1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Giáo án lớp 1A tuần 27

30 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 49,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.. II.KĨ NĂNG SỐNG.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/ 05/ 2020

Ngày giảng: Thứ hai ngày 25 tháng 5 năm 2020

SÁNG

Đạo đức Tiết 27: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

- Em và các bạn

- Biết chào hỏi, vâng lời thầy cô, biết cư xử tốt với bạn

- Có thói quen tốt đối với thầy cô

I Kiếm tra bài cũ: (5')

- Trong giờ học cần có thái độ như thế nào?

- Mất trật tự trong lớp có tác hại gì?

- Gv nhận xét

II Bài mới: (2')

- Giới thiệu: Học ôn 2 bài: Lễ phép vâng

lời thầy, cô và bài: Em và các bạn

1 Hoạt động 1:(15') Ôn bài: Lễ phép

vâng lời thầy cô

- Cho các nhóm thảo luân theo yêu cầu

- Con sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép vâng

lời?

- Trình bày tình huống biết lễ phép vâng

lời thầy cô giáo của nhóm mình

2 Hoạt động 2: (15') Ôn bài: Em và các

Trang 2

bạn cư xử tốt?

 Con cư xử tốt với bạn

 Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui

cho bạn và cho chính mình

III Củng cố, dặn dò: (3')

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà thực hiện những điều đã học

- Trình bày tranh của nhóm

- Học sinh trả lời theo suy nghĩ của mình

HĐNGLL KHÁM PHÁ KHÁC BIỆT GIỮA EM VÀ BẠN

A Mục tiêu

1) Kiến thức

- Nhận ra sự khác biệt giữa em và bạn bè, tôn trọng sự khác biệt đó

- Nhận biết và thực hành để em trở nên đáng yêu hơn

2) Kĩ năng

- Vẽ được chân dung của bản thân, cắt, dán được các hình cho bức chân dung 3) Thái độ

- Biết yêu quý, tôn trọng bạn bè, tôn trọng sự khác biệt của bạn

- Chơi vui vẻ, thân thiện với bạn

B Đồ dùng dạy – học

- GV: Tài liệu, tranh ảnh minh họa

- HS: Tài liệu, tranh ảnh sưu tầm,

C Các hoạt động dạy, học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định tổ chức: (2’)

- GV kiểm tra việc chuẩn bị sách vở, đồ

dùng học tập môn Hoạt động trải

nghiệm của HS

- Để lên bàn theo yêu cầu của GV

II Bài mới: (30’)

Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

Trang 3

dấu x vào ô giống và khác nhau giữa em

và bạn em.

- Kiểm tra, đọc từng đặc điểm và hỏi đặc

điểm đó giống nhau thì đánh dấu còn

khác thì đánh dấu vào ô khác

*Kết luận: Mỗi người đều có hình dáng

giống nhau, nhưng khuôn mặt, giọng

nói, chiều cao, tóc dài ngắn khác nhau

- GV nêu yêu cầu: so sánh các khả năng

của em và bạn trong phần A3 đã học tiết

1 Kiến thức: Nắm được cách cộng số có hai chữ số

2 Kĩ năng: Biết đặt tính và làm tính cộng (không nhớ) số có hai chữ số; vận dụng

để giải toán Hs làm bài tập 1, 2, VBT

Trang 4

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

- Các bó, mỗi bó một chục que tính và một số que tính rời

- Bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Trên cành có 15 con chim, 4 con chim

đã bay đi Hỏi trên cành còn lại mấy con

Thêm 24 que rời, viết 2 ở cột chục dưới

3; có 4 que tính rời, viết 4 ở cột đơn vị,

dưới 5

- Bây giờ, ta gộp lại được 5 bó chục và 9

que tính rời, viết 5 ở cột chục và 9 ở cột

đơn vị

* GV hướng dẫn cách đặt tính:

+ Viết 35 rồi viết 24 sao cho chục thẳng

cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị

+ Viết dấu +

+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

- Hướng dẫn cách tính: Tính từ phải sang

Trang 5

- Trò chơi: Mỗi lần 2 đội chơi Đội này

nêu một phép tính cộng không nhớ trong

phạm vi 100, đội kia tính kết quả và

- HS quan sát và nêu lại cách cộng

- HS quan sát và nêu lại cách cộng

1 Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nâu gạch, rẻ quạt, rực rỡ, lóng

lánh; Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

Trang 6

2 Kĩ năng: Hiểu nội dung bài: Đặc điểm của đuôi công lúc bé và vẽ đẹp của bộ

lông công khi trưởng thành.nTrả lời câu hỏi 1; 2(SGK)

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ: Mời vào (3’)

- Gọi 3 HS đọc bài và TL các câu hỏi sau :

+ Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà?

