III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : a, Tình huống 1: Em muốn được bố mẹ cho đi chơi vào ngày chủ nhật.. - Hiểu bài học rút ra câu chuyện: Khĩ khăn hoạn nạn thử thách trí khơn củacon người, chứ
Trang 1Thứ , ngày Môn Tên bài dạy
Hai
18 /01
Đạo đứcTốnTập đọcTập đọc
-Biết nĩi lời yêu cầu đề nghị ( T2 )
Kiểm tra
Một trí khơn hơn trăm trí khơn
Một trí khơn hơn trăm trí khơn
Tự nhiên – XH
Phép chia
Một trí khơn hơn trăm trí khơn
Vẽ đường diềm
Một trí khơn hơn trăm trí khơn
Cuộc sống xung quanh
Tư
20/02
TốnThể dục (Y Bút)Tập đọcLuyện từ và câuHĐNGLL
Chữ hoa S
Một phần haiGấp, cắt, dán phong bì ( T2)
Đi kiễng gĩt hai tay chống hơng
Sáu
22/01
Chính tả(N/V)Tập làm vănTốn
Âm nhạcSinh hoạt lớp
Trang 21.Kiến thức: Học sinh hiểu:
-Biết một số yêu cầu, đề nghị lịch sự
-Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng yêu cầu, đề nghị lịch sự
-Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huấn đơn giản, thườnggiặp hằng ngày
2.Kỹ năng: HS biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị trong giao tiếp.
3.Thái độ: HS có thái độ quý trọng những người biết nói lời yêu cầu, đề nghị
phù hợp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh cho hoạt động 1-Phiếu học tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
a, Tình huống 1: Em muốn được bố
mẹ cho đi chơi vào ngày chủ nhật
b, Tình huống 2 : Em muốn hỏi thăm
chú công an đang đi đến nhà một
người quen
c, Tình huống 3: Em muốn nhờ em bé
lấy hộ chiếc bút
- GV Kết luận: Khi cần đến sự giúp đỡ
dù nhỏ của người khác em cần có lời
nói và hoạt động cử chỉ
* Hoạt động 2 : Trò chơi" Văn minh
- Lịch sự".
- GV phổ biến luật chơi
Người chủ trò hô to một câu đề nghị
nào đó với các bạn trong lớp
Chú ý HSyếu
Trang 3Biết nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp
trong giao tiếp hàng ngày là tự trọng
và tôn trọng người khác
3 Củng cố, dặn dò
- Mời các bạn ngồi xuống
- Lớp thực hiện theo lời bạn
- HS lắng nghe
Tiết 2: TOÁN
Kieåm tra
I/ MỤC TIÊU :
- Kiểm tra tập trung các nội dung
- Bảng nhân 2,3,4,5
- Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc , tính độ dài đường gấp khúc
- Giair toán có lời văn bằng một phép tính
II/ Đề kiểm tra
1 Tính nhẩm (3 điểm)
2 Tính theo mẫu (2 điểm)
5 x 4 + 9 = ………… a, 4 x 9 + 3 =………
= ………… =………
b, 2 x 4 + 12 =……… c, 5 x 8 – 10 =………
=………… =………
Bài 3.(2 điểm) Mỗi chiếc ghế có 4 chân Hỏi 8 chiếc ghế có bao nhiêu chân ? Bài 4.(2 điểm) Tính độ dài đường khúc sau : A 3 cm B D 3cm E 3cm 3cm C Bài 5: (1 điểm) Khoanh vào câu trả lời đúng nhất 5 x 9 = ? a- 35
b- 40
c- 45
d- 50
Trang 4Tiết 3&4: TẬP ĐỌC
Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Đọc.
- Biết ngắt hơi nghỉ đúng chỗ, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu bài học rút ra câu chuyện: Khĩ khăn hoạn nạn thử thách trí khơn củacon người, chứ kiêu căng, xem thường người khác
2.Kỹ năng: -Rèn đọc đúng, rõ ràng, mạch lạc
3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính khiêm tốn, khơng khoa khoang coi thường
người khác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
biệtHĐ1: Kiểm tra bài cũ
-Kết hợp giúp HS hiểu các từ chú giải
c- GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong
TCTV
Hướng dẫn HS yếu đọc
Chú ý HS yếu
Giúp HS đọc đoạn 1,2
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Trang 5Câu 1: Tìm những câu nĩi lên thái độ
của chồn đối với gà rừng ?
