy hai ,chín phẩy không trăm linh một…

+ Chữ số 5 chỉ năm phần mười

- a) 5,7 b) 32,85 c) 0,01 d) 0,304

- HS nêu

- HS làm bài 41,358 ;41,538; 41,835; 42,538

- HS thảo luận theo cặp

5 6

9 5 6 6 5 6

45 36

8 9

7 9 7 8 8 9

63 56

- HS nêu -HS nêu

Trang 4

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau :Viết các số đo độ dài

dưới dạng số thập phân

- Học sinh theo dõi và ghi yêu cầu vào vở

Khoa học : PHÒNG TRÁNH HIV / AIDS

A – Mục tiêu : Sau bài học , HS cần biết :

1/ Kiến thức : Giải thích một cách đơn giản HIV là gì , AIDS là gì

2/ Kĩ năng : Nêu các đường lây truyền & cách phòng tránh HIV/ AIDS

3/ Thái độ : Có ý thức tuyên truyền , vận động mọi người cùng phòng tránh HIV/AIDS

B – Đồ dùng dạy học :

1 – GV : _.Thông tin & hình trang 35 SGK

_ Các bộ phiếu hỏi – đáp có nội dung như trang 34 SGK ( đủ cho mỗi nhóm một bộ)

2 – HS : Có thể sưu tầm các tranh ảnh , tờ rơi ,tranh cổ động & các thông tin về HIV/AIDS

C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1/

4/

1/

15/

11/

3/

I/ HĐ khởi động :

1– Ổn định lớp :

2– Kiểm tra bài cũ : “Phòng bệnh viêm gan A “

-Bệnh viêm gan A lây truyền qua đường nào ?

-Nêu cách phòng bệnh viêm gan A ?

- Nhận xét, KTBC

3– Giới thiệu bài : “ Phòng tránh HIV/AIDS “

II– Hoạt động : (pp thảo luận )

a) HĐ 1 : - Trò chơi “Ai nhanh , Ai đúng ? “

- Chia HS thành các nhóm Mỗi nhóm 4 HS thảo

luận tìm câu trả lời tương ứng với các câu hỏi sau

đó viết vào tờ giấy

Nhóm làm nhanh nhất , đúng là nhóm thắng

cuộc

- Tổ chức cho HS thực hành hỏi đáp về HIV /

AIDS

- HIV là gì ?

- Vì sao người ta gọi bệnh HIV / AIDS là căn

bệnh thế kỷ ?

- Những ai có thể nhiễm bệnh HIV/ AIDS ?

- HIV có thể lây truyền qua những con đường

nào? ………

b) HĐ 2 :.Cách phòng tránh HIV / AIDS

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ Tr 35 và đọc

các thông tin

- Em biết những biện pháp nào để phòng tránh

HIV / AIDS ? ( TB -Y)

+ Chia nhóm , mỗi nhóm HS để tự chọn nội dung

hình thức tuyên truyền và thực hiện

- Tổ chức cho HS thi tuyên truyền

III/ HĐ kết thúc :

- Nhận xét tiết học

- Hát -HS trả lời

- HS nghe

- HS trao đổi thảo luận làm bài

 1 –c ; 2-b ; 3 –d ; 4 –e ; 5 –a

- HS thảo luận để trả lời

 HIV là hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải , do vi rút HIV gây nên

- Đại diện các nhóm HS trả lời

- 4 HS nối tiếp đọc

- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến trước lớp

- Hoạt động trong nhóm ( vẽ tranh hay diễn kịch )

- Các nhóm lên tham gia thi

Trang 5

- Chuẩn bị bài sau : Thái đọ đối với người nhiễm

HIV/ AIDS -Học sinh theo dõi và ghi yêu cầu vàovở

 / Rút kinh nghiệm :

Kĩ thuật : THÊU CHỮ V ( 3 tiết )

I,-Mục tiêu:

1/ Kiến thức HS cần phải:

- Biết cách thêu chữ V và ứng dụng của thêu chữ V

2/ Kĩ năng - Thêu được các mũi thêu chữ V đúng kĩ thuật, đúng quy trình

3/ Thái độ : Rèn luyện đôi tay khéo léo và tính cẩn thận

II,-Đồ dùng dạy học:

