1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Lớp 1 - Tuần 26

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 191,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1: Giaùo vieân neâu yeâu caàu cho hoïc sinh quan saùt tranh baøi taäp 1 vaø cho bieát: + Caùc baïn trong tranh ñang laøm gì?. + Vì sao caùc baïn laïi[r]

Trang 1

Tuần 26

Thứ hai, ngày 4 tháng 3 năm 2013

Toán

Các số có hai chữ số

I Mục tiêu :

* Học sinh biết số có 2 chữ số

- Biết đọc và viết số có 2 chữ số

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Bó chục que tính và que tính rời

2.HS : Bó chục que tính và que tính rời

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2.Ktra bài cũ: Đặt tính rồi tính

80 – 30 , 40 + 30

- Nhận xét

3 Bài mới

a Hoạt động 1: Giới thiệu số có hai chữ

số

- Lấy bó chục que tính và các que tính

rời ( như SGK)

- Hướng dẫn phân tích số có 2 chữ số ,

cách đọc và viết số có 2 chữ số

- Khi viết số có 2 chữ số ta viết chữ số

hàng chục trước , chữ số hàng đơn vị sau

*Bài 1: Cho HS viết số

* Bài 2: Viết số

* Bài 3: Hướng dẫn thực hiện

( như bài 2)

*Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi viết số

thích hợp vào ô trống

- HS hát 1 bài

- Đặt tính vào bảng con

- Thực hiện từ phải sang trái

- Nêu kết quả - nhận xét

- Thao tác theo cô

- Đọc các số : 23 , 36 , 42

- Nhắc lại cách viết số có 2 chữ số

- Phân tích số 42 gồm có 4 chục và 2 đơn vị

- Thực hiện vào SGK

- Nêu kết quả : a.21 , 22, 23 , 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 b.19, 20 , 21 , 22 , 23 , 24 , 25 , 26 , 27 ,

28 , 29 , 30 , 31 , 32

- Thực hiện vào SGK – nêu miệng – nhận xét

- Thực hiện tương tự bài 1

- Điền vào SGK

4 Hoạt động nối tiếp : a GV nhận xét giờ

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Trang 2

Toán (thực hành)

luyện tập

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố về tính cộng và tính trừ các số tròn chục Biết cộng nhẩm ,

giải toán có lời văn

- GD HS có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Đề toán

- HS : Giấy nháp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Chữa bài kiểm tra

- Cho HS lần lượt đọc lại các bài toán

trong đề kiểm tra

*Bài 1: Đặt tính rồi tính

20 + 30 , 60 – 20 , 80 – 30 …

*Bài 2 :Tính nhẩm

- Cho HS nêu lại cách cộng, trừ nhẩm

các số tròn chục

*Bài 3: Cho HS đọc lại bài toán Nêu

cách giải

IV Các HĐ nối tiếp :

1 GV nhận xét giờ

2 Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS hát 1 bài

- Nêu cách cộng , trừ các số tròn chục

- Nêu kết quả :

20 + 30 = 50 , 60 – 20 = 40 ,

80 – 30 = 50

- Nêu kết quả10 + 30 = 40 ,

20 + 40 = 60, 70 – 50 = 20, 80 – 10 = 70 Bài giải

Nhà Lan có số cái bát là :

30 + 20 = 50( cái bát) Đáp số : 50 cái bát

Tự nhiên và xã hội

Con gà

I/Muùc tieõu :

-Quan saựt phaõn bieọt vaứ noựi teõn caực boọ phaọn benõ ngoứai cuỷa con gaứ , phaõn bieọt gaứ

troỏng , gaứ maựi , gaứ con

-Neõu ớch lụùi cuỷa vieọc nuoõi gaứ

-Thũt vaứ trửựng laứ nhửừng thửực aờn boồ dửụừng

Trang 3

-Có ý thức chăm sóc gà

II/Đồ dùng dạy học :

-Các hình trong bài

III/Hoạt động dạy học :

1/Ổn định:

2/Kiểm tra bài cũ:

-Kể tên 1 số loài cá và nơi sống của chúng

-Nói các bộ phận bên ngoài của cá

-Nhận xét

3/Bài mới :

1-Giới thiệu bài : con gà

*Hoạt động 1 :

Yêu cầu đặt câu hỏi và trả lời dựa trên các hình ảnh

trong sách giáo khoa

-Các bộ phận bên ngoài cùa gà ?

-Phân biệt gà trống ,gà mái , gà con ? Aên thịt gà ,

trứng gà có lợi cho sức khoẻ như thế nào?

