-Nêu mục tiêu tiết học và ghi bảng b.. - Gọi HS đọc yêu cầu. - Gọi HS đọc phần chú giải. Chốt lại lời giải đúng. - Các HS khác nhận xét bài của bạn. Mùa nắng ,đất nẻ chân chim, nền nh[r]
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2018 ( Nghỉ học bù vào các hôm khác) Thứ ba ngày 1 tháng 1 năm 2019 ( Nghỉ Tết dương lịch) Thứ tư ngày 2 tháng 1 năm 2019
Chào cờ ( Tổng đội phụ trách)
Toán CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
- Rèn cho HS tính nhanh, chính xác
II Chuẩn bị Thước thẳng, phấn màu, vẽ sẵn HCN 3dm x 4dm III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2 Bài cũ
- Nêu đặc điểm của hình vuông, hình
chữ nhật
-Nhận xét cho HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b.HD xây dựng công thức tính chu
vi hình chữ nhật
*Ôn tập về chu vi các hình
-GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ
có độ dài các cạnh lần lượt là 6cm,
7cm, 8cm, 9cm và yêu cầu HS tính
chu vi của hình này
-Vậy muốn tính chu vi của một hình
ta làm như thế nào?
*Tính chu vi hình chữ nhật
-Vẽ lên bảng HCN: ABCD có chiều
dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
-Yêu cầu HS tính chu vi của hình chữ
nhật ABCD
-Yêu cầu HS tính tổng của 1 cạnh
chiều dài và 1 cạnh chiều rộng (ví
dụ: cạnh AB và cạnh BC)
Hát -3 HStrả lời
-Nghe giới thiệu và nhắc lại
-HS thực hiện yêu cầu của GV.chu vi hình tứ giác MNPQ là:
6cm + 7cm + 8cm + 9cm = 30cm
-Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
A B
3cm 3cm
D 4cm C
-Quan sát hình vẽ
-Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:
Trang 2-Hỏi:14 cm gấp mấy lần 7cm?
-Vậy chu vi của hình chữ nhật
ABCD gấp mấy lần tổng của 1 cạnh
chiều rộng cạnh chiều dài?
-Vậy khi muốn tính chu vi của hình
chữ nhật ABCD ta có thể lấy chiều
dài cộng với chiều rộng, sau đó nhân
với 2 Ta viết là (4+3) x 2 = 14
- Yêu cầu cả lớp đọc quy tắc tính
chu vi hình chữ nhật
-Lưu ý: là số đo chiều dài và chiều
rộng phải được tính theo cùng một
đơn vị đo
*Thực hành
Bài 1
-Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu
HS làm bài
-Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi
hình chữ nhật
-Chữa bài cho HS
Bài 2
-Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán hỏi gì?
- Tổ chức cho HS làm bài
-Chữa bài cho HS
Bài 3:
- Yêu cầu HS tính chu vi của hai hình
chữ nhật, sau đó so sánh hai chu vi
với nhau và chọn câu trả lời đúng
GV nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò
-Nêu cách tính chu vi HCN?
4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm -Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnh chiều rộng là:
4cm + 3cm = 7cm
-14cm gấp 2 lần 7cm
- Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài
- HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức
-HS đọc qui tắc SGK
-HS nêu
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào nháp
a Chu vi hình chữ nhật là: (10+ 5) x 2 = 30 (cm)
b Chu vi hình chữ nhật là: Đổi 2dm = 20cm (20+13) x 2 = 66 (cm)
-1 HS đọc -Mảnh đất hình chữ nhật Chiều dài
35 m, chiều rộng 20m
- Tính chu vi mảnh đất đó
- HS làm bài vào vở
Bài giải
Chu vi của mảnh đất đó là: (35+ 20) x 2 =110 (m)
Đáp số :110m.
- HS nêu
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (63 + 31) x 2 = 188 (m) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: (54 + 40) x 2 = 188 (m) -Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ
(câu c)
Trang 3-Nhận xét tiết học.
-2HS nêu
Tập đọc
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (Tiết 1)
I Mục tiêu
- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 câu thơ ở HK1
- Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài chính tả (tốc độ viết khoảng 60 chữ /15 phút ) không mắc quá 5 lỗi trong bài
II Chuẩn bị Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc.
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2 Bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Kiểm tra tập đọc(Khoảng 1/3 lớp)
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội
dung bài đọc
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu
hỏi
*Viết chính tả
- GV đọc đoạn văn một lượt
- GV giải nghĩa các từ khó
+ Uy nghi : dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự
tôn kính
+ Tráng lệ : vẻ đẹp lộng lẫy.
- Hỏi: Đoạn văn tả cảnh gì?
- Rừng cây trong nắng có gì đẹp?
