Hoạt động 1 :Luyện viết ở bảng con Giáo viên hướng dẫn qui trình viết Học sinh víêt ở bảng con : caùc neùt.. Hoạt động 2 :Hướng dẫn viết tập Giáo viên hướng dẫn Học sinh viết Học sinh lu[r]
Trang 131/ 8/ 2009 Học vần
Tiết 11_12 DẤU HỎI,DẤU NẶNG (Tiết 1)
I.Mục đích yêu cầu
-Nhận biết được dấu hỏi ,thanh “?” ; dấu nặng , thanh “.” (Y G)
- Đọc được “bẻ , bẹ”
-Trả lời 2-3 câu hỏi về bức tranh đơn giản trong sgk
-Hs đọc , viết chính xác
II.CHUẨN BỊ:
-Giáo viên:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra: Dấu “/ “
-Hs đọc:Dấu “/”, be, bé
-Viết bảng con: / , bé
3.Bài mới: Dấu “?, ”
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
- Tranh này vẽ ai? Vẽ gì?
- Các tiếng“Giỏ ,khỉ, thỏ, hổ,
mỏ” giống nhau ở điểm nào?
-Dấu “?” giống những vật gì?
-GV giới thiệu dấu “.” Tương tự
trên
Hoạt động 2: Luyện đọc
GV hướng dẫn đọc:
-Dấu “?” : Dấu hỏi
-Dấu “.” : Dấu nặng
Hướng dẫn hs ghép tiếng và đọc
tiếng mới
-Hướng dẫn hs thao tác trên bảng
cài
Hoạt đôïng 3: Luyện viết
GV hướng dẫn viết
-Tranh vẽ: giỏ , khỉ, thỏ, hổ ,mỏ -Các tiếng trên giống nhau ở dấu thanh “?”
-Dấu “?” giống hình cái móc câu, -HS nhận xét:Dấu nặng là 1 dấu chấm
-HS đọc theo: Dấu hỏi, dấu nặng -HS đọc cá nhân , đồng thanh
-HS lần lượt ghép tiếng “be” với thanh “? , “ để được tiếng mới -HS luyện đọc :”be, bẻ, bẹ”(TB ) -Hs cài và đọc: bẻ, bẹ
Hs luyện viếât ở bảng con:
? , , be, bẻ, bẹ
Trang 2Giáo dục: Đọc , viết chính xác.
Tiết 2
Hoạt đôïng 1: Luyện đọc
GV hướng dẫn luyện đọc trên bảng
lơpù và SGK
Hoạt động 2: Luyện viết
Gv hướng dẫn hs tô ở vở Tập viết
Hoạt động 3 : Luyện nói
GV gợi ý :
-Quan sát tranh bạn thấy những gì?
-Các hoạt động trong tranh có gì
giống nhau?
Giáo dục : Trả lời trọn câu
Hs lần lượt đọc: be, bẻ, bẹ
Nhẩm âm, đánh vần tiếâng(Y)
HS tập tô ở vở:
be, bẻ ,bẹ
Từng cặp hs luyện nói về chủ đề
“bẻ”
Bác nông dân bẻ ngô, mẹ bẻ cổ áo,
Đều cùng hoạt động “ bẻ”
4.Củng cố:Trò chơi tiếp sức: Khoanh tròn và đọc dấu thanh “?, ” trong các tiếng : bẻ, bẹ, (Y )
5.Dặn dò:-Đọc, viết ở nhà
-Đọc bài trang bên “` , ~ “
Luyện đọc, viết: be, bè, bẽ
Toán (Tiết5)
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
-Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.(Y G)
-Ghép các hình đã biết thành hình mới
-Giáo dục : Tính chính xác
II.CHUẨN BỊ:
- Gv: hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng nhựa
- Hs: Bộ đồ dùng học Toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổån định
Trang 32.Kiểm tra:Hình tam giác.
