Hoạt động 1: Rèn luyện kĩ năng giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác: Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng - Trỡnh bày bài giải ở bảng - Gọi 3HS lờn bảng [r]
Trang 11 Mục tiêu
Củng cố và khắc sâu
1.1 Về kiến thức :
1.2 Về kĩ năng:
1.3 Về thái độ, tư duy :
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
2 Chuẩn bị phương tiệndạy học :
- Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập.
- Học sinh: Ôn lại các công thức nghiệm đã học.
3 Tiến trình bài học:
Tiết 1 Hoạt động1 : Hệ thống lại phần lí thuyết
- Nhắc lại các
công thức nghiệm
bản
* Tổ chức cho HS
hệ thống lại kiến thức đã học
* Công thức nghiệm của các
bản.
Lí thuyết:
❀ a 1: PT (1) VN
❀ a 1:
2
k
(với sin =a)
• sinx = a arcsin 2
arcsin 2
x a k
k
x a k
❀ a 1: PT (1) VN
❀ a 1:
2
k
Z
(với cos = a)
arccos 2
k
• tanx = tan x k ,k Z (với tan = a)
• tanx = a x arctanak ,k Z
• cotx = cot x k ,k Z (với cot = a)
• cotx = a x arcco at k ,k Z
Trang 2Hoạt động 2: Bài tập
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- 4 HS lờn
- Chỳ ý sai sút, ghi
-
- toỏn, *+ ) sinh
- Chỳ ý cho HS trỏnh
trỡnh
-
a) cosx = 1;
2
x
c) cos x = cos5 ;
4
d) sin 1 =
2
13
Hoạt động 3: Rèn luyện kĩ năng giải các PTLG cơ bản
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- 4 HS lờn
- Chỳ ý sai sút, ghi
-
- toỏn, *+ ) sinh
- Chỳ ý cho HS trỏnh
trỡnh
-
a) tanx = 3; b) cot 0 ;
4x35 1
c) tan = 2;
5 x
d) cot3x = 3;
Bài tập về nhà:
1 sin = ;
2
2
2 sin 1;
x
3 sin5x = 1;
2
4 cos2x = 2 ;
2
5 cos 3 1;
x
6 tan6x = 8 .
15
Trang 3Tóm
- Trình bày bài
-
-
-
-
-
- Theo
- Giao nhóm ) < H0I I/!
- Yêu
- K0 ra L chính xác cho HS.
sau:
;
4
;
4
x
;
c) cosx 30 d)6sin 5x 3 0
Hoạt động 2: Rèn $%& ' ( ) * trình 1 * trình , - .
Tóm
- Trình bày bài
-
-
-
-
-
- Theo
- Giao nhóm ) < H0I I/!
- Yêu
- K0 ra L chính xác cho HS.
sau:
;
a) 1 cos2 x3sin =0x
;
b) cos 4x2 cos 2x 1 0
;
c) sin 2xsin =0x
3
k
6
k
6
k
3
k
Câu 2:
2
k
2
k
Câu 3:
2
k
4
k
8
k
Tóm
Trang 4-
nhóm
-
-
-
- Cho HS
- Theo
- Giao
) < H0I I/!
- Yêu
- cho I/ chú ý sai sót cho HS.
E án:
1 B
2 D
3 C
Hoạt động 4: 2 -/
- Qua bài này các
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Xem ' cách các bài trên.
- Làm các bài
*
1. 2
2cos x -3cosx + 1=0
2 tan 2x3 tan 2x 1 0
cos 2xsin xsinx0, 25
3sin x7 cos 2 - 3x 0
5 4cos2x + sinx = 3
Trang 5
Tóm
- Trình bày bài
-
-
-
-
-
- Theo
- Giao nhóm ) < H0I I/!
- Yêu
- K0 ra L chính xác cho HS.
sau:
;
2
a) 2cos x -3cosx + 1=0
;
2
b) 2 cot 3x5 cot 3x 3 0
.
