1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giao an tuan 17 lớp 3

25 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 64,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Kiến thức: Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc đơn.. - Đọc từng đoạn trong nhóm: GV yêu cầu h/s đọc theo nhóm 3.. Bồi dưỡng Toán LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU a Kiến thức - Củng cố cho

Trang 1

a) Kiến thức: Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc đơn

b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện đúng các phép tính trong BT.

c) Thái độ: GD tính cẩn thận, ham học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, phông chiếu, máy tính bảng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:( 5’)

- Nêu quy tắc tính giá trị của biểu thức không

có dấu ngoặc đơn.?

- GV nhận xét

B Bài mới: (20’)

1.Giới thiệu bài(1’)

2.HD HS quy tắc tính giá trị của biểu thức

có dấu ngoặc đơn

+ Gv viết biểu thức: (30 + 5) : 5

- Thực hiện

- Nêu thứ tự thực hiện biểu thức này?

- Gv nêu: Nếu biểu thức có dấu ngoặc đơn

thì thực hiện trong ngoặc đơn trước

+ Gv viết tiếp biểu thức: 3 x (20 - 10)

+ Gọi hs nêu qui tắc

- Hs nêu lại

- Hs thực hiện

3 x (20 - 10) = 3 x 10 = 30

- Hs nêu

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

- Hs nêu y/c, nhận bài, làm bài cánhân, gửi bài

a) 90 - (30 - 20) = 90 - 10 = 80

b) 100 - (60 + 10) = 100 - 70 = 30

c) 135 - (30 + 5) = 135 - 35 = 100

d) 70 + ( 40 - 10) = 70 + 30 = 100

- Một số H nêu lại cách làm

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

- H/s đọc yêu cầu

- HS nêuTính giá trị của biểu thứca) (370 + 12) : 2 = 382 : 2 = 191

Trang 2

Bài 3: Gọi H đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết mỗi hàng có bao nhiêu bạn ta

cần biết gì? Làm như thế nào?

d) 900 - (200 - 100) = 900 - 100 = 800

Bài 3: Giải toán.

- H/s tự tóm tắt, làm vào vở

Tóm tắt: 2 đội : 88 bạn Mỗi đội: 4 hàng Mỗi hàng: … bạn?

+ Cần biết mỗi đội có bao nhiêu bạn.Lấy 88 : 2

- 1 H lên bảng làm

Cách 1 Bài giải

Mỗi đội có số bạn là:

88 : 2 = 44 (bạn) Mỗi hàng có số bạn là:

a) Kiến thức: Hiểu các từ khó: công đường, bồi thường

- Thấy sự thông minh của Mồ Côi Mồ Côi đã bảo vệ được bác nông dân bằng cách

xử kiện rất thông minh, tài trí và công bằng

b) Kĩ năng:

- Đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật (chủ quán, bác nông dân, Mồ Côi)

- Đọc đúng các từ ngữ: vùng quê nọ, nông dân, vịt rán, miếng cơm nắm, giẵy nảy,

Trang 3

II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Tư duy sáng tạo; Ra quyết định: giải quyết vấn đề; Lắng nghe tích cực

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, phông chiếu

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Tiết 1: T P Ậ ĐỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Em hãy đọc thuộc lòng bài: Về quê ngoại.

- GV cho h/s quan sát tranh minh hoạ

Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng câu: GV chú ý phát âm từ khó:

nông dân, vịt rán, miếng cơm nắm, giãy nảy

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ Yêu cầu h/s đọc nối tiếp nhau từng đoạn,

GV nhắc h/s ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu 2

chấm

+ GV kết hợp giải nghĩa từ: bồi thường

- Đọc từng đoạn trong nhóm: GV yêu cầu h/s

đọc theo nhóm 3

- GV theo dõi, sửa cho H/s

3) Hướng dẫn tìm hiểu bài:15’

+ Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1

- Câu chuyện có những nhân vật nào?

- Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì ?

+ Gọi 1 h/s đọc đoạn 2

- Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân?

- Khi nghe bác nông dân nhận có hít hương

thơm của thức ăn trong quán Mồ Côi phán thế

nào ?

