+ Chị cho mượn bút chì màu + Làm vỡ lọ hoa Đồng thời cũng làm như vậy để làm thành bông hoa xin lỗi + Đi học trễ + Đá bóng vào mặt một bạn khác + Quên lời mẹ dặn + Mình bị ốm bạn đến thă[r]
Trang 1Tuần 26
Thứ hai, ngày 07 thỏng 03 năm 2011
BÀN TAY MẸ
I Muùc tieõu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV: Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK Boọ chửừ cuỷa GV
- HS: bng con
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 KTBC : Hoỷi baứi trửụực
- Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực caõu
hoỷi trong baứi
- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
2 Baứi mụựi:
a Giụựi thieọu baứi vaứ ruựt tửùa baứi ghi baỷng.
b Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
* ẹoùc maóu:
- ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 Toựm taột noọi dung
- ẹoùc maóu laàn 2 (chổ baỷng
* Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:
- Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ khoự
ủoùc trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn caực tửứ
ngửừ caực nhoựm ủaừ neõu
+ Hoùc sinh luyeọn ủoùc tửứ ngửừ keỏt hụùp giaỷi
nghúa tửứ
Giaỷng tửứ: Raộm naộng, Xửụng xửụng.
* Luyeọn ủoùc caõu:
+ Baứi naứy coự maỏy caõu ? goùi neõu caõu
+ Khi ủoùc heỏt caõu ta phaỷi laứm gỡ?
* Luyeọn ủoùc ủoaùn:
- Cho hoùc sinh ủoùc tửứng ủoaùn noỏi tieỏp nhau,
moói laàn xuoỏng doứng laứ moọt ủoaùn
- ẹoùc caỷ baứi
C Luyeọn taọp: OÂn caực vaàn an, at.
- Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn an ?
- Hoùc sinh (y neõu teõn baứi
- 2 HS ủoùc baứi, traỷ lụứi caõu hoỷi
- Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt
- Nhaộc tửùa (HS tb, y
- Laộng nghe
- Laộng nghe vaứ theo doừi ủoùc thaàm treõn baỷng
- Thaỷo luaọn nhoựm ruựt tửứ ngửừ khoự ủoùc, ủaùi dieọn nhoựm neõu, caực nhoựm khaực boồ sung
- 5, 6 em ủoùc caực tửứ khoự treõn baỷng, cuứng giaựo vieõn giaỷi nghúa tửứ
- Hoùc sinh xaực ủũnh caực caõu coự trong baứi
- Hoùc sinh laàn lửụùt noỏi tieỏp luyeọn ủoùc
- Theo doừi vaứ nhaọn xeựt baùn ủoùc
- Neõu yeõu caàu baứi taọp
Trang 2- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
- Gọi học sinh đọc lại, giáo viên nhận xét
Tiết 2
d Tìm hiểu bài và luyện đọc:
- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn
đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu
hỏi:
+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
+ Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của
Bình với đôi bàn tay mẹ?
- Nhận xét học sinh trả lời
- Gọi hs thi đọc diễn cảm toàn bài văn
e Luyện nói: Trả lời câu hỏi theo tranh.
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi
đáp theo mẫu
3 Củng cố:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
4 Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
- 2 em (tb, y
- 2 em
- Học sinh rèn đọc diễn cảm
- Lắng nghe
- Nhắc tên, nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
I
- Nêu
- Hs
II
-
III
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KTBC
khác quan tâm giúp EF
Nêu câu
2 Bài
*
- 3 HS (tb,
Trang 3- Nêu yêu
- HS
- < I
- Chia
hai
ghi
,) khác nhau
+ >4 Q) quà sinh I
+ ?R cho bút chì màu
+ Làm 9E 6 hoa
+
+ 0* bóng vào Q : '4 khác
+ Quên
+ Mình 'R , '4 Y
+ Em 'R té '4 nâng em 2I5
+ Em
+
-
-
- HS làm bài I-
3
-
-
-
mình và tôn
4
- 2 em
-
-
- ? K- I xét và ' sung
- HS
tiình ghép
làm thành bông hoa xin
Các nhóm mình ;
- Làm bài I- &, 6
-
- 6
- U8) nghe, theo dõi
- ? K-
Bài 1: TUÂN THỦ TÍN HIỆU ĐÈN ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG
I j? TIÊU: Giúp HS
-
II ?%ln >o
- GV: SGK,
-
III.CÁC %st= 0uM _tv – %x?
