1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 27

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 156,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ChÝnh t¶ TC Nhµ Nhµ bµ ngo¹i A- Mục đích, yêu cầu: - HS chép lại bài chính xác, trình bày đúng đoạn văn nhà bà ngoại - Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả, hiểu dấu : là dấu đúng để [r]

Trang 1

Tuần 27: Thứ 2 ngày 8 tháng 3 năm 2010

Tập đọc:

Hoa Ngọc Lan

A- Mục tiêu:

1- Đọc: HS đọc đúng, nhanh được cả bài Hoa ngọc lan

- Đọc các từ: Hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, xoè ra, sáng sáng.

- Ngắt nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm.

2- Ôn các tiếng có vần ăm, ăp

- HS tìm được tiếng có vần ăm trong bài

- Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp

3- Hiểu: Hiểu nội dung bài: T/c của em bé đối với cây ngọc lan

4- HS chủ động nói theo đề bài: Kể tên các loại hoa em biết.

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK

- Một số loại hoa (cúc, hồng, sen…)

C- Các hoạt động dạy - học:

I- ổn định tổ chức - kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi.

H: Tại sao nhình trang bà không đoán được bé vẽ gì ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc và trả lời

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hướng dẫn HS luyện đọc:

a- Giáo viên đọc mẫu lần 1.

(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm) - HS chú ý nghe

b- Hướng dẫn luyện đọc:

+ Luyện đọc các tiếng, TN, hoa ngọc lan, ngan ngát,

xoè ra

- GV ghi các từ trên lên bảng

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan (Đọc theo tay chỉ của GV)

Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả rộng, gợi cảm

giác thanh khiết, dễ chịu.

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)

Trang 2

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS chấm điểm

3- Ôn lại các vần ăm, ăp

a- Tìm tiếng trong bài có vần ăm, ắp

- Tiếng khắp có âm kh đứng trước, vần ắp đứng sau, dấu sắc trên á

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăp, ăm.

- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK, chia HS thành từng

nhóm và yêu cầu học sinh thảo luận - HS thảo luận nhóm và nêu các từ vừa tìm được

ăm: đỏ thắm, cắm trại

ăp: Bắp cải, chắp tay

- Cả lớp đọc ĐT 1 lần.

- HS nêu GV đồng thời ghi bảng

- Cho HS đọc lại các từ trên bảng

+ Nhận xét chung giờ học

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc

+ GV đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2

H: Hoa lan có mầu gì ?

- Cho HS đọc đoạn 2 & 3

H: Hương hoa lan thơm như thế nào ?

- Cho HS đọc toàn bài

- GV NX, cho điểm.

- HS chú ý nghe

- 2 HS đọc và trả lời

- Màu trắng

- 2 HS đọc

- Thơm ngát

- 1 vài em

b- Luyện nói:

Kể tên các loài hoa mà em biết

- Cho HS quan sát tranh, hoa thật rồi Y/c các em gọi

tên các loài hoa đó, nói thêm những diều em biết về

loài hoa mà em kể tên.

- HS Luyện nói theo cặp

VD: - Đây là hoa gì ?

- Hoa có màu gì ?

- Cành to hay nhỏ

- Nở vào mùa nào ?

- GV nhận xét, cho điểm.

5- Củng cố - Dặn dò:

- NX chung giờ học:

 : - Đọc lại bài

Trang 3

Đạo đức:

Tiết 26: Cám ơn và xin lỗi (tiếp) A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: HS hiểu

- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối sử bình đẳng

2- Kĩ năng:

- Thực hành nói lời cám ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

3-Thái độ:

- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp

- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS tự nêu tính huống để nói lời cảm ơn, xin

lỗi.

- GV nhận xét, cho điểm - 1 vài em

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Học sinh thảo luận nhóm BT3:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn và giao việc

- GV chốt lại những ý đúng

3- Chơi "ghép hoa" BT5:

- Chia nhóm và phát cho mỗi nhóm 2 lọ hoa (1 nhị

ghi lời cám ơn, 1 nhị ghi lời xin lỗi) và các cánh

hoa (trên có ghi những tình huống khác nhau.