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn những chữ nào được
viết hoa?
- Yêu cầu HS tìm các chữ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm
được
- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS chép
Hát
-HS nhắc lại
- Lần lượt từng HS bốc thăm bài,
về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
-Theo dõi và nhận xét
- Theo dõi GV đọc sau đó 2 HS đọc lại
- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
- Có nắng vàng óng ánh, rừng cây
uy nghi, tráng lệ; mùi hương lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang
xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm
- Đoạn văn có 4 câu
- Những chữ đầu câu
- Các từ: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng,mùi hương, vọng mãi, xanh thẳm,
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp
Trang 4- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Thu, chấm bài
- Nhận xét một số bài đã chấm
4 Củng cố- Dặn dò
-Những HS chưa đạt tiếp tục về nhà luyện
đọc
- NX giờ học
- Nghe GV đọc và chép bài
- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi, chữa bài
Kể chuyện
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (Tiết 2)
I Mục tiêu
- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn
- HS có ý thức trong môn học
II.Chuẩn bị Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc.
Bảng phụ ghi sẵn bài tập
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2 Bài cũ
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài
b Kiểm tra tập đọc
- Tiến hành tương tự như tiết 1 (Kiểm
tra 1/3 lớp)
*Ôn luyện về so sánh
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2
- Hỏi: Nến dùng để làm gì?
- Giải thích: Nến là vật để thắp sáng,
làm bằng mỡ hay sáp, ở giữa có bấc,
có nơi còn gọi là sáp hay đèn cầy
- Cây (cái) dù giống như cái ô: cái ô
dùng để làm gì?
- Giải thích: Dù là vật như chiếc ô
dùng để che nắng, mưa cho khách trên
bãi biển
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch
dưới các hình ảnh so sánh, gạch hai
gạch dưới từ so sánh:
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc câu văn
-HS lắng nghe và nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS đọc
- Nến dùng để thắp sáng
- Dùng để che nắng, che mưa
- Tự làm bài tập
- HS tự làm vào vở
- 2 HS chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS đọc câu văn trong SGK
Trang 5- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển.
- Chốt lại và giải thích: Từ biển trong
biển láxanh rờn không có nghĩa là
vùng nước mặn mênh mông trên bề
mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa
một tập hợp rất nhiều sự vật: lượng lá
trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện
tích rộng khiến ta tưởng như đang
đứng trước một biển lá
- Gọi HS nhắc lại
4 Củng cố - Dặn dò
- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh
- Nhận xét câu HS đặt
- GV nhận xét tiết học
- 5 HS nói theo ý hiểu của mình
- 3 HS nhắc lại
- HS tự viết vào vở
- 3 HS đặt câu
Luyện Toán Luyện tập :CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
- Rèn cho HS tính nhanh, chính xác
II Chuẩn bị Thước thẳng, phấn màu, vẽ sẵn HCN 3dm x 4dm III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2 Bài cũ
- Nêu quy tắc tính chu vi hình chữ
nhật
-Nhận xét cho HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b.HD làm bài tập
*Thực hành
Bài 1
-Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu
HS làm bài
-Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi
hình chữ nhật
-Chữa bài cho HS
Bài 2
-Gọi HS đọc đề bài
Hát -3 HStrả lời
-Nghe giới thiệu và nhắc lại
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào nháp
a Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (17+ 11) x 2 = 56 (cm)
b Chu vi hình chữ nhật là:
(15+10) x 2 = 50 (m)
Đáp số: a, 56 cm; b, 50 m -1 HS đọc
Trang 6-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán hỏi gì?
- Tổ chức cho HS làm bài
-Chữa bài cho HS
Bài 3
- Gọi HS đọcđề , nêu cách làm.
- GV nhắc HS nhớ các kích thước
phải cùng đơn vị đo
Bài 4
- Yêu cầu HS tính chu vi của hai hình
chữ nhật, sau đó so sánh hai chu vi
với nhau và chọn câu trả lời đúng
GV nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò
-Nêu cách tính chu vi HCN?
-Nhận xét tiết học
-Mảnh đất hình chữ nhật Chiều dài 140
m, chiều rộng 60m
- Tính chu vi mảnh đất đó
- HS làm bài vào vở
Bài giải
Chu vi của mảnh đất đó là:
(140+ 60) x 2 =400 (m)
Đáp số :400m.
- HS nêu phải đổi 3 dm = 30 cm
Bài giải
Chu vi của hình chữ nhật đó là: (30+ 15) x 2 =90 (cm)
Đáp số :90cm.
