+ Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người.. - Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát.[r]
Trang 1- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng gì?
- NX bài
* Bài 5: Điền số thích hợp vào ô
trống
- HS đọc các bảng trừ (đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.)
- HS nêu miệng
9 + 7 = 16
- Không cần Vì đã biết 9 + 7 = 16 có thể ghi ngay 7 + 9 = 16 Vì khi đổi chỗcác số hạng thì tổng không đổi
Trang 2- Bài toán yêu cầu ta làm gì?
- Điền số nào vào ô trống? Tại sao?
+ Hiểu nghĩa của các từ mới: Long Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo
+ Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa,thông minh, thực sự là bạn của con người
- Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- HS biết yêu mến các con vật nuôi trong nhà và bảo vệ chúng
B Đồ dùng dạy học :Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
C Hoạt động dạy học
Tiết 1
I Kiểm tra
- Đọc bài: Thời gian biểu
- Phương Thảo lập thời gian biểu để
làm gì ?
- GV nhận xét
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu, ghi đầu bài
Trang 3- Xưa / có chàng trai thấy một bọn
trẻ định giết con rắn nước / liền bỏ
tiền ra mua, / rồi thả rắn đi //
Không ngờ / con rắn ấy là con của
Long Vương //
- Mèo liền nhảy tới / ngoạm ngọc /
chạy biến, // ( giọng nhanh, hồi hộp )
- Ở nhà người thợ kim hoàn, Mèo
nghĩ ra kế gì để lấy lại viên ngọc?
- Khi ngọc bị cá đớp mất, Mèo và
Chó đã làm cách nào để lấy lại ngọc?
- Khi ngọc bị quạ cướp mất, Mèo và
Chó đã làm cách nào để lấy lại ngọc?
- Tìm trong bài những từ khen ngợi
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm+ Đại diện nhóm thi đọc
- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc Con chuột tìm được
- Mèo và Chó rình Mèo chạy tới ngoạm viên ngọc chạy
- Mèo nằm phơi bụng vờ chết Quạ sà xuống toan rỉa thịt, Mèo nhảy xổ lên
vồ Quạ van lạy, trả lại ngọc
- Thông minh, tình nghĩa
+ HS thi đọc chuyện, chú ý đọc đúng, thể hiện giọng đọc
- Chó và mèo là con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh vì vậy phải yêu mến các con vật nuôi trong
Trang 4- HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ các con vật nuôi trong nhà.
B Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ trong SGK
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
- 2 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện
- Cún chạy đi tìm người đến giúp
+ Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện Tìm ngọc
+ Kể toàn bộ câu chuyện
- Đại diện các nhóm thi kể lại trước lớp toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét bạn kể
Trang 5- GV nhận xét tiết học
Chính tả (Nghe viết)
TÌM NGỌC
A Mục tiêu
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt ND truyện Tìm ngọc.
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm , vần dễ lẫn: ui/ uy; d/r/g.
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu
- Chữa bài, chốt lời giải đúng
Bài 3 (a):
- Chữa bài
- 2 HS đọc lại
- Viết hoa, lùi 1 ô
VD: Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS chăm học
B Đồ dùng dạy học : Bảng con
C Các ho t ạ động d y h c ạ ọ
Trang 6- HS nêu yêu cầu.
- Nhẩm miệng nêu kết quả nối tiếp
- HS làm bảng con
- HS làm vở
- HS nêu
- Điền mấy vào ô trống?
- Ta thực hiện liên tiếp phép trừ từ
đâu tới đâu?
- Viết : 17 - 3 - 6 = ?
Viết 17 - 9 =?
- So sánh 3 + 6 và 9?
- Nhận xét,
* Bài 4: Bài toán
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng nào?
- HS nêu
- Bài toán về ít hơn
- Làm vở Bài giải Thùng nhỏ đựng được là:
- HS biết gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Gấp, cắt, dán đực biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
B Đồ dùng dạy học : Giấy thủ công, kéo, hồ dán, thước kẻ.
