1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần 2 năm 2011

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 172,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS luyện đọccá nhân, cả lớp HS cầm SGK đọc bài6-7 em +LuyÖn viÕt: GV viết mẫu và hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vào vở, nhắc HS ngồi viết đúng tư thế HS viÕt vµo vë TËp viÕt: ª,[r]

Trang 1

tuần 2

Ngày soạn: 15-18/8/2011

Ngày dạy: Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011

Đạo đức ( Tiết số: 2)

em là học sinh lớp Một

I Mục tiêu:

- ớc đầu biết trẻ em 6 tuổi ) đi học

- Biết tên # / lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- ớc đầu biết giới thiệu về tên mình,những điều mình thích #ớc lớp

**Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là ợc đi học và ) học tập tốt

- Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn

II Tài liệu, phương tiện:

Vở Bài tập đạo đức lớp 1

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức(1- 2’)Lớp hát.

2 Kiểm tra bài cũ(5’)

H:Giờ # chúng ta học bài gì?

H:Em đã làm gì để xứng đáng là hs lớp 1?

HS trả lời, GV nhận xét chung

3 Bài mới(30’)

a, Giới thiệu bài: ghi đầu bài.HS nhắc lại.

b, Hoạt động 1( 10-15’): Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh - BT4

GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho nhóm - HS tự giới thiệu tên mình và tên bạn

HS kể chuyện trong nhóm

GV mời một số hs kể chuyện # lớp

HS nhận xét, GV khen hs phát biểu đúng

GV kể chuyện, vừa kể vừa chỉ từng tranh để hs quan sát

c, Hoạt động 2 ( 10 - 12’):

HS múa, hát, đọc thơ, vẽ tranh về chủ đề #  em

GV cùng hs nhận xét, khen

+KL: Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền ) đi học Chúng ta thật là vui và tự hào đã trở thành hs lớp 1

4 Củng cố, dặn dò (2 - 3’)

GV tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học

Dặn hs ôn lại bài Chuẩn bị bài sau: Gọn gàng sạch sẽ ( bỏ câu hỏi 3 BT1 - T1)

Học vần ( Tiết số: 11+12) bài 4: dấu hỏi , dấu nặng

I Mục Đích, yêu cầu:

- Nhận biết ) dấu hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc ) bẻ, bẹ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng dạy - học:

Trang 2

Gv: phấn màu, chữ mẫu

HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức( 2’) HS hát.

2 Kiểm tra bài cũ(5’)

Gv cho 2,3hs đọc: - Bảng lớp: /, bé SGK

GV đọc cho hs viết bảng con chữ bé

GV nhận xét ghi điểm cho hs

3 Bài mới:

Tiết 1 ( 35’)

a, Giới thiệu bài: Gv ghi đầu bài.

b, Dấu thanh hỏi

GV cho hs quan sát tranh trả lời câu hỏi:

H:Tranh vẽ gì? vẽ ai?

H:Các tiếng: mỏ, khỉ, thỏ, hổ giống nhau ở điểm nào? ( dấu thanh hỏi )

GV chỉ cho hs nhắc lại: dấu thanh hỏi.

H:Dấu thanh hỏi là nét gì?

H:Dấu hỏi giống vật gì?

GV đọc mẫu, HS đọc

+Ghép chữ và phát âm

GV: Giờ # chúng ta đã học: b, e, be vậy thêm hỏi ) tiếng gì mới?

HS ghép thanh dắt

H:Em ghép * thế nào?

HS phân tích , đánh vần, đọc trơn

GV viết tiếng bẻ, hs đọc

I  dẫn HS viết chữ trên bảng con

GV viết mẫu, nêu quy trình: ’, bẻ

HS viết ngón trỏ trên mặt bàn

HS viết bảng con 2,3 lần,GV nhận xét, chữa lỗi cho hs

c, Dấu thanh nặng ( dạy các " \  tự * trên)

H:Chúng ta vừa học dấu thanh gì? tiếng gì? , HS trả lời, GV tô mầu

HS đọc lại bài trên bảng(cá nhân, nhóm)

GV nhận xét giờ học

Tiết 2 ( 35’)

c, Luyện tập:

+Luyện đọc ( 10-12’)

HS lần 0) đọc ( trên bảng, sgk)

HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa cho hs

+Luyện viết ( 10’)

GV *  dẫn, viết mẫu

GV *  dẫn hs viết bảng con: bẻ, bẹ

Gvyêu cầu hs mở vở tập viết, ngồi đúng  thế

HS tô bài ở vở tập viết lần 0) từng dòng

Trang 3

GV quan sát, uốn nắn cho hs.

