Nªu lªn mét dÊu hiÖu cña trêi nãng hoÆc trêi rÐt.. - HS nªu yªu cÇu cña bµi.[r]
Trang 1Tuần 28
Thứ hai ngày 15 tháng 6 năm 2020
Buổi sỏng
Tiếng Việt (2 tiết)
LUYỆN TẬP
(Theo sách thiết kế)
Toỏn
Luyện tập
I Mục tiêu.
- Củng cố kiến thức về phép tính cộng và trừ các số có hai chữ số
- Củng cố kĩ năng tính cộng, trừ cột dọc và tính nhẩm
- Củng cố về đồng hồ, thời gian, cỏc ngày trong tuần lễ
- Hăng say học tập
II Đồ dùng dạy- học.
- Phiếu học tập
III Cỏc hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính và tính:
5 + 13 68 - 8 18 + 40
- Nêu lại cách đặt tính và tính?
- GV chữa bài và nhận xột
- 2 HS lờn bảng làm bài
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - Nắm yêu cầu của bài
b Hớng dẫn làm bài tập: - Hoạt động cá nhân
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề? - HS tự nêu yêu cầu, làm và chữa bài.
52 69 72 89
+ 44 - 53 + 15 - 49
96 16 87 40
- Quan sát và giúp đỡ HS.
Chốt: Nêu lại cách đặt tính và tính - Vài em nêu lại cách đặt tính và tính Bài 2:Gọi HS nêu yêu cầu của đề bài - Nắm yêu cầu của đề
- HS trả lời miệng
- Cho HS làm vào vở sau đó lên chữa
bài
- Muốn nối kết quả nhanh em làm thế nào?
Chốt: Nêu lại cách tính nhẩm?
90 - 30 = 60 95 - 40 = 55
40 + 50 = 90 50 + 40 = 90
30 + 6 = 36 36 - 6 = 30
Bài 3: Bố đi cụng tỏc 12 ngày và 1
tuần lễ Hỏi bố đi cụng tỏc bao nhiờu
ngày?
- GV chữa bài và nhận xột
- HS đọc yờu cầu
- HS làm vào vở
- 1 HS lờn bảng giải
Bài giải Đổi 1 tuần lễ = 7 ngày
Bố đi cụng tỏc số ngày là:
12 + 7 = 19 (ngày) Đỏp số: 19 ngày
Trang 2Bài 4: Quay cỏc kim trờn mặt đồng
hồ để đồng hồ chỉ
- HS lờn bảng quay
9 giờ 10 giờ 11 giờ 12 giờ
3 Củng cố - dặn dò:
- Thi nhẩm nhanh:
20 + 60 = 70 - 50 =
- Nhận xét giờ học.
Đạo đức
I Mục tiêu
- Cho HS hiểu ích lợi của cây và hoa trong nhà trờng và nơi công cộng đối với
đời sống con ngời
- Biết bảo vệ và chăm sóc cây và hoa trong nhà trờng và nơi công cộng
- Có ý thức học tập bộ môn
II Các họat động- dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- KT Sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
Hoạt động1: Quan sát sân trờng:
- GV gợi ý: cảnh trờng rất mát môi
trờng trong lành Sân trờng vờn
tr-ờng của em sạch sẽ thoáng mát
- Để sân trờng, vờn trờng sạch đẹp em
phải làm gì ?
Kết luận: Muốn làm cho môi trờng
trong lành các em phải chăm tới cây,
không bẻ cành, hái hoa
Hoạt động 2: Thảo luận:
- Khi em nhìn thấy 1 bạn bẻ cành , em
phải làm gì ?
- Em thấy 1 bạn trèo lên cây em phải làm
gì?
- GV nhận xét tuyên dơng.
- Cho HS quan sát trong sân trờng
- HS quan sát, thảo luận, trả lời câu hỏi
- Em phải giữ gìn vệ sinh và bảo vệ cây
- HS thảo luận nhóm
- Lớp chia làm 2 nhóm
- Em ngăn bạn không nên bẻ cảnh cây
- Em ngăn bạn không nên làm nh vậy
- Đại diện nhóm lên trình bày
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ
Buổi chiều
Tiếng Việt (Tiết 1) LUYỆN TẬP
(Theo sách thiết kế)
Tiếng Việt
(Theo sách thiết kế)
Toỏn
LUYỆN: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu.
