HS luyện đọccá nhân, cả lớp HS cầm SGK đọc bài6-7 em +LuyÖn viÕt: GV viết mẫu và hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vào vở, nhắc HS ngồi viết đúng tư thế HS viÕt vµo vë TËp viÕt: ª,[r]
Trang 1tuần 2
Ngày soạn: 15-18/8/2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011
Đạo đức ( Tiết số: 2)
em là học sinh lớp Một
I Mục tiêu:
- ớc đầu biết trẻ em 6 tuổi ) đi học
- Biết tên # / lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- ớc đầu biết giới thiệu về tên mình,những điều mình thích #ớc lớp
**Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là ợc đi học và ) học tập tốt
- Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn
II Tài liệu, phương tiện:
Vở Bài tập đạo đức lớp 1
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức(1- 2’)Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ(5’)
H:Giờ # chúng ta học bài gì?
H:Em đã làm gì để xứng đáng là hs lớp 1?
HS trả lời, GV nhận xét chung
3 Bài mới(30’)
a, Giới thiệu bài: ghi đầu bài.HS nhắc lại.
b, Hoạt động 1( 10-15’): Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh - BT4
GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho nhóm - HS tự giới thiệu tên mình và tên bạn
HS kể chuyện trong nhóm
GV mời một số hs kể chuyện # lớp
HS nhận xét, GV khen hs phát biểu đúng
GV kể chuyện, vừa kể vừa chỉ từng tranh để hs quan sát
c, Hoạt động 2 ( 10 - 12’):
HS múa, hát, đọc thơ, vẽ tranh về chủ đề # em
GV cùng hs nhận xét, khen
+KL: Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền ) đi học Chúng ta thật là vui và tự hào đã trở thành hs lớp 1
4 Củng cố, dặn dò (2 - 3’)
GV tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học
Dặn hs ôn lại bài Chuẩn bị bài sau: Gọn gàng sạch sẽ ( bỏ câu hỏi 3 BT1 - T1)
Học vần ( Tiết số: 11+12) bài 4: dấu hỏi , dấu nặng
I Mục Đích, yêu cầu:
- Nhận biết ) dấu hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc ) bẻ, bẹ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 2Gv: phấn màu, chữ mẫu
HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức( 2’) HS hát.
2 Kiểm tra bài cũ(5’)
Gv cho 2,3hs đọc: - Bảng lớp: /, bé SGK
GV đọc cho hs viết bảng con chữ bé
GV nhận xét ghi điểm cho hs
3 Bài mới:
Tiết 1 ( 35’)
a, Giới thiệu bài: Gv ghi đầu bài.
b, Dấu thanh hỏi
GV cho hs quan sát tranh trả lời câu hỏi:
H:Tranh vẽ gì? vẽ ai?
H:Các tiếng: mỏ, khỉ, thỏ, hổ giống nhau ở điểm nào? ( dấu thanh hỏi )
GV chỉ cho hs nhắc lại: dấu thanh hỏi.
H:Dấu thanh hỏi là nét gì?
H:Dấu hỏi giống vật gì?
GV đọc mẫu, HS đọc
+Ghép chữ và phát âm
GV: Giờ # chúng ta đã học: b, e, be vậy thêm hỏi ) tiếng gì mới?
HS ghép thanh dắt
H:Em ghép * thế nào?
HS phân tích , đánh vần, đọc trơn
GV viết tiếng bẻ, hs đọc
I dẫn HS viết chữ trên bảng con
GV viết mẫu, nêu quy trình: ’, bẻ
HS viết ngón trỏ trên mặt bàn
HS viết bảng con 2,3 lần,GV nhận xét, chữa lỗi cho hs
c, Dấu thanh nặng ( dạy các " \ tự * trên)
H:Chúng ta vừa học dấu thanh gì? tiếng gì? , HS trả lời, GV tô mầu
HS đọc lại bài trên bảng(cá nhân, nhóm)
GV nhận xét giờ học
Tiết 2 ( 35’)
c, Luyện tập:
+Luyện đọc ( 10-12’)
HS lần 0) đọc ( trên bảng, sgk)
HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa cho hs
+Luyện viết ( 10’)
GV * dẫn, viết mẫu
GV * dẫn hs viết bảng con: bẻ, bẹ
Gvyêu cầu hs mở vở tập viết, ngồi đúng thế
HS tô bài ở vở tập viết lần 0) từng dòng
Trang 3GV quan sát, uốn nắn cho hs.