GV chấm 3-5 bài, nhận xét

+Luyện nói (9-10’):

GV nêu chủ đề luyện nói: Bẻ

Cho hs quan sát tranh (sgk) trả lời các câu hỏi:

H:Quan sát tranh em thấy gì?

H:Các bức tranh có điểm gì giống nhau, khác nhau? (GV: Khác các hoạt động bẻ.)

H:Em có *  chia quà cho mọi . không?

H:Nhà em có trồng ngô không? Ai hái thu về nhà?

H:Tiếng bẻ còn ) dùng trong những từ nào nữa? ( bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay trái )

HS trả lời, nhận xét bổ sung

4 Củng cố - dặn dò( 5’)

HS đọc bài ở sgk.Gv tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học

Dặn hs ôn lại bài Đọc # bài 5: dấu huyền, dấu ngã

Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011

Học vần ( Tiết số: 13 + 14) bài 5: Dấu huyền, dấu ngã.

I Mục Đích, yêu cầu:

- HS nhận biết ) dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc ) bè, bẽởcTả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng dạy - học:

Gv: phấn màu, chữ mẫu

HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức(2’)HS hát.

2 Kiểm tra bài cũ(5’)

Gv cho 2,3 hs đọc: - Bảng lớp: bẻ, bẹ SGK

GV đọc cho hs viết bảng con chữ bẻ, bẹ

GV nhận xét ghi điểm cho hs

3 Bài mới:

Tiết 1 ( 35’)

a, Giới thiệu bài: Gv ghi đầu bài.

b, Dấu thanh huyền \

GV cho hs quan sát tranh trả lời câu hỏi:

H:Tranh vẽ gì? vẽ ai?

H:Các tiếng: mèo, gà, dừa giống nhau ở điểm nào? ( dấu thanh huyền)

GV chỉ cho hs nhắc lại: dấu thanh huyền.

H:Dấu thanh huyền là nét gì?

H:Dấu huyền giống vật gì?

GV đọc mẫu, HS đọc

+Ghép chữ và phát âm

Trang 4

GV: Giờ # chúng ta đã học: b, e, be vậy thêm huyền ) tiếng gì mới? +HS ghép thanh dắt

H:Em ghép * thế nào?

HS phân tích , đánh vần, đọc trơn

GV viết tiếng bè, hs đọc

_I  dẫn HS viết chữ trên bảng con

GV viết mẫu, nêu quy trình: \, bè

HS viết ngón trỏ trên mặt bàn

HS viết bảng con 2,3 lần,GVnhận xét, chữa lỗi cho hs

c, Dấu thanh ngã ( dạy các " \  tự * trên)

H:Chúng ta vừa học dấu thanh gì? tiếng gì? , HS trả lời, GV tô mầu

HS đọc lại bài tiết1(cá nhân, nhóm)

GV nhận xét giờ học

Tiết 2 ( 35’)

c, Luyện tập:

+Luyện đọc ( 10-12’)

HS lần 0) đọc ( trên bảng, sgk)

HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa cho hs

+Luyện viết ( 10’)

GV *  dẫn, viết mẫu

GV *  dẫn hs viết bảng tay: bè, bẽ

Gv yêu cầu hs mở vở tập viết, ngồi đúng  thế

HS tô bài ở vở tập viết viết lần 0) từng dòng

GV quan sát, uốn nắn cho hs

GV chấm 3-5 bài, nhận xét

+Luyện nói (9-10’):

GV nêu chủ đề luyện nói: Bè

Cho hs quan sát tranh (sgk) trả lời các câu hỏi:

H:Em có nhìn thấy bè bao giờ không?

H:Bè đi trên cạn hay  L

H:Bè khác thuyền * thế nào?

H:Bè dùng để làm gì?

H:Những . trong bức tranh đang làm gì?

H: Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền?

H:Quê em có *  đi bè không?

HS trả lời, nhận xét, bổ sung

4 Củng cố - dặn dò( 5’)

HS đọc bài ở sgk.Gv tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học

Dặn hs ôn lại bài Đọc # bài 6

Toán ( Tiết số: 5) luyện tập

I Mục tiêu:

Trang 5

Nhận biết hình tròn, hình vuông, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới

Bài tập cần làm 1, 2

II Đồ dùng dạy - học:

GV: SGK

HS: SGK, bộ thực hành môn toán1, bảng

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức( 1’)Lớp hát.

