Giáo dục kĩ năng sống -Trình bày ý kiến ở gia đình và lớp học -Lắng nghe người khác trình bày -Kiềm chế cảm xúc -Biết tôn trọng và thể hiện sự tự tin -Trẻ em có quyền được bày tỏ ý kiến [r]
Trang 1NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I Mục tiêu :
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời kể chuyện
- Hiểu ND câu chuyện: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3 )
Hs khá giỏi trả lời được câu hỏi 4
II Giáo dục kĩ năng sống
-Xác định giá trị
-Tự nhận thức về bản thân
-Tư duy phê phán
III Phương pháp, kĩ thuật dạy học :
- Trải nghiệm
- Xử lí tình huống
- Thảo luận nhóm
IV - Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ trong SGK; Bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs L.đọc
V - Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2.Kiểm tra bài cũa :- Kiểm tra đọc thuộc lòng
bài “Cây tre Việt Nam”+ trả lời c/hỏi
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét chung
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: + ghi đề
Hướng dẫn luyện đọc-tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc: Gọi 1 hs đọc bài
-Nh.xét + nêu cách đọc bài
- Phân 4 đoạn +Y/cầu
- Sửa lỗi ph/âm: sững sờ, dõng dạc và hướng
dẫn đọc câu hỏi, câu cảm
-Y/cầu +h.dẫn giải nghĩa từ ngữ
- H.dẫn L.đọc ngắt nghỉ
- Y/cầu, giúp đỡ
-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, biểu dương
- GV đọc diễn cảm, giọng chậm rãi
b) Tìm hiểu bài:
- Y/cầu hs đọc thầm
1,Nhà vua chọn người như thế nào để truyền
ngôi ?
2,Nhà vua làm cách nào để tìm được người như
thế?
-Thóc luộc chín có còn nảy mầm không?
- Theo lện vua, chú bé Chôm đã làm gì? kết quả
ra sao?
- Đến kì phải nộp thóc cho vua, mọi người làm
gì? Chôm làm gì?
- Hát -2 h/sđọc thuộc lòng bài : Cây tre Việt Nam
- Trả lời câu hỏi 2 và nội dung bài
- Th.dõi, nhận xét
-Quan sát tranh, th.dõi
-1 hs đọc -lớp thầm sgk
- Th.dõi -4 hs đọc tiếp nối 4 đoạn- lớp thầm -L.đọc từ khó ,câu hỏi, câu cảm
- 4 hs nối tiếp đọc lại 4 đoạn- thầm
- Vài hs đọc chú giải (sgk ) -Luyện đọc ngắt nghỉ -L.đọc bài theo cặp (1’) -Vài hs đọc bài- lóp nh.xét, b.dương
- Th.dõi, thầm sgk -Đọc thầm đoạn, bài + th.luận cặp, trả lời -Vua muốn chọn một người trung thực để truyền ngôi
- Phát cho mỗi người dân1 thúng thócgiống đã luộc kĩ trùng phạt
- Không nảy mầm được nữa
-Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm sóc nhưng thóc không nảy mầm
- Mọi người nô nức chở thóc về kinh thành nộp cho vua, Chôm không có thóc, thành thật tâu với vua: Tâu Bệ hạ con không làm sao cho thóc nảy mầm
Trang 2- Hành động của chú bé Chôm có gì khác mọi
người
- Thái độ của mọi người thế nào khi nghe lời
nói thật của Chôm?
-Vì sao người trung thực là người đáng quý
c) Đọc diễn cảm: Y/cầu
-Đính b.phụ, đọc mẩu + h/dẫn l.đọc
-Hướng dẫn luyện đọcdiễn cảm
-H.dẫn nh.xét, bình chọn
-Nh.xét, biểu dương
4 Củng cố- dặn dò:
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- Dặn dò :Luyện đọcở nhà + xem bài ch.bị : Gà
trống và Cáo /sgk
- Nhận xét giờ học,biểu dương
được
- Chôm dũng cảm dám nói sự thật, không sợ bị trừng phạt
-Mọi người sững sờ, ngạc nhiên, sợ hãi thay cho Chôm
- Người trung thực bao giờ cũng nói thật, không vì lợi ích của mình., thích nghe nói thật nên làm được nhiều việc có lợi cho dân, cho nước, dám bảo vệ sự thật, bảo vệ người tốt
-4 hs đọc nối tiếp 4 đoạn, lớp tìm giọng đọc đúng của bài, diễn cảm
- Đọc diễn cảm 1 đoạn theo cách phân vai- lớp nh.xét, bình chọn
- Th.dõi, biểu dương -Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
-Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương
- Trả lời
- Nghe
Lop4.com
Trang 3Lịch sử NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI
PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC.