1)
B1 : GV
B2 : Tìm
- ? K- 8) nghe
- 1,2 HS
Trang 4- An nhìn
-
a) màu nào ?
-
- B3
- 1 HS ) vai X";%O ) vai An
- 2 HS
trong sách - GV theo dõi I xét
B3 : < I : Xem sách HDGD/5
2 %0G Cho HS xem : &, hình các 4
:) GT | ngã 3, ngã 4
phép
3 %4 :) 3: TC : c0m xanh 0m @d
B1 HS nêu
Gv
B3- KL: -Chúng ta
0< giao thông 7 ' an toàn tránh tai 4
và không làm ùn 8 giao thông
- Ghi
4
- HS
- HS
- HS
- TL nhóm
- HS giao thông
m 0<M=
-HS
- HS tham gia GV
- ? K-
-Thứ ba, ngày 08 tháng 03 năm 2011
Tiết số 1: Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
A
- Có thái
B ?f 'R
1 Giáo viên:-
2
C Các
1 Kiểm tra bài cũ:
-
- Ghi bài
-
2 Bài mới:
a GTB:
b
*Giới thiệu các số: 23, 36, 42:
-
tính,
-
- I xét, &/ sai
- U8) nghe, theo dõi
-
Trang 5? Có bao nhiêu que tính ?
-
? Có thêm
- 0/ hai bó que tính và thêm 3 que tính
?
có
- Ghi vào ') 23, 36, 42
- Các
!)
c
*Bài tập 1/136: Viết số.
a./- Nêu yêu
-
- Giáo viên
b Giáo viên K) 2 !)
- p} tia &, lên ')
-
- I xét &/ sai
*Bài tập 2/137: Viết số.
- Nêu yêu
- %K) 2 cách làm bài
- Cho
- I xét bài
*Bài tập 3/137: Viết số.
- Nêu yêu
- %K) 2 làm !) bài I- 2
- I xét bài
*Bài tập 4/137:
- Nêu yêu
- %K) 2 cách làm
- Cho
- I xét bài
3 Củng cố, dặn dò:
-
-
=> Có 2
=> Có thêm 3 que tính
- Quan sát, theo dõi
=>
=>
-
-
- HS tb,
- Lên ') làm bài I- (HS tb)
- I xét, &/ sai
- Nêu yêu
- Làm bài vào 9|
-
- I xét, &/ sai
- Nêu yêu
- Làm bài vào 9|
- Lên
- I xét, &/ sai
-
TÔ CHỮ HOA: C - D - Đ
A
- Có ý
B
1 Giáo viên:-
2
C Các
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
? Nêu quy trình
-
II Bài mới:
1
2
Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa:
- %K) 2 quan sát và I xét
- Treo
?
nào ?
- Nêu quy trình
- Cho
- I xét, &/ sai
?
nào ?
?
nào ?
- I xét, ' sung
- Cho
- I xét, ' sung
Hướng dẫn học sinh viết vần, từ ứng dụng.
-
- Cho
và trong
- Cho
+ Các 9 an, at, anh, ach.
+ Các S sạch sẽ, bàn tay, hạt thóc
- I xét, &/ sai
3 Cho
- Cho
+
+
- Quan sát,
- Thu
IV Củng cố, dặn dò:
-
-
- Nêu quy trình
- I xét, ' sung
- Quan sát, I xét
- HS khá
- vào ') con
- 4 HS (Khá, tb,
- HS I xét
- Quan sát và so sánh
-
- Quan sát các 9" S trên ')
-
- Tô và
-
- HS
BÀN TAY MẸ.