2 Kiểm tra bài cũ(2’)

Giờ # chúng ta học bài gì? 1,2 hs tìm hình tam giác

GV nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới( 30’)

a, Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi đầu bài.

b, Hoạt động 1 ( 10-12’):

Bài tập cần làm 1, 2

Bài tập 1 trang 10

GV nêu yêu cầu bài tập

HS dùng sáp màu làm bài

GV quan sát, giúp đỡ hs

HS đổi vở kiểm tra, nhận xét

c, Hoạt động 2 ( 12- 15’): Bài 2 trang 10

HS nêu yêu cầu bài tập

Gv chia nhóm, giao nhiệm vụ

Các nhóm thực hành, GV quan sát, giúp đỡ hs

HS báo cáo kết quả, nhận xét

Gv nhận xét chung

d, Hoạt động 3 ( 4-5’): Thực hành xếp hình

GV cho hs dùng que tính xếp thành hình vuông, hìng tam giác

HS cùng GV nhận xét, GV khen

4 Củng cố- dặn dò: 2-3’

GV tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học

Dặn HS ôn lại bài Chuẩn bị bài: Các số 1, 2, 3

Mĩ thuật ( Tiết số: 2)

vẽ nét thẳng

I Mục tiêu:

- HS nhận biết ) một số loại nét thẳng

- Biết cách vẽ nét thẳng

- Biết phối hợp các nét thẳng để vẽ,tạo hình đơn giản

- Học sinh khá, giỏi biết phối hợp các nét thẳng để tạo thành hình vẽ có nội dung

II Đồ dùng dạy - học:

GV: tranh, ảnh

HS: Vở, bút chì, bút màu

III Các hoạt động dạy học:

Trang 6

1.ổn định tổ chức(1’)Lớp hát.

2.Kiểm tra bài cũ( 1’)

Kiểm tra sự chuẩn bị bài của hs

GV nhận xét

3.Bài mới(30’)

a, Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.

b, Hoạt động 1: Giới thiệu nét thẳng

GV treo tranh và giới thiệu: Các loại nét thẳng bao gồm nét ngang, nét dọc, nét nghiêng, nét gấp khúc

HS quan sát tranh, HS nhắc lại tên các nét

GV cho HS quan sát cái bảng và nói: cái bảng ) hình thành từ nét thẳng gồm nét dọc và nét ngang

H:Em hãy tìm trong thực tế các đồ vật ) hình thành từ nét thẳng?

HS nêu - HS nhận xét

c, Hoạt động 2: I  dẫn cách vẽ

GV vẽ nét dọc

H:nét dọc ) vẽ * thế nào?

GV vẽ nét ngang, nét nghiêng, nét gấp khúc cho HS nêu cách vẽ

GV: Từ các nét thẳng ta có thể vẽ ) nhiều hình, bức tranh đẹp

GV vẽ núi, vẽ / vẽ cây

H:Cô vẽ gì?

H:Núi, / cây ) hình thành từ những nét nào?

Cho HS quan sát tranh của HS năm #,

d, Hoạt động 3: Thực hành

HS vẽ bài vào vở - GV quan sát giúp đỡ HS yếu

HS #  bầy sản phẩm, bình chọn bài vẽ đẹp

GV nhận xét, khen

4 Củng cố- dặn dò: 2-3’

GV tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học

Dặn hs chuẩn bị bài giờ sau Màu và vẽ màu vào hình đơn giản

Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011

Học vần ( Tiết số: 15 + 16) bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẹ

I Mục Đích, yêu cầu:

Nhận biết ) các âm và chữ e, b và dấu thanh : dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng/ dấu huyền/ dấu ngã

Đọc ) tiếng be kết hợp với dấu thanh:be, bè, bé, bẻ, bẹ

Tô ) e, b, bé và các dấu thanh

II Đồ dùng dạy - học:

Gv: phấn màu, chữ mẫu, bảng ôn,

HS: Bảng, phấn, sgk, vở ghi

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức(1’)HS hát

Trang 7

2.Kiểm trabài cũ: 5’

Đọc: + Đọc bảng: bè, bẽ.Đọc sgk

Viết: bè, bẽ HS nhận xét, GV nhận xét

Tìm tiếng, từ chứa dấu huyền, dấu ngã?