+ Gió được chủ nhà mời vào để cùng làm

gì?

- Nhận xét, tuyên dương

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’) HD HS xem tranh

và giới thiệu bài: Chú công.

2 Luyện đọc: (10’)

a GV đọc mẫu: GV đọc mẫu bài đọc

viết bằng chữ in thường trên bảng lớp

- HS luyện đọc: gạch, xòe, rẻ quạt, xanh thẫm, lóng lánh

- Cá nhân, ĐT

- HS nêu bài có 5 câu

- Đọc cá nhân hết câu này đến câu khác.Mỗi chiếc lông đuôi óng ánh màu xanh

sẫm,/ được tô điểm bằng những đốm tròn

đủ màu sắc

- Hs đọc nối tiếp câu

Trang 7

- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng câu.

- GV đọc mẫu câu dài: “Mỗi chiếc lông

màu sắc”,

- HD HS ngắt hơi khi gặp dấu phẩy

g Luyện đọc đoạn: GV chia đoạn

- Đoạn 1: “Lúc mới rẻ quạt”

- Đoạn 2: “Sau hai lóng lánh”

h Luyện đọc đoạn, cả bài:

3 Luyện đọc SGK: (5’)

a HS đọc bảng lớp

b Luyện đọc SGK

- Cho HS đọc nối tiếp câu, đoạn, bài

4 Tìm hiểu bài: (7’) HS đọc từng đoạn,

GV nêu câu hỏi :

- Đ1: Lúc mới chào đời, bộ lông chú công

màu gì? Chú đã biết làm động tác gì?

- Đ2: Sau hai, ba năm đuôi công trống đẹp

như thế nào?

+ Bài văn nêu lên điều gì?

Bài văn nêu đặc điểm của đuôi công lúc

bé, và vẻ đẹp của bộ lông công khi

- Bài sau: Chuyện ở lớp.

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Mỗi em đọc 1 đoạn

- Cá nhân, ĐT

- Đọc bài SGK/97

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- màu nâu gạch xòe cái đuôi nhỏxíu thành hình rẻ quạt

- một thứ xiêm áo rực rỡ

- HS hiểu nội dung bài văn

- HS thi hát theo tổ

- HS đọc và trả lời

Trang 8

Kể chuyện TIẾT 5: NIỀM VUI BẤT NGỜ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới

tranh

2 Kĩ năng: Hiểu nội dung của câu chuyện: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi và thiếu nhi

cũng rất yêu quý Bác Hồ HSNK kể được toàn bộ câu chuyện theo tranh

3 Thái độ:Giáo dục ý thức học bài.

II ĐỒ DÙNG

- Tranh minh họa câu chuyện Niềm vui bất ngờ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV yêu cầu HS kể lại truyện: Bông hoa

Hồ xuất hiện các em đã sung sướngreo lên:

Trang 9

- Các cháu ăn có ngon không?

- Bây giờ các cháu thích gì nhất?

- Chúng cháu thích vào thăm nhàBác, thăm vườn của Bác, ao cá củaBác ạ

- Bác dắt tay hai đứa cháu nhỏ nhất đitrước, các cháu và cô giáo đi sau đểthăm ao cá, vườn hoa, thăm cây vúsữa miền Nam Bác dặn các cháu phảingoan ngoãn, sạch sẽ, vâng lời côgiáo…

- Gọi HS kể tranh 3

- Nhận xét

- 2 HS kể

+ Tranh 4 vẽ cảnh gì?

+ Cuộc chia tay diễn ra như thế nào?

- Bác Hồ và các cháu chia tay nhau

- Đã đến giờ Bác phải chia tay cáccháu Cô giáo cho các cháu ra về Bácvẫy tay chào Các cháu cũng lưuluyến ngoảnh lại vẫy vẫy những bàntay bé xíu chào Bác

- Gọi HS kể tranh 4

- Nhận xét

- 2 HS kể

4 Hướng dẫn kể từng đoạn chuyện (8')

- GV tổ chức cho các nhóm thi kể - Đại diện từng nhóm thi kể

Trang 10

+ Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì? - Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi,

thiếu nhi, rất yêu Bác Hồ

- Bác Hồ khi còn sống cho dù bận trăm

công nghìn việc nhưng lúc nào Bác cũng

nhớ đến thiếu nhi và thiếu nhi chúng ta cũng

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi

bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

2 Kĩ năng: Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như

thế nào? Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.