A
- Có ý
B
1 Giáo viên:- >) - ghi & bài I- 2/SGK/57.
Trang 72 Học sinh:- Sách giáo khoa, 9| bài I-"
C Các
I Kiểm tra bài cũ:
-
2a/SGK/51
- I xét, &/ sai
II Bài mới:
1
2
Hướng dẫn học sinh tập chép:
- Treo
-
-
-
- Cho
- Yêu
- I xét, &/ sai
Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài:
-
+
+
+ Tên riêng
Cho học sinh chép bài vào vở.
-
- Cho
- Cho
-
- Thu bài
3 Bài I-
*Bài tập 2/57: Điền vần: an hay at ?
- Nêu yêu
- Cho
-
*Bài tập 3/57: Điền chữ g hay gh ?
- Nêu yêu
-
? Tranh 9} gì ?
?
?
- I xét, ' sung
-
- I xét, &/ sai
III Củng cố, dặn dò:
? Nêu cách
- Lên ') làm bài I- 2a/SGK/51
- I xét, &/ sai
Nắm cách tập chép:
-
-
-
- Tìm và
-
- I xét, &/ sai
Nắm cách trình bày bài:
- U8) nghe, 8 cách trình bày bài
Cho học sinh chép bài vào vở.
-
- Chép bài vào 9|
- Soát
- :- bài cho giáo viên
-
- Làm bài vào 9|
- Lên
- I xét, &/ sai
- Nêu yêu
-
- I xét, ' sung
- Lên ') làm bài I-
- I xét, &/ sai
- : vài HS nêu
Trang 8- -
-Thứ tư, ngày 09 tháng 03 năm 2011
Tiết số 1: Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo)
A
- Có thái
B ?f 'R
1 Giáo viên:- >: 1 dùng 245 Toán K- 1.
2
C Các
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ:
-
- Giáo viên
-
2 Bài mới:
a
b
*Giới thiệu các số: 54, 61, 68:
%K) 2 HS quan sát ') trong
SGK/138:
? Có bao nhiêu bó que tính ?
? 5 bó que tính là bao nhiêu que tính ?
-
? Có thêm
-
?
?
- Ghi vào ') 54, 61, 68
- Các
c
*Bài tập 1/138: Viết số.
- Nêu yêu
-
-
- I xét bài
*Bài tập 2/139: Viết số.
- Nêu yêu
- %K) 2 cách làm bài
- Cho
-
- I xét bài
- Lên
- HS
- Quan sát ') trong SGK/138
=> Có 5 bó que tính
=> Là 50 que tính
=> Có thêm 4 que tính
- Quan sát, theo dõi
=>
=>
-
-
- Nêu yêu
- Lên ') làm bài I-
- Nghe ') con
- Nêu yêu
- Lên ') làm bài I-
- Nghe
- I xét, &/ sai
Trang 9*Bài tập 3/139:
- Nêu yêu
- %K) 2 cách làm
-
- I xét bài
*Bài tập 4/139: Đúng ghi đ, sai ghi s.
- Nêu yêu
- %K) 2 cách làm
- Cho
- Theo dõi,
- I xét bài
4 Củng cố, dặn dò:
-
-
- Nêu yêu
- 2 HS (khá, tb) lên ') làm, K- làm vào 9|
- I xét bài
- Nêu yêu
- HSG lên ') làm bài I-" K- làm vào 9|
- I xét, &/ sai
-
CÁI BỐNG (2 Tiết)
A/
-
-
-
-
B/
1 Giáo viên:- Tranh minh 4 có trong bài
2 Học sinh:- Sách giáo khoa, 9| bài I-
C/ Các
I Kiểm tra bài cũ:
-
? Bàn tay
Bình ?