Trang 7*GV HD HS quan sát và nhận xét
- GV giới thiệu hình mẫu biển báo
giao thông cấm đỗ xe
- Cắt HCN màu khác có chiều dài 10
ô, rộng 1 ô làm chân biển báo
+ Bước 2 : Dán biển báo cấm đỗ xe-
Dán chân biển báo lên tờ giấy trắng
- Dán hình tròn màu đỏ chờm lên
chân biển báo khoảng nửa ô
- Dán hình tròn màu xanh ở giữa
bộ phận của biển báo giao thông cấm
đỗ xe với những biển báo giao thông
- Đọc trơn toàn bài, biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
+ Biết đọc bài với giọng kể tâm tình, thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dungtừng đoạn
+ Hiểu nghĩa các từ khó: Tỉ tê, tín hiệu, xôn xao
+ Hiểu nội dung bài: Loài gà cũng biết nói với nhau, có tình cảm với nhau, chechở, bảo vệ yêu thương nhau như con người
- HS đọc to, rõ ràng, lưu loát Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu
- Do đâu chàng trai có viên ngọc?
- 2 HS nối tiếp nhau đọc
- Chàng cứu con rắn nước Con rắn ấy
Trang 8II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu, ghi đầu bài
2 Giảng bài
*HĐ1: Luyện đọc
+ GV đọc mẫu toàn bài
- HD giọng đọc: giọng kể tâm tình,
- GV chia bài làm 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đáp lời mẹ
+ Đoạn 2: Tiếp theo ngon lắm
+ Đoạn 3: các câu còn lại
- GV HD cách ngắt giọng các câu
đúng
- Từ khi gà con nằm trong trứng, / gà
mẹ đã nói chuyện với chúng / bằng
cách gõ mỏ lên vỏ trứng, / còn chúng
/ thì phát tín hiệu nũng nịu đáp lời
mẹ //
Đàn con đang xôn xao / lập tức
chui hết vào cánh mẹ, / nằm im //
- Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện
với nhau bằng cách nào?
- Cách gà mẹ báo cho con biết
“không có gì nguy hiểm”?
- Cách gà mẹ báo cho con biết “Lại
đây mau các con, mồi ngon lắm”?
- Cách gà mẹ báo tin cho biết “Tai
+ Đại diện nhóm thi đọc
- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi còn nằm trong trứng
- Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng, gà con phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ
- Gà mẹ kêu đều đều “cúc, cúc, cúc”
- Vừa bới vừa kêu nhanh “cúc, cúc, cúc”
- Gà mẹ xù lông, miệng kêu liên tục, gấp gáp “roóc roóc”
Trang 9- Biết viết chữ cái hoa Ô,Ơ cỡ chữ vừa và nhỏ.
- Bết viết cụm từ ứng dụng Ơn sâu nghĩa nặng cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
- Nhắc lại câu ứng dụng tuần trước
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
* HD HS viết trên bảng con
- GV quan sát giúp đỡ những em viết
yếu
*HD viết cụm từ ứng dụng
- Đọc cụm từ ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa của từ ứng
dụng: có tình nghĩa sâu nặng với
- Ong bay bướm lượn
+ Giống con chữ O, Ô thêm dấu mũ
Ơ thêm dấu dâu
- HS quan sát
+ HS viết chữ cái
- Ơn sâu nghĩa nặng
- Ô, Ơ, h, g: cao 2,5 li.
- s cao hơn 1 li
- Các chữ cái còn lại cao 1 li+ Các tiếng cách nhau một thân chữ
Trang 10* HD viết chữ Ô, Ơ vào bảng con
- GV giúp đỡ những HS viết chậm
*HS viết vở tập viết
- GV HD yêu cầu viết
- GV quan sát giúp đỡ HS viết yếu
Trang 11* Bài 4:
- Kể tên các hình tứ giác ghép đôi?
- Kể tên các hình tứ giác ghép ba?
- Kể tên các hình tứ giác ghép tư?
- Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác?
