1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án K3 - Tuần 18

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 136,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nêu mục tiêu tiết học và ghi bảng b.. - Gọi HS đọc yêu cầu. - Gọi HS đọc phần chú giải. Chốt lại lời giải đúng. - Các HS khác nhận xét bài của bạn. Mùa nắng ,đất nẻ chân chim, nền nh[r]

Trang 1

TUẦN 18

Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2018 ( Nghỉ học bù vào các hôm khác) Thứ ba ngày 1 tháng 1 năm 2019 ( Nghỉ Tết dương lịch) Thứ tư ngày 2 tháng 1 năm 2019

Chào cờ ( Tổng đội phụ trách)

Toán CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật

- Rèn cho HS tính nhanh, chính xác

II Chuẩn bị Thước thẳng, phấn màu, vẽ sẵn HCN 3dm x 4dm III.Các hoạt động dạy học

1.Ổn định

2 Bài cũ

- Nêu đặc điểm của hình vuông, hình

chữ nhật

-Nhận xét cho HS

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b.HD xây dựng công thức tính chu

vi hình chữ nhật

*Ôn tập về chu vi các hình

-GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ

có độ dài các cạnh lần lượt là 6cm,

7cm, 8cm, 9cm và yêu cầu HS tính

chu vi của hình này

-Vậy muốn tính chu vi của một hình

ta làm như thế nào?

*Tính chu vi hình chữ nhật

-Vẽ lên bảng HCN: ABCD có chiều

dài là 4cm, chiều rộng là 3cm

-Yêu cầu HS tính chu vi của hình chữ

nhật ABCD

-Yêu cầu HS tính tổng của 1 cạnh

chiều dài và 1 cạnh chiều rộng (ví

dụ: cạnh AB và cạnh BC)

Hát -3 HStrả lời

-Nghe giới thiệu và nhắc lại

-HS thực hiện yêu cầu của GV.chu vi hình tứ giác MNPQ là:

6cm + 7cm + 8cm + 9cm = 30cm

-Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.

A B

3cm 3cm

D 4cm C

-Quan sát hình vẽ

-Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:

Trang 2

-Hỏi:14 cm gấp mấy lần 7cm?

-Vậy chu vi của hình chữ nhật

ABCD gấp mấy lần tổng của 1 cạnh

chiều rộng cạnh chiều dài?

-Vậy khi muốn tính chu vi của hình

chữ nhật ABCD ta có thể lấy chiều

dài cộng với chiều rộng, sau đó nhân

với 2 Ta viết là (4+3) x 2 = 14

- Yêu cầu cả lớp đọc quy tắc tính

chu vi hình chữ nhật

-Lưu ý: là số đo chiều dài và chiều

rộng phải được tính theo cùng một

đơn vị đo

*Thực hành

Bài 1

-Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu

HS làm bài

-Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi

hình chữ nhật

-Chữa bài cho HS

Bài 2

-Gọi HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết những gì?

-Bài toán hỏi gì?

- Tổ chức cho HS làm bài

-Chữa bài cho HS

Bài 3:

- Yêu cầu HS tính chu vi của hai hình

chữ nhật, sau đó so sánh hai chu vi

với nhau và chọn câu trả lời đúng

GV nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò

-Nêu cách tính chu vi HCN?

4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm -Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnh chiều rộng là:

4cm + 3cm = 7cm

-14cm gấp 2 lần 7cm

- Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài

- HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức

-HS đọc qui tắc SGK

-HS nêu

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào nháp

a Chu vi hình chữ nhật là: (10+ 5) x 2 = 30 (cm)

b Chu vi hình chữ nhật là: Đổi 2dm = 20cm (20+13) x 2 = 66 (cm)

-1 HS đọc -Mảnh đất hình chữ nhật Chiều dài

35 m, chiều rộng 20m

- Tính chu vi mảnh đất đó

- HS làm bài vào vở

Bài giải

Chu vi của mảnh đất đó là: (35+ 20) x 2 =110 (m)

Đáp số :110m.

