Kế hoạch bài dạy tuần 20 choát yù keát luaän: +Fluor làm thay đổi men răng, giúp răng chắc cứng hơn, ngăn cản sự tấn công của axít +Fluor làm giới hạn sự tạo lập mảng bám và ức chế hoạt [r]
Trang 1Tuần 20
CHÚ
1 173 Tiếng Việt Ach (t1)
2 174 Tiếng Việt Ach (t2)
Hai
10/1
2 175 Tiếng Việt Ich - êch (t 1)
4 176 Tiếng Việt Ich - êch (t 2) MT
Ba
11 /1
2 177 Tiếng Việt Ôn - tập (t1)
3 178 Tiếng Việt Ôn - tập (t2)
Tư
12/1
1 179 Tiếng Việt Op - ap (T1)
2 180 Tiếng Việt Op - ap (T2)
4 20 Thủ công Gấp mũ ca nô (t2)
Năm
13/1
2 181 Tiếng Việt Ăp - âp (t1)
3 182 Tiếng Việt Ăp - âp (t2)
Sáu
14/1/2011.
Trang 2Ngày soạn :3 /1 / 2011
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 10 /1/ 2011
Tiết: 1-2 TIẾNG VIỆT
PPCT:173-174 ACH
I.MỤC TIÊU:
- Đọc và viết đúng vần ach, từ cuốn sách Đọc được từ và câu ứng dụng
- Đọc trôi chảy, viết liền mạch, đúng cỡ chữ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữ
gìn sách vở.
- Yêu thích môn học, tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ từ khóa, câu ứng dụng Tranh luyện nói: Giữ gìn sách vở
- Bộ ghép vần của GV và học sinh Tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1/Ổn định:
2/KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc từ và câu ứng dụng
Viết bảng con
GV nhận xét chung
3/Bài mới:
GV giới thiệu vần ach, ghi bảng
*Họat động1:
Gọi 1 HS phân tích vần ach
Lớp cài vần ach
GV nhận xét
So sánh vần ach với ac
-HD đánh vần vần ach, đọc trơn
-Có vần ach, muốn có tiếng sách ta làm thế
nào?
Cài tiếng sách
GV nhận xét và ghi bảng tiếng sách
Gọi phân tích tiếng sách
GV hướng dẫn đánh vần tiếng sách
Dùng tranh giới thiệu từ “cuốn sách”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng sách, đọc trơn từ cuốn
sách
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
*Họat động 2:
Hướng dẫn viết bảng con: ach, cuốn sách
GV nhận xét và sửa sai
*Họat động 3:
Trật tự Học sinh nêu tên bài trước
2-4 Hs cá diếc, công việc
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
Giống nhau : Bắt đầu bằng a
Khác nhau : ach kết thúc bắt ch
CN, nhóm, lớp Thêm âm s đứng trước vần ach, thanh sắc trên đầu âm a
-Hs cài tiếng
CN 1 em
CN, nhóm : sờ – ach – sach – sắc - sách
Tiếng sách
-CN, nhóm, lớp
CN 2 em
Hs viết
Trang 3Đọc từ ứng dụng.
Giáo viên đưa tranh, để giới thiệu từ ứng
dụng, có thể giải nghĩa của từ (nếu thấy cần),
rút từ ghi bảng
Viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ:
Viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Gọi đọc toàn bảng
3 Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ theo tay chỉ của gv
*Họat động 1:
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng
dụng- gv ghi bảng
Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà dây bẩn
Sách, áo cũng bẩn ngay
GV nhận xét và sửa sai
*Họat động 2: Luyện viết vở tập viết.
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
*Họat động3 Luyện nói theo chủ đề: “Giữ
gìn sách vở”
GV treo tranh gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
+Bạn nhỏ trng tranh đang làm gì?
+Tại sao cần phải giữ gìn sách vở?
+Em đã giữ gìn sách vở như thế nào?