GV nhận xét ghi điểm cho hs

3.Bài mới:

Tiết 1 ( 35’)

a, Giới thiệu bài: Gv ghi đầu bài.

H:Chúng ta đã học những âm gì? Những dấu thanh gì?

HS trả lời, gv ghi bảng động

GV @ bảng ôn, HS đối chiếu bổ sung

b, Ôn tập ( 20-30’)

Âm chữ e, b và ghép e, b thành tiếng

GV viết b, e

Yêu cầu hs dắt thanh dắt

HS ghép tạo tiếng be: phân tích, đánh vần, đọc trơn GV chỉnh sửa

Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành tiếng

GV viết be và các dấu thanh lên bảng, HS ghép tạo thành tiếng mới HS đọc , GV chỉnh sửa phát âm

+Các từ tạo nên từ e và b và các dấu thanh

Cho hs ôn bảng chữ cái và dấu thanh

HS đọc các từ  bảng ôn ( cá nhân, nhóm)

GV đọc mẫu, giới thiệu từ khó

1, 2 hs đọc lại

I  dẫn viết bảng con

GV *  dẫn, viết mẫu các tiếng đẫ học

HS viết bảng con, nhận xét

HS tô chữ trong vở tập viết

GV cho hs đọc lại bài tiết 1

Tiết 2 ( 35’)

c, Luyện tập:

+Luyện đọc ( 10 -12’)

HS đọc bảng lớp

Đọc sgk

GV chỉnh sửa phát âm cho hs

Đọc từ ứng dụng: GV cho hs quan sát tranh

H:Tranh vẽ ai, vẽ gì?

Gv @ từ: be bé

HS đọc ( cá nhân, cả lớp)

Luyện viết ( 8-10’)

GV *  dẫn, viết mẫu

HS tập tô trong vở tập viết 1

GV quan sát, uốn nắn cho hs

GV chấm 3-5 bài, nhận xét

Trang 8

+Luyện nói (7 -9’)

GV nêu chủ đề luyện nói: Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo các dấu thanh H:Tranh vẽ gì?

GV *  dẫn hs nhìn và nhận xét các cặp tranh theo chiều dọc theo các từ đối lập nhau bởi dấu thanh

H:Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ vật này *@/ ở đâu?

H:Em thích nhất tranh nào? Tại sao?

H:Trong các bức tranh, bức nào vẽ .L . này đang làm gì?

H:Em hãy lên bảng và viết các dấu thanh phù hợp vào  các bức tranh trên?

HS nhận xét, khen

4 Củng cố - dặn dò: 2- 3’

1 HS đọc bài trên bảng.Gv tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học

Dặn hs ôn lại bài Đọc # bài 7

Thủ công ( Tiết số: 2)

xé, dán hình chữ nhật

I Mục tiêu:

- Biết cách xé, dán hình chữ nhật

- Xé,dán ) hình chữ *>/  xé có thể *@ thẳng,bị răng @,*9 * dán có thể *@ phẳng

**Xé,dán ) hình chữ nhật h  xé ít răng @,I9 * dán \  đối phẳng

- Có thể xé thêm ) hình chữ nhật có kích * khác

- HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

GV và HS: giấy thủ công, hồ dán, * kẻ

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức(2’)Lớp hát.

2 Kiểm tra bài cũ( 5’)

H:Giờ # chúng ta học bài gì?

Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của hs

GV nhận xét

3.Bài mới(30’)

a, Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - Ghi đầu bài - HS nhắc lại.

b, Hoạt động 1 ( 6 -8’): Quan sát , nhận xét

HS quan sát bài mẫu

H:Đây là hình gì?

H:Các em quan sát và phát hiện xem đồ vật nào có dạng hình chữ nhật, hình tam giác?

