tam giaùc -Goïi Hoïc sinh keå theâm caùc vaät coù daïng hình -Hoïc sinh keå : chieác khaên quaøng , taám hình tam giaùc bieån baùo giao thoâng , eâ ke … Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu : _Veõ[r]
Trang 1TUẦN 3
HỌC VẦN ND: 7.9.2009 Tiết 19_20 l_h (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu
-Đọc, viết được “l, h, lê, hè”
-Đọc được từ và câu ứng dụng (TB…) Viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề “le le”
-Hs đọc , viết chính xác
II.CHUẨN BỊ:
-Gv: 1 trái lê Bộ đồ dùng dạy tiếng việt
_HS: Bộ đồ dùng học tiếng việt
III.CÁC HOẠT ĐỌÂNG DẠY HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra: ê-v
-Đọc: ê- bê , v-ve … le le
-Viết : eÂ-bê, v-ve
3.Bài mới : l- h
*Hoạt đôïng 1 : Luyện đọc
-Gv ghi tựa bài : l , gọi hs đọc
(TB…)
-Cấu tạo chữ “l” ? (TB…)
-Ghép “l” với “ê”,được tiếng
gì?(TB)
-Phân tích “lê” ? ((K-G)
-Đọc bảng
-Tương tự với : hè
-Hướng dẫn đọc từ (TB …)
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Gv hướng dẫn viết
-Giáo dục : Đọc, viết chính xác
-Hs đọc: Aâm “lờ”
-Chữ “l” gồm 1 nét sổ -Được tiếng “lê”
- lê : l_ê
-Hs đọc : lờ –ê –lê
-Hs đọc : hờ_ e_ he_ huyền_ hè
-Hs đọc : lờ_ê_lê Hờ _e_he_huyền_hè
-Hs viết ở bảng con:
l- h- lê- hè
Tiết 2 *Hoạt động 1 : Luyện đọc
-Gv cho hs đọc trên bảng và SGK -Hs đọc: l- lê –lê…hè , hẹ
Trang 2-Xem tranh : Các bạn đang làm gì?
(TB)
-Đọc câu (K-G)
*Hoạt động 2 : luyện viết
Gv hướng dẫn luyện viết
*Hoạt động 3:Luyện nói
Gv gợi ý:
- Trong tranh bạn thấy gì ?
-Le le giống con gì ?
-Loài vịt sống tự do không người
chăn nuôi gọi là gì ?
-GDBVMT: Ý thức bảo vệ loài vật
có ích.
-Các bạn bắt ve chơi , …
ve ve ve , hè về
Hs luyện viết ở vở
l – h – lê –hè Từng cặp hs hỏi – đáp nhau về chủ đề “le le”
-Trong tranh có 2 con le le -le le giống con vịt
-Vịt trời (le le giống vịt trời nhưng nhỏ hơn)
4.Củng cố: -Đọc bài
-Hs ghép âm tạo tiếng mới : lề , hé ,…
5.Dặn dò : -Đọc, viết ở nhà
-Đọc bài trang bên : “o,c”
Luyện viết “o,c – bò , cỏ”
Toán Tiết 9
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU :
-Nhận biết các số trong phạm vi 5
-Biết đọc , viết , đếm các số trong phạm vi 5
-Hs làm chính xác
II.CHUẨN BỊ :
-Gv: 2 tam giác, 4 hoa , …
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định
2.Kiểm tra : Các số 1, 2, 3, 4, 5
-Đếm từ 1 đến 5, đếm từ 5 đến 1
-Số ? 1 … … 4 …
5 4 … … …
3.Bài mới : Luyện tập
*Hoạt động 1:Làm bảng lớp (Y) -Hs điền số tương ứng: 4,5,5,3,2,4
Trang 3*Hoạt động 2: Đếm số que
diêm, (Y-TB)
*Hoạt động 3: Làm vở
*Hoạt động 4: Làm bảng con
*Hoạt động 5: Phân tích số
(Miệng)
(K-G)
-Giáo dục: Làm chính xác
-Hs đếm số que diêm, viết số tương ứng : 1-2-3-4-5
5-4-3-2-1 -Đếm: 1 2 3 4 5
5 4 3 2 1 Viết1-2-3-4-5 5-4-3-2-1
Hs viết số : 1 2 3 4 5
5 4 3 2 1 -4 gồm 1 và 3
-4 gồm 3 và 1
-5 gồm 3 và 2.(Tương tự)
4.Củng cố : -Đếm và viết : 1 2 3 4 5
5 4 3 2 1
5.Dặn dò : -Làm bài ở nhà
-Xem bài : “Bé hơn Dấu <”
Làm bài 2, 3, 4 (Điền dấu thích hợp vào chỗ trống)
Học vần ND: 9.9.2009 Tiết 21_22 O_C (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu
-Đọc, viết được “o-c-bò-cỏ ”
-Đọc được từ và câu ứng dụng (TB…) Viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề “ vó bè”
-Hs đọc , viết chính xác
II.CHUẨN BỊ :
-Gv : Tranh “cò, cọ”.Bộ đồ dùng dạy tiếng việt
_HS: Bộ đồ dùng học tiếng việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểâm tra : l- h
-Đọc : l –h –lê –hè
Trang 4-Viết : l- lê , h- hè
3.Bài mới : o- c
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Gv ghi tựa : o
-Cấu tạo “o” ?