- Chuyện gì đã xảy ra với đơi bạn khi
chúng đang dạo chơi?
Câu 2: Khi gặp nạn chồn ta xử lý như
- Vì sao chồn lại thay đổi như vậy ?
* Qua phần tìm hiểu bài câu chuyện
cho chúng ta biết bài học gì ?
- Câu chuyện nĩi lên điều gì?
- Chúng gặp người thợ săn
- Chồn lúng túng sợ hãi khơngcịn trí khơn nào trong đầu
- HS trả lời
- Chồn trở nên khiêm tốn hơn
- Vì gà rừngđã cứu được cả haicùngthốt nạn
- Câu chuyện khuyên chúng tahãy bình tĩnh khi gặp hoạn nạn,đồng thời khuyên ta khơng nênkiêu căng, coi thường ngườikhác
- Lúc gặp khĩ khăn, hoạn nạnmới biết ai khơn
-1 số HS thi đọc lại bài
- HS trả lời
Gọi HSyếu nhắclại
Thứ ba ngày 19 tháng 01 năm 2010
Tiết 1: TỐN:
Phép chia
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Giúp học sinh
- Nhận biết được phép chia
- Biết quan hệ giưa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phépchia
Trang 6II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Các mảnh bài có 3 chấm tròn, bảng cài
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
đặc biệtHĐ1- Kiểm tra bài cũ
Mỗi phần có 3 ô vuông Hỏi 2 phần có
bao nhiêu ô vuông?
3-Giới thiệu phép chia 2
- GV đưa ra 6 hình vuông và nêu: Có 6
hình vuông, chia đều cho hai bạn hỏi
mỗi bạn có mẫy hình vuông
- GV chia 6 hình vuông cho 2 HS
- Vậy có 6 ô vuông chia đều 2 phần
bằng nhau Hỏi mỗi phần có mấy ô
vuông
- GV ghi 6 : 2 = 3
Dấu : là dấu chia, phép tính này đọc là
6 chia 2 bằng 3
4-Giới thiệu phép chia 3
6 ô vuông chia thành mấy phần để mỗi
phần có 3 ô vuông?
Ta có phép chia Sáu chia ba bằng hai
5- Mối quan hệ giữa phép nhân và
-HS nêu lại bài toán
- Khi chia đều 6 hình vuông cho 2bạn thì mỗi bạn được 3 hình vuông
- HS suy nghĩ trả lời có 3 ô vuông
- 2 HS đọc lại 6 : 2 = 3 -lớp đọc đồng thanh
-HS trả lời chia thành 2 phần vì
2 x 3 = 6-lớp đọc đồng thanh
- Có 6 ô vuông vì 3 x 2 = 6
- HS lắng nghe
-HS đọc lại yêu cầu
HS yếunêu lạibàitoán
HS yếu nhắc lại
Trang 7phép chia.
GV hướng dẫn
- Cĩ 2 nhĩm vịt đang bơi mỗi nhĩm cĩ
4 con hỏi cả hai nhĩm cĩ bao nhiêu
con vịt ?
- Nêu phép tính để tìm số vịt
- Viết 4 x 2 = 8
- Cĩ 8 con vịt chia đều làm 2 nhĩm
Hỏi mỗi nhĩm cĩ mấy con
Tiết 2: KỂ CHUYỆN
Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I/ MỤC TIÊU: :
1 Kiến thức:Rèn kỹ năng nĩi
- Biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyện(BT 1)
- Kể lại từng đoạn câu chuyện (BT 2 )
2.Kỹ năng: Kỹ năng nghe.
- Tập trung theo dõi bạn phát biểu, kể, nhận xét được ý kiến của bạn
3.Thái độ: Giáo dục cho HS biết khiêm tốn,khơng được coi thường người khác.
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
đặc biệtHĐ1:Kiểm tra bài cũ:
-GV nhận xét
HĐ2 Bài mới
-2 HS Tiếp nối kể Chim sơn ca vàbơng cúc trắng
Trang 81- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên
bảng
2-Hướng dẫn kể chuyện
a- Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện.