- I xét, ' sung
II Bài mới:
Tiết 1.
1
2
- Giáo viên
-
Luyện đọc tiếng, từ:
*Đọc tiếng:
=> Trong bài chúng ta
>,) bang, khéo &5" khéo sàng, / ròng
? Nêu
- Cho
-
-
- I xét, ' sung ý cho '4
Tiết 1.
- Nghe giáo viên
-
-
- HSG nêu
-
Trang 10*Đọc từ:
-
-
-
sảy, khéo sàng, mưa ròng.
-
Luyện đọc đoạn, bài:
*Luyện đọc từng dòng thơ.
- Cho
? Bài )1 {5 dòng ?
? Em hãy nêu cách
- Cho
-
*Luyện đọc bài thơ.
- Cho
- Theo dõi,
3 Ôn 9 anh - ach
*Tìm tiếng trong bài có vần: anh.
? Tìm trong bài các
- Cho
-
*Nói câu chứa tiếng:
+ Có 9 anh
+ Có 9 ach
- I xét, ' sung
- Cho
- Cho
-
Tiết 2.
4 Tìm
Tìm hiểu bài:
-
-
?
-
?
- I xét, ' sung
-
- Cho
Nói theo bài:
- Cho hs quan sát tranh và I nhóm
? Tranh 9} gì ?
F nhà, em ) làm gì 7 giúp E ', XF
-
- I xét, tuyên 2!)
III Củng cố, dặn dò:
-
-
-
- 2 HS (khá, tb)
-
-
-
- Lên
-
- HS
- I xét, ' sung
- Quan sát và I xét tranh
-
- U8) nghe, theo dõi
-
=> >,) &5" sàng )4 giúp X
-
=> >,) ra gánh E cho X 7 tránh
-
-
- Quan sát tranh và I
- Nêu
- Các nhóm
- I xét, ' sung cho nhóm '4
Trang 11- Cho
-
-
-
-Thứ năm, ngày 10 tháng 03 năm 2011
Tiết số 1: Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
A
- Có thái
B ?f 'R
1 Giáo viên:- >: 1 dùng 245 Toán K- 1
-
2
C Các
1 Kiểm tra bài cũ:
-
- Giáo viên
-
2 Bài mới:
a
b
*Giới thiệu các số: 72, 84, 95:
- %K) 2 quan sát ') trong SGK/140:
? Có bao nhiêu bó que tính ?
? 7 bó que tính là bao nhiêu que tính ?
-
? Có thêm
-
?
có bao nhiêu que tính ?
?
- Ghi vào ') 54
- Các
c
*Bài tập 1/140: Viết số.
- Nêu yêu
-
-
- I xét bài
*Bài tập 2/140:
- Nêu yêu
- %K) 2 cách làm bài
- Cho
- ') con
- I xét, &/ sai
- Quan sát ') trong SGK/140
=> Có 7 bó que tính
=> Là 70 que tính
=> Có thêm 2 que tính
- Quan sát, theo dõi
=>
=>
-
-
- Nêu yêu
- Lên ') làm bài I- (HS tb)
- Nghe ') con
- Nêu yêu
- Lên ') làm bài I- (HS tb)
Trang 12-
- I xét bài
*Bài tập 3/140: Viết (theo mẫu).
- Nêu yêu
- %K) 2 cách làm
-
- I xét bài
*Bài tập 4/140: Trả lời câu hỏi.
- Nêu yêu
Trong hình 9} có bao nhiêu cái bát ?
