1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 26

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết đúng các vần an, at, anh, ach ; các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1,tập hai.Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.HSK-G v[r]

Trang 1

Thứ hai: 8/3/2010

TẬP ĐỌC(Tuần 26) Bài : BÀN TAY MẸ

I/Mục tiêu

- HS đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,…

- Hiểu nội dung bài : tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK)

II/ Đồ dùng dạy - học

Tranh minh hoạ SGK Chép bài lên bảng

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Yêu cầu HS đọc lại bài Cái nhãn vở

- Nhận xét

2 Bài mới

* HĐ1 : Giới thiệu bài

* HĐ2 : Hướng dẫn HS luyện đọc.

- GV đọc mẫu

* Luyện đọc từ

- Yêu cầu HS phân tích tiếng, từ

- GV giải nghĩa các từ : “ rám nắng ”

* Luyện đọc câu

- GV chỉ bảng từng câu

* Luyện đọc đoạn, bài.

- Nhận xét, sửa sai cho HS

* HĐ3 : Ôn vần an, at.

- GV nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS nói câu( Yêu cầu 3)

* HĐ4 : Tìm hiểu bài

+ Câu 1 :

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và câu hỏi 1

trong bài

- GV nhận xét

+ Câu 2 :(Hướng dẫn tương tự trên)

- Gv đọc lại bài

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm câu : Bình

yêu … của mẹ

* HĐ4 : Luyện nói :

- GV nhận xét, chốt ý giáo dục HS

3 Củng cố - dặn dò

- Gọi HS đọc lại bài

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- HS đọc cá nhân

- HS luyện đọc cá nhân : các từ ngữ nêu trên phần mục tiêu

- HS đọc nhẩm, đọc trơn

- HS đọc tiếp nối từng câu

- HS đọc theo nhóm 3(mỗi em đọc 1 đoạn)

- HSKG đọc trơn cả bài

- HS đọc đồng thanh theo tổ

- HS tìm đọc : cá nhân

- 2 HS đọc lại đoạn 1 trong bài

- HS trả lời câu hỏi

- 2, 3 HS đọc lại bài

- HS đọc ĐT

- HS hỏi đáp theo cặp

- HS nói trước lớp

Trang 2

Thứ ba: 9/3/2010

CHÍNH TẢ( Tập chép) BÀN TAY MẸ I/Mục tiêu

- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn :“ Hằng ngày … một chậu tã lót đầy” 35 chữ trong khoảng 15-17 phút

-Điền đúng vần an,at;chữ g,gh vào chỗ trống

- Làm được bài tập2,3(SGK)

II/ Đồ dùng dạy - học

Bảng phụ viết sẵn đoan viết, bài tập

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

Kiểm tra vở những HS viết lại bài kỳ trước

Nhận xét

2 Bài mới

* HĐ1 : Hướng dẫn tập chép

- Gv cho HS xem nội dung đoạn cần viết

- Yêu cầu HS viết bài

- GV quan sát uốn nắn HS

- GV đọc lại bài( từng chữ), GV dừng lại ở

những chữ khó đánh vần

- GV chấm tập, nhận xét

* HĐ2 : Làm bài tập

2 Điền vần an hay at

3 Điền chữ g hay gh

- Hướng dẫn tương tự trên

3 Củng cố - dặn dò

- Dặn những HS viết sai nhiều về viết lại bài

- Liên hệ giáo dục HS

- Nhận xét tiết học

- 2 HS nhìn bảng đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, viết vào bảng những chữ dễ viết sai

- HS đọc ĐT lại đoạn văn

- HS nhìn bảng viết bài

- HS soát lỗi, ghi số lỗi ra lề

- HS đọc yêu cầu

- 2 HS thực hiện trên bảng lớp Cả lớp thực hiện vào vở

- HS đọc lại các từ vừa điền

Trang 3

Thứ ba: 9/3/2010

TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA : C, D, Ñ

I/Mục tiêu

- HS tô được các chữ hoa C, D, Ñ.

- Viết đúng các vần an, at, anh, ach ; các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1,tập hai.(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1

lần.)(HSK-G viết đều nét,dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng,số chữ quy định trong

vở tập viết 1,tập hai.)