* Mở rộng vốn từ: các từ chỉ đặc điểm của loài vật
- Bước đầu biết thể hiện ý so sánh
- HS biết dùng từ, đặt câu đúng
- HS biết giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt
B Đồ dùng dạy học :Tranh minh hoạ trong SGK, vở bài tập
C Các ho t ạ động d y h c ạ ọ
I Kiểm tra
- Làm lại bài trong tiết LT&C tuần 16
- GV nhận xét
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 Giảng bài
* HD làm bài tập
* Bài tập 1 (M)
- Đọc yêu cầu bài tập
+ GV chốt lại lời giải đúng
- Khoẻ như trâu, nhanh như thỏ,
chậm như rùa, trung thành như chó
* Bài tập 2 (M)
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS làm bài
+ Chọn cho mỗi con vật dưới đây một
từ chỉ đúng đặc điểm của nó: nhanh, chậm, khoẻ, trung thành
- Quan sát tranh minh hoạ 4 con vật
Trang 12+ GV viết lên bảng một số cụm từ so
sánh
- đẹp: đẹp như tranh ( hoa, tiên )
- cao: cao như sếu ( sào )
- khoẻ: khoẻ như trâu (voi, bò mộng)
- nhanh: nhanh như cắt (điện, sóc )
- chậm: Chậm như sên (rùa)
- hiền: hiền như bụt (đất)
- trắng: trắng như tuyết (bột, trứng gà
bóc)
- xanh: xanh như tàu lá
- đỏ: đỏ như gấc (son, lửa)
- Viết: thuỷ cung, ngọc quý, ngậm
ngùi, an ủi, rừng núi,
- GV nhận xét
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
Trang 13* HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn chép
- Đoạn văn nói điều gì?
- Trong đoạn văn, những câu nào là
lời gà mẹ nói với gà con?
- Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà
- Cách gà mẹ báo tin cho biết: “không
có gì nguy hiểm, lại đây mau các con, mồi ngon lắm!”
- “Cúc cúc cúc ”
- Dấu hai chấm và ngoặc kép+ HS viết bảng con
- HS chép bài vào vở chính tả
+ Điền vào chỗ trống ao hay au
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn
Trang 14+ Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1dm
- HS làm bài vào vở
- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn
+ Nêu tên 3 điểm thẳng hàng (dùng thước thẳng để kiểm tra )
- HS dùng thước kẻ kiểm tra trong SGK
- Từng HS đọc:
Ba điểm: D, B, I thẳng hàng, ba điểm
A, B, E thẳng hàng, ba điểm: D, E, C thẳng hàng
- HS biết cách phòng ngã khi ở trường
- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trường
Trang 15II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Giảng bài
* Hoạt động 1: Khởi độngTrò chơi "
Bịt mắt bắt dê"
- Yêu cầu h/s chơi ngoài sân
- Sau khi chơi cho h/s nhận xét:
+ Các em chơi có vui không? Trong khi
chơi có em nào bị ngã không?
- Liên hệ vào bài mới
* Hoạt động 2: Nhận biết về các HĐ
nguy hiểm cần tránh
- Hãy kể tên những hoạt động dễ ngây
nguy hiểm ở trường?
- GV ghi các ý kiến đó lên bảng
- Yêu cầu h/s quan sát sgk
- Chỉ và nói hoạt động của các bạn
trong từng hình?
- Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm?
+ Kết luận: Những hoạt động chạy đuổi
nhau trong sân trường, chạy xô đẩy nhau
ở cầu thang, trèo cây với các cành cây
qua cửa sổ trên tầng rất nguy hiểm cho
bản thân và cho người khác
*Hoạt động 3: Lựa chọn trò chơi bổ ích
+ Theo em trò chơi này có gây nguy
hiểm cho mình và cho bạn hay không?
- Đại diện các nhóm trả lời
Trang 16B Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ bài tập 1 trong SGK
C.Các ho t ạ động d y h c ạ ọ
I Kiểm tra
- Kể tên một số con vật nuôi trong
nhà
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiét học
2 Giảng bài
* HD HS làm bài tập
Bài 1
- GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài
+ Quan sát tranh để hiểu tình huống
+ Đọc diễn cảm lời của bạn nhỏ
+ Lời của cậu con trai thể hiện thái độ
gì?
- GV nhận xét, chữa bài
+ HS quan sát tranh+ Ôi! quyển sách đẹp quá! Con cảm ơnmẹ
+ Lời nói của cậu con trai thể hiện sựthích thú khi thấy món quà mẹ tặng
học kỳ I
10 giờ: Về nhà, sang thăm ông bà.