HS nêu các vật có dạng hình chữ nhật, hình tam giác

c, Hoạt động 2 ( 10 - 12’): GVlàm mẫu

+Vẽ và xé hình chữ nhật

GV lấy giấy mầu, lật mặt sau đánh dấu, vẽ hình chữ nhật

Xé từng cạnh của hình chữ nhật

Lật mặt mầu cho hs quan sát

HS thực hành, GV quan sát, giúp đỡ hs

Trang 9

+Vẽ và xé hình tam giác

GV lấy giấy mầu, lật mặt sau đánh dấu, vẽ hình tam giác

Xé từng cạnh của hình tam giác

Lật mặt mầu cho hs quan sát

HS thực hành, GV quan sát, giúp đỡ hs

d, Hoạt động 3: HS thực hành ( 12 - 15’)

HS thực hành xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

GV quan sát, uốn nắn cho hs

HS #  bầy sản phẩm

GV cùng hs tìm ra bài đúng, đẹp, khen hs

4 Củng cố- dặn dò: 2-3’

GV nhận xét giờ học.Cho hs dọn vệ sinh lớp học

Dặn hs chuẩn bị giấy thủ công, hồ dán để giờ sau học xé, dán hình vuông, hình tròn

Toán ( Tiết số: 7) các số 1, 2, 3

I Mục tiêu:

Nhận biết ) số 0)  các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc , viết ) các chữ số1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ) lại 3, 2,1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3

HS mở SGK làm bài tập cần làm 1,2,3

II Đồ dùng dạy - học:

GV: SGK, bộ thực hành toán 1

HS: SGK, bộ thực hành toán1, bảng

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn địnhtổ chức( 1’)Lớp hát.

2 Kiểm tra bài ( 2’)

Kiểm tra sự chuẩn bị bài của hs

GVnhận xét

3.Bài mới(30’)

a, Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.

b, Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1, 2, 3.

GV treo tranh, chỉ vào từng tranh và giới thiệu: Có một bạn gái, một con chim, một chấm tròn

HS nhắc lại

GV: Một bạn gái, một con chim, một chấm tròn, đều có số 0)  là một; ta dùng

số 1để chỉ số 0)  của mỗi nhóm đồ vật, số một viết bằng chữ số 1

GV viết bảng: 1 GV giới thiệu chữ số 1 in; số 1 viết * ,

Gọi HS đọc(cá nhân, cả lớp)

Số 2, 3 GV giới thiệu \  tự.GV treo 3 tờ tranh, yêu cầu HS đếm

Cho HS đếm số que tính - HS đếm xuôi 1 3 và từ 3 1. 

c, Hoạt động 2: HS thực hành

Trang 10

HS mở SGK làm bài tập cần làm 1,2,3.

Bài 1(trang 12): GV nêu yêu cầu của bài(viết số 1, 2, 3)

HS làm bài - HS đổi vở, kiểm tra - HS nhận xét.GV nhận xét,tuyên \ 

Bài 2(trang 12): HS nêu yêu cầu của bài - HS làm bài

Gọi HS chữa bài - HS nhận xét, GV ghi điểm

Bài 3(trang 12): HS nêu yêu cầucủa bài - HS làm bài

HS chữa bài, nhận xét - GV ghi điểm, khen

4 Củng cố- dặn dò: 2-3’

GV tóm tắt nội dung bài Nhận xét giờ học

Dặn HS ôn bài chuẩn bị bài: Các số 1, 2, 3, 4, 5

Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011

Học vần ( Tiết số: 17+18)

Bài 7: ê, v

I Mục đích, yêu cầu:

- Nhận biết và đọc ) ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng

- Viết ) ê, v, bê, ve

-  đầu nhận biết ) một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK

II Đồ dùng dạy - học:

Gv: phấn màu, chữ mẫu

HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức(1’)HS hát.

2.Kiểm tra bài cũ: 3 - 5’

GV cho 2,3hs đọc: Bảng lớp: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Đọc SGK

GV đọc cho hs viết bảng con chữ be,bẻ, bẹ

GV nhận xét ghi điểm cho hs

3.Bài mới:

Tiết 1 ( 35’)

a, Giới thiệu bài: Gv ghi đầu bài.

b Dạy chữ ghi âm

ê

+ nhận diện chữ:

GV viết bảng ê - HS nhắc lại

GV giới thiệu ê in, ê viết th ,

H Chữ ê và chữ e giống nhau và khác nhau điểm gì?

( Giống nhau: đều có e

Khác nhau: ê có thêm dấu mũ)

+ Phát âm và đánh vần tiếng: GV phát âm mẫu và h  dẫn cách phát âm

(Miệng mở hẹp hơn e)

HS phát âm - GV chỉnh sửa

Hs tìm chữ ê dắt trên bảng cài

H:Em ghép tiếng bê * thế nào?

HS ghép tiếng bê - HS đánh vần: bờ - ê - bê( cá nhân, nhóm)

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w