- Củng cố kiến thức về phép tính cộng và trừ các số có hai chữ số
Trang 3- Củng cố kĩ năng tính cộng, trừ cột dọc và tính nhẩm.
- Hăng say học tập
II Đồ dùng dạy- học.
- Vở bài tập toỏn
III Cỏc hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính và tính:
6 + 12 66 - 20 99 - 7
- Nêu lại cách đặt tính và tính?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - Nắm yêu cầu của bài
b Hớng dẫn làm bài tập: - Hoạt động cá nhân
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề? - HS tự nêu yêu cầu, làm và chữa bài.
25 56 61 79
+ 4 - 5 + 28 - 70
29 51 89 0
- Quan sát và giúp đỡ HS.
Chốt: Nêu lại cách đặt tính và tính - Vài em nêu lại cách đặt tính và tính Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu? - Điền dấu, nắm yêu cầu của bài.
- Muốn điền đợc dấu chính xác - Phải tính kết quả hai vế
trớc hết em phải làm gì?
45 + 3 … 50 54 - 2….54 + 2
45 + 30….35 + 40 54 - 20….52- 40
45 + 34….34 + 45 54 - 24…45 - 24 Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
Hà cắt một sợi dõy Lần thứ nhất
cắt đi 5 cm, lần thứ hai cắt tiếp 14
cm Hỏi sợi dõy đó bị ngắn đi bao
nhiờu xăng- ti- một?
- HS nờu yờu cầu
- HS làm vào vở
- 1 HS lờn bảng giải
Bài giải Sợi dõy bị ngắn đi số xăng - ti- một là:
5 + 14 = 19(cm) Đỏp số: 19 cm
3 Củng cố - dặn dò:
- Thi nhẩm nhanh:
20 + 25 = 67 - 30 =
- Nhận xét giờ học.
Thứ ba ngày 16 tháng 6 năm 2020
Buổi sỏng
Tiếng Việt (Tiết 2) LUYỆN TẬP
(Theo sách thiết kế)
Tiếng Việt ( Tiết 1 )
PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU GI/ D/ V
(Theo sách thiết kế)
Mĩ thuật
Trang 4(GV chuyên ngành soạn giảng)
Toỏn
ôn tập Các số đến 10
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Biết sắp xếp cỏc số theo thứ từ từ bộ đến lớn và ngược lại
- Học sinh điền số và điền dấu trong phạm vi 10
- GD HS yờu thớch mụn học
II Đồ dùng dạy- học.
- Sỏch giỏo khoa
III Cỏc hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính và tính:
8 + 11 36 - 20 59 - 9
- Nêu lại cách đặt tính và tính?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - Nắm yêu cầu của bài
b Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề? - HS nờu yờu càu
Bài 2: >, <, = ?
- HS lờn bảng viết số từ 0 cho đến 10
vào dưới mỗi vạch của tia số
- HS nờu yờu càu
- HS làm bài và trả lời miệng
a 9……7 2… 5 0….1 7 9 5 2 1 0
b 6 ….4 3….8 5… 1 4… 3 8… 10 1….0 5……3 3… 10 5….0 Bài 4: Viết cỏc số 10, 7, 5, 9 theo - HS nờu yờu cầu
b Lớn đến bộ: 10, 9, 7, 5
3 Củng cố - dặn dò:
- Thi nhẩm nhanh:
5 + 5 = 10 - 3 =
- Nhận xét giờ học.
Buổi chiều
Tiếng Việt ( Tiết 2 )
PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU GI/ D/ V
(Theo sách thiết kế)
Tiếng Việt LUYỆN: PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU GI/ D/ V
(Theo sách thiết kế)
Trang 5Thủ cụng
CẮT, DÁN VÀ TRANG TRÍ NGễI NHÀ
I Mục tiêu.
- HS vận dụng kiến thức đã học vào bài “ Cắt, dán và trang trí ngôi nhà”
- HS cắt, dán đợc ngôi nhà em yêu thích
- Rèn cho các em khéo tay, phát triển óc thẩm mĩ và yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học
- SGK, giấy, kéo
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra: Gọi 2 học sinh
- Kẻ, cắt và dán hàng rào ?
