Vì thế, nhà ở rất cần thiết cho mọi người HÑ2: Quan saùt theo nhoùm nhoû MT: Kể được tên những đồ dùng phổ biến trong Nhaø B1: Chia nhoùm 4 em - Moãi nhoùm quan saùt 1 hình trang 27/ SGK[r]
Trang 1Tuần 12
Thứ hai, ngày 1 tháng 11 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ
-Đạo đức
Bài 6: Nghiêm trang khi chào cờ
I- Mục tiêu:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ Quốc Việt
Nam
- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ Quốc Việt Nam
* Biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu
quý Tố Quốc Việt Nam
II- Tài liệu và phương tiện:
Vở BT – ĐĐ1
Lá cờ Việt Nam
III- HĐĐ – H:
1) KT:
- Thế nào là gọn gàng, sạch sẽ?
- Để sách vở, đồ dùng học tập được bền,
đẹp em cần làm gì?
- Anh, chị em trong gia đình, các em cần có
thái độ gì đối với nhau?
2) BM:
HĐ1: quan sát tranh BT1 và đàm thoại
- Quan sát tranh
- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Các bạn đó là người nước nào?
- Vì sao em biết?
KL: SGV/ 30
HĐ2: Quan sát BT2 và đàm thoại
- Chia nhóm
+ Quan sát tranh BT2
2 em
2 em
2 em
Cả lớp Giới thiệu quốc tịch Nhật Bản, VN, Lào – TQ Nhìn qua trang phục của các bạn
1 nhóm/ 1 tổ Cả lớp
Trang 2+ Những người trong tranh đang làm gì?
+ Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào?
+ Vì sao khi chào cờ, họ lại đứng nghiêm
trang
+ Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng
lá cờ Tổ quốc?
KL: SGV/ 31
HĐ3: HS làm BT 3
- Bạn nào trong tranh chưa nghiêm trong
khi chào cờ?
KL: SGV/ 31
3) CC:
- Quốc kì của nước ta có hình dạng, màu sắc
như thế nào?
- Khi chào cờ, em cần có thái độ gì?
4) DD: - Tập hát bài quốc ca
- Thực hiện tốt bài học
Đang chào cờ Nghiêm trang Tỏ lòng tôn kính
Lá cờ TQ tượng trưng cho đất nước, để bày tỏ tình yêu đất nước Thư giản
5 em
2 em
Học vần
Ôn tập
A- MĐ – Y/ C:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ
bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia
phần
* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
C/ ĐDD-H:
- Bảng ôn SGK / 104
- Tranh con vượn, hoa lan
B- HĐD – H:
Tiết 1 1) KT: Đọc + viết:
Uôn – ươn, vươn vai, chuồn chuồn,
cuọân dây, vườn nhãn
- Đọc câu ứng dụng
Đọc: 7 em Viết: 1 dãy/ 1 từ S: 3 em
Trang 32) BM:
a) GT bài:
- Tuần qua, em học những vần nào?
- Các vần này kết thúc bằng âm gì?
- Hôm nay, các em ôn các vần kết thúc bằng âm n
b) Ôn tập:
*Các âm đã học:
- Đây là hoa gì?
- Tiếng lan có vần gì?
- P/ t: an
- Ghi mô hình : an
- Cài vần kết thúc bằng âm n và 2 vần đó
khác nhau
- Đọc âm
- Chỉ chữ + đọc tên âm
* Ghép âm thành vần:
Đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng
ngang
* Từ ứng dụng:
Giảng từ:
- Cuồn cuộn: tả sự chuyển động như cuộn lớp
này tiếp theo lớp khác dồn dập và mạnh mẽ
Ví dụ: sóng cuồn cuộn xô vào bờ
- Con vượn: Xem tranh Vượn là loài khỉ có hình
dạng giống như người, không có đuôi, 2 chi trước
rất dài, có tiếng hót hay
- Thôn bản: Khu vực dân cư ở 1 số vùng dân tộc
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- Đọc tiếng từ
- Đọc cả bài
* Viết từ ứng dụng:
HD viết:
- Vừa rồi, em ôn những vần gì?