GV chấm 3-5 bài, nhận xét
+Luyện nói (9-10’):
GV nêu chủ đề luyện nói: Bẻ
Cho hs quan sát tranh (sgk) trả lời các câu hỏi:
H:Quan sát tranh em thấy gì?
H:Các bức tranh có điểm gì giống nhau, khác nhau? (GV: Khác các hoạt động bẻ.)
H:Em có * chia quà cho mọi . không?
H:Nhà em có trồng ngô không? Ai hái thu về nhà?
H:Tiếng bẻ còn ) dùng trong những từ nào nữa? ( bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay trái )
HS trả lời, nhận xét bổ sung
4 Củng cố - dặn dò( 5’)
HS đọc bài ở sgk.Gv tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học
Dặn hs ôn lại bài Đọc # bài 5: dấu huyền, dấu ngã
Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011
Học vần ( Tiết số: 13 + 14) bài 5: Dấu huyền, dấu ngã.
I Mục Đích, yêu cầu:
- HS nhận biết ) dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc ) bè, bẽởcTả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng dạy - học:
Gv: phấn màu, chữ mẫu
HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức(2’)HS hát.
2 Kiểm tra bài cũ(5’)
Gv cho 2,3 hs đọc: - Bảng lớp: bẻ, bẹ SGK
GV đọc cho hs viết bảng con chữ bẻ, bẹ
GV nhận xét ghi điểm cho hs
3 Bài mới:
Tiết 1 ( 35’)
a, Giới thiệu bài: Gv ghi đầu bài.
b, Dấu thanh huyền \
GV cho hs quan sát tranh trả lời câu hỏi:
H:Tranh vẽ gì? vẽ ai?
H:Các tiếng: mèo, gà, dừa giống nhau ở điểm nào? ( dấu thanh huyền)
GV chỉ cho hs nhắc lại: dấu thanh huyền.
H:Dấu thanh huyền là nét gì?
H:Dấu huyền giống vật gì?
GV đọc mẫu, HS đọc
+Ghép chữ và phát âm
Trang 4GV: Giờ # chúng ta đã học: b, e, be vậy thêm huyền ) tiếng gì mới? +HS ghép thanh dắt
H:Em ghép * thế nào?
HS phân tích , đánh vần, đọc trơn
GV viết tiếng bè, hs đọc
_I dẫn HS viết chữ trên bảng con
GV viết mẫu, nêu quy trình: \, bè
HS viết ngón trỏ trên mặt bàn
HS viết bảng con 2,3 lần,GVnhận xét, chữa lỗi cho hs
c, Dấu thanh ngã ( dạy các " \ tự * trên)
H:Chúng ta vừa học dấu thanh gì? tiếng gì? , HS trả lời, GV tô mầu
HS đọc lại bài tiết1(cá nhân, nhóm)
GV nhận xét giờ học
Tiết 2 ( 35’)
c, Luyện tập:
+Luyện đọc ( 10-12’)
HS lần 0) đọc ( trên bảng, sgk)
HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa cho hs
+Luyện viết ( 10’)
GV * dẫn, viết mẫu
GV * dẫn hs viết bảng tay: bè, bẽ
Gv yêu cầu hs mở vở tập viết, ngồi đúng thế
HS tô bài ở vở tập viết viết lần 0) từng dòng
GV quan sát, uốn nắn cho hs
GV chấm 3-5 bài, nhận xét
+Luyện nói (9-10’):
GV nêu chủ đề luyện nói: Bè
Cho hs quan sát tranh (sgk) trả lời các câu hỏi:
H:Em có nhìn thấy bè bao giờ không?
H:Bè đi trên cạn hay L
H:Bè khác thuyền * thế nào?
H:Bè dùng để làm gì?
H:Những . trong bức tranh đang làm gì?
H: Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền?
H:Quê em có * đi bè không?