2 Bài mới
a GTB + Ghi bảng
b Nội dung
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
- GV cho học sinh quan sát mẫu - HS quan sát và nhận xét
+ Ngôi nhà gồm có mấy bộ phận ? + 3 bộ phận : Thân nhà, mái nhà ,cửa + Thân nhà, mái nhà, cửa có dạng hình
gì ?
+ Học sinh kể
+ Nhà dùng để làm gì ? + Dùng để ở
- GV nhận xét, bổ sung
HĐ2: Hớng dẫn và làm mẫu
- GV hớng dẫn và thao tác mẫu
Bớc 1: Kẻ, cắt thân nhà
Vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu một hình
chữ nhật có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 5 ô
- Học sinh quan sát và nhớ
Cắt rời hình chữ nhật ra khỏi tờ giấy màu.
Bớc 2: Kẻ, cắt mái nhà
.Vẽ lên mặt trái của tờ giấy 1 hình chữ
nhật có cạnh dài 10 ô và cạnh ngắn 3 ô
Kẻ 2 đờng xiên 2 bên nh hình 3, sau đó
cắt rời đợc hình mái nhà
Bớc 3: Kẻ, cắt cửa ra vào, cửa sổ
Kẻ lên mặt trái của tờ giấy màu xanh, hoặc
tím, hoặc nâu 1 hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô,
cạnh ngắn 2 ô làm cửa ra vào
Kẻ 1 hình vuông có cạnh 2 ô để làm cửa sổ.
Cắt hình cửa ra vào, cửa sổ rời khỏi tờ
giấy màu
- GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại
- GV nhận xét, bổ sung
Hoạt động 3: Thực hành
Trang 6- GV cho học sinh thực hành - Học sinh thực hành theo nhóm
- GV quan sát, hớng dẫn thêm
3 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà thực hành làm
Thứ t ngày 17 tháng 6 năm 2020
Buổi sỏng
Tiếng Việt (2 tiết)
LUYỆN TẬP
(Theo sách thiết kế )
Tiếng Anh
(GV chuyờn ngành soạn giảng)
Toỏn
ôn tập:các số đến 10
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Học bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 10
- HS thực hiện thành thạo
- GD HS yờu thớch mụn học
II Đồ dùng dạy- học:
- Sỏch giỏo khoa
III Cỏc hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng cộng, trừ
- GV nhận xét
- HS đọc bảng cộng, trừ.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu
của bài:
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài tập trên bảng
a 6 + 2 = 8
2 + 6 = 8
1 + 9 = 10
9 + 1 = 10
3 + 5 = 8
5 + 3 = 8
2 + 8 = 10
8 + 2 = 10
4 + 0 = 4 0 + 4 = 4
b 7 + 2 + 1 = 10 4 + 4 + 0 = 8
5 + 3 + 1 = 9 6 + 1 + 3 = 10
3 + 2 + 2 = 7 9 + 1 + 0 = 10
Trang 78 + 1 + 1 = 10 1 + 5 + 3 = 9
4 + 0 + 5 = 9 2 + 3 + 4 = 9
- GV nhận xét, đánh giá
3 Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ
Buổi chiều
Toỏn
ôn tập các số đến 10
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Cấu tạo các số trong phạm vi 10
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
- Giải toán có lời văn
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
II Đồ dùng dạy- học.
- Sỏch giỏo khoa
III Cỏc hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng cộng, trừ - HS đọc.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu của
bài:
2 = 1 + … 8 = 7 + …
7 = … + 2 10 = … + 4
5 = 4 + … 6 = 4 + …
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài tập trên bảng.
- Các bạn khác nhận xét, bổ sung
2 = 1 + 1 8 = 7 + 1
3 = 2 + 1 8 = 6 + 2
7 = 5 + 2 10 = 6 + 4
5 = 4 + 1 6 = 4 + 2…
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS nêu yêu cầu của bài: Viết số thích hợp vào ô trống.
- HS chữa bài, các bạn khác nhận xét ,bổ sung.
Bài 3: GV cho HS tự đọc bài toán rồi
nêu tóm tắt bài toán - HS tự đọc bài toán, nêu tóm tắt bài toán.
