1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án bồi dưỡng Đại số 8 buổi 1: Giáo án Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- RÌn luyÖn kû n¨ng tÝnh to¸n vµ vËn dông gi¶i mét sè bµi to¸n trªn.. - HS : Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.[r]

Trang 1

Buổi 1: nhân đơn thức với đa thức.

……… Nhân đa thức với đa thức

I.Mục tiêu:

- Củng cồ kiền thức và quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Rèn luyện kỷ năng tính toán và vận dụng giải một số bài toán trên

- Phát triển tư duy giải toán cho học sinh

II.Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn

- HS : Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiến thức:

? Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

? Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức

? Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế (đã học ở lớp 7)

2.Bài tập:

Dạng 1: Làm tính nhân

Bài 1

a, 3x(5x2 – 2x – 1); b, (x2 + 2xy – 3)(- xy);

c, (5x – 2y)(x2 – xy + 1); d, (x – 1)(x + 1)(x + 2)

Dạng 2: Rút gọn biểu thức

Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau:

a, x(2x2 – 3) – x2(5x + 1) + x2; b, 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 -3);

c, x2(6x – 3) – x(x2 + ) + (x + 4)

2

1

2

1 2 1

Bài 3 Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

a, x(5x – 3) – x2(x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x;

b, x(x2 + x + 1) – x2(x + 1) – x + 5;

c, (x3 + x2y + xy2 +y3)(x – y) – (x4 – y4);

d, 3x(x – 5y) + (y – 5x)(- 3y) – 3(x2 – y2) – 1

Bài 4 Tính giá trị của biểu thức

a, P = 5x(x2 – 3) + x2(7 – 5x) - 7x2 Tại x = - 5 ;

b, Q = x(x – y) + y(x- y) Tại x = 1,5 và y = 10

Dạng 3: Bài toán tìm x

Bài 5 Tìm x, biết:

a, 2x(x – 5) – x(3 + 2x) = 26; b, 2x3(2x – 3) – x2(4x2 – 6x + 2) = 0

3 Bài tập về nhà:

3.1 Làm tính nhân:

a, (- 4xy)(2xy2 – 3x2y); b, (- 5x)(3x3 + 7x2 – x)

c, (2 + x)(2 – x)(4 + x2); d, (x2 – 2xy + 2y2)(x – y)(x + y);

Lop8.net

Trang 2

e, (2a – b)(4a2 + 2ab +b2); f, (x - )(x + )(4x – 1).

2

1

2 1

3.2 Rót gän:

a, 9y3 – y(1 – y + y2) – y2 + y

b, x2(11x – 2) + x2(x – 1) – 3x(4x2 – x – 2)

c, (x3 – 3x2 +2x + 1)(- x2) – x(2x2 – 3x + 1)

d, x2(a – b) + b(1 – x) + x(bx + b) – ax(x + 1)

e, (4x2 – 3y)2y – (3x2 – 4y)3y

f, 2ax2 – a(1 + 2x2) – [a – x(x + a)].

3.3 Chøng tá gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau kh«ng phô thuéc vµo x vµ y:

a, A = x(x2 + x + 1) – x2(x +1) – x + 5

b, B = (3x – 5)(2x + 11) – 2x + 3)(3x + 7)

c, C = (x + 2)(2x2 – x + 4) (x2 – 1)(2x + 1)

d, D = 3x(x – 5y) + (y – 5x)(- 3y) – 3(x2 – y2) – 1

3.4 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

a, 3x(x – 4y) - y(y – 5x), víi x = 4; y = - 5

5 12

b, 4x2(5x – 3y) – 5x2(4x + y), víi x = -2; y = -3

c, (x - 4)(x – 2) – (x – 1)(x – 3), víi x =

4

3 1

3.5 T×m x, biÕt:

a, 2x(x + 1) – x2(x + 2) + x3 – x + 4 = 0

b, 4x(3x + 2) – 6x(2x + 5) + 21(x – 1) = 0

c, x(x + 5)(x – 5) – (x + 2)(x2 – 2x + 4) = 17

3.6 Chøng minh r»ng biÓu thøc sau:

a, n(2n – 3) – 2n(n + 1) lu«n chia hÕt cho 5 víi mäi sè nguyªn n

b, n(2n – 3) – 2n(n + 2) lu«n chia hÕt cho 7 víi mäi sè nguyªn n

c, n(n + 5) – (n – 3)(n + 2) lu«n chia hÕt cho 6 víi mäi sè nguyªn n

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w