II/ Đồ dùng dạy - học

Các mẫu chữ hoa nêu trên

Bảng phụ viết sẵn các vần và từ ngữ nêu trên

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Yêu cầu HS viết các chữ : A, Ă, Â

- Nhận xét

2 Bài mới

* HĐ1: Hướng dẫn tô chữ

- GV cho HS xem chữ mẫu

- GV nêu nhận xét về số lượng nét và kiểu nét

trong từng con chữ :C,D,Ñ

- GV viết mẫu, hướng dẫn HS viết

* HĐ2 : Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng

- Yêu cầu HS viết vần và các từ

- Nhận xét, sửa sai

* HĐ3 : Hướng dẫn HS tập tô và viết vào vở

- Yêu cầu HS tô và viết bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn HS

- GV chấm tập, nhận xét

3 Củng cố - dặn dò

- Dặn HS về nhà viết hoàn thành bài luyện viết ở

nhà( phần B)

- Nhận xét tiết học

- HS viết vào bảng con

- HS quan sát, nhận xét

- Hs tập viết vào bảng con

- HS đọc các vần và từ ngữ cần viất trong bài : cá nhân

- HS tập viết vào bảng con

- HS tô và viết bài vào vở

* Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

Trang 4

Thứ tư :10/3/2010 TẬP ĐỌC (2tiết)

CÁI BỐNG I/Mục tiêu

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng…

- Hiểu nội dung bài : tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK)

- Học thuộc lòng bài đồng dao

II/ Đồ dùng dạy - học

Tranh minh hoạ SGK Chép bài lên bảng

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Yêu cầu HS đọc lại bài Bàn tay mẹ

- Nhận xét

2 Bài mới

* HĐ1 : Giới thiệu bài

* HĐ2 : Hướng dẫn HS luyện đọc.

- GV đọc mẫu

* Luyện đọc từ

- Yêu cầu HS phân tích tiếng, từ

- GV giải nghĩa các từ : đường trơn, gánh đỡ,

mưa ròng

* Luyện đọc câu

- GV chỉ bảng từng câu

* Luyện đọc đoạn, bài.

- Nhận xét, sửa sai cho HS

* HĐ3 : Ôn vần anh, ach.

- GV nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS nói câu( Yêu cầu 3)

* HĐ4 : Tìm hiểu bài

+ Câu 1 :

- Yêu HS đọc câu hỏi 1 trong bài

- GV nhận xét

+ Câu 2 :(Hướng dẫn tương tự trên)

- Gv đọc lại bài

* HĐ5 : Học thuộc lòng

- GV xoá bảng dần hướng dẫn HS học thuộc

lòng bài thơ

* HĐ4 : Luyện nói :

- Gv nêu câu hỏi hướng dẫn HS nói theo tranh

3 Củng cố - dặn dò

- Gọi HS đọc lại bài

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- HS đọc cá nhân

- HS luyện đọc cá nhân : các từ ngữ nêu trên phần mục tiêu

- HS đọc nhẩm, đọc trơn

- HS đọc tiếp nối từng câu

- HS đọc theo nhóm 3 ( mỗi em đọc một lần)

- HSKG đọc trơn cả bài

- HS đọc đồng thanh theo tổ

- HS tìm đọc : cá nhân

- 2 HS đọc lại bài

- HS trả lời câu hỏi

- 2, 3 HS đọc lại bài

- HS học thuộc lòng bài thơ theo hướng dẫn của GV

- HS nói trước lớp

Trang 5

Thứ năm: 11/3/2010

CHÍNH TẢ CÁI BỐNG

I/Mục tiêu

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài đồng dao Cái Bống trong khoảng 10-15phút

- Điền đúngvần anh, ach , điền chữ ng hay ngh vào chỗ trống

Bài tập 2,3(SGK)