Bài giải
6
+3
9
-5
4
+3
-5
+2
9
+3
Trang 8- GV chữa bài, nhận xét.
Số thuyền của Lan còn lại là:
10 - 4 = 6 ( cái thuyền) Đáp số: 6 cái thuyền Bài 4: GV cho HS nêu yêu cầu của
bài
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS tự vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm.
3 Củng cố - dặn dò:
- Đọc lại bảng cộng
- Nhận xét giờ
Toỏn
ễN LUYỆN: CÁC SỐ ĐẾN 10
I Mục tiêu.
- Học sinh tiếp tục đợc củng cố về cấu tạo các số trong phạm vi 10 Phép cộng
và phép trừ với các số trong phạm vi 10
- Giải toán có lời văn Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
- HS có kĩ năng làm bài nhanh, chính xác
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học.
- Vở bài tập toỏn
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 học sinh
Điền số : 3 + 5 + = 9
+ 5 + 3 = 10
2 Bài mới
a GTB + Ghi bảng
b Nội dung:
Bài 1: GV hớng dẫn làm bài
+Nhẩm tính để tìm ra số thích hợp - Học sinh làm bài
2 = 1 + 1 8 = 7 + 1 9 = 5 + 4
3 = 2 + 1 8 = 6 + 2 9 = 7 + 2
5 = 4 + 1 8 = 4 + 4 10 = 6 + 4
7 = 5 + 2 6 = 4 + 2 10 = 8 + 2
3 = 2 + 1 8 = 6 + 2 9 = 7 + 2
5 = 4 + 1 8 = 4 + 4 10 = 6 + 4
- GV nhận xét, chữa bài 7 = 5 + 2 6 = 4 + 2 10 = 8 + 2
Bài 2:
- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
Trang 9+ Nhẩm tính để tìm số cần điền
+ Điền số thích hợp
+ 2 - 5 - 6
7 9 5 0 8 2
Bài 3
- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ? Bài giải
Hai bạn tô đợc số hình vuông là:
+ Muốn biết cả hai bạn tô đợc bao nhiêu
hình vuông ta làm thế nào ? 5 + 3 = 8 ( hình vuông )
Đáp số : 8 hình vuông Bài 4
- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu - Vẽ đoạn thẳng MN cú độ dài 9
3 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài và xem trớc bài sau.
Tiếng Việt
LUYỆN: LUYỆN TẬP
(Theo sách thiết kế)
Thứ năm ngày 18 tháng 6 năm 2020
Buổi sỏng
Âm nhạc
(GV chuyờn ngành soạn giảng)
Tiếng Việt ( 2 tiết)
LUYỆN TẬP
(Theo sách thiết kế )
Toỏn
ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I Mục tiêu.
- Học sinh tiếp tục đợc củng cố về cấu tạo các số trong phạm vi 10 Phép cộng
và phép trừ với các số trong phạm vi 10
- Giải toán có lời văn
- HS có kĩ năng làm bài nhanh, chính xác
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học.
- Sỏch giỏo khoa
III Các hoạt động dạy- học.
Trang 101 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 học sinh
Điền số : 3 + 5 + = 9
+ 5 + 3 = 10
2 Bài mới
a GTB + Ghi bảng
b Nội dung
- HS thực hành trả lời nối tiếp
5 + 4 = 9 1 + 6 = 7 4 + 2 = 6
9 - 5 = 4 7 - 1 = 6 6 - 4 = 2
9 - 4 = 5 7 - 6 = 1 6 - 2 = 4…
- GV nhận xét, chữa bài
- GV hớng dẫn học sinh làm bài - HS lờn bảng làm
9 - 3 - 2 = 4 7 - 3 - 2 = 4
10 - 4 - 4 = 2 5 - 1- 1= 3
10 - 5 - 4 = 1 4 - 2 - 2 = 0
Bài 4
- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ? Bài giải
Cú số con vịt là:
10 - 3 = 7(con) Đáp số : 7 con
3 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài và xem trớc bài sau.
Buổi chiều
Tiếng Việt (Tiết 1)
PHÂN BIỆT I/Y
(Theo sỏch thiết kế)
Toỏn
LUYỆN: ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I Mục tiêu.