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (58 + 42) x 2 = 200 (cm) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: (34 + 66) x 2 = 200 (m) -Vậy chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng
chu vi hình chữ nhật EGHI (câu A)
-2HS nêu
Tự nhiên xã hội
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
I Mục tiêu
- Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc và giới thiệu về gia đình của em
II Chuẩn bị
Thẻ ghi tên các hàng hóa
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài cũ
-Nêu tên các bộ phận và chức năng của
cơ quan: hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
nước tiểu, thần kinh
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài
Hát
- 3 HS nêu
HS nhắc lại
Trang 7b.Phát triển bài
Hoạt động 2: Trò chơi ai lựa chọn
đúng nhất.
* Cách tiến hành
-GV chuẩn bị các tấm bìa ghi tên các
hàng hoá sau: (chia thành 2 nhóm sản
phẩm)
Nhóm 1: Gạo, tôm cá, đỗ tương, dầu
mỡ, giấy, quần áo, thư, bưu phẩm, tin
tức
Nhóm 2: Lợn, gà, dứa, chè, than đá, sắt
thép, máy vi tính, phim ảnh, bản tin,
báo
-Treo bảng phụ có nội dung:
-Chia lớp thành 2 đội, yêu cầu mỗi đội
cử 2 thành viên lập đội chơi tổ chức
cho HS chơi nhận xét bổ sung
-Đáp án: Nhóm 1.
Sản phẩm.
nông
nghiệp nghiệp công thông tin liên lạc.
Gạo
Tôm cá
Đỗ tương
Dầu mỡ Giấy Quần áo
Thư Bưu phẩm Tin tức
-Mở rộng:
+Em hãy cho biết, các sản phẩm công
nghiệp và nông nghiệp trên được chúng
ta trao đổi buôn bán phải gọi là hoạt
động gì?
+Khi sử dụng các sản phẩm hàng hoá
em phải có thái độ như thế nào?
Hoạt động 3:Làm việc cá nhân
* Cách tiến hành
-Hãy điền số con và số cháu của ông bà
nội và ông bà ngoại
Sản phẩm nông nghiệp
Sản phẩm công nghiệp
Sản phẩm thông tin liên lạc.
-Thực hiện yêu cầu của GV
+Mỗi đội được nhận một nhóm các sản phẩm
+Sau thời gian 5 phút, hai HS đó gắn các SP vào đúng chỗ bảng phụ của đội mình Đội nào nhanh sẽ thắng cuộc -Lớp quan sát nhận xét bổ sung
Nhóm 2
Sản phẩm nông
nghiệp công nghiệp thông tin liên lạc.
Lợn gà Dứa Chè
Than đá Sắt,Thép Máy vi tính
Phim ảnh Bản tin Báo
-HS trả lời: Hoạt động thương mại -Em phải biết giữ gìn, bảo vệ, trân trọng các sản phẩm và người lao động
Ông bà
Số con
Số cháu Tổng -Gọi HS giới thiệu
- GV nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò
-Điền vào chỗ trống Con cháu của ông bà ……… Tổng
số là ………… người
- Một số HS giới thiệu
- HS nhận xét
Trang 8-GDHS:Yêu thương và có trách nhiệm
đối với những người thân
-Nhận xét tiết học
Luyện Tiếng Việt CHÍNH TẢ: MỒ CÔI XỬ KIỆN
I Mục tiêu
- Rèn kĩ năng viết chính tả cho HS yếu ,TB
- Nghe viết chính xác đoạn “ Hai người tuy ……kết thúc phiên xử” trong bài
Mồ côi xử kiện.
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ chép sẵn bài thơ
HS: Vở chính tả, vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy – học
1 Ổn định
2 Hướng dẫn nghe viết
a Nêu đoạn viết
- Đọc bài viết
- HD nhận xét:
+ Bài viết có mấy câu? Những chữ nào
phải viết hoa?
* HD viết từ khó
- Hướng dẫn cho HS cách viết các từ
khó: Mồ Côi, lạch cạch, chủ quán, nông
dân
- Nhận xét sửa sai
* Đọc bài cho HS viết
- Nhắc HS cách trình bày
- Đọc bài cho học sinh viết
- Thu chấm nhận xét
- Nhận xét sửa sai
3 Củng cố - dặn dò
- Khen ngợi những em viết tốt, trình bày
sạch, đẹp
- Nhận xét tiết học
- Hát
- 2 em TB đọc lại
- HS nêu
- Những chữ cái đầu dòng, Mồ Côi
- 2 em lên bảng viết
- Lớp viết bảng con
- Nghe viết vào vở
- Dò bài sửa lỗi
Thứ năm ngày 3 tháng 1 năm 2019
Tập đọc
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (Tiết 3)
I Mục tiêu
Trang 9- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- HS viết được giấy mời sinh hoạt (BT2)
II Chuẩn bị Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học.