II/ Đồ dùng dạy - học

Bảng phụ viết sẵn đoan viết, bài tập

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

Kiểm tra vở những HS viết lại bài kỳ trước

Nhận xét

2 Bài mới

* HĐ1 : Hướng dẫn HS nghe viết

- Yêu cầu HS đọc thuộc lóng lại bài đồng dao : Cái

Bống

- GV cho HS viết

- GV quan sát uốn nắn HS

- GV đọc lại bài( từng chữ), GV dừng lại ở những

chữ khó đánh vần

- GV chấm tập, nhận xét

* HĐ2 : Làm bài tập

2 Điền vần anh hay ach

3 Điền chữ ng hay ngh

- Hướng dẫn tương tự trên

3 Củng cố - dặn dò

- Dặn những HS viết sai nhiều về viết lại bài

- Liên hệ giáo dục HS

- Nhận xét tiết học

- HS đọc cá nhân, ĐT

- 2 HS nhìn bảng đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầmbài, viết vào bảng những chữ dễ viết sai

- HS đọc ĐT lại bài đồng dao

- HS viết bài vào vở

- HS nhìn bảng soát lỗi, ghi số lỗi ra lề

- HS đọc yêu cầu

- 2 HS thực hiện trên bảng lớp Cả lớp thực hiện vào vở

- HS đọc lại các từ vừa điền

Trang 6

Thứ năm: 11/3/2010

KỂ CHUYỆN

ÔN TẬP

I/Mục tiêu

- HS đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ ngựa.Đọc đúng các từ ngữ :bao giờ,sao em biết,bức tranh -Hiểu nội dung bài :tính hài hước của câu chuyện :bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa.Khi

bà hỏi con gì,bé lại nghĩ bà không nhìn thấy con ngựa bao giờ

- Trả lời câu hỏi1,2(SGK)

II/ Đồ dùngdạy - học

Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học

III/ các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Kiểm tra bài HTL : Cái Bống

- Nhận xét

2 Bài mới

* Ôn tập

- Gv cho HS lần lượt bốc thăm chọn bài đọc

- Nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS

3 Củng cố - dặn dò

- Dặn HS về nhà luyện đọc và trả lời câu hỏi

trong bài

- Nhận xét tiết học

- 2, 3 HS đọc thuộc lòng

- HS lần lượt bốc thăm chọn bài đọc, trả lời câu hỏi trong bài

Trang 7

Thứ sáu: 12/3/2010

TẬP ĐỌC(2tiết) KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GHKII

***********

Thứ sáu: 12/3/2010

SINH HOẠT LỚP(Tuần 26) I/ Mục tiêu

-HS nhận ra ưu khuyết điểm 4 mặt giáo dục trong tuần

- Nắm được phương hướng tuần sau

II / Tiến hành sinh hoạt

1 Tổng kết tuần

* Lớp trưởng điều khiển

- Tổ trưởng các tổ báo cáo

* GV nhận xét

- Nhận xét, nhắc nhở HS

- Nhắc nhở những HS nghỉ học không có lí do

2 Phương hướng tuần sau :

- Đi học đều, đúng giờ, nghỉ học phải có giấy phép

- Ôn b ài chu ẩn b ị thi GHKII( thứ tư, thứ năm, thứ sáu)

- Thuộc bài, làm bài đầy đủ khi đến lớp

- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập, sách vở khi đến lớp

- Nhắc nhở lớp trưởng và các lớp phó, tổ tr ưởng kiểm tra bài đầu giờ

- Nhắc nhở HS luyện viết, luyện đọc ở nhà nhiều lần

- Giáo dục đạo đức HS

- Phân công tổ 3làm vệ sinh lớp tuần 27

Trang 8

Thứ hai: 8/3/2010 TOÁN (Tuần 26)

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tr 136)

I/Mục tiêu

- HS nhận biết về số lượng, đọc, viết,đếm các số từ 20 đến 50 Nhận biết được thứ tự các

số từ 20 đến 50

- HS thực hiện được các bài tập 1, 3,4

II/ Đồ dùng dạy - học

Các thẻ chục que tính

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Yêu cầu HS viết các số từ 10 đến 19

- Nhận xét

2 Bài mới

* HĐ1 : Giới thiệu các số từ 20 đến 29

- Gv thao tác trên que tính hướng dẫn HS

nhận biết được các số từ 20 đến 29

- GV lưu ý cách đọc các số 21, 24, 25

- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và khác của

các số trên

* HĐ2 : Giới thiệu các số từ 30 đến 50

( Hướng dẫn tương tự trên)

- Yêu cầu HS đọc lại dãy số trên

* HĐ3 : Thực hành

+ Bài 1 : Viết số

- GV nêu yêu cầu

- GV đọc 2 lần(ý a)