- Tên mội đoạn của câu chuyện cần
thể hiện được nội dung chính của đoạn
.Tên đó có thể là 1 câu hoặc 1 cụm từ
- GV ghi viết những tên đặt đúng
Đoạn 1: Chú chồn kiêu ngạo
Đ2: Trí khôn của chồng
Đ3: Trí khôn của gà rừng
Đ4: Khi đôi bạn gặp lại nhau
b- Kể từng đoạn và toàn bộ câu
chuyện trong nhóm
- GV nhận xét
+Đoạn 1: Ở một khu rừng nọ…
Đoạn 2: Một sáng đẹp trời…
Đoạn 3: Suy nghĩ mãi…
Đoạn 4: Khi đôi bạn gặp lại nhau…
c-Thi kể lại toàn bộ câu chuyện.
Gọi đại diện các nhóm thi kể
- HS tiếp nối nhau tập kể trongnhóm
- Đại diện các nhóm kể
-HS đọc lại yêu cầu
- 2 HS kể lại theo kiểu phân vai
Giúp HS yếu,
-Biết cách trang trí đường diềm đơn giản
- Trang trí đường diêm và vẽ màu tùy thích
2 Kỹ năng: - Trang trí được đường diềm và vẽ màu
3.Thái độ: -Biết yêu quý cái đẹp
II/ CHUẨN BỊ :
- Một số đồ vật có trang trí đườngdiềm
- Hình minh hoạ cách vẽ đường diềm
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt1- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS -HS mang đồ dùng ra
Trang 9-Nhận xét.
2- Bài mới
- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
*Hoạt động 1:Quan sát, nhận xét:
-Giới thiệu một số đồ vật có trang trí
đường diềm và gợi ý
+ Đường diềm trang trí ở nhiều đồ vật
+ Trang trí đường diềm làm cho mọi
vật thêm đẹp
-Gợi ý cho HS tìm thêm 1 số đồ vật có
trang trí đường diềm
-Đưa mẫu ở DDDH cho HS thấy sự
phong phú của đường diềm
-Hoạ tiết ở đường diềm thường là hình
hoa lá, chim thú được sắp xếp nối tiếp
nhau
* Hoạt động 2 : Cách trang trí đường
diềm.
- GV treo hình minh họa cách vẽ
- Có những họa tiết nào để trang trí
đường diềm?
- Các hoạt tiết được vẽ như thế nào?
- GV tóm tắt: Muốn vẽ đường diềm
- Vẽ bằng nhau, giốngnhau
- HS lắng nghe
-HS quan sát
- HS tự thực hành
- HS trưng bày sảnphẩm
- HS nhận xét bài bạn
Giúp HS yếuhoàn thành bài
Trang 102 Kỹ năng: Rèn cho HS viết đúng, trình bày bài sạch đẹp.
3 Thái độ: Giáo dục cho HS có ý thức rèn luyện chữ viết.
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết BT 3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
biệtHĐ1: Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS đọc 3 tiếng đầu, bằng chữ tr,
+ Tìm câu nói của người thợ săn
+ Câu nói đó được đặt trong dấu gì?
- Dấu ngoặc kép, đấu 2 chấm
- HS viết vào bảng con
Đánh vầncho HS yếuviết
Trang 11+Ngược với nĩi thật là nĩi: giả
+Ngược với nĩi to là nĩi: nhỏ
Tiết 5 : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Cuộc sống xung quanh (tiết 2 )
I/ MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Nêu được một số nghề nghiệp chính và hoạt động sống của ngườidân nơi học sinh ở
2.Kỹ năng: HS vẽ được tranh ảnh về quê hương
3.Thái độ : Yêu quý quê hương đất nước
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Hình minh hoạ SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệt
*Bài mới
- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
* Hoạt động 1: làm việc với SGK.
Bước 1: cho HS quan sát tranh trong
SGK và nêu câu hỏi:
+Bức tranh diễn tả cuộc sống ở đâu?
Tại sao em biết?