- NX tiết học
An, ăn,…ươn N
Hoa lan an
1 em Đọc : CN – ĐT Cả lớp
Chỉ chữ; 3 em
3 em.Lớp nhận xét
CN – nhóm – ĐT Thư giản
6 em
CN – nhóm – ĐT
B
Vần kết thúc bằng n Tiết 2
Trang 42) Luyện tập:
a) Đọc:
- Tranh vẽ gì?
- Chúng đang làm gì?
- Đọc câu ứng dụng xem gà mẹ đang làm gì
cho gà con?
- Đọc mẫu
b) Viết: bài 51
- Chấm điểm + nhận xét
c) Kể chuyện:
- Đọc tên chuyện: Chia phần
- Kể lần 1: không tranh
- Kể lần 2: có tranh
ND: SGV/ 174
- Thảo luận nhóm
- HS kể:
Tr1: Có 2 người đi săn Từ sớm đến gần tối họ chỉ
săn được có 3 chú sóc nhỏ
Tr2: Họ chia đi chia lại, chia mãi những phần của 2
người vẫn không đều nhau Lúc đầu còn vui vẻ,
sau họ đâm ra bực mình nói nhau chẳng ra gì?
Tr3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa săn được và chia
đều cho 3 người
Tr4: Thế là số sóc đã được chia đều Thật là công
bằng Cả 3 người vui vẻ chia tay, ai về nhà nấy
Thi đua kể từng tranh bất kì tổ nào kể nhiều tranh,
tổ đó thắng
Nhận xét – TD
- Kể cả chuyện
- Sau khi học xong chuyện này, em thấy thế nào,
có nhận xét gì?
- Ý nghĩa: Trong cuộc sống biết nhường nhịn thì
vẫn hơn
3) CC: Đọc S ( 2 trang )
4) DD – NX:
Gà mẹ, gà con Tìm mồi
Đọc câu ứng dụng CN Đọc lại: 3 em.Lớp nhận xét
V Thư giản
2 em
S /4 nhóm
Nhóm 1 Lớp nhận xét Nhóm 2 Lớp nhận xét
Nhóm 3 Lớp nhận xét Nhóm 4 Lớp nhận xét
Các nhóm xung phong kể Cả lớp
1 2 em Trong cuộc sống phải biết nhường nhịn nhau
1 em đọc 1 trang
Trang 5Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 2010
Aâm nhạc
(GV chuyên dạy)
Học vần
Bài 52: ong, ông
A- MĐ, YC:
- Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
B- ĐDDH:
Tranh: con ong, cây thông
Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Cuồn cuộn, thôn bản, con vượn
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : ong
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần ong được tạo nên từ những chữ
nào? -
HD viết : điểm cuối o nối vòng sang điểm khởi
đầu n, n nối lưng g
Viết mẫu:
ông : ( Quy trình tương tự)
- So sánh ong với ông
- Viết :
* Từ ứng dụng:
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : cuộn “ 2 : thôn “ 3 : vượn
S 3 em
O và ng
B cả lớp
Giống : ng đứng sau Khác : ong: o đứng trước ông: ô đứng trước b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
Trang 6- Tìm tiếng có ong, ông
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Con ong: loại sâu bọ cánh màng, có ngòi
đốt ở đuôi thường sống thành đàn, một số loài
hút mật hoa để làm mật ( xem tranh )
+ Vòng tròn: ( xem vật thật )
+ Cây thông: “” “” “”
+ Công viên: nơi mọi người đến vui chơi,
giải trí
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
NX: tiết học
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 106
- S/ 107: thảo luận nội dung tranh
- Tranh vẽ gì?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết: HD viết bài 52
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ gì ?
- Em thường xem đá bóng ở đâu?
- Em thích cầu thủ nàonhất?
- Trong đội bóng ai là người dùng tay bắt
bóng mà vẫn không bị phạt?
- Trường em hay nơi em ở có đội bóng đá
không?
- Em thích đá bóng không?
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Cảnh biển buổi sáng CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
2 em Các bạn đá bóng Sân vận động
4 em Thủ môn 5em
4 em
Trang 73) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ ong
+ ông
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
2 đội Cả lớp cài
_
Toán
T 45: Luyện tập chung
A- Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học; phép cộng với số 0, phép trừ một số cho 0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
B- HĐDH:
1) KT: Làm bài tập:
5 2 5 – 2 – 3 =
- 0 - 2 3 + 1 + 0 =
>< = : 3 – 0 0
4 + 1 5
2) BM
Bài 1: Hs làm bài rồi đổi chéo cho nhau để
chữa
Bài 2: (thực hiện cột 1)
TT bài 1
Bài 3: (thực hiện cột 1,2)
Dựa vào bảng +, - đã học để làm
bài
3 +? = 5
Ghi mấy vào ô trống?