- GV nêu yêu cầu ghép hoa

- Cho các nhóm trưng bày sản phẩm.

- GV chốt lại ý cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

4- HS làm BT6:

- GV giải thích yêu cầu của BT

- Đánh dấu + vào trước cách ứng xử phù hợp.

- HS thảo luận nhóm 2, cử đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận

+ Tình huống 1: Cách ứng xử (c)

là phù hợp.

+ Tình huống 2: Cách ứng xử (b) là phù hợp

HS làm việc theo nhóm 4

- Cả lớp nhận xét

HS làm BT

Trang 4

- Yêu cầu HS đọc 1 số từ đã chọn

+ GV kết luận chung:

- Cần nói lời cám ơn ki được người khác quan

tâm, giúp đỡ.

- Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác.

- Biết cám ơn, xin lỗi là thể hiện sự tự trọng mình

và tôn trọng người khác.

- HS đọc: Cám ơn, xin lỗi

- HS đọc ĐT 2 câu đã đóng khung.

5- Củng cố - dặn dò:

- Tuyên dương những HS có ý thức học tốt.

- Nhận xét chung giờ học

 : Thực hiện theo nội dung tiết học

- HS nghe và ghi nhớ

Thứ 3 ngày 9 thắng 3năm 2010

Toán :

Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Rèn KN đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số, tìm số liền sau của số có 2 chữ số.

- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

B- Các hoạt động dạy - học:

Giáo viên Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng điền dấu.

46 34 ; 71 93 ; 39 70

- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số có 2 chữ số ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS lên bảng

- 1 vài em

II- Thực hành:

Bài 1: (bảng)

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài ? -HS nêu

- GV đọc số, yêu cầu HS viết - 3 HS lên bảng, lớp viết vào bảng con a- 30, 13, 12, 21

b- 77, 44

c- 81, 10, 99

- Gọi HS chữa bài và đọc số

- GV nhận xét, cho điểm

Trang 5

Tập viết:

Tô chữ hoa E -Ê- G

A- Mục tiêu:

- HS tô đúng và đẹp chữ hoa E, Ê, G

- Viết đúng và đẹp các vần ăm, ăp,ươn,ương, các TN: Chăm học, khắp vườn,vườn hoa,

Ngát hương, Viết đúng kiểu chữ thường, đúng cỡ chữ, đúng mẫu chữ và đều nét.

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài.

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

Bài 2: (sách)

H: Bài yêu cầu gì ?

H: Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm như thế

nào ?

- Giao việc

- Gọi HS nhận xét, sửa sai

Bài: 3: (phiếu)

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- GV phát phiếu và giao việc

H: Bài kiến thức gì ?

Bài 4: (sách)

- GV hướng dẫn và giao việc

- Cho HS nhận xét, chữa bài

III- Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đếm từ 1 đến 99 và ngược lại.

- Nhận xét chung giờ học

 : Luyện đọc, viết các số từ 1 - 99.

- Viết theo mẫu

- Ta thêm 1 vào số đó

- HS làm vào sách sau đó 2 HS lên bảng làm

- Điền dấu >, <, =

- HS làm theo hướng dẫn

34 < 50

78 > 69

về cách so sánh số và điền dấu.

- HS tự đọc yêu cầu và làm bài theo mẫu.

- 87 gồm 8 chung và 7 đơn vị ta viết: 87 = 80 + 7

- 1 vài em

Trang 6

- Chấm 3, 4 bài viết ở nhà của HS

- Gọi HS lên bảng viết : Gánh dỡ,

sạch sẽ.

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)

2- Hướng dẫn HS tô chữ hoa.

- Treo bảng phụ cho HS quan sát.

H: Chữ hoa E gồm mấy nét ?

- GV tô chữ e hoa và HD quy trình.

- HS quan sát

- Chữ e hoa gồm 1 nét

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con.

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

H: Hãy so sánh chữ E và Ê ? - Ê viết như chữ e có thêm dấu mũ.