+Kể tên các nghề nghiệp được vẽ
trong trang 46, 47
-Nhận xét chốt lại: Những bức tranh
thể hiện cuộc sống và nghề nghiệp
của người dân thành phố, thị trấn
* Hoạt động 2 : Nĩi về cuộc sống địa
phương
-HS nhắc lại tên bài
-HS quan sát tranh và trả lời trước lớp
-HS nhắc lại
- HS làm việc theo nhĩm, trang trí và giới thiệu trước lớp
Tập HS yếutrả lời
HS yếu
Trang 12- GV yêu cầu HS đưa ra các tranh ảnh
nghiệp, chợ quê hương ,UBND xã
Bước 2 : Trưng bày
- HS trưng bày tranh của mình
-Biết giái bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 2 )
2 Kỹ năng: Học thuộc bảng chia 2.
III/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các tấm bìa, môĩ bìa có 2 chấm tròn
VI/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
2- Giới thiệu phép chai 2 từ phép nhân
- Có 8 chấm tròn vì 2 x 4 = 8 -HS yếu
nêu lại bài toán
Trang 13b, Nhắc lại phép chia 2.
- Trên các tấm bìa cĩ 8 chấm trịn, mỗi
tấm cĩ 2 chấm.Hỏi cĩ mấy tấm bìa?
-HS nhẩm rồi nêu nhanh kếtquả
HS đọc lại các phép tính
Tiết 2: TẬP ĐỌC
Cò và Cuốc
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Đọc lưu lốt tồn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc bài với giọng vui, nhẹ nhàng
- Hiểu nghĩa các từ: Cuốc, thảnh thơi
- Hiểu nội dung chuyện: Phải lao động vất vả mới cĩ lúc thảnhthơi
2.Kỹ năng: -Rèn đọc đúng, rõ ràng, mạch lạc
3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính chăm chỉ lao động.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa bài đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
đặc biệtHĐ1; Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét
- 2 HS đọc bài: Một trí khơn hơntrăm trí khơn
Trang 143- Hướng dẫn tìm hiểu bài.
Câu 1:- Thấy cị lội ruộng cuốc hỏi
gì?
-Cho HS nhắc lại
Câu 2: - Vì sao cuốc lại hỏi như vậy
- Cị trả lời cuốc như thế nào ?
Câu 3: Câu trả lời của cị chứa đựng
một lời khuyên, lời khuyên ấy là gì?
-Nhận xét:
+Khi lao động khơng ngại khĩ khăn
+Phải lao động mới cĩ sung sướng,
-Nhắc HS yêu quý lao động
- HS quan sát và nĩi nội dungtranh
- Chị khơng sợ bún bắn bẩn áo sao
- Cuốc nghĩ cị cĩ áo trắng, cị baydập dờn trên trời cao, chẳng lẽ cĩlúc phải lội bùn khĩ nhọc vậy
- HS trả lời -HS trao đổi cặp rồi phát biểu
- HS phân vai đọc bài
- Phải lao động vất vả mới cĩ lúcthảnh thơi, sung sướng
HS yếuđọc đoạn1
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm , dấu phẩy
Trang 152.Kỹ năng: -Kể được tên một số loài chim
- Sử dụng dấu chấm, dấu phẩy đúng
3.Thái độ: -Biết yêu quý và bảo vệ loài chim
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa các loài chim- Bảng phụ viết BT 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
- GV treo tranh lên
-Yêu cầu HS quan sát và nói tên từng
cách so sánh ví von trong SGK dựa
theo dặc điểm 5 loài chim nêu ở trên
-Nhận xét:
+Đen như quạ
+Nhanh như cắt
+Nói như vẹt
Bài 3 : Điền dấu chấm hay dấu phẩy
- GV treo bảng phụ và hướng dẫn, cho
HS làm bài vào phiếu
- 2 HS hỏi đáp về cụm từ ởđâu
-2 HS nhắc lại yêu cầu
-1 số HS đọc lại
- 1 HS đọc yêu cầu
-1 HS lên bảng làm bài, lớplàm bài vào phiếu
Hs yếu nhắclại
Giúp HS yếulàm bài
Trang 16- GV chấm 1 số bài, nhận xét
- Gv điền dấu vào bảng
Ngày xưa có đôi bạn là diệc và cò
Chúng thường cùng ở, cùng ăn, cùng
làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn
gắn bó với nhau như hình với bóng
2 Kỹ năng: -Viết đúng mẫu, đúng quy trình
3 Thái độ: -Có ý thức rèn luyện chữ viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu chữ đặt trong khung chữ
- Bảng lớp viết cở chữ vừa và nhỏ trên dòng kẻ li
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
-GV nhận xét
HĐ2: Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
2-Hướng dẫn viết chữ S hoa.
