1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng đại số 9 chương 4 bài 4 công thức nghiệm của phương trình bậc hai

12 585 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 873,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều đó đúng hay sai?. Giải thích?... Điều đó đúng hay sai?. Giải thích?... áp dụng Bài tập 1 tham sốa... áp dụng Bài tập 1 tham sốa.

Trang 2

1.Công thức

nghiệmXét phương trình tổng quát

ax 2 + bx + c = 0 (a 0)

(1)

a x2 + bx = - c

2

b a

c a

2

4

x

2

2

b x

(do a 0 )

x2

+

2.x

2

2

b a

 

 

 

2

2

b a

 

 

 

2 4

  

Người ta kí

 2x2 + 5x = - 2

 x2 + x = - 15

2

x

x

1 2

=>x = - 2 ; x = Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm

x1 = -2 ; x1 2 =

2

( đọc là “đen ta” )

Trang 3

1.Công thức

nghiệmXét phương trình tổng quát

ax 2 + bx + c = 0 (a 0)

(1)

a x2 + bx = -c

2

b a

c a

2

4

x

2

2

b x

(do a 0 )

x2

+

2.x =

2

2

b a

 

 

 

2

2

b a

 

 

 

2 4

  

Người ta kí

?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp

vào các ô trống ( ) dưới đây :

a) Nếu > 0 thì từ phương trình (2)

2

b x

a

Do đó, phương trình (1) có 2 nghiệm

1 , 2

b) Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra

2

b x

a

Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x

=

Hoạt động nhóm

2

b a

  

2

b a

  

2



0

2

b a

Trang 4

1.Công thức

nghiệmXét phương trình tổng quát

ax 2 + bx + c = 0 (a 0)

(1)

a x2 + bx = -c

2 b c

2

b a

c a

2

4

x

2

2

b x

(do a 0 )

x2

+

2.x

2

2

b a

 

 

 

2

2

b a

 

 

 

2 4

  

Người ta kí

a) Nếu > 0 thì từ phương trình (2)

Do đó, phương trình (1) có 2 nghiệm

b) Nếu = 0 thì từ phương trình (2)

suy ra

?2 Hãy giải thích vì sao <0 thì phương trình vô nghiệm.

1 , 2

x   b2a x

2

b a

  

2

b x

a

4a 2a

 



2

b x

a

Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x

Nếu < O thì vế phải của phương trình (2) là số âm còn vế trái là số không âm nên phương trình (2) vô nghiệm, do đó phương trình (1) vô nghiệm.

Trang 5

1.Công thức

nghiệmXét phương trình tổng quát

ax 2 + bx + c = 0 (a 0)

(1)

2

b a

c a

2

4

x

2

2

b x

x2

+

2.x =

2

2

b a

 

 

 

2

2

b a

 

 

 

2 4

  

Người ta kí

Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) và biệt thức

2 4

b ac

  

•Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :

•Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép

2

b

x x

a

 

•Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

+.Xác định các hệ số a, b, c +.Tính +.Tính nghiệm theo công thức nếu

0 Kết luận phương trình vô nghiệm nếu < 0

a) Nếu > 0 thì từ phương trình (2)

Do đó, phương trình (1) có 2 nghiệm

b) Nếu = 0 thì từ phương trình (2)

suy ra

c)Nếu <0 thì phương trình vô

nghiệm.

1 , 2

x   b2a x

2

b a

  

2

b x

a

4a 2a

 



2

b x

a

Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x

b a

0

Trang 6

1.Công thức

nghiệmĐối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a

0) và biệt thức

2 4

b ac

  

•Nếu > 0 thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt :

•Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm

kép

2

b

x x

a

 

•Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

2 áp dụng

Ví dụ: Giải phương trình 3x2 + 5x –

Ta có a = 3; b = 5; c = -1

2 4

  

= 52 – 4.3.(-1)

= 25 +12

=37

>

0

ÁP DỤNG CÔNG THỨC NGHIỆM,

PHƯƠNG TRÌNH CÓ 2 NGHIỆM

PHÂN BIỆT :

6

x  

;

+.Xác định các hệ số a, b, c +.Tính +.Tính nghiệm theo công thức nếu

0 Kết luận phương trình vô nghiệm nếu < 0

Trang 7

1.Công thức

nghiệmĐối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a

0) và biệt thức

2 4

b ac

  