I - Mục tiêu:
- Biết được thời gian đo hộ của phong kiến phương Bắcđối với nước ta : từ năm 179 TCN đến năm 938.
-Nêu đôi nét về đời sống cực nhục của nh.dân ta dưới ách đo hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc ( một vài điểm chính, sơ giản về việc nh dân ta phải cống nạp những sản vật quý, đi lao dịch, bị cưỡng bức theo phong tục của người Hán) :
+Nh.dân phải cống nạp sản vật quý
+Bọn người Hán đưa người sang ở lẫn với dân ta, bắt nh.dân ta phải học chữ Hán, sống theo phong tục của
người Hán
-Giáo dục hs lòng yêu nước, tinh thần dân tộc
-HS khá giỏi : nhân dân ta không cam chịu làm nô lệ, liên tục đứng lên khởi nghĩa đấu tranh đuổi quân xâm lượt, giữ gìn nền độc lập
II - Chuẩn bị:
- Phiếu học tập, bảng phụ kẻ sẵn n.dung như phiếu
III - Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Y/cầu hs đọc ghi nhớ ( tiết trước )
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét chung
3.Dạy bài mới:
Giới thiệu bài: + ghi đề
Hoạt động dạy học:
- Giải thích các khái niệm chủ quyền, văn hoá.
HĐ1: H.dẫn hs làm việc nhómđôi 3’
để so sánh tình hình nước ta trước và sau khi bị các
triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ
Thời gian
Các mặt
Trước năm 179 TCN
Từ năm
179 TCN đến năm 938
-Nhận xét, chốt ý
HĐ2:
H.dẫn hs làm việc nhóm đôi.( 4’ )
-Điền vào bảng thống kê (phiếu ht )
Thời gian Các cuộc khởi nghĩa
Năm 40
Năm 248
- Hát
- 2 hs đọc ghi nhớ bài học
- Th.dõi, nh.xét, b.dương
- Lắng nghe giới thiệu bài
- HS đọc đoạn 1: Từ đầu đến theo luật pháp của người Hán Thảo luận cặp (3’)
- Điền vào phiếu HT dưới đây
- Báo cáo kết quả -lớp nh.xét,bổ sung
Thời gian Các mặt
Trước năm
179 TCN Từ năm 179 TCN đến năm 938
Chủ quyền
Là một nước độc lập
Trở thành quận huyện của phong kiến phương Bắc
Kinh tế Độc lập và tự chủ Bị phụ thuộc
Văn hoá
Có phong tục tập quán riêng
Phải theo phong tục người Hán, nhưng nhân dân ta vẫn giữ gìn bản sắc dân tộc
- Th.dõi
- Đọc đoạn còn lại + thảo luận cặp (4’)- Điền nội dung vào bảng
- Báo cáo kết quả- lớp nh.xét, bổ sung
Thời gian Các cuộc khởi nghĩa
Trang 4Năm 542
Năm 550
Năm 722
Năm 766
Năm 905
Năm 931
Năm 938
Hỏi:Việc nhân.dân ta liên tục khởi nghĩa chống lại
ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc
nói lên điều gì?
