C«ng thøc nghiÖm.[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ Baứi taọp: Giaỷi phửụng trỡnh sau theo
các b ớc nh ví dụ 3 trong bài học trước - Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
- Chia hai vế cho hệ số a:
- Biến đổi vế trái về dạng bình phương của một biểu thức chứa ẩn
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Ký hiệu:
ax 2 + bx = - c
(1)
: Đọc là đenta
1 Công thức nghiệm.
2
2 x 5 x 2
2
2x 5x 2 0
x
1 2
x x
x x
2
x
1
2
x x
1
2
2
2
4
b
x
2
2 2
4
4
ac
b a
b
x
a
c a
b a
b a
b x
2 2
2
2 2
2
2
b2 4 ac
Trang 2Hãy điền các biểu thức thích hợp vào chỗ ( … ) d ới đây.
a/ Nếu > 0 thì từ p/trình (2) suy ra:
Do đó p/trình (1) có 2 nghiệm
Cho pt: ax2 + bx + c = 0 (a≠0) (1) ? 1
ax 2 + bx = - c
Ký hiệu:
(1)
; (3)
(2)
1 Công thức nghiệm.
2
b x
a
.
a
c a
b a
b a
b x
2 2
2
2 2
2
2
2
2 2
4
4
ac
b a
b
x
b2 4 ac
2
2
4
b
x
2a
2
b a
2
b a
Trang 3Cho pt: ax2 + bx + c = 0 (a≠0) (1) ? 1
? 2 Hãy giải thích vì sao khi < 0
thì phương trình (1) vô nghiệm
ax 2 + bx = - c
Ký hiệu:
phân biệt:
kép:
;
(4)
Hãy điền các biểu thức thích hợp vào chỗ ( … ) d ới đây.
a/ Nếu > 0 thì từ p/trình (2) suy ra:
Do đó p/trình (1) có 2 nghiệm
b/ Nếu = 0 thì từ p/trình (2) suy ra
Do đó p/trình (1) có nghiệm x1= x2= (5)
0
=
1 Công thức nghiệm.
a
c a
b a
b a
b x
2 2
2
2 2
2
2
2
2 2
4
4
ac
b a
b
x
b2 4 ac
2
2
4
b
x
2
b x
a
2a
2
b a
2
b a
a
b
2
Trang 4Kết luận chung.
- Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) và biệt thức
+ Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu > 0 thì phương trình có hai
nghiệm phân biệt:
+ Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
Cho phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a 0) Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng ?
a/ = c2 – 4ab.
b/ = a2 – 4bc c/ = b2 – 4ac.
d/ = b2 – 4bc
; 2
1
a
b
x
a
b x
2
2
a
b
2
ac
b2 4
Trang 5Kết luận chung.
- Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) và biệt thức
+ Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu > 0 thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt:
+ Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
1 Công thức nghiệm.
- Các bước giải phương trình bậc hai
bằng công thức nghiệm
Bửụực 1 Xác định a,b,c
Bửụực 2 Tính
* Nếu 0 Tính nghiệm theo công thức
* Nếu < 0 Kết luận p.trình vô nghiệm
* áp dụng
VD: Giải phương trình.
3x 2 + 5x – 1 = 0
+ a = 3 , b = 5 , c = -1
= 25 + 12 = 37
Do > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.
.3.(-1)
+ Tính = b2 – 4ac.
4
Baứi laứm
; 2
1
a
b
x
a
b x
2
2
a
b
2
ac
b2 4
a
b x
2
1
a
b x
2
2
6
37
5
6
37
5
2
5
Trang 6Kết luận chung.
- Đối với ph ươ ng trình ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) và biệt thức
+ Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu > 0 thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt:
+ Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
1 Công thức nghiệm.
- Các b ướ c giải ph ươ ng trình bậc hai
bằng công thức nghiệm
Bửụực 1 Xác định a,b,c
Bửụực 2 Tính
* Nếu 0 Tính nghiệm theo công thức
* Nếu < 0 Kết luận p.trình vô nghiệm
* áp dụng
? 3 các ph áp dụng công thức nghiệm để giải ươ ng trình. a/ 5x2 – x + 2 = 0
b/ 4x2 – 4x + 1 = 0
c/ -3x2 + x + 5 = 0
; 2
1
a
b
x
a
b x
2
2
a
b
2
ac
b2 4
Trang 7Kết luận chung.