Trong
- %K) 2 cách làm I xét bài
3 Củng cố, dặn dò:
-
-
- HS khá nêu
- Lên ') làm bài I-" K- làm vào 9|
- HS khá,
-
- sau
CÁI BỐNG
- Nhìn
-
II
- >) nhóm, 9| BT
- p| I- (8)" 9| BT, bút chì, ') con
III
1 KTBC:
- Bao nhiêu,
- GV nx ')
X-2 Bài
a
b
- Gv
- GV
ròng
- GV
- GV
- GV nx ')
X-*
- GV
- =S chính " / vào 5 ô
- Dòng 6
- Dòng 8
- GV
- GV theo dõi+ &/ sai HSY
- HS
- CN T0=
- HS quan sát
- HS
- HS tìm sai
- HS
- HS
- CN + 0=
- HS theo dõi
- HS
- HS dò( sai dùng bút chì
sai)
Trang 13* GVHD
- GV
D) không
- GV
- GV thu
c Hoat :) 3: HD làm BT
*
a) :- b … , túi x …
*
b) …à voi, chú …é
- GV nx + phê
IV
Gv nx
-
- Xembài chính
- HS theo dõi
* HS K, G nêu yêu
- HS làm 9| BT a) 2 HS
vào
- HS làm ') nhóm
- HS nx
* HS theo dõi
- HS chú ý
- HS 8) nghe
ÔN TẬP
I tiêu:
-
-
II 01 dùng 245
1 Giáo viên:- >)- ghi & các bài I- SGK/51
2 Học sinh:- Sách giáo khoa, 9| bài I-"
III Các 4 :) 245
I Kiểm tra bài cũ:
-
-
- I xét, ' sung
II Bài mới:
1
2
- Giáo viên
-
Luyện đọc tiếng, từ:
=> Trong bài chúng ta
Bao
- Cho
- Phân tích
? Nêu
- Cho
-
-
Luyện đọc câu:
-
-
- I xét, ' sung ý cho '4
- Nghe giáo viên
-
-
- HS khá nêu
-
- U8) nghe, theo dõi
Trang 14- Cho
- Cho
- Theo dõi,
Luyện đọc đoạn, bài:
*Luyện đọc từng dòng thơ.
- Cho
? Bài )1 có {5 4 ?
- Chia thành
- Cho
- Cho
-
3 Ôn 9 ua - ưa.
Tìm tiếng trong bài có vần: ua- ưa.
? Tìm trong bài các
- Cho
-
Nói câu chứa tiếng:
+ Có 9 ua
+ Có 9 /
- I xét, ' sung
- Cho
- Cho
=(I mưa ({ to.
X mua bó hoa ({ X-
? Nói câu có
-
III Củng cố, dặn dò:
- Cho
-
-
-
-
-
=> Bài )1 4 4
- 0* 2{ các 4
-
-
- Lên
-
Nói câu chứa tiếng:
- HS
- Quan sát và I xét tranh
-
-
- I xét, &/ cáh phát âm
- sau
-Tiết số 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài 26: CON GÀ
I
-
II ?f 'R
1 Giáo viên:- : &, tranh 9H : &, con gà (Gà (,)" gà mái, gà con, )
2 Học sinh:- p| bài I-" quan sát co gà | nhà (Con gà (,)" gà mái, gà con, ).
III Các
.1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu
? Nuôi cá có ích
-
2 Bài mới:
-
- I xét, ' sung
Trang 15a
- Ghi bài lên ')
-
b
*Hoạt động 1: Khởi động.
- Cho
- Gv nhấn mạnh nội dung bài hát.
*Hoạt động 2: Quan sát.
ngoài
? Hãy mô
? Khi ta
?
? Con gà di
- I xét, ' sung
=> Kết luận.
*Hoạt động 3: Thảo luận
gáy
tranh,
?
?
? Em cho gà Y gì ?
- Theo dõi và K) 2 thêm
-
- I xét, ' sung
=> Kết luận.