Bút dạ
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2 Bài cũ
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Kiểm tra tập đọc
- Tiến hành tương tự như tiết 1
*Luyện tập viết giấy mời theo mẫu
Bài tập 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời
- Phát phiếu cho HS, nhắc HS ghi nhớ nội
dung của giấy mời như: lời lẽ ngắn gọn,
trân trọng, ghi rõ ngày tháng
- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình, HS
khác nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò
-GDHS: Biết viết giấy mời đúng mẫu
- Nhận xét tiết học
Hát
-HS lắng nghe và nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng
- Tự làm bài vào phiếu, 2 HS lên viết phiếu trên bảng
Toán CHU VI HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4)
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình vuông
II Chuẩn bị Thước thẳng, phấn màu.
Bảng phụ ghi nội dung BT1
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2 Bài cũ
-Gọi HS làm bài:Tính chu vi HCN có
chiều dài 15m, chiều rộng 10m
- Nêu quy tắc tính chu vi HCN
-Nhận xét
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài
Nêu mục tiêu giờ học, ghi bảng
- Kiểm tra 3 HS
Bài giải Chu vi hình chữ nhật là:
(15 +10) x 2 = 50 (m) Đáp số: 50m
-Nghe giới thiệu và nhắc lại
Trang 10b.HD xây dựng công thức tính chu vi
hình vuông
-GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có
cạnh là 3dm và yêu cầu HS tính chu vi
hình ABCD
-Yêu cầu HS tính theo cách khác
(Hãy chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3
thành phép nhân tương ứng)
- Số 3 là gì của hình vuông ABCD
-HV có mấy cạnh, các cạnh như thế nào
với nhau?
-Vì thế ta có cách tính CV của HV là lấy
độ dài của một cạnh nhân với 4
Thực hành
Bài 1
-Cho HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở
để kiểm tra bài của nhau
-Chữa bài cho HS
Bài 2
-Gọi 1 HS đọc đề bài
-Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm ntn?
-Yêu cầu HS làm bài
-Chữa bài cho HS
Bài 3:
Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
-Muốn tính chu vi HCN ta phải biết
được điều gì?
-HCN được tạo bởi 3 viên gạch hoa có
chiều rộng là bao nhiêu?
- Chiều dài HCN mới như thế nào so với
cạnh của viên gạch hình vuông?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gv có thể HD giải cách khác: Ta đếm
thấy chu vi HCN bằng độ dài của 8 viên
gạch Từ đó tính chu vi: 20 x 8 =
-Chu vi hình vuông ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm) -Chu vi hình vuông ABCD là:
3 x 4 = 12 (dm) -3 là độ dài cạnh của hình vuông ABCD
-Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau -HS đọc qui tắc SKG
-3 HS lên bảng
-Làm bài và kiểm tra bài của bạn
-2 HS đọc
-Ta tính chu vi HV có cạnh là 10 cm
-1HS lên bảng, cả lớp làm nháp
Bài giải
Đoạn dây đó dài là:
10 x 4 = 40 (cm)
Đáp số: 40cm.
-2 HS đọc -Quan sát hình
- Ta phải biết được chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó -Chiều rộng HCN chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuông
-Chiều dài của hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh của viên gạch HV
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải Chiều dài của HCN là:
20 x 3 = 60 (cm)
Trang 11-Chữa bài cho HS
Bài 4
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
- GV cho HS thi đua cặp đôi
-Nhận xét – tuyên dương
4.Củng cố - Dặn dò
-Nêu cách tính chu vi hình vuông
-Nhận xét tiết học
Chu vi của HCN là:
(60 + 20) x 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm
Bài giải
Cạnh của hình vuông MNPQ là
3cm
Chu vi của hình vuông MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
- 3 HS nêu lại ND bài học
Chính tả
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (Tiết 4)
I Mục tiêu
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2)
II Chuẩn bị Phiếu ghi sẵn tên các bài HTL: 17 phiếu.
Bài tập 2 chép sẵn vào 4 tờ phiếu và bút dạ
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2 Bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
-Nêu mục tiêu tiết học và ghi bảng
b Kiểm tra HTL
- Gọi HS nhắc lại tên các bài có
yêu cầu học thuộc lòng
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài
đọc
- Gọi HS đọc trả lời 1 câu hỏi
trong bài
-GV nhận xét
*Ôn luyện về dấu chấm, dấu
phẩy
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS tự làm
Lắng nghe và nhắc lại
HS nhắc lại
-Lần lượt HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị 1- 2 phút
- Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc phần chú giải trong SGK
- 4 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp dùng bút chì đánh dấu vào SGK
- 4 HS đọc to bài làm của mình
- Các HS khác nhận xét bài của bạn