Hướng dẫn học làm bài tập - Häc sinh nªu yªu cÇu cña bµi.. - Gi¸o viªn nhËn xÐt c«ng nhËn xÐt nhãm th¾ng cuéc.[r]
Trang 1Tuần 33
Ngày soạn: Ngày 17 tháng 4 năm 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Hoạt động đầu tuần
- Chào cờ
- Lớp trực tuần nhận xét
- Tổng phụ trách triển khai hoạt động theo chủ điểm:
“ Hòa bình và hữu nghị”
Tiết 2+3: Tập đọc
Bài 97+ 98: Bóp nát quả cam
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
chí lớn, giàu lòng yêu >ớc, căm thù giặc (trả lời đ>= các CH 1, 2, 4, 5 – HS khá, giỏi trả lời !>ợc CH4)
II.Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc; bảng phụ chép câu khó hớng dẫn đọc
- HĐ cá nhân, nhóm 2, 4 Cả lớp
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra:
- Gọi 2 HS đọc thuộc bài: "Tiếng
chổi tre" và trả lời câu hỏi của bài
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu + nêu giọng đọc
chung toàn bài
+ Em hãy nêu các từ khó đọc?
+ GV h>ớng dẫn HS luyện đọc từ khó:
Nguyên, thuyền rồng, lẽ ra, lăm le,
- Giải nghĩa từ : Nguyên, thuyền
rồng
- Luyện đọc đoạn:
+ GV HD đọc câu dài, câu đối thoại
- 2 HS đọc bài và TLCH
- 2 HS nhắc lại tên bài
+ HS theo dõi và đọc thầm
+ HS nêu + 3 - 5 HS đọc + 2 HS giải nghĩa
- 3 HS luyện đọc theo đoạn (3 lần) + HS khá, giỏi nêu cách đọc và đọc
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
"Đợi Y:::>a,/ vẫn gặp,/ cậu liều
chết/ xô mấy ngã chúi,/xăm xăm
xuống bến.//"
+ HD giải nghĩa từ cuối bài
* YC HS luyện đọc từng đoạn trong
nhóm
* GV tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- Đọc ĐT
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1: Giặc Nguyên có âm m> gì
đối với n> ta?
- Thái độ của Trần Quốc Toản nh>
thế nào?
- Gọi HS đọc đoạn 2:
Câu 2: Trần Quốc Toản xin gặp vua
để làm gì?
+ Quốc Toản nóng lòng gặp vua ntn?
- Câu 4, 5:
Y/C HS thảo luận cặp, trả lời câu hỏi
* HS khá, giỏi:
+ Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
4 Luyện đọc lại
+ Gọi HS đọc cả bài
+ Y/c HS chọn một đoạn mình thích
và thi đọc (thi 2 lần theo hai đối
t>=O
+ HD nhận xét, bình chọn
C Củng cố, dặn dò:
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
+ Nhận xét tiết học Nhắc học sinh
đọc lại bài chuẩn bị cho tiết kể
chuyện
mẫu
- 2 - 3 HS khác luyện đọc
+ HS dựa SGK tập giải nghĩa + HS luyện đọc và sửa cho nhau trong nhóm đôi
+ 4 HS đại diện 4 nhóm tham gia thi đọc (mỗi HS đọc một đoạn)
- ĐT toàn bài
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
>ớc ta
+ Vô cùng căm giận
- 1 HS đọc tr> lớp đoạn 2 + Để !>ợc nói hai tiếng "xin đánh"
- HS phát biểu theo suy nghĩ:
- Thảo luận nhóm đôi
- VD: TQT là một thiếu niên yêu >ớc
- 1 HS khá, giỏi đọc
- Các nhóm cử đại diện thi đọc 1 đoạn
- Nhận xét, bình chọn
- Một số HS phát biểu
………
Tiết 4: Toán Bài 161: Ôn tập các số trong phạm vi 100
I Mục tiêu:
- Ôn về đọc, viết số, so sánh số có 3 chữ số
- Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số
- Làm !>ợc hết các bài tập trong SGK
Trang 3II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra:
- Y/C HS nối tiếp nhau đọc thứ tự các số:
HS1: từ 180 đến 200
HS2: từ 880 đến 900
- GV nhận xét, cho điểm
B Thực hành
Bài 1: (168)
- Gọi HS đọc đề và nêu y/c của đề
- Y/C HS tự làm bài
- HD chữa: 1 HS đọc số, 2 HS viết số
- Nhận xét cho điểm
Bài 2: (168)
- GV treo bảng phụ
- Bài tập y/c chúng ta làm gì?