2
c) 2 tan 2x3 tan 2x 1 0
Hoạt động 2: Rèn
hàm !- giác:
Tóm
- Trình bày bài
-
-
-
-
-
- Theo
- Giao nhóm ) < H0I I/!
- Yêu
- K0 ra L chính xác cho HS.
sau:
;
2
a) 2cos x -5sin x + 1=0
;
b) cos 3 cos 2x xcos 3x0
;
2
c) cos 2xsin xsinx0, 25
A k B C D
2 k
2 k
2 k
2 k
Câu 3: C* trình 3cos2x - 5sinx+5=0 có 0; 2 là
2
3
;
2 2
3 2
Câu 4: Trong ) 0; 2 ,
Tóm
Trang 6-
nhóm
-
-
-
- Cho HS
- Theo
- Giao
) < H0I I/!
- Yêu
- cho I/ chú ý sai sót cho HS.
E án:
1 D
2 D
3 A
4 C
Hoạt động 4: 2 -/
- Qua bài này các
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Xem ' cách các bài trên.
- Làm các bài
*
6 25sin2x + 100cosx = 89;
7 cos2x + 3sinx = 2 ;
8. 4tan2x - 12 = 2;
cos x
3sin 2x7 cos 2 - 3x 0
10.4cos24x - 7sin4x = 7
Trang 7giác:
Tóm
- Trình bày bài
-
-
-
-
- bày,
- Theo F và giúp 8G khi
- Giao nhóm ) < H0I I/!
- Yêu nhóm
- K0 ra L chính xác sót cho HS.
a) 3cos x 2 3sinxcosx -3sin x =0
b) sin sin 2 cos
x
.
2
3
x
Hoạt động 2: Rèn $%& ' ( ) * trình , - . sinx và cosx
Tóm
-
-
-
-
- Cho HS
- Theo
- Giao nhóm ) < H0I I/!
- Yêu
- K0 ra L chính xác cho HS.
sau:
;
a) sin 2x 3cos2x 2
;
b) 5sinx4 cosx5
Hoạt động 3:K) * trình L cách !M NO các công Q R S
Tóm
cos 3
2
c
cos 4
2
c
x
cos 5
2
c
- Áp
- KV >I câu a:
+ Hãy '
+ Nhóm các
- Câu b:
nhóm các
2
3 5 cos 4 cos 3 cos2 x 2 x 2 x
b.sin5x.sin4x + sin4x.sin3x - sin2x.sinx=0
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
+ Làm các bài sau:
1 K) * trình 3 osc 2x2 s inxcosx- 3 sin2 x 1 03
2 K) * trình 4 sin2 x2 3 1 s inx- 3 0
Trang 8Ngày soạn: 22/10/2007
Lớp dạy: 11B8, 11B9
Tiết 5
Hoạt động 1: Rốn
giỏc:
Túm
- Trỡnh bày bài
-
-
-
-
- bày,
- Theo F và giỳp 8G khi
- Giao nhúm ) < H0I I/!
- Yờu nhúm
- K0 ra L chớnh xỏc sút cho HS.
a) cos 6x4 cos 3x 1 0
b) cos 2x3sin xcos x 3 0
Hoạt động 2: Rốn $%& ' ( ) * trỡnh , - . sinx và cosx
Túm
-
-
-
-
- Cho HS
- Theo
- Giao nhúm ) < H0I I/!
- Yờu
- K0 ra L chớnh xỏc cho HS.
sau:
;
a) sin 2x 3cos2x2 sin 4x
;
b) 5sinx4 cosx 41 sin 3x
Hoạt động 3: Rèn luyện kĩ năng tìm tạp xác định của hàm số
Túm
- Xác định khi
1 + sinx 0
- Tiến hành giải.
- KV >I cõu a:
+ Biểu thức này xác định khi nào?