- Đối với ph ươ ng trình ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) và biệt thức
+ Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu > 0 thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt:
+ Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
1 Công thức nghiệm.
- Các b ướ c giải ph ươ ng trình bậc hai
bằng công thức nghiệm
Bửụực 1 Xác định a,b,c
Bửụực 2 Tính
* Nếu 0 Tính nghiệm theo công thức
* Nếu < 0 Kết luận p.trình vô nghiệm
* áp dụng
? 3 các ph áp dụng công thức nghiệm để giải ươ ng trình.
a/ 5x2 – x + 2 = 0 b/ 4x2 – 4x + 1 = 0
c/ -3x2 + x + 5 = 0
Nếu ph ươ ng trình ax 2 + bx + c = 0 (a≠0) có a và c trái dấu thì ph ươ ng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
Chú ý
; 2
1
a
b
x
a
b x
2
2
a
b
2
ac
b2 4
Trang 8Bài 1: Điền đúng (Đ) sai (S) vào các phát
biểu sau Đáp án
S
Đ
S S
Đ
Kết luận chung.
- Đối với ph ươ ng trình ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) và biệt thức
+ Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép: x1 = x2 =
+ Nếu > 0 thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt:
1 Công thức nghiệm.
- Các b ướ c giải ph ươ ng trình bậc hai
bằng công thức nghiệm
Bửụực 1 Xác định a,b,c
Bửụực 2 Tính
* Nếu 0 Tính nghiệm theo công thức
* Nếu < 0 Kết luận p.trình vô nghiệm
+ Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
a/ ph ươ ng trình 4x 2 – 6x + 3 = 0 có hệ
số b bằng 6
b/ Biệt thức = a 2 – 4bc
c/ Khi > 0 ph ươ ng trình có hai nghiệm phân biệt
d/ Nếu ph ươ ng trình có hai nghiệm phân biệt thì công thức nghiệm là
e/ ph ươ ng trình x 2 – x + 1 = 0 có = -3
f/ Nghiệm kép của ph ươ ng trình khi
= 0 là
Đ
* áp dụng
; 2
1
a
b
x
a
b x
2
2
a
b
2
4a
b x
1 Δ
4a
b x
2 Δ
2a
b x
x1 2
ac
b2 4
Trang 9Bài tập 1: Hãy xác định hệ số a, b, c, tính biệt thức và
xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhóm 5
1) 3x 2 + 4x + 5 = 0 2) -4x 2 + 4x + 6 = 0 3) x 2 - 4x - 5 = 0
4) 2x 2 - 2x + 1 = 0 5) x 2 + 4x + 3 = 0
HOẠT ĐỘNG NHÓM:
Trang 10Bài tập 2: ( Bài 16 SGK): Giải các phương trình sau:
a) 2x2 – 7x + 3 = 0
b) 6x2 + x - 5 = 0
c) y2 – 8y + 16 = 0
Giải:
a) 2x2 – 7x + 3 = 0 ( Có a = 2; b = - 7; c = 3)
Ta có:
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
2
Trang 11b) 6x2 + x – 5 = 0 ( Có a = 6; b = 1; c = - 5)
c) y2 – 8y + 16 = 0 ( Có a = 1; b = - 8; c = 16)
= ( - 8)2 - 4 1 16 = 0 Vậy phương trình có nghiệm kép:
y1 = y2 = - b
- ( - 8)
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
-1 + 121
5 6
x 2 = -b -
-1 - 121
Trang 12Bài 3: Giải phương trình:
a) x2 – 4x + 4 = 0
b) x2 – 16x = 0
Giải:
a) x2 – 4x + 4 = 0
Cách 1: Dùng công thức nghiệm.
Ta có: = b2 - 4ac = ( - 4)2 - 4 1 4 = 0 Vậy phương trình có nghiệm kép:
x1 = x2 = - b
2a =
- ( - 4)
2 1 = 2
Cách 2: Ta có:
x 2
Trang 13b) x - 16x = 0
x(x - 16) = 0
x = 0 x = 0
x - 16 = 0 x = 16
Trang 14Bài 4: Cho phương trình:
x2 – 2x + m = 0
a) Xác định m để phương trình vô nghiệm.
b) Xác định m để phương trình có nghiệm kép.
c) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Trang 15Giải:
Phương trình: x2 – 2x + m = 0 có a = 1; b = - 2; c = m
Ta có:
a) Để cho phương trình vô nghiệm thì:
b) Để cho phương trình có nghiệm kép thì:
c) Để cho phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:
> 0 4 - 4m > 0 m < 1
= b - 4ac = (-2) 4.1.m 4 4m
Trang 16H ướ ng dÉn vÒ nhµ
- Häc thuéc: “KÕt luËn chung” SGK/ 44
- Lµm bµi tËp 15, 16 SGK/ 45 Vµ bµi 20, 21, 22 SBT/ 41.
-§äc phÇn “Cã thÓ em ch a biÕt” SGK/ 46.
- Đọc và tìm hiểu trước bài “Công thức nghiệm thu gọn”
Trang 17CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!!!