- HD mẫu phần a (HS khá)
+ Điền số nào vào ô trống thứ nhất? Vì
sao?
+ Y/C HS điền tiếp các số còn lại của
phần a cho HS đọc các số này và nhận
xét về dãy số
+ Y/C HS tự làm các phần bài còn lại
và chữa bài
+ Gọi HS đọc bài làm đúng
Bài 3: (168)Viết các số tròn trăm thích
hợp vào ô trống
Bài 4: (168)
- Y/C HS tự làm bài và giải thích cách
so sánh
- Chữa bài cho điểm HS
Bài 5: (168)
- Đọc từng y/c của bài và y/c HS viết số
vào bảng con
- Nhận xét bài làm của HS
C Củng cố, dặn dò:
- HS + GV hệ thống kiến thức đã ôn
- Nhận xét tiết học
- 2 HS đứng tại chỗ đọc
- 1 HS nêu y/c của bài
- Làm bài vào vở
- 1 HS đọc số, 2 HS viết số
- Điền số còn thiếu vào ô trống
- Thực hiện theo y/c
- Điền số 382 vì đếm 380, 381 sau đó
đến 382
- Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380
đến 390
- Làm bài vào vở theo y/c
- 3 HS nối tiếp nhau đọc
* Học sinh điền số
100 , 200 , 300 , 400, 500, 600, 700,
800, 900 , 1000
- Nối tiếp nhau nêu cách so sánh
- HS viết theo y/c của GV
Trang 4
Tiết 1: Âm nhạc (Giáo viên bộ môn soạn giảng)
_
Tiết 2: Toán *
Ôn tập các số trong phạm vi 1000
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về đọc, viết, đếm, so sánh các số có 3 chữ số
- Biết vận dụng vào làm tính giải toán
- Giáo dục học sinh ý thức học
II Hoạt động dạy – học
A Kiểm tra: VBT của HS
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2 (>ớng dẫn học làm bài tập
Bài 1 (VBT/ 81)Viết các số
- Giáo viên đọc
- Giáo viên viết lên bảng nhận xét
Bài 2 (VBT/ 81) Viết các số:
- Các số hơn kém nhau bao nhiêu đơn
vị?
- Giáo viên nhận xét công nhận xét
nhóm thắng cuộc
Bài 3: (VBT/ 81)Viết các số tròn trăm
thích hợp vào ô trống
Bài 4: (VBT/ 81) Điền dấu > < =
- Nêu cách so sánh các số có 3 chữ số?
Bài 5: (VBT/ 81) Số?
- Viết số lớn nhất có 2 chữ số
- Viết số lớn nhất có 3 chữ số
- Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ
số:
- Số liến > của 1000 là
- Học sinh nêu yêu cầu của bài Học sinh viết BC - BL
325 , 540 , 874 , 301 , 240
617 , 421 , 444 , 800 , 999
- Học sinh nêu yêu cầu
- Làm bài
a 425, 426, 427, 428, 429, …439.