TT làm tiếp các bài sau
Làm chữa bài
Bài 4: Quan sát tranh
Nêu đề toán
Tự ghi phép tính tương ứng
3) CC: Trò chơi
B
S
3 + 2 = 5 2
Thư giản a) 2 + 2 = 4 b) 4 – 1 = 3
2 nhóm Thi đua
Trang 8Điền số: 5 - = 0
5 + = 5
– 0 = 5
4) DD: Làm lại những bài sai
_
Thứ tư,ngày 3 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 53: ăng, âng
B- MĐ, YC:
- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ vá các câu ứng dụng
- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
B- ĐDDH:
Tranh: măng tre, nhà tầng, vầng trăng
Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Ong, ông, cái võng, dòng sông, vòng
tròn
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : ăng
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần: “” “ “ “
- Vần ăng được tạo nên từ những chữ
nào?
- HD viết : điểm cuối ă nối điểm khởi đầu
n , n nối lưng g
Viết mẫu:
âng: ( Quy trình tương tự)
- So sánh ăng với âng
- Viết :
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : cái võng “ 2 : dòng sông
“ 3 : vòng tròn
S 3 em
1 em
B cả lớp Giống : ng đứng sau Khác : ăng: ă đứng trước
Trang 9* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ăng, âng
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Rặng dừa: 1 hành dừa dài
+ Nâng niu: cầm trên tay với tình cảm trân
trọng yêu quý
+ Vầng trăng: ( xem tranh )
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng:
- Đọc cả bài
NX: tiết học
âng : âđứng trước b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 108
- S/ 109: thảo luận nội dung tranh
- Tranh vẽ gì?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết: HD viết bài 53
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Trong tranh vẽ những ai?
- Em bé trong tranh đang làm gì?
- Bố mẹ em thường khuyên em điều gì?
- Em có thường hay làm theo những lời bố
mẹ khuyên không?
- Khi em làm theo đúng những bố mẹ
khuyên, bố mẹ thường nói thế nào?
- Đứa con biết vâng lời bố mẹ thì được gọi
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Cảnh biển về đêm có trăng CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
2 em Mẹ và 2 con Giữ em, bế em
5 em
5 em
3 em ngoan
Trang 10là đứa con gì?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ ăng
+ âng
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
2 đội Cả lớp cài
Toán
T 46: Phép cộng trong phạm vi 6
A- Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phép
tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
B- ĐDDH:
- Bộ đồ dùng học toán
- Các mô hình như S
C- HĐD – H:
1) KT: Làm BT:
3 4 3 – 3 =
+ 2 - 2 4 – 0 =
> < = 2 + 0 0
4 – 1 5
Số: 3 + = 3 2 + = 5
3 - = 3 + = 0
2) BM:
a) HD lạäp và ghi nhớ bảng + trong phạm vi 6
B1: Quan sát hình vẽ
Nêu bài toán
B2: Trả lời
- 5 và 1 là mấy?
- Vậy 5 + 1 =?
Ghi B 5 + 1 = 6
B3: 1 hình tam giác và 5 hình tam giác là
mấy hình tam giác?
Trả lời
2 em làm B B
Cả lớp Nhóm bên trái có 5 hình tam giác, nhóm bên phải có 1 hình tam giác Hỏi tất cả có mấy hình tam giác?
… 6 hình tam giác 6
6 Đọc CN – ĐT
Trang 111 + 5 =?
Ghi B: 1 + 5 = 6
- Đọc 2 công thức trên
- 4 + 2 =6 ; 2 + 4= 6 ; 3 + 3= 6
HD tương tự trên
- HD học thuộc bảng cộng 6
- Hỏi: 4 + 2=?
3 + 3 =? 5 + 1 =?
6 = 2 +? 6 = ? + ?
b) Thực hành:
Bài 1: Dựa vào bảng + trong phạm vi 6
tính kết quả các phép tính
Chữa bài
Bài 2: (thực hiện cột 1, 2, 3)
Tính nhẩm: 4 + 2 =?