+ 1 + sinx 0 ?
- Cõu b:
+ Dựa vào tập xác định của tanx
Bài 3 Tìm tập xác định của các hàm số :
1 sin
x y
x
b tan 2
5
y x
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
+ Xem lại các bài trên
+ Làm cỏc bài sau:
1 K) * trỡnh 3sin 0
1 cos
x x
2 Giải sin3xcos3 x cosx
Trang 9giác:
Tóm
- Trình bày bài
-
-
-
-
-
- Theo
- Giao
) < H0I I/!
- Yêu
- cho I/ chú ý sai sót cho HS
Bµi 1: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ nhá nhÊt cña c¸c hµm sè sau:
a y = f(x) = 5sinx - 2cosx
b. y = 5sin 3
4
Hoạt động 2: Rèn $%& ' ( ) * trình giác.
Tóm
-
-
-
-
- Cho HS
- Theo
- Giao
) < H0I I/!
- Yêu
- cho I/ chú ý sai sót cho HS
sau:
a sin 3 cos ;
0 sin cos
4
x
;
2
b) 6 sin 3xcos12x14
Hoạt động 3:
Tóm
-
-
-
-
- Cho HS
- Theo F và giúp 8G khi
- Giao nhóm ) < H0I I/!
- Yêu nhóm
- K0 ra L chính xác sót cho HS
a 2 0 3;
4
b 2 sin cosx x 3cos x2 2
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
+ Làm các bài sau:
2 sin 2x3sin 2 cos 2x xcos 2x2
2 Gi¶i
a 2
6 sin xcos 4x14
b cos3xcos 2xcosx sin 3xsin 2xsinx
2 2
1 cos 2 2 cos
cos 2
1 cos 2 2sin
x
Trang 10Tiết 7, 8 : Chuyên đề phép dời hình và phép đồng dạng
trong mặt phẳng
Ngày soạn: 28/10/2007
Lớp dạy: 11B8 , 11B9
1 Mục tiêu
Củng cố và khắc sâu
1.1 Về kiến thức :
- Các phép dời hình (phép tịnh tiến, phép đối xứng tâm, đối xứng trục, phép quay).
- Phép đồng dạng và phép vị tự.
1.2 Về kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng về các phép dời hình(dựng ảnh một điểm, một tam giác, một đoạn
.
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các phép dời hình, phép vị tự vào giải toán.
1.3 Về thái độ, tư duy :
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
2 Chuẩn bị phương tiệndạy học :
- Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập.
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.
3 Tiến trình bài học:
Tiết 7 Hoạt động 1
PP: Dùng định nghĩa hoặc biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến.
- M(x ; y), M’(x’ ; y’) là
ảnh của M qua phép tịnh
tiến Khi đó T v
)
'
'
- Tiến hành tìm toạ độ A’
- Tiến hành làm câu 2
- Lên bảng trình bày lời
giải
- Nhận xét
- Nhắc lại biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến ?
- Yêu cầu HS tìm toạ độ của A’.
HS độc lập tìm toạ
độ A’, B’
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày.
- Cho HS tính độ dài AB và
A'B'
- Yêu cầu HS nhận xét
Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ
độ ảnh A’ của điểm A(0 ; 1) qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 3
Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai
điểm A(1 ; 5), B(2 ; 1) và v 2; 1 Tìm toạ phép tịnh tiến theo vectơ Tính độ dài các
v
vectơ AB và
A'B'
Giải:
Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến :Tv
Vậy A’(3 ; -2)
Trang 11-
nhúm
-
ỏn
-
-
sút.
- Cho HS nhúm
- Theo F và giỳp
- Giao cho cỏc nhúm ) <
H0I I/!
- Yờu
- K0 ra L chớnh xỏc
I/ chỳ ý sai sút cho HS.