b 989, 990, 991, 992, 993,…1000
- Đại diện các nhóm báo cáo
* Học sinh điền số
100 , 200 , 300 , 400, 500, 600, 700,
800, 900 , 1000
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm BC- BL
301 > 298 782 < 786
657 < 765 505 = 501 + 4
842 = 800 + 40+ 2 869 > 689
- Học sinh làm bài cá nhân 99
999
1000 999
Trang 5C Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
_-Tiết 3: Tập đọc *
Luyện đọc bài: Lá cờ
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ khó Biết ngắt hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc bài văn với giọng vui mừng, tràn đầy niềm tự hào
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: hát, ngỡ ngàng, bập bềnh
- Hiểu nội dung bài , niềm vui s> , ngỡ ngàng của bạn nhỏ khi thấy những lá
cờ mọc lên khắp nơi trong ngày Cách mạng tháng Tám thành công
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2HS đọc bài : “Bóp nát quả cam ” và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn đã học
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( trực tiếp) - GV ghi bảng
b Luyện đọc
+ GV đọc mẫu
+ H> dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn tr> lớp: HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm ( đọc cá nhân)
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HS lần l>= đọc từng câu hỏi rồi suy nghĩ trả lời từng câu hỏi
4 Luyện đọc lại:
- 4 HS thi đọc lại bài văn
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn
5 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi: Bài văn nói lên điều gì? - GV nhận xét giờ học Dặn dò học sinh
Trang 6Ngày soạn: Ngày 18 tháng 4 năm 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Toán
Tiết 162: Ôn tập về các số trong phạm vi 1000
I Mục tiêu:
- HS ôn tập về đọc, viết, xếp thứ tự các số có đến 3 chữ số
- Biết phân tích các số có đến 3 chữ số thành tổng của các trăm, chục, đơn vị và
>ợc lại
- Làm đ>= BT 1, 2, 3 HSKG làm !>= BT 4
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- Y/C 3 HS nối tiếp nêu ví dụ về các số
tròn trăm, tròn chục
- GV nhận xét, cho điểm
B Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1: (169)
- Gọi HS nêu y/c của bài tập và tự làm bài
- Y/C HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 2: (169)
- Viết số 842 lên bảng và hỏi: Số này
gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Hãy viết số này thành tổng các trăm,
chục, đơn vị
- Nhận xét và rút ra kết luận
- Y/C HS tự làm tiếp các phần còn lại,
sau đó nhận xét chữa bài bạn
Bài 3: (169)
- Y/C HS tự làm bài và sau đó gọi HS
đọc bài làm tr> lớp
Bài 4: (169)- HSKG
- Tìm quy luật
- Làm vào nháp
- Kiểm tra, nhận xét
- 3 HS lên bảng thực hiện
- Làm bài vào vở bài tập, 2 HS lên bảng làm 1 HS đọc số, 1 HS viết số
- Nhận xét bài làm của bạn, cho điểm
- Số 842 gồm 8 trăm, 4 chục, 2 đơn vị
- 2 HS lên bảng viết số, HS làm bài vào giấy nháp
- 842 = 800 + 40 + 2
- Học sinh viết BC- BL a) 965 = 900 + 60 + 5
477 = 400 + 70 + 7
618 = 600 + 10 + 8
593 = 500 + 90 + 3
404 = 400 + 4 b) 800 + 90 + 5 = 895
200 + 20 + 2 = 222
700 + 60 + 8 = 768
600 + 50 = 650
800 + 8 = 808
- Thực hiện theo y/c a) 297 , 285 , 279 , 257 b) 257 , 279 , 285 , 297
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a 462, 464, 466, 468
b 353, 355, 357, 359
c 815, 825, 835, 845.