+ Hãy giới thiệu cho các bạn biết quyển sách
hoặc vở em giữ gìn cẩn thận
GV giáo dục TTTcảm
-Hs đọc lại toàn bảng
-GV đọc mẫu 1 lần
*Hướng dẫn hs làm vào vở bài tập Tiếng Việt
4/Củng cố : Gọi đọc bài.
-Hs tìm tiếng: gạch, sạch, rạch, bạch
-Cn, lớp
-Cn, nhóm, lớp
Vần ach
Đại diện 2 nhóm
Cn , lớp đồng thanh
Ba mẹ con
-HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu -Hs đánh vần tiếng, đọc trơn câu
-Hs viết vào vở tập viết
-Học sinh trả lời
Cá nhân, lớp
-Hs làm vào vở bài tập Tiếng Việt
Trang 4Trò chơi: Tiếp sức.
Giáo viên phát giấy cho 3 tổ các em lần lượt
chuyền cho nhau viết tiếng có vần ach Hết
thời gian cho các tổ nộp lại, Giáo viên gắn lên
bảng, loại bỏ từ sai Tổ nào viết được nhiều
tiếng tổ đó thắng
GV nhận xét trò chơi
5/Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
-CN 2 em
-Các tổ thi đua
Tiết : Đạo đức
PPCT:20 LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Hs hiểu thầy giáo, cô giáo là những người đã không quản khó nhọc , chăm sóc dạy đỗ
em Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo ,cô giáo Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo , cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo , cô giáo Rèn năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo cô giáo
- Giáo dục hs biết kính trọng, lễ phép với thầy cô giáo
II CHUẨN BỊ;
-Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
-Vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động GV Hoạt động học sinh
Thực hành:
*Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 3.
Mục tiêu: Hs kể được một số biểu hiện cụ thể của
một bạn biết lễ phép và vâng lời thầy cô giáo
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể về một bạn biết lễ
phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo
-Gv nhận xét
- Giáo viên kể 1, 2 tấm gương của các bạn trong
lớp, trong trường về việc lễ phép và vâng lời thầy
(cô) giáo
+Qua câu chuyện vừa rồi em có suy nghĩ gì?
KL: Lễ phép vâng lời thầy cô giáo chính là biểu
hiện của người học sinh ngoan
*Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm (bài tập 4).
Mục tiêu : Hs biết khuyên bạn lễ phép với thầy cô.
Giáo viên chia nhóm theo tổ (3 nhóm) và nêu yêu
cầu:
+Em sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời
thầy giáo cô giáo?
-Vài HS xung phong kể trước lớp
-Hs nhận xét
-Hs nghe kể
Hs trả lời Học sinh lắng nghe
Học sinh thực hành theo nhóm
Trang 5Ngày soạn :4 /1 / 2011
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 11/ 1/ 2011
Tiết: 4 Toán
PPCT : 77 PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I/ MỤC TIÊU:
- Giúp HS làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm dạng 14 + 3
-Yêu thích môn học, giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các bó chục que tính và que tính rời
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1/Ổn định:
2/ Bài cũ:
-Gv đọc cho hs viết các số từ 10 -> 20
- GV nhận xét
3/ Bài mới:
*Hoạt động 1:
Cho HS lấy 1 chục que tính và 4 que tính
Hỏi: Có tất cả bao nhiêu que tính?
Lấy thêm 3 que tính nữa được bao nhiêu que tính?
GV thể hiện trên bảng:
Có 1 chục viết số 1 ở cột chục, có 4 que tính viết số 4 ở cột đơn
vị
Thêm 3 vào viết thẳng hàng phía dưới số 4
Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta gộp 4 que rời và 3
que rời được 7 que rồi cộng với 10 được 17 que tính
Trật tự-hát
HS viết bảng con
HS lấy que tính và đếm
14 que tính Được 17 que tính
HS theo dõi
Tổ chức cho các em thảo luận
Gọi đại diện nhóm phát biểu ý kiến
Gv nhận xét
* KL: Khi các bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời
thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và
khuyên bạn không nên như vậy
-Cho hs đọc hai câu thơ cuối bài
c.Vận dụng:
-Thực hiện lễ phép vâng lời thầy cô giáo trong lời
nói, việc làm hàng ngày
Đại diện các nhóm nêu ý kiến
Khi các bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo cô giáo, em sẽ nhắc nhở và khuyên bạn không nên như vậy
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
-Lớp, Cn hs đọc
Trang 6*Họat động 2:
-Hướng dẫn cách đặt tính
Viết 14 rồi viết 3 thẳng cột với 4,
Viết dấu cộng ( +)
Kẻ gạch ngang dưới 2 số
Tính từ phải sang trái
14 4 + 3 = 7, viết 7
+ hạ 1, viết 1
3
17
14 + 3 = 17
*Hoạt động 3: Thực hành.