HS trả lời, nhận xét, bổ sung
4 Củng cố - dặn dò( 5’)
HS đọc bài ở sgk.Gv tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học
Dặn hs ôn lại bài Đọc # bài 6
Toán ( Tiết số: 5) luyện tập
I Mục tiêu:
Trang 5Nhận biết hình tròn, hình vuông, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
Bài tập cần làm 1, 2
II Đồ dùng dạy - học:
GV: SGK
HS: SGK, bộ thực hành môn toán1, bảng
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức( 1’)Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ(2’)
Giờ # chúng ta học bài gì? 1,2 hs tìm hình tam giác
GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới( 30’)
a, Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi đầu bài.
b, Hoạt động 1 ( 10-12’):
Bài tập cần làm 1, 2
Bài tập 1 trang 10
GV nêu yêu cầu bài tập
HS dùng sáp màu làm bài
GV quan sát, giúp đỡ hs
HS đổi vở kiểm tra, nhận xét
c, Hoạt động 2 ( 12- 15’): Bài 2 trang 10
HS nêu yêu cầu bài tập
Gv chia nhóm, giao nhiệm vụ
Các nhóm thực hành, GV quan sát, giúp đỡ hs
HS báo cáo kết quả, nhận xét
Gv nhận xét chung
d, Hoạt động 3 ( 4-5’): Thực hành xếp hình
GV cho hs dùng que tính xếp thành hình vuông, hìng tam giác
HS cùng GV nhận xét, GV khen
4 Củng cố- dặn dò: 2-3’
GV tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học
Dặn HS ôn lại bài Chuẩn bị bài: Các số 1, 2, 3
Mĩ thuật ( Tiết số: 2)
vẽ nét thẳng
I Mục tiêu:
- HS nhận biết ) một số loại nét thẳng
- Biết cách vẽ nét thẳng
- Biết phối hợp các nét thẳng để vẽ,tạo hình đơn giản
- Học sinh khá, giỏi biết phối hợp các nét thẳng để tạo thành hình vẽ có nội dung
II Đồ dùng dạy - học:
GV: tranh, ảnh
HS: Vở, bút chì, bút màu
III Các hoạt động dạy học:
Trang 61.ổn định tổ chức(1’)Lớp hát.
2.Kiểm tra bài cũ( 1’)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của hs
GV nhận xét
3.Bài mới(30’)
a, Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
b, Hoạt động 1: Giới thiệu nét thẳng
GV treo tranh và giới thiệu: Các loại nét thẳng bao gồm nét ngang, nét dọc, nét nghiêng, nét gấp khúc
HS quan sát tranh, HS nhắc lại tên các nét
GV cho HS quan sát cái bảng và nói: cái bảng ) hình thành từ nét thẳng gồm nét dọc và nét ngang
H:Em hãy tìm trong thực tế các đồ vật ) hình thành từ nét thẳng?
HS nêu - HS nhận xét
c, Hoạt động 2: I dẫn cách vẽ
GV vẽ nét dọc
H:nét dọc ) vẽ * thế nào?
GV vẽ nét ngang, nét nghiêng, nét gấp khúc cho HS nêu cách vẽ
GV: Từ các nét thẳng ta có thể vẽ ) nhiều hình, bức tranh đẹp
GV vẽ núi, vẽ / vẽ cây
H:Cô vẽ gì?
H:Núi, / cây ) hình thành từ những nét nào?
Cho HS quan sát tranh của HS năm #,
d, Hoạt động 3: Thực hành
HS vẽ bài vào vở - GV quan sát giúp đỡ HS yếu
HS # bầy sản phẩm, bình chọn bài vẽ đẹp
GV nhận xét, khen
4 Củng cố- dặn dò: 2-3’
GV tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học
Dặn hs chuẩn bị bài giờ sau Màu và vẽ màu vào hình đơn giản
Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011
Học vần ( Tiết số: 15 + 16) bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẹ
I Mục Đích, yêu cầu:
Nhận biết ) các âm và chữ e, b và dấu thanh : dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng/ dấu huyền/ dấu ngã
Đọc ) tiếng be kết hợp với dấu thanh:be, bè, bé, bẻ, bẹ
Tô ) e, b, bé và các dấu thanh
II Đồ dùng dạy - học:
Gv: phấn màu, chữ mẫu, bảng ôn,
HS: Bảng, phấn, sgk, vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức(1’)HS hát
Trang 72.Kiểm trabài cũ: 5’
Đọc: + Đọc bảng: bè, bẽ.Đọc sgk
Viết: bè, bẽ HS nhận xét, GV nhận xét
Tìm tiếng, từ chứa dấu huyền, dấu ngã?