Trang 73 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò học sinh
………
Tiết 2: Chính tả ( Nghe- viết) Bài 66: Bóp nát quả cam
I Mục đích, yêu cầu:
- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam
- Làm đ>= BT 2 a/b
II.Đồ dùng:
- Bút dạ, giấy khổ to viết nội dung BT2a
- HĐ cá nhân, cả lớp
III.Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 HS lên bảng viết , lớp viết bảng
con 3 từ : chích choè, hít thở, ríu rít
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài
2.Hoạt động 2: H> dẫn nghe-viết
- GV đọc đoạn viết
- Gọi HS đọc lại bài viết
- Y/c hs nêu nội dung bài đọc
- Y/c hs tìm từ khó
- H> dẫn viết bài vào vở : Gv đọc
cho hs viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm chữa bài (5 – 7 bài)
3 Hoạt động 3: (>ớng dẫn luyện tập
Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống s hay x:
- Gv treo giấy khổ to ghi nội dung bài
tập
- Gv nhận xét, chữa bài : sao, sao, xoè,
xuống, xáo, xáo
C Củng cố, dặn dò:
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Lớp theo dõi
- 3 học sinh đọc lại
- Hs nêu
- Nêu từ khó :
- Đọc, phân tích từ khó : Trần Quốc Toản
- Viết bảng con các từ dễ viết sai
- Hs viết bài vào vở
- Hs soát lỗi
- Hs đọc yêu cầu
- Cho 2 hs lên bảng làm
- Lớp làm vào bảng con
Trang 8- Cho hs viết bảng con lại các từ ngữ đã viết
sai
- Nhận xét giờ
………
_
Tiết 3: Kể chuyện Bài 33: Bóp nát quả cam
I Mục tiêu:
- Sắp xếp đúng thứ tự các tranh và kể lại đ>= từng đoạn của câu chuyện (BT1,
BT2)
– HS khá, giỏi kể lại !>ợc cả câu chuyện
II Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ (SGK)
- HĐ nhóm 4, cá nhân
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A KTBC:
- Gọi 3 HS lên kể nối tiếp theo đoạn
truyện “Chuyện quả bầu”
- 1 HS lên kể toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS kể chuyện:
a Sắp xếp lại trật tự các tranh theo
diễn biến của câu chuyện
+ Nêu YC bài tập 1?
+ GV !>a tranh vẽ, yêu cầu HS quan
sát và nêu nội dung từng tranh?
+ GV chốt
+ Y/C HS suy nghĩ, sắp xếp lại thứ tự
các tranh?
b HD HS kể từng đoạn theo tranh
+ Y/C HS tập kể trong nhóm
+ GV theo dõi, uốn nắn
+ Y/C đại diện các nhóm lên kể
+ GV nhận xét
c Kể toàn bộ câu chuyện:
+ Y/C HS đại diện của nhóm lên thi kể
toàn bộ câu chuyện?
+ GV nhận xét , biểu dơng
C Củng cố, dặn dò:
- 3 HS lên bảng kể
- 1 HS khá, giỏi kể lại cả câu chuyện
- 2 HS nhắc lại tên bài
+ 1 HS nêu + Vài HS nêu nội dung
+ Làm việc theo cặp; 1- 2 cặp sắp xếp trên bảng
+ HS sắp xếp: 2 – 1 – 4 - 3 + HS dựa tranh vẽ tập kể trong nhóm, bạn khác nhận xét, bổ sung
+ 3 - 4 đại diện thi kể + Lớp nhận xét
+ 3 HS khá, giỏi thi kể + Lớp n/xét, bình chọn nhóm thắng cuộc
Trang 9+ Qua câu chuyện em biết điều gì?
+ Nhận xét tiết học
………
Tiết 4: Tự nhiên và xã hội (Giáo viên bộ môn soạn giảng)
_
Chiều
Tiết 1: Toán *
Ôn tập các số trong phạm vi 1000
I Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn tập về đọc, viết số, so sánh số, thứ tự số trong phạm vi 1000
- Rèn kỹ năng làm bài cho HS
II Lên lớp:
1 Cho HS làm bài tập:
Bài 1: Viết các số:
M>q lăm:……… Tám trăm linh ba ………
Ba trăm hai m>q hai:……… Hai trăm chín m>q t>nnnnn:
- Hỏi HS yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- 1 số HS đọc bài làm của mình
Bài 2: Viết số vào Q>ới mỗi vạch:
125 126 … … … … 131 … … … …
400 … 402 … … … … 407 … … …
100 200 … … … 600 … … …
- Hỏi HS yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng chữa bài
Trang 10- GV nhận xét chữa bài
Bài 3: Điền dáu >, <, = thích hợp vào chỗ trống.