- HS nêu

Bài giải

Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (63 + 31) x 2 = 188 (m) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: (54 + 40) x 2 = 188 (m) -Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ

(câu c)

Trang 3

-Nhận xét tiết học.

-2HS nêu

Tập đọc

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (Tiết 1)

I Mục tiêu

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 câu thơ ở HK1

- Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài chính tả (tốc độ viết khoảng 60 chữ /15 phút ) không mắc quá 5 lỗi trong bài

II Chuẩn bị Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc.

III Các hoạt động dạy học

1.Ổn định

2 Bài cũ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Kiểm tra tập đọc(Khoảng 1/3 lớp)

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội

dung bài đọc

- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu

hỏi

*Viết chính tả

- GV đọc đoạn văn một lượt

- GV giải nghĩa các từ khó

+ Uy nghi : dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự

tôn kính

+ Tráng lệ : vẻ đẹp lộng lẫy.

- Hỏi: Đoạn văn tả cảnh gì?

- Rừng cây trong nắng có gì đẹp?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn những chữ nào được

viết hoa?

- Yêu cầu HS tìm các chữ khó, dễ lẫn khi

viết chính tả

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm

được

- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS chép

Hát

-HS nhắc lại

- Lần lượt từng HS bốc thăm bài,

về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

-Theo dõi và nhận xét

- Theo dõi GV đọc sau đó 2 HS đọc lại

- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng

- Có nắng vàng óng ánh, rừng cây

uy nghi, tráng lệ; mùi hương lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang

xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm

- Đoạn văn có 4 câu

- Những chữ đầu câu

- Các từ: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng,mùi hương, vọng mãi, xanh thẳm,

- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp

Trang 4

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- Thu, chấm bài

- Nhận xét một số bài đã chấm

4 Củng cố- Dặn dò

-Những HS chưa đạt tiếp tục về nhà luyện

đọc

- NX giờ học

- Nghe GV đọc và chép bài

- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi, chữa bài

Kể chuyện

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (Tiết 2)

I Mục tiêu

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn

- HS có ý thức trong môn học

II.Chuẩn bị Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc.

Bảng phụ ghi sẵn bài tập

III Các hoạt động dạy học

1.Ổn định

2 Bài cũ

3 Bài mới

a.Giới thiệu bài

b Kiểm tra tập đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1 (Kiểm

tra 1/3 lớp)

*Ôn luyện về so sánh

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2

- Hỏi: Nến dùng để làm gì?

- Giải thích: Nến là vật để thắp sáng,

làm bằng mỡ hay sáp, ở giữa có bấc,

có nơi còn gọi là sáp hay đèn cầy

- Cây (cái) dù giống như cái ô: cái ô

dùng để làm gì?

- Giải thích: Dù là vật như chiếc ô

dùng để che nắng, mưa cho khách trên

bãi biển

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch

dưới các hình ảnh so sánh, gạch hai

gạch dưới từ so sánh:

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc câu văn

-HS lắng nghe và nhắc lại

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc

- Nến dùng để thắp sáng

- Dùng để che nắng, che mưa

- Tự làm bài tập

- HS tự làm vào vở

- 2 HS chữa bài

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc câu văn trong SGK

Trang 5

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển.

- Chốt lại và giải thích: Từ biển trong

biển láxanh rờn không có nghĩa là

vùng nước mặn mênh mông trên bề

mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa

một tập hợp rất nhiều sự vật: lượng lá

trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện

tích rộng khiến ta tưởng như đang

đứng trước một biển lá

- Gọi HS nhắc lại

4 Củng cố - Dặn dò

- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh

- Nhận xét câu HS đặt

- GV nhận xét tiết học

- 5 HS nói theo ý hiểu của mình

- 3 HS nhắc lại

- HS tự viết vào vở

- 3 HS đặt câu

Luyện Toán Luyện tập :CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật

- Rèn cho HS tính nhanh, chính xác

II Chuẩn bị Thước thẳng, phấn màu, vẽ sẵn HCN 3dm x 4dm III.Các hoạt động dạy học