-Hát -4 h s trả lời

-Quan sát -Cá nhân

-Giúp đỡ và kiểm tra hoạt động của hs

-Yc thảo luận các câu sau : Con gà trong hình 1 , 2 là

gà trống hay gà mái ?

-Mô tả con gà

-Gà trống , gà mái , gà con giống khác nhau như thế

nào ? Mỏ , mómg gà dùng làm gì ?

-Gà di chuyển như thế naò , nó có bay được không ?

-Nuôi gà để làm gì ?

-Aên thịt , trứng gà có ích lợi gì ?

-Nhận xét tuyên đương

* Kết luận : Hình 1 là gà trống , hình 2 là gà mái Gà

có đầu ,mình ,cổ , 2 chân , 2 cánh toàn thân có lông

che phủ , đầu nhỏ có mào , mỏ nhọn , ngắn và cứng ,

chân có móng sắc , mỏ mổ thức ăn , móng đào đất

Gà trống và gà mái khác nhau màu lông và tiếng

kêu

Thịt gà và trứng cung cấp nhiều chất đạm tốt cho cơ

thể

4/Củng cố :

-Thảo luận nhóm đôi

-Đại diện nhóm trả lời

-Nhận xét

-Trả lời -Tổ1 nhái tiếng kêu:gà con

Trang 4

-Hoỷi laùi baứi

- Chụi nhaựi tieỏng keõu cuỷa gaứ

-Nhaọn xeựt

-Haựt baứi: ủaứn gaứ con

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

5/ Daởn doứ :

-Quan saựt con meứo ủeồ tieỏt sau hoùc baứi :con meứo

; toồ 2 nhaựi tieỏng keõu :gaứ maựi; toồ 3 nhaựi tieỏng keõu :gaứ troỏng

-Caỷ lụựp haựt -Caỷ lụựp laộng nghe

Thứ ba, ngày 5 thỏng 3 năm 2013

Toán

Các số có hai chữ số (tiếp)

I Mục tiêu :

* Học sinh biết số có 2 chữ số

- Biết đọc và viết số có 2 chữ số

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Bó chục que tính và que tính rời

2.HS : Bó chục que tính và que tính rời

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2.Ktra bài cũ: Viết số : ba mươi lăm ,

bốn mươi hai

- Nhận xét

3 Bài mới

a Hoạt động 1: Giới thiệu số có hai chữ

số

- Lấy bó chục que tính và các que tính

rời ( như SGK)

- Hướng dẫn phân tích số có 2 chữ số ,

cách đọc và viết số có 2 chữ số

*Bài 1: Cho HS viết số

* Bài 2: Viết số

- HS hát 1 bài

- Nêu kết quả : 35 , 42

- nhận xét

- Thao tác theo cô

- Đọc các số : 54 , 61 , 68

- Nhắc lại cách viết số có 2 chữ số

- Phân tích số 54 gồm có 5 chục và 4 đơn vị

- Thực hiện vào SGK

- Nêu kết quả :

51 , 52, 53 , 54 , 55 , 56 , 57 , 58 , 59

- Thực hiện vào SGK – nêu miệng : 60 ,

61 , 62 , 63 , 64 , 65 , 66 , 67 , 68 , 69 , 70

- Thực hiện tương tự bài 1

Trang 5

* Bài 3: Hướng dẫn thực hiện

( Viết số thích hợp vào ô trống)

*Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi viết chữ

thích hợp vào ô trống

- Lần lượt điền số vào ô trống

- Điền vào SGK

- Nêu kết quả: S, Đ, Đ, S

4 Hoạt động nối tiếp :

a GV nhận xét giờ

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài

………

Tự nhiên và xã hội Con gà(đó soạn ở thứ hai)

Toán (thực hành)

Ôn : các số có hai chữ số

I Mục tiêu :

- Học sinh tiếp tục so sánh các số có 2 chữ số

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Nội dung ôn

2.HS : Bó chục que tính và VBT Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Ôn : So sánh các số có hai chữ số

*Bài 1:32) Viết ( theo mẫu )

- Cho HS nêu yêu cầu

* Bài 2( 32) Viết số

- Cho HS nêu yêu cầu

- Đọc số viết vào chỗ chấm

* Bài 3( 32) Hướng dẫn (tương tự bài 2)

*Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi viết các

số theo thứ tự vào ô trống

- Cho HS nêu miệng

- Nhận xét

4 Hoạt động nối tiếp :

a GV nhận xét giờ

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS hát 1 bài

- Viết vào vở BT – nêu kết quả: 20 , 21 ,

22 , 23, 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 ,30

- Viết số vào mỗi vạch của tia số Lần lượt điền là : 29 ,30 , 31 , 32 , 33 ,

34 , 35, 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41 , 42 , 43

- Nêu kết quả: 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 ,

36 , 37 , 38 , 39, 40

-Nêu yêu cầu

- Viết số thích hợp vào ô trống a: 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32, 33 , 34 , 35 ,

36 , 37 , 38 , 39 b: 30 , 31, 32 , 33, 34 , 35 , 36 , 37 , 38 ,

39 , 40 , 41

C: 39 , 40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45 , 46 , 47,

48 , 49 ,50

Trang 6

Chiều : Dạy lớp 1D Môn : Đạo đức:

BÀI : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1) I.Mục tiêu: 1 Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi.

-Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi.

-Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng.

2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày.

3 Học sinh có thái độ: -Tôn trọng chân thành khi giao tiếp.

-Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi.

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai.

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”.

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Học sinh nêu đi bộ như thế nào là đúng quy

định.

Gọi 3 học sinh nêu.

GV nhận xét KTBC.

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát

tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên.

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà.

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn.

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh.

Tranh 1: Nhóm 1

Tranh 2: Nhóm 2

Tranh 3: Nhóm 3

Tranh 4: Nhóm 4

Gọi đại diện nhóm trình bày.

GV kết luận:

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn.

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT.

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.

Vài HS nhắc lại.

Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên.

Trình bày trước lớp ý kiến của mình Học sinh lắng nghe và nhắc lại.

Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau.

Học sinh nhắc lại.

Trang 7

Tranh 2: Caàn noựi lụứi xin loói.

Tranh 3: Caàn noựi lụứi caỷm ụn.

Tranh 4: Caàn noựi lụứi xin loói.

Hoaùt ủoọng 3: ẹoựng vai (baứi taọp 4)

Giaựo vieõn giao nhieọm vuù ủoựng vai cho caực

nhoựm Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm vaứ vai

ủoựng.

Giaựo vieõn choỏt laùi:

+ Caàn noựi lụứi caỷm ụn khi ủửụùc ngửụứi

khaực quan taõm, giuựp ủụừ.

+ Caàn noựi lụứi xin loói khi maộc loói, khi

laứm phieàn ngửụứi khaực.

4.Cuỷng coỏ: Hoỷi teõn baứi.

Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

4.Daởn doứ: Hoùc baứi, chuaồn bũ baứi sau.

Thửùc hieọn noựi lụứi caỷm ụn vaứ xin loói ủuựng luực.

Hoùc sinh thửùc haứnh ủoựng vai theo hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn trỡnh baứy trửụực lụựp Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt vaứ boồ sung.

Hoùc sinh nhaộc laùi.

Hoùc sinh neõu teõn baứi hoùc vaứ taọp noựi lụứi caỷm ụn, lụứi xin loói.

Tập đọc

Cái Bống

I.Mục đích , yêu cầu :

1 HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó : khéo sảy , khéo sàng, trơn , mưa ròng

2 Ôn vần : anh , ach

- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : anh , ach

- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phảy )

3 Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn , gánh đỡ , mưa ròng

- Nhắc lại nội dung bài : Bống là cô bé ngoan , hiếu thảo , biết giúp đỡ mẹ

- Học thuộc bài đồng dao

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài Tập đọc trong SGK ( hoặc phóng to tranh trong SGK)

- Bộ TH Tiếng Việt

- Bảng phụ chép bài đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Tiết 1

A ổn định tổ chức :

B Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc bài : Bàn tay mẹ

- Hát 1 bài

- 2 – 3 em đọc bài : Bàn tay mẹ

- Nhận xét

Trang 8

- Nhận xét

C Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : treo tranh minh họa

2 HDHS luyện đọc :

a GV đọc mẫu toàn bài : giọng đọc

nhẹ nhàng , tình cảm

b HS luyện đọc :

* Luyện đọc tiếng , từ ngữ

- HD HS luyện đọc tiếng , từ ngữ : khéo sảy ,

khéo sàng, trơn , mưa ròng và phân tích tiếng

ròng có âm đầu gì và có vần , dấu gì ?

- Kết hợp giải nghĩa từ khó : đường trơn (

đường bị ướt nước mưa dễ bị ngã)

- Luyện đọc câu :

* Chỉ bảng từng tiếng trên bảng phụ

* Cho các em đọc tiếp nối từng câu

- Luyện đọc đoạn bài

- Cho HS thi đọc theo đoạn

- Cho cá nhân đọc cả bài

- Nhận xét :

3 Ôn các vần : anh, ach

a Nêu yêu cầu 1 SGK :

- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần :anh , ach

- Cho học sinh đọc các tiếng , từ chứa vần :

anh , ach

- Cho HS phân tích tiếng : gánh

b Nêu yêu cầu 2 SGK :

- Cho HS đọc từ mẫu

- HD HS viết tiếng có vần anh , ach vào

bảng con

- Cho HS nêu kết quả

c GV nêu yêu cầu 3: ( Nói câu chứa tiếng có

vần : anh , ach )

- Cho HS nhìn sách nói theo câu mẫu

- Cho HS trình bày câu theo mẫu.