- Nhận xét, chốt ý đúng
4 Củng cố- dặn dò:
- Hỏi +hệ thống lại toàn bài
- Dặn dò : Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau : Khởi
nghĩa Hai Bà Trưng
- Nhận xét giờ học., biểu dương
Năm 40 Khởi nghĩa Hai Bà Trưng Năm 248 Khởi nghĩa Bà Triệu Năm 542 Khởi nghĩa Lý Bí Năm 550 Khởi nghĩa Triệu Quang Phục Năm 722 Khởi nghĩa Mai Thúc Loan Năm 766 Khởi nghĩa Phùng Hưng Năm 905 Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ Năm 931 Khởi nghĩa Dương Đình Nghệ Năm 938 Chiến thắng Bạch Đằng
*HS khá, giỏi :
- nhân dân ta không cam chịu làm nô lệ, không chịu mất nước, muốn giữ gìn nền độc lập
-Vài hs đọc lại nội dung hai bảng trên
- Th.dõi, trả lời -Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương
- trả lời
- nghe
Lop4.com
Trang 5LUYỆN TẬP
I - Mục tiêu:
- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận, năm không nhuận
- Chuyển đổi được đơn vị đogiữa nhày, giờ, phút, giây
- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào
- BT cần làm : bài 1,2,3
- HS khá giỏi làm tất cả BT
II- Chuẩn bị:
- Phiếu học tập
III - Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2.Kiểm tra : Bài 1/ sgk
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà
- Nhận xét chung
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: Luyện tập
Dạy bài mới:
Bài 1:
a) Hỏi + nhắc lại cách nhớ số ngày trong tháng trên bàn
tay
b)Giớithiệunăm nhuận,nămkhông nhuận Năm nhuận
tháng2 = 29 ngày, năm không nhuận tháng 2 = 28 ngày
- Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét chung
Bài 2:
- Gọi hs đọc yêu cầu
-Hướng dẫn cách làm một số câu:
* 3 ngày = … giờ
Vì 1 ngày = 24 giờ
nên 3 ngày = 24giờ x 3 = 72 giờ
Vậy ta viết 72 vào chỗ chấm
* phút … giây (như trên)
2
1
* 3giờ 10 phút = … phút (như trên)
- Nhận xét chung
Bài 3:
Y/cầu hs đọc yêu cầu
-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nh.xét, điểm
- Nhận xét chung
4 Củng cố - Dặn dò:
- Gọi 2hs lên bảng làm BT
- Hát
- 2 HS làm bảng -lớp nh.xét
- Th.dõi, nh.xét
-Th.dõi
- Đọc y/cầu, thầm- vài hs trả lời-
- lớp nhận xét , bổ sung -Tháng có31ngày: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- Tháng có30 ngày: 4, 6, 9, 11
- Tháng 28 hoặc 29 ngày: là tháng 2
- Năm nhuận có 366 ngày,
-Đọc đề, thầm
- Lắng nghe
- VàiHS làm bảng- lớp vở+ nh.xét
3 ngày = 72 giờ ; 4 giờ = 240 phút 8phút = 480 giây;
3giờ 10 phút = 190phút 2phút 5 giây = 125 giây 4phút 20 giây = 260 giây
-Đọc đề, thầm -2hs làm bảng- lớp vở nh/xét, bổ sung
aQuangTrung năm1789 th.kỉ XVIII
b, Lễ kỉ niệm 600 năm tổ chức năm 1980 Như vậy năm 1380 th.kỉ XIV
- Th.dõi, thực hiện Th.dõi, biểu dương
Trang 6- Nhận xét, biểu dương
-Về ôn lại bài + xem bài ch.bị : Tìm số trung bình cộng/sgk-26
- Nh.xét tiết học, biểu dương
Lop4.com
Trang 7Chính tả: (Nghe-viết) NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I - Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ; biết trình bày đoạn văn có lời nhân
vật,không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng các bài tập 2b,3b
-Giáo dục hs tính thẩm mĩ, có tinh thần trách nhiệm với bài viết.
- HS kha giỏi tự giải được câu đố ở BT(3)
II - Chuẩn bị:
- Bảng phụ, phiếu BT2b,3b Vở Chính tả.
III - Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra :- GV đọc+ y/cầu
Nh.xét, b.dương
- Nhạn xét chung
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài: + ghi đề
Hướng dẫn học sinh nghe - viết:
- Đọc bài chính tả
- Hướng dẫn cách trình bày bài viết
- Đọc lần lượt + quán xuyến, nhắc nhở
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi.
- Thu chấm 10 bài
- Nhận xét chung.
Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 b : Y/cầu hs
- Đọc yêu cầu
- H.dẫn nhận xét, bổ sung
- Nh.xét, chốt lại
Bài 3:
- Y/cầu hs khá, giỏi giải câu đố
- Cùng lớp nhận xét, chữa bài
4 Củng cố -Dặn dò:
- Chữa những lỗi sai - Học thuộc hai câu đố.