Vậy 2 + 4 =?
Làm S Chữa bài
Bài 3: (thực hiện cột 1, 2)
Nêu cách tính
Làm chữa bài
Bài 4: Xem tranh
Nêu bài toán
Ghi phép tính
3) CC: Đọc bảng + trong phạm vi 6
3 + = 6 6 = 5 +
4) DD: Học thuộc bảng + trong phạm vi 6
6 hình tam giác 6
Đọc CN – ĐT
CN – ĐT
6
1 em/ 1 bài Thư giản
S làm bài
6 6 Cả lớp
4 + 1= 5 rồi 5 + 1= 6 S
a) 4 + 2= 6 hay 2 + 4= 6 b) 3 + 3= 6
3 em Cả lớp cài
TN và XH
Bài 12: Nhà ở
I- Mục tiêu:
- Nói được địa chỉ nhà ở và kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình
* Nhận biết được nhà ở và các đồ dùng gia đình phổ biến ở vùng nông thôn, thành thị, miền núi
II- ĐDDH:
Trang 12Tranh về nhà ở của gia đình ở miền núi, miền đồng bằng, thành phố
III- HĐD – H:
1) KT: Em hãy kể về những người thân trong gia
đình em
2) BM:
HĐ1: Quan sát hình
MT: Nhận biết các loại nhà khác nhau ở các
vùng miền khác nhau
B1: HD học sinh quan sát hình bài 12/ SGK
- Ngôi nhà này ở vùng nào?
- Bạn thích ngôi nhà nào? Vì sao?
B2: Quan sát thêm tranh (đã chuẩn bị)
- Tranh “nhà rông”
- Tranh “nhà thành phố”
Có rất nhiều dạng nhà: nhà ở nông thôn, nhà tập
thể ở thành phố, các dãy phố, nhà sàn ở miền núi…
Nhà là nơi sống và làm việc của mọi người trong
gia đình Vì thế, nhà ở rất cần thiết cho mọi người
HĐ2: Quan sát theo nhóm nhỏ
MT: Kể được tên những đồ dùng phổ biến trong
Nhà
B1: Chia nhóm 4 em
- Mỗi nhóm quan sát 1 hình trang 27/ SGK và
nói tên các đồ dùng được vẽ trong hình
B2: Từng nhóm kể tên các đồ dùng có trong
tranh
- Kể thêm những món đồ dùng có trong nhà
em mà trong các hình không có
- KL: Mỗi gia đình…SGV/ 51
HĐ3: Vẽ tranh
MT: Biết vẽ ngôi nhà của mình và giới thiệu
cho bạn trong lớp
B1: Từng học sinh vẽ về ngôi nhà của mình
B2: 2 bạn ngồi cạnh nhau, cho nhau xem tranh
và nói với nhau về ngôi nhà của mình
B3: Giới thiệu về nhà ở, địa chỉ, 1 vài đồ dùng
5 em
Từng cặp hỏi + trả lời
Xem tranh nhận biết từng loại nhà
Các nhóm làm việc Đại diện nhóm trình bày
5 em
Thư giản
Vẽ giấy Từng đôi làm
Trang 13trong nhà:
- Nhà em ở rộng hay chật
- Nhà em ở có sân, vườn không?
- Nhà em có mấy phòng?
KL: SGV/ 52
3) CC: Trò chơi sắm vai: “Bạn Thúy đi lạc đường”
- Đi lạc đường bé Thúy gặp chú công an Thúy nói
gì với chú công an?
- Học sinh sắm vai
KL: Nhờ biết địa chỉ nhà nên Thúy đã được chú
công đưa về tận nhà
4) DD: - Quan sát những đồ vật có trong nhà
- Tìm 1 số công việc thường làm ở nhà để
CB tiết sau
3 em
3 em
3 em
1 em vai Thúy
1 em vai Công an
1 em vai bố
1 em vai mẹ Quan sát + nhận xét
_
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài: ung, ưng
C- MĐ, YC:
- Đọc được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo
B- ĐDDH:
Tranh: bông súng, sừng hươu
Vật thật: củ gừng
Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
ăng, âng, măng tre, nhà tầng, rặng dừa,
vầng trăng
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : ung
a) GT : tương tự ua ưa
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : măng “ 2 : tầng “ 3 : vầng
3 em