- Tranh sách giáo khoa, bảng phụ

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Ổn định tổ chức (1’)

B Kiểm tra bài cũ: (3’)

- GV gọi 2 em đọc đoạn 1 và 2 trong

bài trả lời các câu hỏi trong SGK

1 Lúc mới chào đời chú công có bộ

lông màu gì, chú đã biết làm động tác

- Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu nâu gạch nó làm động tác

Trang 11

2 Đọc những câu văn tả vẻ đẹp của

đuôi công trống sau hai, ba, năm?

- GV nhận xét, tuyên dương

C Bài mới

1) Giới thiệu bài (1’)

- GV đính tranh và hỏi Trong tranh vẽ

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từ

- GV theo dõi nhận xét, sửa sai

* Luyện đọc đoạn, bài

- GV chia mỗi khổ thơ là 1 đoạn và

xòe cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẽ quạt

- Sau hai ba năm đuôi Công trống

Trang 12

gọi HS nối tiếp đọc đoạn (GV kết

- GV cho HS đọc đồng thanh toàn

- GV cho HS đọc to lại toàn bài

3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài (10’)

- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc 3 khổ thơ,

và trả lời câu hỏi:

- Gv nội dung: Bài thơ nói lên sự quan

tâm của mẹ đối với con thơ, mẹ muốn

biết ở lớp con đã làm được bao điều

sau: Mèo con đi học

- HS nối tiếp đọc đoạn

I MỤC TIÊU

Trang 13

1 Kiến thức: Nhỡn sỏch hoặc bảng chộp lại và trỡnh bày đỳng khổ thơ cuối bài

“Chuyện ở lớp”: 20 chữ trong khoảng 10 phỳt.

2 Kĩ năng: Điền đỳng vần uục hay uụt; chữ c, k vào chỗ trống Bài tập 2, 3(VBT)

3 Thỏi độ: Giỏo dục học sinh ý thức tự giỏc học bài và làm bài tập.

II ĐỒ DÙNG

- Bảng phụ, vở bài tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Kiểm tra vở

- ng hay ngh? ngụi nhà, nghề nụng, nghe nhạc

- Nhận xột

B Dạy bài mới: (23’)

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn HS tập chộp:

- GV treo bảng phụ cú ghi sẵn nội dung khổ

thơ khổ thơ cuối trong bài Chuyện ở lớp.

- Cho HS tỡm và đọc những tiếng khú: vuốt

túc, ngoan

- HS tập chộp vào vở

- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ

- Yờu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- GV nhận xột bài viết của hs

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả:

a Điền vần uụt hoặc uục:

- Cho HS đọc yờu cầu, 1 HS lờn bảng

buộc tóc, chuột đồng

b Điền chữ c hay k:

tỳi kẹo, quả cam

- Cho cả lớp sửa bài vào vở

C Củng cố - Dặn dũ: (2’)

- Tuyờn dương những HS viết đỳng, đẹp

- Nhận xột tiết học Bài sau: Mốo con đi học

- HS để vở lờn bàn

- 1 HS lờn bảng, cả lớp BC

- HS nghe GV giới thiệu bài

- 3 HS nhỡn bảng đọc thành tiếng khổ thơ

- Cỏ nhõn, ĐT -> HS viết vào BC

- HS tập chộp vào vở

- HS gạch chõn chữ viết sai

- HS tự ghi số lỗi ra lề vở

- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- HS nờu yờu cầu, 1HS lờn bảng

- Cả lớp sửa bài vào vở

- HS làm bài tập trờn bảng lớp

- Cả lớp sửa bài vào vở

Toỏn TIẾT 106: LUYỆN TẬP

Trang 14

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 100, tập đặt tính rồi

tính; biết tính nhẩm

2 Kĩ năng: HS làm bài tâp 1.2,3,4 VBT

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

- Bảng phụ

- Sách giáo khoa.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đặt tính rồi tính: 25 + 40 = 50 + 37 =

47 + 2 = 8 + 10 =

- GV nhận xét, tuyên dương

B Bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài: Hôm nay, chúng ta học

bài Luyện tập trang 156

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Luyện tập: (32’)

* Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và tính

- Yêu cầu Hs nhận xét kết quả

- GV nói: Khi ta đổi chỗ các số trong phép

cộng thì kết quả không thay đổi

+ Nhẩm o đơn vị cộng 6 đơn vị được 6đơn vị

+ 3 chục và 6 đơn vị là viết 36

- 4 HS lên bảng, cả lớp thi nham nêu kếtquả

Trang 15

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc bài toán

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán và

cách trình bày bài giải

* Bài 4:

- HS vẽ vào bảng con đoạn thẳng dài 8cm

- Hs nêu lại cách đặt phép tính cộng,cách cộng

Ngày soạn: 24/ 05/ 2020

Ngày giảng: Thứ tư ngày 27 tháng 5 năm 2020

SÁNG

Tập viết TIẾT 6: TÔ CHỮ HOA: O, Ô, Ơ, P

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P.