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a Tìm hiểu bài đọc :

- Cho 1 em đọc câu hỏi 1

- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

- Quan sát tranh minh họa

- Lắng nghe cô đọc

- Tiếng ròng có âm đầu r vần ong , dấu huyền

- đọc nhẩm theo

- đọc nối tiếp từng câu

- nhận xét

- Từng nhóm mỗi em đọc nối tiếp nhau

- Nêu: gánh

- Đọc các tiếng đó : gánh

- Phân tích tiếng : gánh có âm đầu g vần anh dấu sắc

- Nhắc lại yêu cầu

- Đọc từ mẫu

- Viết vào bảng con: khánh , bánh , khách , lách , bạch …

- Nêu kết quả - nhận xét

- Nêu câu mẫu

- Nhiều em nêu câu của mình

- Em đang đọc sách

- Mẹ gói bánh

Trang 9

* Đọc diễn cảm toàn bài

* Gọi 2 – 3 em đọc toàn bài

b Học thuộc lòng bài thơ

- GV hướng dẫn học sinh thực hiện

- Xóa dần chữ , giữ lại tiếng đầu dòng …

c Luyện nói (trả lời câu hỏi)

- Nêu yêu cầu phần luyện nói trong SGK

- ở nhà em làm gì giúp mẹ?

5 Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Khen các em có ý thức học tốt

- Đọc câu hỏi 1

- Bống sảy , sàng gạo cho mẹ nấu cơm

- Bống chạy ra gánh đỡ mẹ

- Đọc diễn cảm toàn bài

- 2 – 3 em đọc bài – nhận xét

- Nêu yêu cầu phần luyện nói

- Tự nhẩm từng dòng đồng dao

- Thi học thuộc lòng bài đồng dao ở lớp

- Thực hiện hỏi đáp

- Nhiều em nêu : ở nhà em trông em cho mẹ Em quét nhà cho mẹ …

- Nhận xét

Thứ tư, ngày 6 thỏng 3 năm 2013

Tập đọc Cái Bống(Đó soạn ở thứ ba)

Toán

Các số có hai chữ số (tiếp)

I Mục tiêu :

* Học sinh biết số có 2 chữ số

- Biết đọc và viết số có 2 chữ số

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Bó chục que tính và que tính rời

2.HS : Bó chục que tính và que tính rời

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2.Ktra bài cũ:

Viết số năm mươi lăm , sáu mươi

- Nhận xét

3 Bài mới

a Hoạt động 1: Giới thiệu số có hai

chữ số

- Lấy bó chục que tính và các que tính

rời ( như SGK)

- HS hát 1 bài

- Nêu kết quả : 55 , 60

- nhận xét

- Thao tác theo cô

- Đọc các số : 72 , 84, 95

Trang 10

- Hướng dẫn phân tích số có 2 chữ số ,

cách đọc và viết số có 2 chữ số

*Bài 1: Cho HS viết số

- Cho HS nêu yêu cầu

* Bài 2: Viết số

- Cho HS nêu yêu cầu

* Bài 3: Hướng dẫn phân tích số có 2

chữ số

*Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi trả

lời câu hỏi

- Có bao nhiêu cái bát ? Trong số đó

có mấy chục và mấy đơn vị ?

4 Hoạt động nối tiếp :

a GV nhận xét giờ

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- Nhắc lại cách viết số có 2 chữ số

- Phân tích số 95 gồm có 9 chục và 5 đơn vị

- Thực hiện vào SGK

- Nêu kết quả :

70 , 71 , 72 , 73 , 74 , 75 , 76 , 7 , 78 , 79 , 80

- Thực hiện vào SGK – nêu miệng : 80 , 81 ,

82 , 83 , 84 , 85 , 86, 87 , 88, 89 , 90 , 91 ,

92 , 93 , 94 , 95 , 96, 97 , 98

- nêu miệng – nhận xét

- Nêu kết quả: Có 33 cái bát 33 có 3 chục

và 3 đơn vị

Thứ sỏu ngày 8 thỏng 3 năm 2013

( TỌA ĐÀM NGÀY 8/3)

.

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w