- Thái độ của bác nông dân khi đó như thế

nào?

+ Yêu cầu h/s đọc thầm đoạn 2 và 3

- Tại sao mồ Côi lại bảo bác nông dân xóc 2

đồng bạc đủ 10 lần?

- Mồ Côi đã nói gì để kết thúc phiên toà?

- Em hãy đặt tên khác cho truyện

- Gv nx và nêu ND chính của bài

Tiết 2

- 3 học sinh đọc

- Học sinh theo dõi

- Hs quan sát tranh minh họa

- H/s đọc nối tiếp từng câu

- H/s đọc nối tiếp từng đoạn

- 1em đọc đoạn 1, 1 em đọc tiếp đoạn

2, 1 em đọc đoạn 3 sau đó đổi lại 2nhóm thi đọc

+ Chủ quán, bác nông dân, Mồ Côi.+ Về chuyện bác ta vào quán hít mùithơm của thức ăn mà không trả tiền

+ Bác này đã bồi thường

+ Vị quan thông minh, phiên xử thúvị

- 2 HS đọc

Trang 4

1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh, kể lại

toàn bộ câu chuyện “ Mồ Côi xử kiện"

2 Hướng dẫn h/s kể toàn bộ câu chuyện

theo tranh : (UDCNTT)

- Gv đưa tranh minh họa, yêu cầu hs quan sát

+ H/s nêu nội dung từng bức tranh

- GV gọi 3 h/s nối tiếp nhau kể 3 đoạn ( theo

tranh)

- Gọi 1 h/s kể toàn bộ câu chuyện

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- Qua câu chuyện này, em thấy Mồ Côi là

người như thế nào ?

- Nx tiết học, HD học ở nhà

- 1/ hs kể mẫu đoạn 1

- Từng cặp h/s kể cho nhau nghe

+ Mồ Côi là người rất thông minh

và là vị quan biết bênh vực lẽ phải

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Phòng học trải nghiệm Bài 7: CẤU TRÚC CHO SỰ BỀN VỮNG( T2)

I MỤC TÊU

a Kiến thức

-Hiểu những nguyên nhân gây ra động đất

-Những giải pháp giúp ngăn ngừa thiên tai

-Hiểu các khối lập trình

b Kĩ năng:Lắp ráp mô hình thiết bị rung

c Thái độ: Yêu thích môn học và có ý thức bảo vệ môi trường sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ lắp ghép wedo

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Giờ trước học bài gì?

- Nêu nguyên nhân gây ra động đất

- Nêu các bộ phận của mô hình thiết bị rung

B Bài mới

1.Giới thiệu bài (1’)

2 Lập trình: (30’)

a) Tìm hiểu các khối lập trình (Xem Clip)

* Khối xanh lá - Khối động cơ.

- Khối lệnh mức độ động cơ:

- Khối lệnh thời gian động cơ :

- HS nêu nguyên nhân

- Hs khác nhận xét

- Hs quan sát

Trang 5

* Khối màu đỏ - Khối hiển thị.

- Khối hiển thị số:

- Khối hiển thị số cộng:

- Khối vòng lặp:

- Khối chờ có điều kiện:

b) Cách lập trình cho mô hình robot:

- Yêu cầu hs xem cách lập trình hướng dẫn

trên phần mềm

- Yêu cầu hs tự lập trình theo nhóm

- GV quan sát uốn nắn cho hs

- Gọi Đai diện các nhóm lên lập trình

- GV nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Theo các em động đất là gì?

- Kể tên một số ảnh hưởng/ thiệt hại mà

động đất gây ra cho con người?

- Nêu một số biện pháp giúp con người có

thể giảm và phòng ngừa được những thiệt

hại do các trận động đất gây ra?

- hs xem cách lập trình giáo viên hướng dẫn trên phần mềm

- hs tự lập trình theo nhóm

Bồi dưỡng Toán

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

a) Kiến thức

- Củng cố cho H về cách tính giá trị của biểu thức dạng có các phép tính cộng, trừ,nhân, chia

b) Kĩ năng: Tính giá trị biểu thức nhanh, đúng.

c) Thái độ: Giaos ducjtính cẩn thận, nhanh nhạy.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ ghi ND bài tập 3.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

-Gọi H lên bảng thực hiện: 276 – 39 + 57 132 x 2 : 3

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài(1’)

2 Hướng dẫn lam bài tập(30’)

*Bài 1,2: Tính giá trị của biểu thức.