•Nếu > 0 thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt :

•Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm

kép

2

b

x x

a

 

•Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

2 áp dụng

Ví dụ: Giải phương trình 3x2 + 5x –

Ta có a = 3; b = 5; c = -1

2 4

  

= 52 – 4.3.(-1)

= 25 +12

=37

>

0

ÁP DỤNG CÔNG THỨC NGHIỆM,

PHƯƠNG TRÌNH CÓ 2 NGHIỆM

PHÂN BIỆT :

6

x  

;

ĐỂ GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU:

a) 5x2 – x + 2 = 0

1 2

1 2

xx

2

1 4.( 3).5 61 0

Phương trình vô nghiệm

2

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

;

x     x  

2

Phương trình có nghiệm kép

Bạn An nói rằng : “phương trình

ax 2 + bx + c = 0 ( a khác 0) nếu

có a, c trái dấu thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt”

Điều đó đúng hay sai ? Giải thích?

Trang 8

1.Công thức

nghiệmĐối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a

0) và biệt thức

2 4

b ac

  

•Nếu > 0 thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt :

•Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm

2

b

x x

a

 

•Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

2 áp dụng

ĐỂ GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU:

a) 5x2 – x + 2 = 0

1 2

1 2

xx

2

1 4.( 3).5 61 0

Phương trình vô nghiệm

2

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

;

x     x  

 Chú ý

có a và c trái dấu, tức là a.c < 0

thì Khi đó, phương trình có 2 nghiệm phân

biệt

2

Phương trình có nghiệm kép

Bạn An nói rằng : “phương trình

ax 2 + bx + c = 0 (a khác 0) nếu

có a, c trái dấu thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt”

Điều đó đúng hay sai ? Giải thích?

Trang 9

1.Công thức

nghiệmĐối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a

0) và biệt thức

2 4

b ac

  

•Nếu > 0 thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt :

•Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm

kép

2

b

x x

a

 

•Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

2 áp dụng

Bài tập 1

tham số)a Giải phương trình với m = 0; m= 6 b.Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt, có nghiệm kép, vô nghiệm ?

Kết quả

a)Với m = 0 phương trình trở thành :

x2 + 5x = 0

<-> x (x+ 5) = 0

<-> x = 0 hoặc x + 5 = 0 <-> x = 0 hoặc x = -5 Vậy với m = 0 phương trình có 2 nghiệm .x1 = 0; x2 = -5

•Với m = 6 thay vào phương trình ta được : .x2 + 5x + 6 = 0

x1 = -2 ; x2 = -3  Chú ý 2 4 0 b ac      Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0)

có a và c trái dấu, tức là a.c < 0

thì Khi đó, phương trình có 2 nghiệm phân

biệt

Trang 10

1.Công thức

nghiệmĐối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a

0) và biệt thức

2 4

b ac

  

•Nếu > 0 thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt :

•Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm

kép

2

b

x x

a

 

•Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

2 áp dụng

Bài tập 1

tham số)a Giải phương trình với m = 0; m= 6 b.Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt, có nghiệm kép, vô nghiệm ?

Kết quả

b Ta có a = 1 ; b = 5; c = m

2 4

  

+.Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi

= 25 - 4m >

0

25 4

m 

+.Phương trình có nghiệm kép khi :

0

4

m 

+.Phương trình vô nghiệm khi :

0

4

m 

1 2

5 2

Nghiệm là :

 Chú ý

có a và c trái dấu, tức là a.c < 0

thì Khi đó, phương trình có 2 nghiệm phân

biệt

Trang 11

1.Công thức

nghiệmĐối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a

0) và biệt thức

2 4

b ac

  

•Nếu > 0 thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt :

•Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm

kép

2

b

x x

a

 

•Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

2 áp dụng

Bài tập 2

 Chú ý

có a và c trái dấu, tức là a.c < 0

thì Khi đó, phương trình có 2 nghiệm phân

biệt

Cho phương trình:

(m2 +2m + 2).x2 +3x – 1 = 0

(m – tham số) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt ?

Giải

Ta có a = m2 + 2m + 2

= (m2 + 2m +1) +1 .= (m + 1)2 + 1 > 0 với mọi m Còn c = -1 < 0  a.c < 0  Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

Ngày đăng: 03/02/2015, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w