- Ý b yêu cầu HS viết vào sách

+ Bài 2 : Viết số(giảm)

- Yêu cầu HS viết bài vào vở

- GV đọc đề bài

- Nhận xét, sửa bài

+ Bài 3 : Viết số

- GV tổ chức cho HS thi tiếp sức

+ Bài 4 : Viết số

- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài

3 Củng cố - dặn dò

- Yêu cầu HS đọc lại các số vừa học

- Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- HS viết vào bảng con

- HS quan sát, nhận biết được các số từ

20 đến 29

- HS đọc lại tất cả các số : cá nhân,tổ, lớp

- HS nghe, viết vào bảng con

- HS viết vào sách

- HS viết bài vào vở

- HS 2 nhóm tiếp sức nhau thực hiện bài

Trang 9

Thứ ba: 9/3/2010

TOÁN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TT)(tr 138)

I/Mục tiêu

- HS nhận biết về số lượng, đọc, viết,đếm các số từ 50 đến 69

nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69

- HS thực hiện được các bài tập 1,2, 3,4

II/ Đồ dùng dạy - học

Các thẻ chục que tính và các que tính rời

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Yêu cầu HS viết các số từ 30 đến 40

- Nhận xét

2 Bài mới

* HĐ1 : Giới thiệu các số từ 50 đến 60

- Gv thao tác trên que tính hướng dẫn HS nhận

biết được các số từ 50 đến 60

- GV lưu ý cách đọc các số 51, 54, 55

- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và khác của

các số trên

* HĐ2 : Giới thiệu các số từ 61 đến 69

( Hướng dẫn tương tự trên)

- Yêu cầu HS đọc lại dãy số trên

* HĐ3 : Thực hành

+ Bài 1 : Viết số

- GV nêu yêu cầu

- GV đọc 2 lần(ý a)

- Ý b yêu cầu HS viết vào sách

+ Bài 2 : Viết số

- Yêu cầu HS viết bài vào vở

- GV đọc đề bài

- Nhận xét, sửa bài

+ Bài 4 : Viết số

- GV hướng dẫn tổ chức cho HS chơi trò chơi

tiếp sức thực hiện bài tập

+ Bài 3 : Hướng dẫn HS thực hiện, dặn HS

về nhà thực hiện

3 Củng cố - dặn dò

- Yêu cầu HS đọc lại các số vừa học

- Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- HS viết vào bảng con

- HS quan sát, nhận biết được các số từ

50 đến 60

- HS đọc lại tất cả các số : cá nhân,tổ, lớp

- HS nghe, viết vào bảng con

- HS viết vào sách

- HS viết bài vào vở

- HS 2 nhóm tiếp sức nhau thực hiện bài

Trang 10

Thứ tư :10/3/2010

TOÁN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TT)(tr 140)

I/Mục tiêu

- HS nhận biết về số lượng, đọc, viết,đếm các số từ 70 đến 99 Nhận biết được thứ tự các

số từ 70 đến 99

- HS thực hiện được các bài tập 1,2, 3,4

II/ Đồ dùng dạy - học

Các thẻ chục que tính và các que tính rời

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Yêu cầu HS viết các số từ 50 đến 69

- Nhận xét

2 Bài mới

* HĐ1 : Giới thiệu các số từ 70 đến 80

- Gv thao tác trên que tính hướng dẫn HS nhận

biết được các số từ 70 đến 80

- GV lưu ý cách đọc các số 71, 74, 75

- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và khác của

các số trên

* HĐ2 : Giới thiệu các số từ 81 đến 90

( Hướng dẫn tương tự trên)

- Yêu cầu HS đọc lại dãy số trên

* HĐ3 : Thực hành

+ Bài 1 : Viết số

- GV nêu yêu cầu

- GV đọc

+ Bài 2 :Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc

các số đó

- Yêu cầu HS viết bài vào sách

- Nhận xét, sửa bài

+ Bài 3:viết theo mẫu

- GV hướng dẫn tổ chức cho HS chơi trò chơi

tiếp sức thực hiện bài tập

+ Bài 4 : Hướng dẫn HS thực hiện

- Yêu cầu HS nêu kết quả

3 Củng cố - dặn dò

- Yêu cầu HS đọc lại các số vừa học

- Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- HS viết vào bảng con

- HS quan sát, nhận biết được các số từ 70ến 80

- HS đọc lại tất cả các số : cá nhân,tổ, lớp

- HS nghe, viết vào bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS 2 nhóm tiếp sức nhau thực hiện bài