Trang 6

- Gọi H nêu y/c, nêu đặc điểm của biểu thức (có các phép

- T/c cho H thi điền nhanh theo 3 tổ

- Nx và y/c H giải thích bài làm của tổ mình

*Bài 4: Giải toán.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 462 kg gạo Buổi chiều

bán được ½ số kg gạo buổi sáng Hỏi cả hai buổi bán

được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Bài giải Buổi chiều bán được số ki – lô – gam gạo là:

642 : 2 = 321 (kg)

Cả hai buổi bán được số ki – lô – gam gạo là:

642 + 321 = 963(kg) Đáp số: 963(kg)

- Gọi H đọc bài toán, tóm tắt

+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

+ Muốn biết chia được bao nhiêu túi gạo ta phải tìm gì

HD H giải theo cách ngược từ cuối bài toán lên: cộng

với 20 thì được 25 vậy trước khi cộng với 20 thì là bao

nhiêu? (5) Chia cho 3 thì được 5, vậy trước khi chia cho 3

Trang 7

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Củng cố cách tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc đơn.

- Học sinh biết áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu >, <, =

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức

c) Thái độ: Gd tính ham học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phấn màu, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:( 5’)

- Nêu 4 qui tắc tính giá trị của biểu thức.

- Em hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính

của biểu thức này

- Yêu cầu hs thực hiện tính các phép tính còn

- T/c cho H làm tương tự như bài 1, chú ý so

sánh kết quả giữ hai cách tính của từng biểu

thức

Bài 3: Gọi HS nêu y/c và nêu cách làm.

- T/c cho HS thi điền nhanh giữa 2 tổ

Bài 1: Hs nêu y/c.

- Thực hiện trong ngoặc đơn trước

- H làm bài cá nhân

b) 826 – (70 + 30) = 826 – 100 = 726

c) 148 : (4: 2) = 148 : 2 = 74d) (30 + 20) x 5 = 50 x 5 = 250

Bài 2 : Hs thực hành tính, chữa bài

a) 450 – (25 – 10) = 450 – 15 = 435

450 – 25 – 10 = 425 – 10 = 415

b) 180 : 6 : 2 = 30 : 2 = 15

180 : (6 : 2) = 180 : 3 = 60Đ/án phần c và d:

330 và 390

32 và 32

Bài 3: H nêu y/c, làm bài cá nhân.

- Mỗi tổ cử 4 thành viên tham gia.(87 + 3) : 3 = 30

25 + (42 – 11) > 55

100 < 888 : (4 + 4)

50 > (50 + 50) : 5

Trang 8

Chính tả (nghe - viết )

VẦNG TRĂNG QUÊ EM

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức: Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài “Vầng trăng quê em”.

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả Làm đúng các bài tập chính tả.

c) Thái độ: Gd học sinh ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.

*THBVMT: HS yêu quý cảnh đẹp thiên nhiên trên đất nước ta, từ đó thêm yêu quý

môi trường xung quanh, có ý thức BVMT

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV đọc cho HS viết bảng 1 số từ: trật tự,

chật chội, con trâu, châu chấu

- nhận xét

B Bài mới

1.Giới thiệu bài(1’)

2 Hướng dẫn nghe - viết: (17’)

- GV đọc bài chính tả

-Vầng trăng đang nhô lên đẹp ntn?

- Liên hệ cho H ý thức BVMT…

- Trong bài có những chữ nào được viết hoa?

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó: luỹ tre

làng, gió nồm nam, khuya.