-Nhận dạng hình tam giác(Y)
-Chỉ ra hình tam giác trong các hình cho sẵn(TB )
3.Bài mới: Luyện tập
Hoạt động 1: Tô hình
GV hướng dẫn hs tô:
-Các hình vuông tô cùng 1 màu
-Các hình tròn tô cùng 1 màu
-Các tam giác tô cùng 1 màu
Hoạt động 2:Trò chơi ghepù hình
Gv hướng dẫn hs dùng 1 hình vuông
và 2 hình tam giác ghép thành 4hình
mới
-Giáo dục :Tính cẩn thận
HS tô màu các hình vuông , hình tròn , hình tam giác ở vở BT Toán theo sự hướng dẫn của gv
Từng cặp hs thi đua ghép hình theo mẫu
Hs (Y) chỉ ghép 1 trong 4 hình
4.Củng cố:HS thi đua ghép lại các hình bằng que tính
5.Dặn dò: -Tập ghép hình ở nhà
-Xem bài trang bên : “Các số 1, 2, 3.”
Tập đếm và viết các số 1, 2, 3
Tiết 13_14 DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu
-Nhận biết được dấu “ ` “ - thanh huyền, dấu “ ~ “ - thanh “ ~ “ (Y G)
- Đọc được “ bè” “bẽ”
-Hs đọc , viết chính xác
_Trả lời 2_3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk
_Học sinh đọc viết chính xác
II.CHUẨN BỊ:
-Giáo viên:
Trang 4III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra:
-HS nhận dạng và đọc: ?, , be, bẻ, bẹ
-Viết bảng con: bẻ, bẹ
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
-Tranh vẽ những gì ?
-Các tiếng “dừa, mèo, cò, gà” có gì
giống nhau ?
-Dấu “`” giống như vật gì ?
-Gọi hs nêu cấu tạo dấu “ `” (G)
-Gv giới thiệu dấu “ “ tương tự trên
Hoạt động2: Luyện đọc
GV hướng dẫn đọc:
Dấu “ `” : Dấu huyền
Dấu “ ~“ : Dấu ngã
Hướng dẫn hs ghép tiếng và đọc
tiếng mới
Hướng dẫn hs thao tác trên bảng cài
*Hoạt động 3: Luyện viết (Y….G)
GV hướng dẫn hs viết
Giáo dục : Đọc , viết chính xác
-Tranh vẽ : dừa , mèo, cò, gà
-Các tiếng “dừa, mèo, cò, gà” giống nhau ở dấu thanh “ ` “
-Dấu “`” giống như cây thước để nghiêng
-Dấu “`” gồm 1 nét xiên phải
HS đọc theo : Dấu huyền , dấu ngã
HS ghép tiếng “be” với thanh “`” , và ghép với thanh “ ~“ được các tiếng “bè” , “bẽ”
HS luyện đọc “ ` ,~ , be , bè , bẽ”
HS cài và đọc : be , bè , bẽ
Hs viết ở bảng con:
` ,~ , be, bè , bẽ
Tiết 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
GV hướng dẫn hs luyện đọc trên bảng
lớp và SGK
*Hoạt động 2 : Luyện viết (Y…G)
HS lần lượt luyện đọc:
-HS đọc trơn : ` ,~ , be , bè , bẽ … (K-G)
-Nhẩm âm , đánh vần (TB-Y) -HS đọc theo tổ, cá nhân , đôøng thanh
Trang 5GV hướng dẫn hs viết.
*Hoạt động 3: Luyện nói (Y…G)
GV gợi ý:
-Bè đi ở đâu ?
-Bè dùng làm gì?
-Những người trong tranh đang làm
gì?