- GV cho HS đọc bài viết của mình - HS đọc
- Giúp HS củng cố về: xác định khối lượng (qua sử dụng cân)
+ Xem lịch để biết số ngày trong mỗi tháng và các ngày trong tuần lễ
+ Xác định thời điểm (qua xem giờ đùng trên đồng hồ)
Trang 17- Có kĩ năng sử dụng cân và xem lịch.
- HS Say mê môn học
B Đồ dùng dạy học : Tranh ảnh trong SGK
Bài 2:
+ Quan sát lịch rồi cho biết
c Tháng 12 có mấy ngày?
Có mấy ngày chủ nhật?
+ Có 31 ngày + Có 4 ngày chủ nhật: 7; 14; 21; 28
+ Em được nghỉ các ngày chủ nhật và
các ngày thứ bảy, như vậy trong
tháng 12 em được nghỉ bao nhiêu
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3
Xem tờ lịch ở bài 2 cho biết
a Ngày 1 tháng 10 là thứ mấy?
Ngày 10 tháng 10 là thứ mấy?
+ Ngày 1 tháng 10 là thứ tư
+ Ngày 10 tháng 10 lá thứ sáu
- Ngày 19 tháng 12 là ngày thứ mấy? Ngày 19 tháng 12 là thứ sáu
- Ngày 30 tháng 12 là ngày thứ mấy? + Ngày 30 tháng 12 vào ngày thứ ba
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 4
Trang 18+ Quan sát tranh và quan sát đồng hồ - Các bạn chào cờ lúc 7 giờ
* Sau bài học học sinh biết:
- Vì sao cần giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Cần làm gì và cần tránh những việc gì để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng HSbiết giữ gìn trật tự, vệ sinh những nơi công cộng
- HS có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự, vệ sinh nơi công cộng
B Đồ dùng dạy học :Tranh ảnh trong vở bài tập Đạo đức
HĐ1: Tham gia giữ VS nơi công cộng
- HD HS thực hiện nhiệm vụ, giao NV cụ thể:
+ Tổ 1,2 VS đường từ trường đến khu nhà trẻ
+ Tổ 3,4 VS đường từ trường đến khu chùa
- Nhận xét:
+ Các em đã làm được những việc gì?
+ Giờ đây, nơi công cộng này như thế nào?
+ Các em có hài lòng về công việc của mình
không, vì sao?
-GV khen ngợi HS đã góp phần làm sạch đẹp
nơi công cộng, việc làm này đã mang lại lợi
ích cho mọi người trong đó có chúng ta
Hoạt động 2: Trình bày tư liệu sưu tầm
- Khen ngợi HS và khuyến khích các em thực
hiện những việc làm cần thiết để giữ trật tự,
vệ sinh nơi công cộng
- KL chung: Mọi người đều phải giữ trật tự,
vệ sinh nơi công cộng Đó là nếp sống văn
minh giúp cho công việc của mỗi người được
thuận lợi, môi trường trong lành, có lợi cho
- 2 HS trả lời
-HS thực hiện NV
- NX công việc mình làm kếthợp trả lời câu hỏi
- HS trở về lớp học
-Trình bày đan xen các hình thức: hát, tiểu phẩm, giới thiệu tranh ảnh, thông tin
Trang 193 Củng cố- Dặn dò
- Giữ VS nơi công cộng có tác dụng gì?
- Mỗi HS vẽ 1 tranh và sưu tầm tư liệu về chủ
đề đã học, thực hành theo bài đã học
- HS trả lời
Sinh ho¹t
ATGT: BµI 6 ( So¹n vë riªng) KiÓm ®iÓm trong tuÇn
I Mục tiêu
- HS thấy được ưu, khuyết điểm của lớp mình trong tuần qua
- Hướng phấn đấu tuần tới
- Biện pháp thực hiện
II Chuẩn bị : Nội dung sinh hoạt.
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm điểm hoạt động trong tuần
a Ưu điểm
b Tồn tại
2 Phương hướng tuần tới
- Đi học đầy đủ, đúng giờ, học và làm đủ bài
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài
- Duy trì và phát huy nề nếp của Đội và của lớp
- Ôn tập tốt để thi học kì I