- Nh.xét tiêt học, biểu dương.
- Hát -3 em viết trên bảng, lớp làm vào nháp các
từ ngũ bắt đầu r / d / gi.
- Theo dõi và đọc thầm.
-Th.dõi h.dẫn trình bày
- Nghe - viết chính tả.
- Đổi vở soát lỗi cho nhau.
- Đọc yêu cầu, đọc thầm, tự làm vở - -1 hs làm bảng- lớp nh.xét, bổ sung
- Nêu yêu cầu, đọc các câu thơ, suy nghĩ + giải đáp câu đố
- Th.dõi nh.xét, bổ sung.
a, Con nòng nọc b, Chim én
-Th.dõi biểu dương.
Trang 8- Dặn dò về nhà viết lại những lỗi sai, xem bài tiếp theo
Lop4.com
Trang 9Đạo đức:
BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN (tiết 1)
I - Mục tiêu:
- Biết được: Trẻ em cần phải bày ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em
- Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn trọng ý kiến của người khác
II Giáo dục kĩ năng sống
-Trình bày ý kiến ở gia đình và lớp học
-Lắng nghe người khác trình bày
-Kiềm chế cảm xúc
-Biết tôn trọng và thể hiện sự tự tin
-Trẻ em có quyền được bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em, trong
đó có vấn đề môi trường
Giảm tải : Không yêu cầu hs chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình
III Phương pháp, kĩ thuật dạy học :
- Trải nghiệm
- Xử lí tình huống
- Thảo luận nhóm
IV – Chuẩn bị:
- Một vài bức tranh dùng cho hoạt động khởi động, phiếu học tập
- Mỗi em có 3 thẻ màu: màu trắng, màu xanh, màu đỏ
V - Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra :
- Y/cầu hs đọc ghi nhớ bài học trước
-Nh.xét, biểu dương
3 Dạy bài mới:
a) Khởi động: Trò chơi diễn tả.
- Nêu y/cầu,cách chơi + h.dẫn chơi:
-* Thảo luận: Ý kiến của cả nhóm về đồ vật bức
tranh có giống nhau không ?
* Kết luận: Mỗi người đều có thể có ý
kiến, nhận xét khác nhau về cùng một sự vật
-Giới thiệu bài ,ghiđề
b) HĐ1: Thảo luận nhóm (câu 1 và 2 trang 9 SGK).
- Chia thành nhóm nhỏ giao nhiệm vụ
- Kết luận
c) HĐ2: Thảo luận theo nhóm đôi
( Bài tập1)
- Kết luận
HĐ3: Giảm tải : Không yêu cầu hs chọn
phương án phân vân trong các tình huống
bày tỏ thái độ của mình
Bày tỏ ý kiến (BT2)
- Hát -Hai em đọc ghi nhớ- -Lớp th.dõi, nh.xét, biểu dương
- Ngồi thành vòng tròn, cầm đồ vật hoặc bức tranh quan sát, và nêu nhận xét
- Th.dõi
- Thảo luận, đại diện trình bày, các nhóm khác bổ sung
- Nêu yêu cầu bài tập, thảo luận nhóm đôi, trình bày, các nhóm khác nhận xét
Trang 10- Phổ biến học sinh cách bày tỏ thái độ thông qua
các thẻ
- Nêu từng ý
- Giải thích lí do
- Kết luận: Các ý kiến (a), (b), (c), (d)
là đúng Ý kiến (đ) là sai
4 Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu Hs đọc ghi nhớ
-Dặn dò: Xem lại bài + bài ch.bị (tiết 2)
- Nh.xét tiết học, biểu dương
- Biểu lộ thái độ theo cách đã quy ước -Thảo luận chung cả lớp
- 2 em đọc ghi nhớ
-Th.dõi, biểu dương
- 1 em đọc ghi nhớ
Lop4.com
Trang 11TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I - Mục tiêu:
- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số
- BT cần làm : 1 (a,b,c), 2
- HSKG : Làm tất cả các bài tập
II - Chuẩn bị: hình vẽ SGK.
III - Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2- Kiểm tra
- Bài 1/ sgk
-Nh.xét, điểm
3 -Bài mới:
Giới thiệu bài:
Tìm số trung bình cộng
Giới thiệu trung bình cộng và cách tìm số
trung bình cộng:
- Nêu câu hỏi để học sinh trả và nêu được nhận
xét như (SGK)
- Ghi bảng: ( 6 + 4) : 2 = 5
- Muốn tìm trung bình cộng của hai số ta làm
thế nào ?
- Hướng dẫn giải bài toán 2 tương tự như trên
Thực hành:
Bài 1: Y/cầu hs
-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, điểm
-Nhận xét chung
Bài 2: H.dẫn ph.tích bài toán
- Y/cầu + h.dẫn nhận xét
- Nh.xét, điểm
- nhận xét chung
4 Củng cố - Dặn dò :
- Gọi 2hs lên bảng làm BT
- Nhận xét, tuyên dương
-Dặn dò:Về nhà ôn lại bài, xem bài tiếp theo
- Nh.xét tiết học, biểu dương
- Hát
- Vài HS trả lời- lớp nh.xét, b.dương
- HS lắng nghe giới thiệu bài
- Đọc thầm bài toán 1 và quan sát hình vẽ tóm tắt nội dung bài toán nêu cách giải bài toán
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của hai số 4
và 6
- Phát biểu
- Đưa ra ví dụ tìm trung bình cộng của hai, ba, bốn số
- Đọc đề, thầm
- Lớp làm vào vở -3 hs làm ở bảng
-Lớp nh.xét, chữa
-Đọc đề +phân tích bài toán -1 hs làm bảng -lớp vở Bài giải:
Cả bốn em cân nặng là
36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg)
Trung bình mỗi em cân nặng là:
148 : 4 = 37 (kg)
Đáp số: 37 kg
-2 hs làm -Th.dõi, biểu dương
Trang 12Lop4.com
Trang 13Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
TRUNG THỰC, TỰ TRỌNG
I - Mục tiêu :
- Biết thêm 1 số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Trung thực - Tự trọng.(BT4); tìm được 1,2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với
1 từ tìm được (BT1,BT2); nắm được nghĩa từ tự trọng (BT3)
- Giáo dục hs lòng trung thực, tự trọng
II - Chuẩn bị:
- 3 phiếu khổ to ghi bài tập 1, từ điển
III - Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra : - Gọi 2hs lên làm BT
-Nh.xét, ghi điểm
- Nhận xét chung
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài:
Mở rộng vốntừ:Trung thực-Tự trọng
Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Y/cầu
-Đọc yêu cầu và mẫu
- Phát phiếu từng cặp làm bài
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nhận xét, chốt lại
Bài 2:
- Nêu yêu cầu bài
- Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ cùng nghĩa với trung
thực, 1 câu trái nghĩa với trung thực.
- Gọi hs nhận xét
- Nhận xét chung
Bài 3
-Đọc yêu cầu
- Dính bảng phụ + y/cầu
- H.dẫn nhận xét, bổ sung+ chốt lại
Bài 4:
-Đọc yêu cầu
- Yc hs đính bảng
- Nhận xét+ chốt lại
4 Củng cố- Dặn dò :
- Goi 2hs đặt 1 câu với 1 từ cùng nghĩa với trung
thực, 1 câu trái nghĩa với trung thực
- Nhận xét, tuyên dương
- Về nhà làm lại BT+ học thuộc các thành ngữ, tục
- Hát
- 2 HS làm bài tập 2, bài tập 3
-Th.dõi, nh.xét
-Đọc yêu cầu và mẫu- Th.luận cặp, làm phiếu- Trình bày, nhận xét,bổ sung
- Nêu yêu cầu
- Vài hs bảng-lớp làm vào vở
- Tiếp nối đọc những câu đã đặt
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu, trao đổi từng cặp
- 1em lên làm bảng- lớp vở
- Nhận xét, bổ sung
-Đọc yêu cầu , trao đổi cặp+ trả lời
- Nh.xét ,bổ sung
-Trung thực : a,c,d -Lòng tự trọng :b,e
- Th.dõi, thực hiện
- 2hs thực hiện
- Th.dõi, biểu dương