Bài 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ
độ ảnh A’ của điểm A(3 ; 1) qua phép đối xứng trục Ox và phép đối xứng tâm O
Bài 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho
(1)
x y
Giải:
Từ (1) ta có R = 4 và I(-2 ; 1) Gọi I’ = ĐOy(I)
x y
Hoạt động 3 : Tìm tâm đối xứng của một hình hoặc trục đối xứng một hình.
PP: + Với hình bất kì: Dùng định nghĩa.
+ Với đa giác:
* Sử dụng tính chất: nếu một đa giác có trục đối xứng thì mỗi đỉnh của nó phải biến thành một đỉnh của đa giác, mỗi cạnh của nó phải biến thành một cạnh bằng cạnh của
đa giác ấy.
* Sử dụng tính chất: nếu một đa giác có tâm đối xứng thì mỗi đỉnh của nó phải biến thành một đỉnh của đa giác, mỗi cạnh của nó phải biến thành một cạnh bằng cạnh của
đa giác ấy.
-
nhúm
-
ỏn
-
-
sút.
- Cho HS
- Theo F và giỳp 8G khi
- Giao nhúm ) < H0I I/!
- Yờu nhúm
- K0 ra L chớnh xỏc sút cho HS.
Bài 5: Tìm trục đối xứng của hình chữ nhật
Bài 6: Hãy chỉ ra tâm đối xứng của các hình sau:
song
* Giải:
tròn
- Mỗi điểm trên d là một tâm đối xứng
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Xem ' cỏch cỏc bài trờn.
- Làm bài
Cho hình bình hành ABCD Lấy điểm E trên cạnh BC rồi vẽ CF song song với AE, F nằm trên cạnh AD Hãy chỉ ra phép dời hình biến hình thang ABCF thành hình thang CDAE
Trang 12Ngày soạn: 05 /11/2007
Lớp dạy: 11B8, 11B9
Tiết 8
Hoạt động 1: Rèn luyện kĩ năng tìm ảnh của một
Túm
- Trỡnh bày bài
-
-
-
-
-
- Theo
- Giao
) < H0I I/!
- Yờu
- cho I/ chỳ ý sai sút cho HS
Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho
Viết d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ v 2;3
Giải : Gọi M(x’ ; y’) là ảnh của M(x ; y) qua phép tịnh tiến theo vectơ v 2;3 Khi đó x’ = x – 2 và y’ = y +
3 Ta có M d
3x 5y 3 0
3 x' 2 5 y' 3 3 0
3 ' 5 ' 24 0x y
có pt
' '
M d
3x – 5y + 24 =0 3x – 5y + 24 =0
Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ năng tìm ảnh của một
Túm
-
-
-
-
- Cho HS
- Theo
- Giao
) < H0I I/!
- Yờu
- cho I/ chỳ ý sai sút cho HS
Bài 2 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho
Viết d’ là ảnh của d quaphép đối xứng trục Oy.
Giải : Gọi M(x’ ; y’) là ảnh của M(x ; y) qua phép đối xứng trục Oy Khi đó x’ = - x
và y’ = y Ta có M d
2x 6y 3 0
2( x') 6 ' 3 0y
2 ' 6x y 3 0
' '
M d
- 2x + 6y + 24 =0
- 2x + 6y + 24 =0 Hoạt động 3: Rèn luyện kĩ năng tìm ảnh của một hình qua một phép vị tự
Trang 13-
-
-
- Giao nhúm ) < H0I I/!
- Yờu nhúm
- K0 ra L chớnh xỏc
sút cho HS
Giải:
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
+ Xem lại các bài đã gải.
+ Làm cỏc bài sau:
2 2
x y
phép vị tự tâm O và tỉ số 2.
3 Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ?
A Hai hình tam giác bất kì luôn đồng dạng
B Hai hình bình hành bất kì luôn đồng dạng
C Hai hình lục giác đều bất kì luôn đồng dạng
D Hai hình Elíp bất kì luôn đồng dạng
Câu 2 Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng?