1.Ổn định

2 Bài cũ

- Nêu quy tắc tính chu vi hình chữ

nhật

-Nhận xét cho HS

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b.HD làm bài tập

*Thực hành

Bài 1

-Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu

HS làm bài

-Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi

hình chữ nhật

-Chữa bài cho HS

Bài 2

-Gọi HS đọc đề bài

Hát -3 HStrả lời

-Nghe giới thiệu và nhắc lại

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào nháp

a Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (17+ 11) x 2 = 56 (cm)

b Chu vi hình chữ nhật là:

(15+10) x 2 = 50 (m)

Đáp số: a, 56 cm; b, 50 m -1 HS đọc

Trang 6

-Bài toán cho biết những gì?

-Bài toán hỏi gì?

- Tổ chức cho HS làm bài

-Chữa bài cho HS

Bài 3

- Gọi HS đọcđề , nêu cách làm.

- GV nhắc HS nhớ các kích thước

phải cùng đơn vị đo

Bài 4

- Yêu cầu HS tính chu vi của hai hình

chữ nhật, sau đó so sánh hai chu vi

với nhau và chọn câu trả lời đúng

GV nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò

-Nêu cách tính chu vi HCN?

-Nhận xét tiết học

-Mảnh đất hình chữ nhật Chiều dài 140

m, chiều rộng 60m

- Tính chu vi mảnh đất đó

- HS làm bài vào vở

Bài giải

Chu vi của mảnh đất đó là:

(140+ 60) x 2 =400 (m)

Đáp số :400m.

- HS nêu phải đổi 3 dm = 30 cm

Bài giải

Chu vi của hình chữ nhật đó là: (30+ 15) x 2 =90 (cm)

Đáp số :90cm.

Bài giải

Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (58 + 42) x 2 = 200 (cm) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: (34 + 66) x 2 = 200 (m) -Vậy chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng

chu vi hình chữ nhật EGHI (câu A)

-2HS nêu

Tự nhiên xã hội

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Mục tiêu

- Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc và giới thiệu về gia đình của em

II Chuẩn bị

Thẻ ghi tên các hàng hóa

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Bài cũ

-Nêu tên các bộ phận và chức năng của

cơ quan: hô hấp, tuần hoàn, bài tiết

nước tiểu, thần kinh

3 Bài mới

a.Giới thiệu bài

Hát

- 3 HS nêu

HS nhắc lại

Trang 7

b.Phát triển bài

Hoạt động 2: Trò chơi ai lựa chọn

đúng nhất.

* Cách tiến hành

-GV chuẩn bị các tấm bìa ghi tên các

hàng hoá sau: (chia thành 2 nhóm sản

phẩm)

Nhóm 1: Gạo, tôm cá, đỗ tương, dầu

mỡ, giấy, quần áo, thư, bưu phẩm, tin

tức

Nhóm 2: Lợn, gà, dứa, chè, than đá, sắt

thép, máy vi tính, phim ảnh, bản tin,

báo

-Treo bảng phụ có nội dung:

-Chia lớp thành 2 đội, yêu cầu mỗi đội

cử 2 thành viên lập đội chơi tổ chức

cho HS chơi nhận xét bổ sung

-Đáp án: Nhóm 1.

Sản phẩm.

nông

nghiệp nghiệp công thông tin liên lạc.

Gạo

Tôm cá

Đỗ tương

Dầu mỡ Giấy Quần áo

Thư Bưu phẩm Tin tức

-Mở rộng:

+Em hãy cho biết, các sản phẩm công

nghiệp và nông nghiệp trên được chúng

ta trao đổi buôn bán phải gọi là hoạt

động gì?

+Khi sử dụng các sản phẩm hàng hoá

em phải có thái độ như thế nào?