- Học sinh tiếp tục đợc củng cố về cấu tạo các số trong phạm vi 10 Phép cộng
và phép trừ với các số trong phạm vi 10
- Giải toán có lời văn
- HS có kĩ năng làm bài nhanh, chính xác
- HS yêu thích môn học
Trang 11II Đồ dùng dạy- học.
- Vở bài tập toỏn
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 học sinh
Điền số : 3 + 5 + = 10
+ 5 + 3 = 9
2 Bài mới
a GTB + Ghi bảng
b Nội dung:
- HS làm trong vở bài tập toỏn
- HS thực hành trả lời nối tiếp
- GV chữa bài và nhận xột
- GV hớng dẫn học sinh làm bài - HS lờn bảng làm
a 4 + 3 = 7 1 + 9 = 10 6 + 2 = 8
7 - 4 = 3 10 - 1 = 9 8 - 6 = 2
7 - 3 = 4 10 - 9 = 1 8 - 2 = 8
b 9 - 2 - 6 = 1 10 - 5 - 2 = 3
Bài 3 8 - 4 - 4 = 2 5 + 5 - 8 = 2
5 - 2 - 1 =2 6 + 3 - 3 = 6
- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ? Bài giải
Cú số con lợn là:
10 - 6 = 4(con)
Đáp số : 4 con Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm - HS nờu yờu cầu
Mỗi tuần lễ cú… ngày là : chủ nhật, …
3 Củng cố - dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài và xem trớc bài sau.
Tự nhiờn và Xó hội
GIể- Trời nểng, trời rét
I Mục tiêu.
- Học sinh nhận xét trời có gió hay không có gió, gió nhẹ hay gió mạnh
- HS sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi có gió thổi vào ngời
- Giúp HS biết nhận biết trời nóng hay trời rét
- Biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi trời nóng hoặc trời rét
Trang 12- Có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học.
Sỏch giỏo khoa, tranh ảnh
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
Kể những biểu hiện của trời nắng ? những
hiện tợng trời sắp ma ?
- Gọi 2 học sinh trả lời
2 Bài mới
a GTB + Ghi bảng
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK
- GV hớng dẫn học sinh làm bài
+ Chia theo nhóm đôi và thảo luận
- Học sinh làm bài
+ Quan sát hình vẽ SGK và nhận xét
- Lá cờ không bay? Lá cờ nào bay ? - Lá cờ thứ nhất không bay Lá
cờ thứ hai bay
- Vì sao lá cờ bay ? - Lá cờ thứ hai bay vì có gió
- Ngọn lau bị nghiêng vì sao ? - Ngọn lau nghiêng vì có gió
thổi + Trả lời các câu hỏi
- Khi có gió thổi vào ngời, em thấy thế nào ? - Mùa hè thì thấy mát, mùa
đông thì thấy lạnh
- Cậu bé trong hình vẽ thấy thế nào khi tay
cầm quạt để có gió thổi vào ngời ?
- Thấy mát
- GV cho học sinh trình bày - Học sinh trình bày
- GV NX, kết luận: Khi trời lặng gió, cây cối
đứng im Giú nhẹ làm cho lá cây, ngọn cỏ lay
động Gió mạnh làm cho cành lá nghiêng ngả
Bão to có thể gây gãy cành, đổ cây
Hoạt động 2: Quan sát ngoài trời
- GV chia nhóm và giao việc - Học sinh chia nhóm
+ Quan sát ngoài trời
+ Nhận xét xem các cành cây, ngọn cỏ có lay
động không
+ Rút ra điều gì ?
- GV cho học sinh trao đổi thảo luận - Học sinh quan sát và thảo
luận
- GV cho học sinh trình bày - Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, kết luận: Nhờ quan sát cây cối,
mọi vật xung quanh và chính cảm nhận của
mỗi ngời mà ta biết đợc là khi đó trời lặng gió
hay có gió Khi trời lặng gió thì cây cối đứng
im Gió nhẹ làm cho lá cây, ngọn cỏ lay động
Gió mạnh hơn, cả cành lá đung đa Khi gió
thổi vào ngời, ta cảm thấy mát ( Trời nóng ) và
thấy lạnh