GV nhận xét ghi điểm cho hs
3.Bài mới:
Tiết 1 ( 35’)
a, Giới thiệu bài: Gv ghi đầu bài.
H:Chúng ta đã học những âm gì? Những dấu thanh gì?
HS trả lời, gv ghi bảng động
GV @ bảng ôn, HS đối chiếu bổ sung
b, Ôn tập ( 20-30’)
Âm chữ e, b và ghép e, b thành tiếng
GV viết b, e
Yêu cầu hs dắt thanh dắt
HS ghép tạo tiếng be: phân tích, đánh vần, đọc trơn GV chỉnh sửa
Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành tiếng
GV viết be và các dấu thanh lên bảng, HS ghép tạo thành tiếng mới HS đọc , GV chỉnh sửa phát âm
+Các từ tạo nên từ e và b và các dấu thanh
Cho hs ôn bảng chữ cái và dấu thanh
HS đọc các từ bảng ôn ( cá nhân, nhóm)
GV đọc mẫu, giới thiệu từ khó
1, 2 hs đọc lại
I dẫn viết bảng con
GV * dẫn, viết mẫu các tiếng đẫ học
HS viết bảng con, nhận xét
HS tô chữ trong vở tập viết
GV cho hs đọc lại bài tiết 1
Tiết 2 ( 35’)
c, Luyện tập:
+Luyện đọc ( 10 -12’)
HS đọc bảng lớp
Đọc sgk
GV chỉnh sửa phát âm cho hs
Đọc từ ứng dụng: GV cho hs quan sát tranh
H:Tranh vẽ ai, vẽ gì?
Gv @ từ: be bé
HS đọc ( cá nhân, cả lớp)
Luyện viết ( 8-10’)
GV * dẫn, viết mẫu
HS tập tô trong vở tập viết 1
GV quan sát, uốn nắn cho hs
GV chấm 3-5 bài, nhận xét
Trang 8+Luyện nói (7 -9’)
GV nêu chủ đề luyện nói: Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo các dấu thanh H:Tranh vẽ gì?
GV * dẫn hs nhìn và nhận xét các cặp tranh theo chiều dọc theo các từ đối lập nhau bởi dấu thanh
H:Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ vật này *@/ ở đâu?
H:Em thích nhất tranh nào? Tại sao?
H:Trong các bức tranh, bức nào vẽ .L . này đang làm gì?
H:Em hãy lên bảng và viết các dấu thanh phù hợp vào các bức tranh trên?
HS nhận xét, khen
4 Củng cố - dặn dò: 2- 3’
1 HS đọc bài trên bảng.Gv tóm tắt nội dung bài.Nhận xét giờ học
Dặn hs ôn lại bài Đọc # bài 7
Thủ công ( Tiết số: 2)
xé, dán hình chữ nhật
I Mục tiêu:
- Biết cách xé, dán hình chữ nhật
- Xé,dán ) hình chữ *>/ xé có thể *@ thẳng,bị răng @,*9 * dán có thể *@ phẳng
**Xé,dán ) hình chữ nhật h xé ít răng @,I9 * dán \ đối phẳng
- Có thể xé thêm ) hình chữ nhật có kích * khác
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
GV và HS: giấy thủ công, hồ dán, * kẻ
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức(2’)Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ( 5’)
H:Giờ # chúng ta học bài gì?
Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của hs
GV nhận xét
3.Bài mới(30’)
a, Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - Ghi đầu bài - HS nhắc lại.
b, Hoạt động 1 ( 6 -8’): Quan sát , nhận xét
HS quan sát bài mẫu
H:Đây là hình gì?
H:Các em quan sát và phát hiện xem đồ vật nào có dạng hình chữ nhật, hình tam giác?