*Giáo dục : cẩn thận khi đi các
phương tiện giao thông
HS luyện viết ở vở Tập viết:
bè bè bè bẽ bẽ bẽ
Từng cặp hs hỏi – đáp nhau về chủ đề “bè”:
-Bè đi trên sông , biển…
-Bè dùng chở người , hàng hóa ,…
-Những người trong tranh đang lái bè trên sông
4.Củng cố : Trò chơi tiếp sức :Khoanh tròn và đọc dấu thanh “ ` ,~” trong các tiếng : be , bè , bé , bẻ , bẽ ,bẹ
5.Dặn dò: -Đọc , viết ở nhà
-Đọc bài ở trang bên
Luyện viết ở bảng con : be, bè , bé , bẻ ,bẽ, bẹ
Toán Tiết 6
CÁC SỐ 1, 2, 3
I Mục đích yêu cầu
_Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1 2 3 đồ vật ; Đọc, viết
được các chữ số 1, 2, 3; Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2,
1 ; biết thứ tự của các số 1, 2, 3
_Giáo dục tính chính xác
II.CHUẨN BỊ:
- Gv:2 hình vuông, 3 bông hoa
-Hs:Bộ đồ dùng học Toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra:Luyện tập
Hs nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác trên bảng
3.Bài mới: Các số 1, 2, 3
*Hoạt động 1 : Giới thiệu các số1,2,3
-Gv giới thiệu các số 1,2,3 từ 1 bông Hs chú ý quan sát
Trang 6hoa, 1 cây bút, 1 chiếc lá,…; 2 que tính,
2 quyển tập,… ; 3 bút chì, 3 viên phấn,…
-Gv giới thiệu chữ in , chữ viết :
Gv hướng dẫn hs đọc số, viết số, đếm…
*Hoạt động 2: Thực hành(Y…G)
-Hướng dẫn làm bài 1.(Y…)
-Bài 2 :Hướng dẫn viết số thích hợp vào
ô trống (TB…)
-Gv nêu yêu cầu bài 3
*Giáo dục : Tính chính xác
Hs nhắc lại theo cô: một bông hoa, … ; hai chiếc lá, … ; ba viên phấn, …
-Hs lần lượt viết ở bảng con: 1,2,3 -Hs đọc : một , hai, ba.(Y-TB) -Hs đếm xuôi : một , hai, ba (Y) -Hs đếm ngược: ba, hai, một.(K-G) -Hs lần lượt viết ở bảng con các số:1,2,3 -Hs viết các số : 1, 3, 1, 3, 2
-Hs thực hành trên bảng lớp (TB…) 1-2-3 , … , 2 …
4.Củng cố: -Viết các số: 1, 2, 3.(Y…)
-Đếm xuôi: 1,2,3 (Y) Đếm ngược : 3,2,1 (K-G)
5.Dặn dò: -Làm bài tập ở nhà
-Xem bài : “Luyện tập”
.Làm bài 2, 3, 4 (Thực hành viết số)
Đạo Đức Tiết 2
EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (TT)
I.MỤC TIÊU:
-Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học (Y…)
-Biết tên trường , lớp , tên thầy ,cô giáo , 1 số bạn bè trong lớp (Y…)
-Bước đầu biết giới thiệu về tên mình , những điều mình thích trước lớp
(TB…)
-Hs yêu quý bạn bè, thầy giáo, cô giáo, trường lớp
II.CHUẨN BỊ:
-Giáo viên:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra: Tiết 1
-Kể lại ngày đầu tiên đi học của em ?
-EM sẽ làm gì để xứng đáng là hs lớp 1 ?