A Phép đối vị tự bảo toàn khoảng cách hai điểm bất kì
B Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách hai điểm bất kì
D Phép đồng dạng bảo toàn khoảng cách hai điểm bất kì
Câu 3 Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ?
A V ,k M M'OM'kOM B V ,k M M'OM'k OM
C V ,k M M'OM k OM' D V ,k M M'OM'OM
A’
C B
D
I
C’
D’
Trang 14O F
E D
C
B A
Lớp dạy: 11B8, 11B9
Tiết 9
Hoạt động 1: Rèn luyện kĩ năng tìm ảnh của một
Túm
- Trỡnh bày bài
-
-
-
-
-
- Theo
- Giao
) < H0I I/!
- Yờu
- cho I/ chỳ ý sai sút cho HS
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy trình 2x + y – 4 = 0 Hãy viết d’ là ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 3
Giải: Gọi M(x;y) là ảnh của M(x;y) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 Khi đó x’ = 3x và
y’ = 3y Ta có M d 2x +
y – 4 = 0 2 ' 1 ' 4 0
3x 3y
2x’ + y’ – 12 = 0 M’
trình 2x + y – 12 = 0
2x + y – 12 = 0
Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ năng tìm ảnh của một hình qua một phép dời hình.
Túm
-
-
-
-
- Cho HS
- Theo F và giỳp 8G khi
- Giao nhúm ) < H0I I/!
- Yờu nhúm
- K0 ra L chớnh xỏc
sút cho HS.
Bài 2 : Cho lục giác đều ABCDEF
có tâm O Hãy chỉ ra ít nhất hai phép dời hình biến hình bình hành ABOF thành hình bình hành CDOB.
Giải:
Ta có ĐOB(A) = C ĐOB(B) = B ĐOB(O) = O ĐOB(F) = D Vậy phép dời hình ĐOB biến hình bình hành ABOF thành hình bình hành CBOD
Ta có: 1200(A) = C
O
Q
(B) = B
0
120
O
Q
(O) = O
0
120
O
Q
(F) = D
0
120
O
Q
Vậy phép dời hình 1200biến hình
O
Q
bình hành ABOF thành hình bình hành CBOD
Hoạt động 3: Dùng phép vị tự để giải các bài toán quỹ tích.
PP: Chứng minh quỹ tích phải tìm là ảnh của một hình đã biết qua phép vị tự.
Trang 15-
ỏn
-
-
sút
- Giao nhúm ) < H0I I/!
- Yờu nhúm
- K0 ra L chớnh xỏc
sút cho HS
các trọng tâm của tam giác ABC
Giải: Gọi M là trung điểm của BC khi đó M
cố định Gọi G là trọng tâm tam giác
ABC Ta có 1 Vậy G là ảnh
3
MG MA
của A qua phép vị tự tâm M tỉ số 1
3
k
tâm M tỉ số 1
3
k
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
+ Xem lại các bài đã gải.
+ Làm cỏc bài sau:
3 Tìm toạ độ M’, ảnh của M(2 ; 5) qua phép vị tự tâm là gốc toạ độ, tỉ số k = 3.
HD: Sử dụng định nghĩ phép vị tự.(V(O;k)(M) = M’ OM'kOM).
2 + (y – 2)2 =
cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 và phép đối xứng trục Ox.
HD : Tìm I’ là ảnh của I qua phép đồng dạng trên, sau đó tìm bán kính của (C’).
Trang 16Ngày soạn:15 /11/2007
Lớp dạy: 11B8, 11B9
Tiết 10
Hoạt động 1:
Túm
- Trỡnh bày bài
-
-
-
-
-
- Theo
- Giao
) < H0I I/!