Hoạt động 3:Làm việc cá nhân

* Cách tiến hành

-Hãy điền số con và số cháu của ông bà

nội và ông bà ngoại

Sản phẩm nông nghiệp

Sản phẩm công nghiệp

Sản phẩm thông tin liên lạc.

-Thực hiện yêu cầu của GV

+Mỗi đội được nhận một nhóm các sản phẩm

+Sau thời gian 5 phút, hai HS đó gắn các SP vào đúng chỗ bảng phụ của đội mình Đội nào nhanh sẽ thắng cuộc -Lớp quan sát nhận xét bổ sung

Nhóm 2

Sản phẩm nông

nghiệp công nghiệp thông tin liên lạc.

Lợn gà Dứa Chè

Than đá Sắt,Thép Máy vi tính

Phim ảnh Bản tin Báo

-HS trả lời: Hoạt động thương mại -Em phải biết giữ gìn, bảo vệ, trân trọng các sản phẩm và người lao động

Ông bà

Số con

Số cháu Tổng -Gọi HS giới thiệu

- GV nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò

-Điền vào chỗ trống Con cháu của ông bà ……… Tổng

số là ………… người

- Một số HS giới thiệu

- HS nhận xét

Trang 8

-GDHS:Yêu thương và có trách nhiệm

đối với những người thân

-Nhận xét tiết học

Luyện Tiếng Việt CHÍNH TẢ: MỒ CÔI XỬ KIỆN

I Mục tiêu

- Rèn kĩ năng viết chính tả cho HS yếu ,TB

- Nghe viết chính xác đoạn “ Hai người tuy ……kết thúc phiên xử” trong bài

Mồ côi xử kiện.

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ chép sẵn bài thơ

HS: Vở chính tả, vở bài tập, bảng con

III Các hoạt động dạy – học

1 Ổn định

2 Hướng dẫn nghe viết

a Nêu đoạn viết

- Đọc bài viết

- HD nhận xét:

+ Bài viết có mấy câu? Những chữ nào

phải viết hoa?

* HD viết từ khó

- Hướng dẫn cho HS cách viết các từ

khó: Mồ Côi, lạch cạch, chủ quán, nông

dân

- Nhận xét sửa sai

* Đọc bài cho HS viết

- Nhắc HS cách trình bày

- Đọc bài cho học sinh viết

- Thu chấm nhận xét

- Nhận xét sửa sai

3 Củng cố - dặn dò

- Khen ngợi những em viết tốt, trình bày

sạch, đẹp

- Nhận xét tiết học

- Hát

- 2 em TB đọc lại

- HS nêu

- Những chữ cái đầu dòng, Mồ Côi

- 2 em lên bảng viết

- Lớp viết bảng con

- Nghe viết vào vở

- Dò bài sửa lỗi

Thứ năm ngày 3 tháng 1 năm 2019

Tập đọc

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (Tiết 3)

I Mục tiêu

Trang 9

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- HS viết được giấy mời sinh hoạt (BT2)

II Chuẩn bị Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học.

Bút dạ

III Các hoạt động dạy học

1.Ổn định

2 Bài cũ

3 Bài mới

a.Giới thiệu bài

b.Kiểm tra tập đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

*Luyện tập viết giấy mời theo mẫu

Bài tập 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời

- Phát phiếu cho HS, nhắc HS ghi nhớ nội

dung của giấy mời như: lời lẽ ngắn gọn,

trân trọng, ghi rõ ngày tháng

- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình, HS

khác nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò

-GDHS: Biết viết giấy mời đúng mẫu

- Nhận xét tiết học

Hát

-HS lắng nghe và nhắc lại

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng

- Tự làm bài vào phiếu, 2 HS lên viết phiếu trên bảng

Toán CHU VI HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4)

- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình vuông

II Chuẩn bị Thước thẳng, phấn màu.