3.Bài mới: Em là hs lớp 1 (tt)
Trang 7*Hoạt động 1: Kể chuyện theo
tranh
-Gv nêu yêu cầu bài tập 4, yêu cầu
hs mở sách quan sát tranh
Gv gợi ý hs kể chuyện
*Hoạt động 2: Gv kể chuyện, minh
họa
Gv lần lượt kể chuyện, minh họa
từng tranh , hs nhắc lại (TB…G)
Gv cho hs đọc 2 câu thơ cuối bài
Giáo dục: Yêu trường, mến bạn,
chăm học
-Hs quan sát các tranh1,2,3,4,5
-Hs kể chuyện trong nhóm
-Vài hs kể trước lớp.(TB…)
-Tranh1:Năm nay,Lan vào lớp 1.Cả nhà chuẩn bị cho Lan đi học
-Tranh 2: Mẹ đưa Lan đến trường.Cô giáo tươi cười đón Lan và các bạn -Tranh 3:Ở lớp, cô giáo dạy Lan những điều hay.Lan cố gắng học giỏi, ngoan
-Tranh 4: Lan có thêm nhiều bạn mới Lan cùng các bạn vui đùa
-Tranh 5: Về nhà, em kể với bố, mẹ về trường lớp mới Cả nhà đều vui (Hs nêu nội dung tranh đơn giản (Y) )
“Năm nay em lớn lên rồi, Không còn nhỏ xíu như hồi lên 5”
4.Củng cố: -Em cần làm gì để xứng đáng là hs lớp 1? (TB)
5.Dặn dò: -Xem lại bài
-Xem bài : “Gọn gàng, sạch sẽ”
Quan sát tranh : Bạn nào có đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ ?
ND:2_9
Học vần Tiết 15-16
Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
I Mục đích yêu cầu
Trang 8-Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh : dấu sắc , dấu hỏi , dấu
nặng , dấu huyền , dấu ngã
-Đọc được tiếng “be” kết hợp với các dấu thanh : be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
(TB…)
-Tô được “e , b, bé” và các dấu thanh
-Hs đọc, viết chính xác
II.CHUẨN BỊ:
-Gv:Bảng ghi mẫu : b, e, be…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra:
-Đọc : ` , ~ , be, bè , bẽ
-Viết: bè, bẽ
3.Bài mới : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Gv giới thiệu bài bằng cách kết
hợp tranh để rút ra tiếng : bè, bé, bẻ,
bẽ , bẹ
*Hoạt động 2 : Luyện đọc
Gv hướng dẫn hs luyện đọc:
.Đọc âm, dấu thanh (Y)
.Đọc tiếng (TB)
.Đọc từ (K-G)
*Hoạt động 3 : Luyện viết
Gv hướng dẫn hs viết
*Giáo dục : viết chữ đúng độ cao
Hs nhắc lại các tiếng vừa học :be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
-Hs đọc : e, b, `, / , ? , ~, -Hs đọc: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ -Hs đọc : be be, bè bè , be bé
Hs luyện viết ở bảng con : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tiết 2 *Hoạt đôïng 1 : Luyện đọc (Y…)
Gv hướng dẫn luyện đọc
- Tranh vẽ những gì ? (TB)
*Hoạt động 2: Luyện viết
Hs luyện đọc trên bảng lớp : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ …
-Bé có những đồ chơi be bé -Hs đọc : be bé
Trang 9Gv hướng dẫn luyện viết
*Hoạt động 3: Luyện nói
Gv gợi ý
-Nhìn tranh, rút ra các cặp tiếng , từ
tương ứng với dấu thanh (K-G)
-Hướng dẫn hs viết dấu thanh thích hợp
dưới tranh (TB)
*Giáo dục: Đọc,viết chính xác
-Hs tập tô ở vở :
be, bè, bé, bẻ, bẽ ,bẹ
-Từng cặp hs luyện nói, phân biệt các từ theo dấu thanh
-Hs dựa vào tranh phân biệt các từ :