- Yờu
- cho I/ chỳ ý sai sút cho HS
Bài 1:
tròn (I ; 3) qua phép vị tự tâm O
tỉ số k =2 với I(1; 2)
Giải.
tự tâm O tỉ số 2 Khi đó:
R’ = 2.3 = 6 và I’(2 ; 4) Vậy (x – 2)2 + (y – 4)2 = 36
Hoạt động 2:
Túm
-
-
-
-
- Cho HS
- Theo
- Giao
) < H0I I/!
- Yờu
- cho I/ chỳ ý sai sút cho HS
Bài 2 : Trong mặt phẳng Oxy trình 2x + 3 y – 4 = 0 Viết
ảnh của d qua phép đồng dạng liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 2
và phép đối xứng trục Ox Hoạt động 3:
Túm
-
-
-
-
- Cho HS
- Theo
- Giao
< H0I I/!
- Yờu xột
-
I/ chỳ ý sai sút cho HS
Bài 3 : Trong mặt phẳng toạ độ
2 + (y – 4)2 tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm
O tỉ số 2 và phép đối xứng trục Oy
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
+ Xem lại các bài đã gải.
+ Làm cỏc bài sau:
1 Cho hình vuông ABCD tâm là O Vẽ hình vuông AOBE
a) Tìm ảnh của hình vuông AOBE qua phép quay tâm A, góc (AO ; AD)
b) Tìm phép biến hình biến hình vuông AOBE thành hình vuông ADCB.
2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(2 ; 2), B(2 ; 6), C(6 ; 4) Phép vị tự tâm O
tỉ số k = 3 biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác A’B’C’
Trang 171 Mục tiêu
Củng cố và khắc sâu
1.1 Về kiến thức :
1.2 Về kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân vào giải toán.
- Kĩ năng phân biệt quy tắc cộng và quy tắc nhân.
1.3 Về thái độ, tư duy :
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
2 Chuẩn bị phương tiệndạy học :
- Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập.
- Học sinh: Ôn lại các quy tắc đã học.
3 Tiến trình bài học:
Tiết 11 Hoạt động1 : Sử dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân trong giải toán.
PP: Cần phân biệt công việc phải làm
chọn quy tắc cộng, hoặc bao gồm công đoạn A và B để chọn quy tắc nhân.
- HS lờn
toỏn
- Chỳ ý sai sút, ghi
-
-
toỏn
- Chỳ ý cho HS trỏnh
này.
-
Bài 1: Bạn B vào siêu thị để mua một áo sơ mi theo
cỡ 38 hoặc 39 Cỡ 38 có 4 màu khác nhau, cỡ 49
có 5 màu khác nhau Hỏi B có boa nhiêu lựa chọn ? Bài 2: Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5} Có bao nhiêu số
có gồm ba chữ số khác nhau ? Giải:
PA 1 có cỡ 38: có 4 cách chọn
PA 2 có cỡ 39: có 5 cách chọn Vậy B có 4 + 5 = 9 (cách chọn)
Hoạt động 2: Kết hợp cả hai quy tắc trong giải toán
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Có dạng abc
- Điều kiện a2
+ Chữ số chẵn tận cùng 0.
+ Chữ số chẵn tận cùng
khác 0.
- Ghi nhận cách giải.
thế nào ?
- Để số đã cho là chẵn ta cần điều kiện gì ?
nào ?
Bài 2: Cho tập A = {0, 1, 2, 3, 4, 5}
Có bao nhiêu số chần mà mỗi số gồm
số các phần tử của A ?
... tắc cộng, quy tắc nhân giải toán.PP: Cần phân biệt công việc phải làm
chọn quy tắc cộng, bao gồm công đoạn A B để chọn quy tắc nhân.... lựa chọn ? Bài 2: Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5} Có số
có gồm ba chữ số khác ? Giải:
PA có cỡ 38: có cách chọn
PA có cỡ 39: có cách chọn Vậy B có + = (cách chọn) ... class="page_container" data-page="16">
Ngày soạn:15 /11/ 2007
Lớp dạy: 11B8, 11B9
Tiết 10