HS nêu các vật có dạng hình chữ nhật, hình tam giác
c, Hoạt động 2 ( 10 - 12’): GVlàm mẫu
+Vẽ và xé hình chữ nhật
GV lấy giấy mầu, lật mặt sau đánh dấu, vẽ hình chữ nhật
Xé từng cạnh của hình chữ nhật
Lật mặt mầu cho hs quan sát
HS thực hành, GV quan sát, giúp đỡ hs
Trang 9+Vẽ và xé hình tam giác
GV lấy giấy mầu, lật mặt sau đánh dấu, vẽ hình tam giác
Xé từng cạnh của hình tam giác
Lật mặt mầu cho hs quan sát
HS thực hành, GV quan sát, giúp đỡ hs
d, Hoạt động 3: HS thực hành ( 12 - 15’)
HS thực hành xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác
GV quan sát, uốn nắn cho hs
HS # bầy sản phẩm
GV cùng hs tìm ra bài đúng, đẹp, khen hs
4 Củng cố- dặn dò: 2-3’
GV nhận xét giờ học.Cho hs dọn vệ sinh lớp học
Dặn hs chuẩn bị giấy thủ công, hồ dán để giờ sau học xé, dán hình vuông, hình tròn
Toán ( Tiết số: 7) các số 1, 2, 3
I Mục tiêu:
Nhận biết ) số 0) các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc , viết ) các chữ số1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ) lại 3, 2,1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3
HS mở SGK làm bài tập cần làm 1,2,3
II Đồ dùng dạy - học:
GV: SGK, bộ thực hành toán 1
HS: SGK, bộ thực hành toán1, bảng
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn địnhtổ chức( 1’)Lớp hát.
2 Kiểm tra bài ( 2’)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của hs
GVnhận xét
3.Bài mới(30’)
a, Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
b, Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1, 2, 3.
GV treo tranh, chỉ vào từng tranh và giới thiệu: Có một bạn gái, một con chim, một chấm tròn
HS nhắc lại
GV: Một bạn gái, một con chim, một chấm tròn, đều có số 0) là một; ta dùng
số 1để chỉ số 0) của mỗi nhóm đồ vật, số một viết bằng chữ số 1
GV viết bảng: 1 GV giới thiệu chữ số 1 in; số 1 viết * ,
Gọi HS đọc(cá nhân, cả lớp)
Số 2, 3 GV giới thiệu \ tự.GV treo 3 tờ tranh, yêu cầu HS đếm
Cho HS đếm số que tính - HS đếm xuôi 1 3 và từ 3 1.
c, Hoạt động 2: HS thực hành
Trang 10HS mở SGK làm bài tập cần làm 1,2,3.
Bài 1(trang 12): GV nêu yêu cầu của bài(viết số 1, 2, 3)
HS làm bài - HS đổi vở, kiểm tra - HS nhận xét.GV nhận xét,tuyên \
Bài 2(trang 12): HS nêu yêu cầu của bài - HS làm bài
Gọi HS chữa bài - HS nhận xét, GV ghi điểm
Bài 3(trang 12): HS nêu yêu cầucủa bài - HS làm bài
HS chữa bài, nhận xét - GV ghi điểm, khen
4 Củng cố- dặn dò: 2-3’
GV tóm tắt nội dung bài Nhận xét giờ học
Dặn HS ôn bài chuẩn bị bài: Các số 1, 2, 3, 4, 5
Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011
Học vần ( Tiết số: 17+18)
Bài 7: ê, v
I Mục đích, yêu cầu:
- Nhận biết và đọc ) ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng
- Viết ) ê, v, bê, ve
- đầu nhận biết ) một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK
II Đồ dùng dạy - học:
Gv: phấn màu, chữ mẫu
HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức(1’)HS hát.
2.Kiểm tra bài cũ: 3 - 5’
GV cho 2,3hs đọc: Bảng lớp: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Đọc SGK
GV đọc cho hs viết bảng con chữ be,bẻ, bẹ
GV nhận xét ghi điểm cho hs
3.Bài mới:
Tiết 1 ( 35’)
a, Giới thiệu bài: Gv ghi đầu bài.
b Dạy chữ ghi âm
ê
+ nhận diện chữ:
GV viết bảng ê - HS nhắc lại
GV giới thiệu ê in, ê viết th ,
H Chữ ê và chữ e giống nhau và khác nhau điểm gì?
( Giống nhau: đều có e
Khác nhau: ê có thêm dấu mũ)
+ Phát âm và đánh vần tiếng: GV phát âm mẫu và h dẫn cách phát âm
(Miệng mở hẹp hơn e)
HS phát âm - GV chỉnh sửa
Hs tìm chữ ê dắt trên bảng cài
H:Em ghép tiếng bê * thế nào?
HS ghép tiếng bê - HS đánh vần: bờ - ê - bê( cá nhân, nhóm)