GV - Mẫu thêu chữ V - Một số sản phẩm thêu trang trí bằng mũi thêu chữ V trên khăn tay

- Vật liệu và dụng cụ cần thiết:

HS : Kim chỉ , vải

III.- Các hoạt động dạy – học:

Tiết 1

2’ -GV nhận xét kết quả sản phẩm ở tiết học trước và1) Kiểm tra bài cũ : (pp kiểm tra)

kiểm tra đồ dùng học tập, vật liệu đã dặn ở tiết

trước

1’

9’

20’

2) Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Thêu chữ V

b) Giảng bài:

HĐ1 : Quan sát, nhận xét mẫu

-GV giới thiệu mẫu thêu chữ V, HS quan sát mẫu

kết hợp với quan sát hình 1 (SGK)

H: Em hãy quan sát hình 1 và nêu đặc điểm của

đường thêu chữ V ở mặt phải, mặt trái đường thêu ?

( TB -Y)

- GV giới thiệu một số sản phẩm may mặc có thêu

trang trí bằng mũi thêu chữ V và yêu cầu HS nêu

ứng dụng của thêu chữ V

- GV tóm tắt nội dung của HĐ1

HĐ2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật : (pp trực quan )

- Hướng dẫn HS đọc mục 2 trong sgk để nêu các

bước thêu chữ V

H: Nêu cách vạch dấu đường thêu chữ V ? ( TB -Y)

- GV hướng dẫn HS cách vạch dấu đường thêu chữ

V theo sách giáo khoa : dùng mũi kim gẩy một sợi

vải lên và rút bỏ sợi vải đó Gẩy và rút tiềp một sợi

vải khác cách sợi vải vừa rút 1cm Sau đó chấm các

điểm trên hai đường dấu Lưu ý : vạch dấu theo trình

tự từ trái sang phải

- HS lắng nghe

-HS quan sát vật mẫu kết hợp với quan sát hình 1

- Thêu chữ V là cách thêu tạo thành các chữ V nối tiếp nhau ở mặt phải đường thêu Mặt trái đường thêu là hai đường khâu với các mũi khâu dài đều nhau

- Thêu chữ V được ứng dụng để thêu trang trí viền mép cổ áo, nẹp áo, khăn tay, …

- Dùng bút chì kẻ hai đường thẳng song song cách nhau 1cm ở trên mặt phải của vải để làm đường dấu

- HS quan sát, theo dõi

Trang 6

- Cho HS quan sát hình 3 và hình 4 (sgk)

- GV hướng dẫn các thao tác bắt đầu thêu

- Gọi 2- 3 HS lên bảng thêu các mũi tiếp theo

- GV quan sát, uốn nắn

- HS làm theo

- HS lên bảng thêu các mũi tiếp theo

3’ 3) Củng cố,dặn dò :

- HS nhắc lại cách thêu chữ V ? (K-G)

GV nhận xét tiết học

Chuẩnbị vải, kim, chỉ, kéo , bút chì, tiết sau thực

hành

Hs nhắc

Tiết

2+3

60’

8’

2’

HĐ 3:HS thực hành : (pp luyện tập + thực hành)

-Gọi HS nhắc lại cách thêu chữ V

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

-Gọi HS nêu các yêu cầu của sản phẩm

-HS thực hành thêu

HĐ4: Đánh giá sản phẩm

-GV tổ chức cho các nhóm trưng bày sản phẩm

-Gọi vài em đánh giá sản phẩm của bạn

-GV đánh giá sản phẩm của HS

4) Củng cố ,dặn dò :

-Nhận xét tiết học

-Dặn tiết sau học bài :Thêu dấu X

-HS nhắc lại cách thêu chữV -HS để dụng cụ và vật liệu lên bàn -HS thực hành thêu cá nhân hoặc theo nhóm

-HS trưng bày sản phẩm -vài em đánh giá sản phẩm của bạn

HS nghe và chuẩn bị tiết sau

 / Rút kinh nghiệm :

……… ………

Ngày đăng: 26/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày . - Bài soạn thứ 5 tuần 8
Bảng tr ình bày (Trang 3)
Hình thức tuyên truyền và thực hiện - Bài soạn thứ 5 tuần 8
Hình th ức tuyên truyền và thực hiện (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w