305 … 299 740 … 724
- HS yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài và nêu cách làm
Bài 4: Cho ba chữ số: 8, 5, 0 :
a) Viết số lớn nhất có ba chữ số khác nhau;………
b) Viết số bé nhất có ba chữ số khác nhau; ………
- Hỏi HS yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
- HS khác nhận xét, bổ sung
2 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV chấm 1 số bài
Tiết 2: Luyện chữ
Bài : Bóp nát quả cam
I Mục tiêu
- Học sinh viết một đoạn trong bài '' Bóp nát quả cam ''
- Rèn cho các em kỹ năng viết đúng độ cao, khoảng cách các con chữ ,đều và
đẹp ,viết đúng chính tả
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận trong khi viết
II Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra đầu giờ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Giáo viên nhận xét
B Bài viết
a Giáo viên nêu mục đích yêu cầu giờ
học
b Bài viết
- Giáo viên đọc bài viết
- Giáo viên nêu yêu cầu
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
Học sinh lắng nghe
- 1 học sinh đọc bài
- Học sinh nhắc quy tắc viết
- Học sinh viết bài vào vở
Trang 11+ GV quan sát uốn nắn giúp đỡ học
sinh
+ GV đọc từng tiếng cho học sinh yếu
viết
- Soát lỗi
+ Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi
- Chấm chữa bài
+ GV chấm 4- 5 bài
- Chả bài nhận xét
+ Khen những học sinh có tiến bộ
+ Nhắc nhở học sinh viết xấu cần rèn
luyện thêm
C Củng cố - Dặn dò.
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo
- Hoc sinh còn lại mở SGK tự sửa lỗi
Tiết 3: Hoạt động tập thể Chủ điểm: Hòa bình và hữu nghị
I Mục tiêu:
- Giáo dục cho học sinh lòng yêu hòa bình Không ủng hộ cho những âm m> chống lại hòa bình của dân tộc
- Giáo dục cho học sinh lòng tự hào về truyền thống yêu n> của dân tộc
- Biết tham gia các hoạt động cụ thể, thiết thực để đền ơn đáp nghĩa cho những gia đình th>q binh liệt sĩ, gia đình có công với cách mạng
II Nội dung:
1 Hoạt động theo chủ điểm
- Phát động phong trào thi đua chào mừng ngày chiến thắng, giải phóng hoàn toàn miền Nam 30/ 4/ 1975
- Tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ chào mừng ngày 30/ 4 và 01/ 5
- Tổ chức các buổi gặp mặt những th>q binh, gia đình có công với cách mạng
2 Chơi trò chơi:Truyền tin
- GVnêu tên trò chơi, phổ biến cách chơi, luật chơi
- HS tiến hành chơi thử
- HS chơi chính thức
3 Tổng kết các hoạt động
- GV nhận xét các hoạt động
- Tuyên dương những nhóm, cá nhân có nhiều ý thức trong tiết học
...- Số liến > 10 00
- Học sinh nêu yêu cầu Học sinh viết BC - BL
325 , 540 , 874 , 3 01 , 240
617 , 4 21 , 444 , 800 , 999
- Học sinh nêu yêu cầu
- Làm... 900 , 10 00
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm BC- BL
3 01 > 298 782 < 786
657 < 765 505 = 5 01 +
842 = 800 + 40+ 869 > 689
- Học. .. dùng dạy- học:
- Tranh vẽ minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra cũ:
- 2HS đọc : “Bóp nát cam ” trả lời câu hỏi nội dung đoạn văn học
-