Bài 1: (Làm cột 1,2,3)
Cho HS đặt tính và tính ở bảng con
GV nhận xét
Bài 2: (làm cột 2,3)
GV cho HS tính nhẩm và đọc kết quả
-Hs khá giỏi làm cột 1
GV nhận xét
Bài 3: (làm cột 1)
Cho HS làm vào phiếu bài tập
GV chấm và chữa bài
4/ Củng cố:
Nhận xét tiết học
5/Dặn dò:
Về chuẩn bị bài luyện tập
HS theo dõi và nhắc lại cách tính
HS tính vào bảng con
Hs sửa và thống nhất kết quả
HS làm vào vở
HS nhận xét
HS làm bài
Tiết 2-4: TIẾNG VIỆT
PPCT:193-194 ICH – ÊCH
I.MỤC TIÊU:
-Đọc và viết đúng các vần ich, êch, các từ: tờ lịch, con ếch Đọc được từ và câu ứng dụng
-Đọc trôi chảy, viết liền mạch, đúng cỡ chữ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng
em đi du lịch.
-Yêu thích môn học,yêu quý và bảo vệ những loài chim có ích.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Chúng em đi du lịch
-Bộ ghép vần của GV và học sinh.Vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Ổn định:
2.KTBC : Hỏi bài trước.
Kiểm diện-hát Học sinh nêu tên bài trước
Trang 7- Đọc từ và câu ứng dụng.
-Viết bảng con:
- GV nhận xét chung
3.Bài mới:
GV giới thiệu 2 vần mới: vần ich và vần
êch-ghi bảng
*Họat động 1:
Gọi 1 HS phân tích vần ich
Lớp cài vần ich
GV nhận xét
HD đánh vần:i- chờ ích Đọc trơn
Có ich, muốn có tiếng lịch ta làm thế nào?
Cài tiếng lịch
GV nhận xét và ghi bảng tiếng lịch
Gọi phân tích tiếng lịch
GV hướng dẫn đánh vần, đọc trơn tiếng lịch
Dùng tranh giới thiệu từ “tờ lịch”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng lịch, đọc trơn từ tờ lịch
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần êch (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
*Họat động 2:
-Hướng dẫn viết bảng con: ich, tờ lịch, êch,
con ếch
GV nhận xét và sửa sai
*Họat động 3:
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu, rút ra từ ghi bảng:Vở kịch, vui thích
mũi hếch, chênh chếch
-Giải nghĩa từ
-Gọi tìm vần tiếng có chứ vần mới học
-Đánh vần tiếng, đọc trơn các từ trên
-Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
-Hs đọc
-Viết bảng con: viên gạch; kênh rạch
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
-Cn, nhóm, lớp
-Thêm âm l và dấu nặng
-Hs cài tiếng
Aâm l đứng trước vần ich và thanh nặng dưới âm i
CN , nhóm, lớp
Tiếng lịch
CN 4 em, đọc trơn 4 em,2 nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng ch Khác nhau : êch bắt đầu bằng ê, ich bắt đầu bằng i
-CN, nhóm
-Hs viết bảng con
-Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng gv -Cn 2 em
-HS đánh vần, đọc trơn từ
-Cn
-Hs trả lời
CN 2 em, đồng thanh
Đại diện 2 nhóm
Trang 8-Đọc vần, tiếng, từ theo tay chỉ của gv
*Họat động1:
Luyện câu: GT tranh:
+Tranh vẽ gì?