2 Kĩ năng: Viết đúng các vần uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài,

con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2 (Mỗi từ

ngữ viết được ít nhất 1 lần)

3 Thái độ: HS vận dụng kiến thức tốt viết đều nét dần đúng khoảng cách và viết

đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết, tập 2

II ĐỒ DÙNG

- Chữ mẫu, bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Kiểm tra vở tập viết - HS để vở tập viết lên bàn

Trang 16

- Yêu cầu HS viết: trong xanh, cải xoong

B Bài mới: (23’)

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu Ghi đề bài.

2 Hướng dẫn HS tô chữ hoa:

- GV lần lượt đính các chữ hoa lên bảng

- GV nhận xét về số lượng nét, kiểu nét của

+ Tô mỗi chữ hoa: O, Ô, Ơ, P một dòng

+ Viết mỗi vần, mỗi từ: ưu, ươu, con cừu, ốc

bươu một dòng.

- nhận xét

C Củng cố - Dặn dò : (3’)

- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

- Dặn dò: Viết tiếp phần bài còn lại trong vở

- Mỗi tổ cử 1 đại diện thi viết chữđẹp

Tập đọc TIẾT 25: MÈO CON ĐI HỌC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi,

cừu; bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

Trang 17

2 Kĩ năng: Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu dọa cắt

đuôi khiến mèo sợ phải đi học Trả lời câu hỏi 1; 2 (SGK) Học thuộc lòng bài thơ(HS NK)

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.

- Tranh sách giáo khoa, bảng phụ

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ: (5’) Chuyện ở lớp

- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi:

+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở

- GV gắn bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu

toàn bài: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng,

- Lượt 2 GV cho HS đứng lên đọc lại các

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

+ Bé kể chuyện của bạn mai, bạn hùng,

+ Mẹ muốn nghe bé kể chuyện ở lớp con đã ngoan thế nào

- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài

- 1 em đọc lại bài

- HS đọc nối tiếp các nhân, cả lớp:

- Cá nhân nối tiếp nhau đọc: Buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu

- b + uôn + dấu huyền

- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp

Trang 18

từ khó đọc: Buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi,

*Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:

- Yêu cầu HS đọc từng câu nối tiếp

- GV hướng dẫn HS đọc câu khó:

- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi 2

HS nối tiếp đọc đoạn (GV kết hợp hướng

dẫn HS ngắt hơi)

- GV gọi HS nối tiếp đọc đoạn

- GV gọi HS nhận xét sữa sai

- Đọc bài trong nhóm

- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa

các dãy bàn

- GV nhận xét tuyên dương

- GV gọi 1 HS đọc lại bài thơ

- GV cho HS đọc đồng thanh toàn bài

- GV gọi 2 em đọc lại cả bài

- GV cho HS đọc to lại toàn bài

3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài (10’)

- GV gọi 2 HS nối tiếp đọc đoạn 1, cả

lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:

1) Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?

- Gọi 4 em đọc to đoạn 2 và trả lời

2) Cừu làm thế nào khiến Mèo vội xin đi

- 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ

- HS đọc đồng thanh toàn bài

Trang 19

thanh, GV kết hợp xóa dần từ, câu.

- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

cả đoạn, bài thơ

- GV nhận xét tuyên dương động viên

C Củng cố dăn dò: (3’)

- GV cho vài HS đọc thuộc lòng bài thơ

- GV dặn HS về học thuộc lòng bài thơ

và chuẩn bị bài sau: Kể cho bé nghe

- HS đọc theo nhóm 2 em

- HS đọc đồng thanh cả lớp – nhóm - cánhân

- HS thi đọc cá nhân - dãy bàn

-HS nghe

Ngày soạn: 25/ 05/ 2020

Ngày giảng: Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2020

Toán TIẾT 107: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 100; biết tính nhẩm

vận dụng để cộng các số đo độ dài

2 Kĩ năng: Hs làm bài tập: 1, 2, 4 HSNK làm hết các bài tập

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

-Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Tính nhẩm: 25 + 4 = 50 + 3 =

87 + 2 = 82 + 1 =

- GV nhận xét, tuyên dương

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’) Hôm nay, chúng ta

học bài Luyện tập trang 157

- Ghi đầu bài lên bảng

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm BC

- Cả lớp mở SGK trang 157

Ngày đăng: 03/03/2021, 14:51

w