GV: Dấu mũ của ê điểm đặt bút từ li thứ hai của

dòng kẻ trên đưa bút lên và đưa xuống theo nét

chấm (Điểm đặt buts đầu tiên là bên trái và điểm

dừng bút là bên phải) - HS tô và tập biết chữ ê trên bảng con.

- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc các vần, từ ứng dụng

3- Hướng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng.

- GV treo bảng phụ Y/c HS đọc - 1 vài em.

- Y/c HS phân tích tiếng có vần - Cả lớp đọc một lần

- Cho cả lớp đọc ĐT.

- Y/c HS nhắc lại cách nét nối và cách đưa bút - 1 HS nêu

- Cho HS tập viết trên bảng con - HS thực hành

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

4- Hướng dẫn HS viết vào vở

- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi - 1 HS nhắc lại: ngồi ngay ngắn, lưng

thẳng

- GV theo dõi nhắc nhở những HS ngồi chưa

đúng tư thế.

- Quan sát và uốn nắn kịp thời các lỗi nhỏ.

- Thu vở chấm một số bài.

- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ.

5- Củng cố - dặn dò:

- Y/c HS tìm thêm tiếng có vần ăm, ăp - HS tìm và nêu

- NX chung giờ học:

Chính tả (TC)

Nhà Nhà bà ngoại

A- Mục đích, yêu cầu:

- HS chép lại bài chính xác, trình bày đúng đoạn văn nhà bà ngoại

- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả, hiểu dấu (:) là dấu đúng để kết thúc câu.

- Điền đúng vần ăm với ắp; chữ c hoặc k vào chỗ trống

Trang 7

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn

+ Đoạn văn cần chép

+ ND bài tập 1 và 2

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm lại BT 2.3 - 2 HS lên bảng, mỗi em 1 bài

- GV chấm 3 bài viết lại ở nhà của HS

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt):

2- Hướng dẫn HS tập chép.

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn lên

- Cho HS tìm tiếng, từ dễ viết sai tự nhẩm và

viết ra bảng con

- Cả lớp đọc thầm

- HS tìm và viết

- GV KT HS viết và yêu cầu những HS viết sai

tự nhẩm và viết lại.

+ KT HS cách ngồi viết, tư thế ngồi và hướng

- GV theo dõi uốn nắn thêm HS yếu

H: Trong bài có mấy dấu chấm ? - 4 dấu chấm

GV: Bài có 4 dấu chấm Dấu chấm đặt cuối

câu để kết thúc câu; chữ đứng sau dấu chấm

phải viết hoa

- GV đọc lại bài viết

- GV chữa lên bảng lỗi sai phổ biến - HS đổi vở soát lỗi bằng bút chì - HS đổi lại vở tự ghi số lỗi ra lề

- GV chấm bài tổ 1

- GV khen những HS viết chữ đẹp

3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

a- Điền vần: Ăm hoặc ắp

- Treo bảng phụ đã ghi TB1 lên bảng

- GV hướng dẫn và giao việc

- HS nhận xét, sửa sai

- HS tự nêu yêu cầu của BT

- HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng chữa

b- Điền chữ: C hoặc k

- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài tập

lên bảng

- Cho HS làm vở BT và nêu miệng

H: K luôn đứng trước cácng âm nào ?

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

- K luôn đứng trước các ng âm i, e, ê

- 1 vài em

- Cho HS nhắc lại

- CN nhận xé, chỉnh sửa

4- Củng cố - dặn dò:

- Biểu dương những HS học tốt, chép bài

chính tả đúng, đẹp

Trang 8

Tự nhiên xã hội:

Con Mèo

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: - Nắm được đặc điểm và ích lợi của con mèo

2- Kĩ năng: - Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của mèo

- Tả được con mèo

- Biết được ích lợi của việc nuôi mèo

3- Thái độ: - Tự chăm sóc mèo

B- Chuẩn bị:

- Tranh ảnh về con mèo

- Phiếu học tập

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

H: Nuôi gà có ích lợi gì ?

H: Cơ thể gà có những bộ phận nào ?