- Yêu cầu hs tập viết chữ khó vào bảng con

c GV đọc bài cho HS viết bài

d Chấm 1 số bài, nhận xét

Hướng dẫn làm bài tập:8’

- BT2/a: treo bảng phụ: Chọn từ trong ngoặc

đơn điền vào chỗ trống

- Gọi 1 em lên điền

- 1HS đọc lại, lớp theo dõi SGK

- Trăng lóng lánh, đậu vào ôm ấpmái tóc

- chữ đầu câu, tên riêng

(cây hoa gạo)

- Bước đầu biết một số quy định đối với người đi xe đạp

- HS nêu được các trường hợp đi xe đạp đúng luật và sai luật giao thông

b) Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng nhận biết các cách đi xe đạp an toàn

c) Thái độ:

Trang 9

- HS có ý thức tham gia giao thông đúng luật, an toàn.

II CÁC KNS ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát phân tích các tình huống chấp hành

đúng quy định khi đi xe đạp

- Kĩ năng kiên định thực hiện đúng quy định khi tham gia giao thông

- KN làm chủ bản thân: Ứng phó với những tình huống không an toàn khi đi xe đạp

III.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : hình trang 64, 65/ SGK, tranh, áp phích về an toàn giao thông

- Học sinh : Xem trước bài ở nhà

IV CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Hãy nêu sự khác nhau giữa làng quê và

đô thị?

- Kể tên một số nghề nghiệp ở làng quê?

- Kể tên một số nghề nghiệp ở đô thị?

-GV nhận xét

B Bài mới: (27’)

1) Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới

thiệu An toàn khi đi xe đạp.(1’)

2) Các hoạt động:

Hoạt động 1: (10’)Đi đúng, đi sai luật

Mục tiêu: Thông qua quan sát tranh, học

sinh hiểu được ai đi đúng, ai đi sai luật

giao thông

Tiến hành:

- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm, yêu

cầu mỗi nhóm quan sát tranh trong SGK

và trả lời câu hỏi: + Trong hình, ai đi

đúng, ai đi sai luật giao thông

Vì sao ?

- Gọi HS trình bày kết quả

Hoạt động 2: (10’) Luật giao thông

Mục tiêu: học sinh thảo luận để biết luật

giao thông đối với người đi xe đạp

Tiến hành:

- Chia lớp thành các nhóm mỗi nhóm 4

học sinh, thảo luận câu hỏi :

+ Đi xe đạp thế nào cho đúng luật giao

thông?

Kết luận: Khi đi xe đạp cần đi bên phải,

đúng phần đường dành cho người đi xe

đạp, không đi vào đường ngược chiều

vì có đèn xanh, người đi xe đạp và

em bé là đi sai vì sang đường lúckhông đúng đèn báo hiệu

+ Tranh 2 : người đi xe đạp đi sailuật vì đi vào đường 1chiều

- Thảo luận, cử đại diện trình bày:

Đi xe đạp

Đúng luật Sai luật

Đi về bên phảiđường

Đi hàng một

Đi đúng phầnđường

Đèo người

Đi về bên tráiDàn hàng trênđường

Đi vào đườngngược chiềuĐèo 3 người

Trang 10

Hoạt động 3: (10’) Trò chơi đèn xanh,

đèn đỏ

Mục tiêu: Thông qua trò chơi nhắc nhở

học sinh có ý thức chấp hành luật giao

thông

Tiến hành:

- HD: đứng tại chỗ, vòng tay trước ngực,

bàn tay nắm hờ, tay trái dưới tay phải khi

a Kiến thức: Biết tính giá trị của biểu thức ở cả 3 dạng.

b Kĩ năng: Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2 (dòng 1); Bài 3

(dòng1); Bài 4; Bài 5

c Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

* Lưu ý: Bài tập 4 tổ chức dưới dạng trò chơi - theo chương trình giảm tải của Bộ.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi HS lên làm bài tập

- Nhận xét, tuyên dương

B Bài mới

a) Giới thiệu bài(1’)

b) Hướng dẫn hs luyện tập: (25’)

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính giá trị

của biểu thức khi có phép tính cộng, trừ,

nhân, chia

- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con

- Hs lên bảng chữa bài

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- 2 HS nhắc lại quy tắc

- Cả lớp làm vào bảng cona) 365, 150 b) 7, 120

Trang 11

- Nhận xét, chốt lại

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm vào vở, 2 HS lên

bảng thi làm bài làm

- Nhận xét, chốt lại

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

- Cho HS nêu quy tắc tính giá trị của biểu

thức có dấu ngoặc

- Cho HS làm vào vở

Bài 4: Mỗi số trong ô vuông là giá trị của

biểu thức nào?