+Chú chim đang làm gì?
+Bắt sâu để bảo vệ cây, vậy chim chích là con
vật có lợi hay có hại?
+Vậy chúng ta cần làm gì để bảo vệ chim?
Bức tranh minh học cho đoạn thơ ứng dụng-
Gv ghi bảng câu:
Tôi là chim chích
Nhà ở cành chanh
Tìm sâu tôi bắt
Cho chanh quả nhiều
Ri rích, ri rích
Có ích, có ích
-Hs tìm vần mới học
-Đánh vần tiếng, đọc trơn câu:
GV nhận xét và sửa sai
*Họat động 2:
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
*Họat động 3:
Luyện nói: Chủ đề: “Chúng em đi du lịch”.
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Chúng em
đi du lịch”
+Các bạn trongg tranh đang làm gì?
+Em đã đi du lịch bao giờ chưa?
+Khi đi du lịch cần mang theo những gì?
+Em có thích đi du lịch không?Đi du lịch có g2
vui?
+Em đã được đi du lịch ở những đâu?
GV giáo dục TTTcảm
-Đọc lại toàn bảng
*Hướng dẫn hs làm vào vở bài tập Tiếng Việt
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
-Trò chơi: Kết bạn
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi
nhóm khoảng 10 em Thi tìm bạn thân
-Cách chơi:
Phát cho 10 em 10 thẻ và ghi các từ có chứa
vần ich, êch Học sinh biết được mình mang từ
gì và chuẩn bị tìm về đúng nhóm của mình
Những học sinh mang vần ich kết thành 1
CN, lớp đồng thanh
Hs quan sát và trả lời câu hỏi
-HS tìm tiếng mang vần mới học
-Cn, nhóm, lớp
Học sinh nói theo hướng dẫn của giáo viên Học sinh khác nhận xét
- Cn, lớp -Hs làm vào vở
-Hs lắng nghe
Trang 9nhóm, vần êch kết thành 1 nhóm Những học
sinh không mang các vần trên không kết được
bạn Sau khi GV hô “kết bạn” thì học sinh tìm
bạn và kết thành nhóm Học sinh nào kết sai
nhóm thì bị phạt lò cò xung quanh lớp 1 vòng
-Tiến hành cho hs chơi
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 10 học sinh lên chơi trò chơi
Tiết :5 SỨC KHỎE RĂNG MIỆNG
PPCT: 2 SÚC MIỆNG VỚI FLUOR
I/ MỤC TIÊU :
- Giúp hs hiểu ích lợi của Fluor nói chung và súc miệng với Fluor nói riệng trong việc
phòng ngừa bệnh sâu răng
- Hs súc miệng đúng cách
- Hs tích cực tự giác trong việc súc miệng với nước có Fluor
II/ CHUẨN BỊ:
-Tranh vẽ nguyện nhân sâu răng
-Tranh vẽ một lớp học đang súc miệng với nước có Fluor
-Nước có Fluor, ca…
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1/Oån định:
2/ Kiểm tra bài cũ.
-Tại sao phải chải răng?
-Hằng ngày sau khi ăn và trước khi đi ngủ, nếu
các em không đánh răng thì điều gì sẽ xảy ra?
3/ Bài mới:
Giới thiệu bài: Súc miệng với Fluor
-Gv gắn tranh vẽ nguyên nhân gây sâu răng và
hỏi:
+Nguyên nhân nào gây ra sâu răng?
GV chốt ý, kết luận:
Sau khi ăn xong, nếu không chải răng, thức ăn
bám trên răng và mướu sẽ bị các vi khuẩn có
trong miệng lên men tạo thành axít – A xít làm
tan rã cơ cấu men ngà của răng gây lỗ sâu răng
-Gv nêu câu hỏi: Tại sao hằng tuần các em lại súc
miệng với nước có fluor?