- GV nhận xét và cho điểm

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Quan sát và làm bài tập

- Cho HS quan sát tranh vẽ con mèo

- GV nhắc nhở, giúp đỡ HS yếu

Nội dung phiếu bài tập

+ Khoanh tròn vào trước câu em cho là đúng.

- Mèo sống với người

- Mèo sống ở vườn

- Mèo có nhiều mầu lông

- Mèo có 4 chân

- Mèo có 2 chân

- Mèo có mắt rất sáng

- Ria mèo để đánh hơi

- Mèo chỉ ăn cơm với cá

+ Đánh dấu x vào trước ý trả lời đúng.

+ Cơ thể mèo gồm:

Đầu Đuôi

- 1 vài em trả lời

Trang 9

Tai Ria

+ Nuôi mèo có ích lợi

Để bắt chuột để trông nhà

Để làm cảnh Để chơi với em

+ Vẽ 1 con mèo và tô mầu mà em thích

- GV thoe dõi, uốn nắn thêm

- Hoạt động 2: Đi tìm kết luận

H: Con mèo có những bộ phận nào ?

H: Nuôi mèo để làm gì ?

H: Con mèo ăn gì ?

H: Em chăm sóc mèo như thế nào ?

H: Khi mèo có những biểu hiện khác lạ và bị mèo cắn em sẽ

làm gì ?

4- Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS lên bảng chỉ vào con mèo mình vẽ và tả, kể về hoạt

động

- GV nhận xét giờ học

- HS làm vở BT

- Lớp trưởng điều khiển

- Đầu, mình, lông, chân, ria

- Bắt chuột

- ăn cá, cơm, chuột

- Hàng ngày cho mèo ăn, chơi đùa với mèo, không trêu chọc làm cho mèo tức giận.

- Khi mèo có những biểu hiện khác em nhốt mèo lại

Thứ 4 ngày 10 tháng 3 năm 2010

Thể dục:

Bài Thể dục - trò chơi

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: - Tiếp tục ôn bài TD

- Ôn tâng cầu

2- Kỹ năng: - Biết thực hiện các động tác của bài TD tơng đối chính xác

- Có ý thức tham gia vào trò chơi một cách chủ động

3- Thái độ: - Tự giác tập luyện

B- Địa điểm – Phương tiện:

Trang 10

- Trên sân tưrờng

- Dọn vệ sinh nơi tập

- Chuẩn bị một còi, một số quả cầu trinh (mỗi HS 1 quả)

C- Nội dung và phơng pháp lên lớp:

Phần nội dung

I- Phần mở đầu:

1- Nhận lớp:

- KT cơ sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2- Khởi động:

- Chạy nhẹ nhàng

- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu

- Trò chơi: diệt các con vật có hại

II- Phần cơ bản.

1- Học động tác điều hoà.

- GV nêu tên động tác, giải thích và làm mẫu

Định lợng 4-5phút

50-60m

22-25phút

3, 4 lần

Phương pháp tổ chức

x x x x

x x x x 3-5m (GV) ĐHNL

- Thành một hàng dọc x

x x

x (GV) x ĐHTC

x x

- HS theo dõi và tập theo

+ Chú ý: ĐT này thực hiện với nhịp độ hơi chậm,

cổ tay, bàn tay, các ngón tay thả lỏng

2- Ôn toàn bài TD đã học.

- GV vừa làm mẫu, vừa hô cho HS tập theo

1-2 lần

2 x 8 nhịp

- HS theo dõi và tập theo

- Tập đồng loạt sau khi giáo viên đã làm mẫu

- GV theo dõi, uốn nắn.

x x x x

x x x x 3-5m (GV) ĐHTL

3- Ôn tập hợp hàng dọc, dòng hàng.