Trang 11

Thứ năm:11/3/2010

TOÁN

SO SÁNH SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I/Mục tiêu

- HS biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2số có hai chữ số,Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm có 3 số

- Thực hiện được các bài tập 1,2(a,b),3(a,b),4

II/ Đồ dùng dạy - học

Các hình vẽ SGK

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

- Kiểm tra cách đọc, viết các số có hai chữ số

- Nhận xét

2 Bài mới

* HĐ1: Giới thiệu 62 < 65

- GV hướng dẫn HS quan sát các hình vẽ SGK

để nhận ra( nếu số chục bằng nhau thì dựa vào số

đơn vị để so sánh)

- GV giới thiệu cách đọc : 62 < 65

- Hướng dẫn HS nhận biết 62 < 65 nên 65 > 62

* HĐ2 : Giới thiệu 63 > 58

- GV hướng dẫn HS quan sát các hình vẽ SGK

để nhận ra( nếu 2 số không có cùng chữ số chỉ

chục thì dựa vào đó để so sánh)

- Lưu ý HS cách đọc khi so sánh

* HĐ3 : Thực hành

+ Bài 1 : > < =

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS thực hiện vào sách

- Sửa bài, nhận xét

+ Bài 2 : Khoanh vào số lớn nhất

- GV hướng dẫn HS nhận ra số bé nhất trong

nhóm các số, rồi khoanh vào số đó

+ Bài 3 : Hướng dẫn tương tự trên

+ Bài 4 :

- GV hướng dẫn HS cách thực hiện

- Nhận xét, sửa bài

3 Củng cố - dặn dò

- Dặn HS xem lại bài

- Nhận xét tiết học

- HS quan sát nhận biết cấu tạo của 2

số trên và biết 2 số có cùng chữ số chục

- HS quan sát, nhận biết theo hướng dẫn của GV

- HS thực hiện vào sách

- HS thực hiện vào sách

- HS nói được cách lựa chọn để so sánh

- HS nêu cách thực hiện

- HS thực hiện vào sách

- Sửa bài,

Trang 12

ND: 8/3 &15/3/2010

ĐẠO ĐỨC(Tuần 26&27) CẢM ƠN VÀ XIN LỖI(2tiết) I/Mục tiêu

- Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn,xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp.(HSK-G biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi.)

II/ Đồ dùng dạy - học

VBT đạo đức

Các nhị và cánh hoa : Chơi trò chơi Ghép hoa

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra

2 Bài mới

* HĐ1 : Quan sát tranh BT1

- Yêu cầu HS quan sát tranh BT1 và cho biết :

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy ?

- Gv nhận xét, kết luận :

* HĐ2 : Thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS thảo luận nói lên nội dung từng

tranh trong hình

- GV nhận xét, kết luận :

* HĐ3 : Đóng vai

- GV nêu yêu cầu BT4

- Gv nêu từng tình huống, giao nhiệm vụ

- Yêu cầu HS thảo luận :

+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn ?

+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin

lỗi ?

- GV nhận xét, kết luận :

* HĐ4 : Thảo luận nhóm

- GV nêu yêu cầu BT3

- Gv nhận xét, kết luận :

* HĐ5 : Chơi trò chơi : Ghép hoa

- GV phát nhị hoa và cánh hoa( chuẩn bị) cho 2

nhóm

- GV nhận xét, chốt ý

* HĐ6 : Làm BT6

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi : cá nhân

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi

- Đại diện một vài nhóm trình bày kết quả thảo luận trước lớp

- Nhận xét, bổ sung

- HS thảo luận nhóm (theo tổ)

- Các nhóm lần lượt đóng vai trước lớp

- HS nhận xét cách ứng xử tình huống của các tổ

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận trước lớp

- HS 2 nhóm( 5 HS) ghép cah1hoa với nhị hoa phù hợp

- HS trình bày kết quả

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w