a) H/d HS quan sát và nhận xét chữ S
- GV treo mẫu chữ và hỏi:
+Chữ hoa S cao mấy li ? gồm mấy
nét
- GV tóm tắt : Chữ S được viết bởi 2
nét viết liền, là kết hợp, của 2 nét cơ
- 2 HS lên bảng viết Lị chữ R
và nhắc lại cụm từ ứng dụngRíu rít chim ca
-HS nhắc lại tên bài
- HS quan sát, nhận xét
- Cao 5 li, được viết bởi 2 nétliền
Trang 17bản, cong dưới và mĩc ngược nhau tạo
Giúp HS hiểu nghĩa
-Yêu cầu HS quan sát và nêu độ cao
4- GV hướng dẫn viết vào vở.
-Nêu yêu cầu viết
Tiết2: TỐN:
Một phần hai
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức -Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan) “Một phần hai, viết ½ “
- Biết thực hành một số đồ vật thành hai phần bằng nhau
2.Kỹ năng: -Làm tính nhanh, chính xác
3.Thái độ: -Rèn tính cẩn thận trong tính tốn cho HS
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các mảnh bìa hình vuơng, trịn, tam giác đều
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệt
Trang 18- GV nhận xét.
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
2- Giới thiệu " Một phần hai " ½
- GV dán hình vuông lên bảng và hỏi:
- Hình vuông được chia làm mấy
phần ?
- GV nói: như thế cô đã tô màu ½ hình
vuông một phần hai được viết là : ½
- Được chia làm 2 phần bằngnhau trong đó có một phần tômàu
- 2 HS nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu bài
HS quan sát tranh và phát biểu
A, C, D
- 1 HS đọc yều cầu bài
- 2 Nhóm thi tìm và vòng vàohình đúng
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK
và trả lời Hình ở phần b đã khoanh tròn1/2 số cá
Giúp HSyếu
Trang 191.Kiến thức: -HS biết cách gấp, cắt dán phong bì.
2 Kỹ năng: -Gấp, cắt dán được phong bì.
3 Thái độ: -Giáo dục cho HS biết tác dụng của phong bì.
II/ CHUẨN BỊ :
-Phong bì mẫu.-Mẫu thiếp chúc mừng của bài trước
-Quy trình gấp, cắt, dán phong bì
-Một tờ giấy hình chữ nhật khổ A4.-Thước, bút chì
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệt1.Kt sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét
2 Bài mới
- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
*GV gọi 2 HS nhắc lại quy trình gấp,
- GV nhắc HS cắt cho thẳng, cân đối
- GV theo dõi, uốn nắn
-Cho HS trưng bày sản phẩm
+ B2: Cắt phong bì + B3: Dán phịng bì -HS quan sát
- HS thực hành
- HS trưng bày sản phẩm
- HS nhận xét
Giúp HS yếuhồn thành
Thứ sáu ngày 22 tháng 01 năm 2010
Tiết 1: CHÍNH TẢ
Nghe viết: Có và Cuốc
I/ MỤC TIÊU :
Trang 201 Kiến thức: -Nghe viết chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời
nhân vật
- Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b
2.Kỹ năng: -Rèn cho HS viết đúng, nhanh, trình bày bài sạch đep.
3 Thái độ: -Giáo dục cho HS biết chăm chỉ lao động
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bảng phụ viết nội dung bài chính tả,BT2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệt
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
Đọc các từ: giã gạo, ngã ngửa, bé nhỏ,
+ Cuốc hỏi Cò điều gì?
+Cò trả lời Cuốc như thế nào?
+ Câu nói của cò vào cuốc được đặt
trong những dấu câu nào?
- Những chữ nào được viết hoa ?
Chia lớp thành 3 nhóm, cho HS thảo
luận rồi làm vàp giấy khổ to
- Cò, Cuốc, Chị, Khi
- HS viết vào B/C
- HS viết bài
- HS soát lỗi
-HS đọc lại yêu cầu
- 3 nhóm thi tìm nhanh rồi đạidiện nhóm dán kết qủa lênbảng
- 1 HS đọc -HS đọc lại yêu cầu
Tăng thờigian luyệnviết
Đánh vần cho
HS yếu viết
Giúp HS hiểunghĩa các từtrên