4 Củng cố, dặn dò:
? Hôm nay chúng ta
? Em hãy mô
- Tóm
-
- U8) nghe, theo dõi
-
- ? K-
- U8) nghe, theo dõi
- Quan sát con gà
-
- I xét, ' sung
- U8) nghe, theo dõi
-
-
- Các nhóm trình bày
- U8) nghe, theo dõi
- HS
- HS
-
I / MỤC TIÊU :
-
-Biíet cách tâng
-
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : ?f 'R 1 còi
-
Trang 16III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/
2/
3/ Bài
a/
b/ Các hoạt động :
* %4 :) 1 : Ơn bài TD
*
* Cách
+ U 1, GV 9S/ làm 9S/ hơ R-" 2
tác sai U 3, CS hơ R-
GV chú ý
*
*
* Cách
+ GV
cách
Dành 3 – 4 phút I- cá nhân, sau cho S)
thi xem trong
cao
4
- = @)
- Giáo viên cùng
- HS
- 2 HS (TB, 5
- ? K-
3 hàng ngang Dàn hàng
x x x x x
x x x x x x
x x x x x
X
- HS I- 5
-
-Thứ sáu, ngày 11 tháng 03 năm 2011
Tiết số 1: Tốn
SO SÁNH CÁC SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Học sinh bước đầu so sánh được các số có hai chữ số Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm các số Rèn kỹ năng nhận biết, so sánh các số nhanh
- Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: sgk, sgv
2 Học sinh : Vở bài tập Toán 1
III Các hoạt dộng dạy và học
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Bài 1: SBT – trang 34
- Bài 3: SBT – trang 34
- GV nhận xét , ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu 62 < 65.
- Giáo viên treo bảng phụ có gắn sẵn que tính
- Hàng trên có bao nhiêu que tính?
- Hàng dưới có bao nhiêu que tính?
- So sánh số hàng chục của 2 số này
- So sánh số ở hàng đơn vị
- Vậy số nào bé hơn?
- Số nào lớn hơn?
- Khi so sánh 2 chữ số mà có chữ số hàng chục
giống nhau thì làm thế nào?
- So sánh các số 34 và 38, 54 và 52
* Hoạt động 2: Giới thiệu 63 > 58.
- Giáo viên gài vào hàng trên 1 que tính và lấy
bớt ở hàng dưới 7 que tính
- Hàng trên còn bao nhiêu que tính?
- Phân tích số 63
- Hàng dưới có bao nhiêu que tính?
- Phân tích số 58
- So sánh số hàng chục của 2 số này
- Vậy số nào lớn hơn?
- 63 > 58
+ Khi so sánh 2 chữ số, số nào có hàng chục lớn
hơn thì số đó lớn hơn
+ So sánh các số 48 và 31, 79 và 84
* Hoạt động 3: Luyện tập.
- HS làm Bài 1, 2, 3 /35 (HS TB –K)
- HS làm Bài 4 / 35(HS K-G)
- GVNX –HD HS sửa bài
4 Củng cố – Dặn dò:
- Về nhà tập so sánh các số có hai chữ số
- Chuẩn bị: Luyện tập
- 2 Học sinh (tb, y làm
- 2 (khá, tb) HS làm
- HS quan sát và (
- Học sinh theo dõi và cùng thao tác với giáo viên
- … 63 que tính
- … 6 chục và 3 đơn vị
- … 58 que tính
- … 5 chục và 8 đơn vị
- … 6 lớn hơn 5
- 63 lớn hơn
- Học sinh đọc
- Học sinh nhắc lại
- HS làm bài
- C K-
...-
- I xét, tuyên 2!)
III Củng cố, dặn dò:
-
-
-
- HS (khá, tb)
-
-
-
- Lên
-
- HS
- I... class="page_container" data-page= "11 ">
- Cho
-
-
-
-Thứ năm, ngày 10 tháng 03 năm 2 011
Tiết số 1: Tốn
CÁC SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ
A
- Có... Cho học sinh chép vào vở.
-
- Cho
- Cho
-
- Thu
Bài I-
*Bài tập 2/57: Điền vần: an hay at ?
- Nêu yêu
- Cho
-