4- Trò chơi: "Nhảy đúng, nhảy nhanh"

- GV giải thích lại cách chơi

III- Phần kết thúc:

+ Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát

- Đi thờng theo nhịp

- NX giờ học: khen, nhắc nhở, giao bài

- Xuống lớp

2 lần - HS ôn theo HD của GV

(Tổ, lớp, CN)

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

- Lần 1: GV điều khiển

- Lần 2: Lớp trởng đk'

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS chơi (CN, nhóm, lớp)

- GV theo dõi, HD thêm

x x x x

x x x x (GV) ĐHXL

Trang 11

Tập đọc:

Ai dậy sớm

A- Mục tiêu:

1- HS đọc trơn toàn bài thơ, cụ thể là

- Phát âm đúng các TN Dởy sớm, ra vờn, lên đồi, chờ đón

- Đạt tốc độ đọc tối thiểu từ 25 - 30 tiếng 1 phút

2- Ôn các vần ơn, ơng:

- Phát âm đúng những tiếng có vần ơn, ơng

- Tìm đợc câu có tiếng chứa các vần trên.

- Tìm được tiếng, từ có vần ươn,ương

3- Hiểu các TN trong bài thơ: Vừng đông, đất trời

- Hiểu ND bài thơ: Cảnh buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm mới thấy đợc cảnh đẹp ấy.

- Biết hỏi, đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng

- Học thuộc lòng bài thơ.

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài.

- Bộ đồ dùng HVBD

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và trả lời câu hỏi

1, 2

- Đọc cho HS viết: Lấp ló, trắng ngần - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi - 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con.

- GV nhận xét, cho điểm.

II- Dạy - bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc

a- GV đọc mẫu lần 1.

(Giọng đọc nhẹ nhàng, vui tơi) - HS chú ý nghe

b- Học sinh luyện đọc.

- Cho HS tìm tiếng có âm s, r, l, tr.

- Cho HS luyện đọc các từ trên

GV: giải nghĩa từ.

Vừng đông: Mặt trời mới mọc

Đất trời: Mặt đất và bầu trời

- HS tìm: Dởy sớm, lên đồi, ra vờn, đất trời.

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS chú ý nghe.

+ Luyện đọc câu

- Cho HS đọc từng dòng thơ

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Cho HS đọc từng khổ thơ

- Cho HS đọc cả bài

- HS đọc nối tiếp CN

- HS đọc nối tiếp toàn, tổ

- 3, 4 HS

Trang 12

3- Ôn các vần ơn, ơng

H: Tìm trong bài tiếng có vần ơn ?

- Y/c HS phân tích và đọc tiếng vờn - HS tìm: Vườn - HS phân tích: Tiếng Vườn có âm v đứng

trớc, vần ươn đứng sau dấu ( \ ) trên ơ ).

H: Tìm trong bài tiếng có vần ương ? - HS tìm và phân tích: Hương.

+ GV: Vần cần ôn hôm nay là vần ơn và ơng.

- HS nói 2 từ mẫu H: Hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ươn,

- GV theo dõi và ghi bảng.

H: Hãy nói câu có tiếng chứa vần ươn, ương?

- HS nói câu mẫu

HS thi nói câu có tiếng chứa vần ươn,

-ương.

VD: Cánh diều bay lượn, vườn hoa ngát

h-ương.

- Cho Hs nhận xét và tính điểm thi đua

+ Trò chơi: Ghép tiếng, từ có vần ươn, ương

- Cho cả lớp đọc lại bài (1 lần) - HS đọc đồng thanh.

+ GV nhận xét giờ học.

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài đọc. - HS đọc lại bài thơ, lớp đọc thầm

H: Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở ngoài

Trên cánh đồng ?

Trên đồi ?

+ GV đọc diễn cảm bài thơ

b- Học thuộc bài thơ tại lớp.

- Vừng đông đang chờ đón em

- Cả đất trời đang chờ đón

- 2 HS đọc lại bài.

- HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ - HS nhẩm thuộc thi theo bàn xem bàn nào

thuộc nhanh.

c- Luyện nói:

Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng

- GV giao việc

- Y/c từng cặp đứng lên hỏi đáp

- HS thảo luận nhóm 2, hỏi và trả lời theo mẫu

- Cả lớp theo dõi, NX

5- Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS học tốt.

 : - Học thuộc lòng bài thơ

- Chuẩn bị trước bài: Mu chú sẻ - HS nghe và ghi nhớ

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:25

w