“dê/dế” , “dưa/dừa”, “cỏ/cọ” , “vó/võ” _Hs viết dấu “`” dưới trái dừa …
4.Củng cố : _Trò chơi ghép chữ : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
5.Dặn dò: -Đọc, viết ở nhà
-Đọc bài trang bên : “ ê , v”
Luyện viết : ê, v, bê, ve
Toán Tiết 7 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
-Nhận biết được số lượng 1, 2, 3
-Biết đọc , viết , đếm số từ 1 đến 3 ;3 đến 1 (Y…)
-Giáo dục : Tính chính xác
II.CHUẨN BỊ:
-Gv : 2 hình vuông, 3 hình tam giác ,…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định
2 Kiểm tra : Các số 1, 2, 3
- Hs đếm từ 1 đến 3 (Y)
-Đếm từ 3 đến 1 (K)
-Viết số 1, 2, 3 (Y…G)
3.Bài mới : Luyện tập
*Hoạt động 1 : Điền số ở bảng con
(Y…)
Gv quan sát, sửa sai
*Hoạt động 2:Điền số ở bảng lớp
Hs điền : 2 hình vuông, 3 tam giác, 1 nhà, 3 táo, 1 bát, 2 voi
Hs điền :1-2-3 ; 3-2-1
Trang 10*Hoạt động 3: Điền số ở sách
Gv cho hs mở sách và điền
*Hoạt động 4: Làm ở vở
*Giáo dục : Làm chính xác
\Hs điền : 2 với 1 là 3
1 với 2 là 3
Hs viết số : 1, 2, 3
4.Củng cố : Nhận biết số lượng :
Gv giơ 1 que tính, hs cài chữ số 1 vào bảng cài …
5.Dặn dò : -Làm bài ở nhà
-Xem “Các số 1, 2, 3, 4, 5”
Đếm từ 1 đến 5 ; từ 5 đến 1
Luyện viết số 4, 5
Tự nhiên xã hội CHÚNG TA ĐANG LỚN Tiết 2
I.MỤC TIÊU:
-Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao , cân nặng và hiểu biết của bản thân
-Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thânvề số đo chiều cao , cân nặng và hiểu biết (K-G)
-Giáo dục : ăn uống điều độ , thường xuyên tập thể dục
II.CHUẨN BỊ :
-Giáo viên :
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định
2.Kiểm tra :Cơ thể chúng ta
_Cơ thể ta được chia làm mấy phần ? Là những phần nào ? (TB)
3.Bài mới :Chúng ta đang lớn
Hoạt động 1: Quan sát tranh
-Giáo viên hướng dẫn quan sát tranh
-Những hình nào cho biết sự lớn lên
của em bé từ lúc còn nằm ngửa đến
-Từng cặp học sinh quan sát tranh 1, nói với nhau về những gì em đã quan sát được trong từng hình
-Học sinh chỉ vào các hình trong sách
Trang 11lúc biết đi, biết nói, biết chơi với bạn
? (TB)
-2bạn đang làm gì ? (Y)
-Họ muốn biết điều gì ? (K-G)
-Hình 2: Em bé bắt đầu tập làm gì ?
(TB)
Giáo viên kết luận: Trẻ em sau khi
ra đời ,sẽ lớn lên hàng ngày về cân
nặng, chiều cao, về hoạt động vận
động và sự hiểu biết
Hoạt động 2 : Thực hành đo
-Kết luận :Tuy cùng tuổi nhưng sự
lớn lên không giống nhau
-Để có 1 cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn,
hàng ngày em cần làm gì ? (G)
Giáo dục: ăn uống điều độ, tập thể
dục, giữ vệ sinh cơ thể để được khoẻ
mạnh
-2 bạn đang cân , đo
-Họ muốn biết mình cao bao nhiêu, nặng bao nhiêu
-Em tập nói, tập đếm…
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Học sinh đo nhau xem ai cao hơn, mập hơn
Tập thể dục, ăn uống điều độ, giữ vệ sinh cơ thể,…
4.Củng cố: Em cần làm gì để cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn?