Bảng phụ ghi nội dung BT1

III.Các hoạt động dạy học

1.Ổn định

2 Bài cũ

-Gọi HS làm bài:Tính chu vi HCN có

chiều dài 15m, chiều rộng 10m

- Nêu quy tắc tính chu vi HCN

-Nhận xét

3 Bài mới

a.Giới thiệu bài

Nêu mục tiêu giờ học, ghi bảng

- Kiểm tra 3 HS

Bài giải Chu vi hình chữ nhật là:

(15 +10) x 2 = 50 (m) Đáp số: 50m

-Nghe giới thiệu và nhắc lại

Trang 10

b.HD xây dựng công thức tính chu vi

hình vuông

-GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có

cạnh là 3dm và yêu cầu HS tính chu vi

hình ABCD

-Yêu cầu HS tính theo cách khác

(Hãy chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3

thành phép nhân tương ứng)

- Số 3 là gì của hình vuông ABCD

-HV có mấy cạnh, các cạnh như thế nào

với nhau?

-Vì thế ta có cách tính CV của HV là lấy

độ dài của một cạnh nhân với 4

Thực hành

Bài 1

-Cho HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở

để kiểm tra bài của nhau

-Chữa bài cho HS

Bài 2

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm ntn?

-Yêu cầu HS làm bài

-Chữa bài cho HS

Bài 3:

Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

-Muốn tính chu vi HCN ta phải biết

được điều gì?

-HCN được tạo bởi 3 viên gạch hoa có

chiều rộng là bao nhiêu?

- Chiều dài HCN mới như thế nào so với

cạnh của viên gạch hình vuông?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gv có thể HD giải cách khác: Ta đếm

thấy chu vi HCN bằng độ dài của 8 viên

gạch Từ đó tính chu vi: 20 x 8 =

-Chu vi hình vuông ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm) -Chu vi hình vuông ABCD là:

3 x 4 = 12 (dm) -3 là độ dài cạnh của hình vuông ABCD

-Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau -HS đọc qui tắc SKG

-3 HS lên bảng

-Làm bài và kiểm tra bài của bạn

-2 HS đọc

-Ta tính chu vi HV có cạnh là 10 cm

-1HS lên bảng, cả lớp làm nháp

Bài giải

Đoạn dây đó dài là:

10 x 4 = 40 (cm)

Đáp số: 40cm.

-2 HS đọc -Quan sát hình

- Ta phải biết được chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó -Chiều rộng HCN chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuông

-Chiều dài của hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh của viên gạch HV

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Bài giải Chiều dài của HCN là:

20 x 3 = 60 (cm)

Trang 11

-Chữa bài cho HS

Bài 4

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài

- GV cho HS thi đua cặp đôi

-Nhận xét – tuyên dương

4.Củng cố - Dặn dò

-Nêu cách tính chu vi hình vuông

-Nhận xét tiết học

Chu vi của HCN là:

(60 + 20) x 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm

Bài giải

Cạnh của hình vuông MNPQ là

3cm

Chu vi của hình vuông MNPQ là:

3 x 4 = 12 (cm)

Đáp số: 12 cm

- 3 HS nêu lại ND bài học

Chính tả

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (Tiết 4)

I Mục tiêu

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2)

II Chuẩn bị Phiếu ghi sẵn tên các bài HTL: 17 phiếu.

Bài tập 2 chép sẵn vào 4 tờ phiếu và bút dạ

III Các hoạt động dạy học

1.Ổn định

2 Bài cũ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

-Nêu mục tiêu tiết học và ghi bảng

b Kiểm tra HTL

- Gọi HS nhắc lại tên các bài có

yêu cầu học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài

đọc

- Gọi HS đọc trả lời 1 câu hỏi

trong bài

-GV nhận xét

*Ôn luyện về dấu chấm, dấu

phẩy

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS tự làm

Lắng nghe và nhắc lại

HS nhắc lại

-Lần lượt HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị 1- 2 phút

- Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS đọc phần chú giải trong SGK

- 4 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp dùng bút chì đánh dấu vào SGK

- 4 HS đọc to bài làm của mình

- Các HS khác nhận xét bài của bạn

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w