-GV giảng giải về tác dụng của Fluor và lợi ích
của Fluor trong việc phòng ngừa bệnh sâu răng và
-Hs trả lời
-Hs quan sát
-Thi đua phát biểu ý kiến
-Nhận xét, bổ sung -Hs nhắc lại và ghi nhớ
-Hs thi đua trả lời Các em khác nhận xét, bổ sung -Hs theo dõi nhắc lại và ghi nhớ
Trang 10chốt ý kết luận:
+Fluor làm thay đổi men răng, giúp răng chắc
cứng hơn, ngăn cản sự tấn công của axít
+Fluor làm giới hạn sự tạo lập mảng bám và ức
chế hoạt động của vi khuẩn có trong mảng bám
-GV gắn tranh vẽ một lớp học đang súc miệng
với nước có Fluor và hỏi:
+Tranh vẽ gì?
+Các bạn trong tranh đang làm gì?
-Gv hướng dẫn và thực hành cách súc miệng với
nước có Fluor ngay tại lớp
-GV chốt y,ù kết luận:
+Để Fluor có tác dụng tốt thì trong khi súc miệng
với nước có Fluor, các em phải ngậm trong vòng
2-3 phút để kông làm mất tác dụng của Fluor trên
bề mặt răng
+Súc miệng với nước có Fluor đều đặn 1 lần trong
tuần
4/ Củng cố: GV nêu câu hỏi chốt lại nội dung bài.
+Em súc miệng với nước coo1 Fluor để làm gì?
+Khi súc miệng với nước có Fluor, các em phải
ngậm trong thời gian bao lâu? Tại sao?
5 Dặn dò: Thực hiện theo bài học.
-Hs trả lời
-Hs quan sát, vài em nêu lại tiến trình thao tác mà hs vừa thực hiện
-Hs nhắc lại và ghi nhớ
-Hs trả lời
Ngày soạn :5/1/ 2011
Ngày dạy: Thứ tư, ngày 12/ 1/ 2011
Tiết :3 Toán
PPCT:78 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
- Tiếp tục củng cố khái niệm về phép cộng không nhớ trong phạm vi 20
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm
- Ham thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1/Ổn định:
2/ Bài cũ:
Gọi HS lên đặt tính và tính
14 + 3 15 + 1
GV nhận xét
3/ Bài mới:
hát
2 HS lên tính
Trang 11Bài 1: (làm cột 1,2,4)
GV làm mẫu 1 phép tính
Gọi HS lên đặt tính và tính các cột còn lại
GV nhận xét, ghi điểm
Bài 2: (làm cột 1,2,4)
Yêu cầu HS tính nhẩm và đọc kết quả
GV nhận xét
Bài 3: (làm cột 1,3).
- GV nhắc HS tính từ trái sang phải
- Cho HS tự làm rồi đọc kết quả
-Hs khá giỏi làm cột 2
GV nhận xét
Bài 4: (Dành cho hs khá giỏi)
Nhắc HS tính ra kết quả rồi nối với số thích hợp
4/ Củng cố:
Nhận xét tiết học
5/ Dặn dò:
Về chuẩn bị bài tiếp phép trừ dạng 17-3
HS theo dõi
HS tính và đọc kết quả Lớp sửa và thống nhất kết quả
HS nhẩm và nêu
HS nhận xét
HS tính
HS nhận xét
HS làm vở
HS nghe
Tiết 2-3: TIẾNG VIỆT
PPCT:195-196 ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU:
_ HS đọc được các vần có kết thúc bằng c,ch, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 76 đến bài
83 Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng Nghe hiểu nội dung câu chuyện “Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng ”
_ Đọc trôi chảy, viết liền mạch, đúng cỡ chữ Kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
_ Yêu thích môn học, tự tin trong giao tiếp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng c, ch
-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng -Hộp HVTV, bảng con, vở Tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1/Ổn đinh:
2/KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc từ và câu ứng dụng
Viết bảng con
GV nhận xét chung
3/Bài mới:
GV giới thiệu bảng ôn tập gọi học sinh cho biết
vần trong khung là vần gì?
Kiểm diện
-2-4 hs đọc
Hs viết: vở kịch, mũi hếch Học sinh trả lời