5.Dặn dò: -Xem lại bài
-Xem bài trang bên “Nhận biết các vật xung quanh”
Hãy kể về các vật xung quanh em
ND: 3_9 Học vần
Tiết 17_18 : Vần ê, v (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu
-Đọc, viết được “ê,v-bê,ve”
-Đọc được từ và câu ứng dụng “Bé vẽ bê” (TB…) Viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề “Bế bé” -Hs đọc , viết chính xác
II.CHUẨN BỊ :
Trang 12-Gv : Tranh : ve,…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra : be, bè, bé,…
-Đọc : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, (TB…)
-Nhẩm âm, đánh vần (Y)
-Viết bảng con :bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
3.Bài mới : ê, v
*Hoạt động 1 : Luyện đọc
-Gv gợi ý trên bảng : ê
- Cấu tạo chữ “ê” ? (K)
-So sánh “ê-e” (K)
-Tìm âm ghép “ê” tạo tiếng ( G…)
-Phân tích “ bê” (K-G)
-Gv chỉ trên bảng ,gọi hs đọc (Y…)
-Gv giơ tranh
-Tương tự với nội dung tiếp theo
-Gọi hs đọc từ ứng dụng (TB…)
*Hoạt động 2: Luyện viết
Gv hướng dẫn
*Giáo dục : Đọc , viết chính xác
-Hs đọc : Aâm “ ê” (TB)
-Hs : “ê” gồm 1 nét như chữ “e” kết hợp dấu mũ
-Giống “e” Riêng “ê” có thêm dấu mũ
- “b + ê “ ,…
_b_ê -Hs đọc : bờ _ ê_ bê -Hs nêu nội dung tranh : Con bê -Hs đọc : vờ –e – ve
Hs đọc: bê, bề , bế – ve, vè, vẽ
Hs viết ở bảng con :
ê , v, bê, ve
Tiết 2
*Hoạt đôïng 1: Luyện đọc (Y…)
- Gv gọi hs đọc
-Theo dõi, sửa sai
-Tranh : Bé đang làm gì ? (TB)
_Gọi hs đọc (K)
*Hoạt động 2 : Luyện viết
-Gv hướng dẫn
*Hoạt động 3 :Luyện nói
-Hs luyện đọc trên bảng lớp : Bờ_ ê _bê
ve , vè, vẽ
Bé vẽ bê -Hs đọc câu : Bé vẽ bê
_Hs luyện viết ở vở :
ê, v, bê, ve
Trang 13Gv gợi ý
-Mẹ đang làm gì ?
-Khi bế bé, mẹ thường làm gì ?
-Mẹ vất vả chăm sóc bạn từ nhỏ,
bạn đối với mẹ như thế nào?
*Giáo dục :yêu thương, giúp đỡ cha
mẹ
Từng cặp hs hỏi đáp theo chủ đề
“Bế bé”
-Mẹ đang bế bé -Mẹ âu yếm , dỗ dành -Mình phải vâng lời, giúp đỡ …
4.Củng cố : -Ghép âm tạo tiếng mới : về, bé , bệ, …
5.Dặn dò : -Đọc, viết ở nhà
-Đọc bài trang bên “l,h”
.Nêu cấu tạo, so sánh “l-h”
.Luyện viết : “ l ,h- lê, hè”ø
Toán Tiết 8
CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
I.MỤC TIÊU:
-Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ đến 5; đọc , viết được các chữ số 4 , số 5; đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại
5 ,4 ,3 , 2, 1 ; biết thứ tự của các số 1, 2, 3 ,4 , 5
-Giáo dục : Tính chính xác
II.CHUẨN BỊ :
-Gv: Bài 4: Vẽ hình lên bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định
2.Kiểm tra:Luyện tập
Số ? 1 3 3 2 …
1 … … … 2 …
3.Bài mới : Các số 1, 2, 3, 4, 5
*Hoạt động 1 :Hình thành kiến
thức:
Ôn các số đã học
Gv gợi ý các số tương ứng
Gv giới thiệu số 4, 5
-Giới thiệu chữ in, chữ viết:
Hs nhắc : các số 1, 2, 3
Hs viết : 1(nhà) , 2(xe) , 3 (ngựa)
Hs viết số tương ứng : 4(bạn), 5(còi), 4(chấm), 5(kéo)…
-Hs viết ở bảng con : 4, 5