- Cho HS chơi trò chơi tiếp sức

- Nêu cách chơi và tổ chức cho HS chơi

- Chia lớp 2 đội, cho đại diện 2 đội lên

bảng thi tiếp sức

Bài 5: Gọi hs đọc bài toán

- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi đặt câu

hỏi gợi ý

+ Có tất cả bao nhiêu cái bánh?

+ Mỗi hộp có mấy cái bánh?

+ Mỗi thùng có mấy hộp?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết có bao nhiêu thùng bánh ta

phải biết trước được điều gì?

- Gọi 2 HS lên bảng làm theo 2 cách

- Nhận xét, sửa bài

C Củng cố dặn dò: (3’)

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Cả lớp làm vào vở; 4 HS lên bảng thilàm bài làm

a) 71 b) 104

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

- 2 HS nêu quy tắc

- Làm vào vở a) 246 b) 9

Bài 4: Mỗi số trong ô vuông là giá trị

của biểu thức nào?

- HS chơi trò chơi

Bài 5:

- 2 HS lên bảng làm mỗi HS làm 1cách

Tập đọc

ANH ĐOM ĐÓM

I MỤC TIÊU

a) Kiến thức

- Hiểu các từ khó trong bài, biết về các con vật: Đom Đóm, cò bợ, vạc

- Hiểu ý nghĩa của bài : Đom Đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làngquê vào ban đêm rất đẹp và sinh động

b) Kĩ năng

- H/s đọc đúng một số từ, biết ngắt nghỉ hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ

- Chú ý các từ ngữ: gác núi, lan dần, làn gió mát, lặng lẽ, rộn rịp - Ngắt nghỉ đúng nhịp giữa các dòng thơ

- Thuộc 2, 3 khổ thơ trong bài

c) Thái độ

Trang 12

- Giáo dục tình cảm yêu quý anh Đom Đóm và cảnh vật sinh động ở làng quê.

* QTE: Quyền được yêu quý các con vật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn trong SGK

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C Ạ Ọ

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Giờ trước các em được học bài gì?

- Em hãy đọc 1 đoạn trong bài mà em thích nhất

- GV đọc toàn bài thơ: Giọng kể nhẹ nhàng

- GV cho h/s quan sát tranh minh hoạ

- Học sinh theo dõi

- Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ: GV chú ý phát âm từ khó,

dễ lẫn

- Đọc từng khổ thơ trước lớp:

- Bài chia làm mấy khổ? Nêu rõ từng khổ?

- Yêu cầu h/s đọc nối tiếp nhau từng khổ , GV

nhắc h/s ngắt nghỉ hơi đúng

- GV kết hợp gntừ: mặt trời gác núi, Cò Bợ

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm: GV yêu cầu h/s

đọc theo nhóm 3

- GV theo dõi, sửa cho H/s

- H/s đọc nối tiếp 2 dòng thơ

- 6 khổ thơ

- H/s đọc nối tiếp từng khổ thơ

- HS l.đọc nhóm 3 sau đó đổi lại

- Đại diện 1 số nhóm lên đọc

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:(10’)

+ Yêu cầu lớp đọc thầm khổ thơ 1 , 2

- Anh Đom Đóm lên đèn đi đâu?

- Tìm từ tả đức tính của anh Đom Đóm ?

+ Gọi 1 h/s đọc to khổ thơ 3, 4

Anh Đom Đóm thấy những cảnh gì trong đêm ?

- Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đom Đóm trong

bài thơ

- Em thấy anh Đom Đóm trong bài thơ là người

như thế nào?

4 Học thuộc lòng bài thơ:(7)

- GV đọc lại bài thơ

- HS học thuộc lòng theo hình thức xoá dần

- Anh đi gác cho mọi người

–––––––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày đăng: 11/04/2021, 13:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w