-Ghép “b” với “o” thêm dấu “`”
được tiếng gì ?
-Phân tích “bò” (K-G)
-Gọi hs đọc
-Tương tự với : cờ_o_co_hỏi_ cỏ
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
*Hoạt đôïng 2 : Luyện viết
-Gv hướng đẫn luyện viết
-Giáo dục: Đọc, viết chính xác
-Hs đọc : Aâm o
-Chữ “o” gồm 1 nét cong khép kín
- Tiếng “bò”
-bò : b_o _\
-bờ –o- bo- huyền- bò -Hs đọc : cờ _o_co_hỏi_cỏ -Hs đọc :bo – bò – bó
co – cò – cọ
Hs viết ở bảng con: o – c – bò - cỏ
Tiết 2 *Hoạt động 1: Luyện đọc
-Xem tranh : Tranh vẽ gì ?
-Đọc câu (K-G)
-Nhẩm âm, đánh vần (Y)
*Hoạt động 2 : Luyện viết
-Gv hướng dẫn luyện viết
*Hoạt động 3: Luyện nói
Gv gợi ý :
-Trong tranh có những gì ?
-Vó,bè dùng làm gì ?
-Vó,bè thường thấy ở đâu ?
-Giáo dục : Đọc, viết chính xác
O – bò – bò
C – cỏ – cỏ … co, cò, cọ -Tranh vẽ: bò bê có cỏ -Bò bê có bó cỏ
-Hs viết ở vở : o-c-bò-cỏ Từng cặp hs hỏi- đáp theo chủ đề
“Vó bè”
-Tranh vẽ vó, bè
-Vó, bè dùng để vó cá
-Sông, kênh, rạch …
4.Củng cố: -Tìm âm ghép “c” hoặc “o” tạo tiếng mới ( có, bọ, bõ,…)
5.Dặn dò: -Đọc bài ở nhà
-Đọc bài trang bên :“ô, ơ”
Luyện viết “ô –cô, ơ- cờ”
Trang 5Toán Tietá 10
BÉ HƠN DẤU <
I.MỤC TIÊU :
-Bước đầu biết so sánh số lượng , biết sử dụng từ “bé hơn” và dấu < để so sánh các số
-Rèn kĩ năng so sánh
-Giáo dục tính chính xác
II.CHUẨN BỊ:
-Gv : 3 lá, 4 hoa, 5tam giác,…
-Hs :Bộ đồ dùng học Toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra:Luyện tập
Số ? 1 … … 4 … 5 … … 2 …
3.Bài mới: Bé hơn Dấu <
*Hoạt động 1 :Hình thành
kiến thức
-Gv giới thiệu mô hình ô tô và
hình vuông Gọi hs đếm (Y)
rồi so sánh (K-G)
-Gv hướng dẫn đọc, viết
-Tương tự, gv hướng dẫn nội
dung tiếp theo
*Hoạt động 2 : Thực hành
-Bài 1: Hướng dẫn viết dấu <
-Bài 2: Viết theo mẫu
-Bài 3 : So sánh ở bảng con
-Bài 4: Gọi hs nêu miệng
(TB-Y)
1 ô tô ít hơn 2 ô tô
-1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
Ta nói :1 bé hơn 2
-Hs đọc : một bé hơn hai -Viết : 1 < 2
-Đọc : hai bé hơn ba
-Viết : 2 < 3 1<3, 2<5, 3<4, 4<5
-Hs viết bảng con : < < <
-Hs đếm, so sánh 2 vế ở mỗi nhóm, viết theo mẫu : 3 < 5
2 < 4
4 < 5
1 < 3 2 < 5
3 < 4 1 < 5
1 < 2 3 < 4 …
Trang 6-Bài 5:Hướng dẫn nối trên bảng
lớp (TB …)
-Giáo dục : Làm chính xác
4 < 5 3 < 5
Hs nối : 1 < 2
2 < 3
3 < 4 (hoặc 5)
1 hoặc 2 < 3
4.Củng cố: Gv giơ 2 – 3 viên phấn , hs nêu : 2 < 3,…
5.Dặn dò : -Làm bài ở nhà
-Xem bài : Lớn hơn Dấu >
Đạo đức Tiết 3
GỌN GÀNG, SẠCH SẼ
I.MỤC TIÊU :
-Nêu được 1 số biểu hiện cụ thể về việc ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
-Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
-Ý thức giữ vệ sinh cá nhân , đầu tóc , quần áo gọn gàng , sạch sẽ
II.CHUẨN BỊ :
-Gv : Vài bộ quần áo trẻ em
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1.Ổn định
2.Kiểm tra : Em là hs lớp 1
-Kể về ngày đầu tiên đi học của em
-Cần làm gì để xứng đáng là hs lớp 1 ?
3.Bài mới : Gọn gàng , sạch sẽ
*Hoạt động 1 : Quan sát tranh
-Nhìn tranh, em thấy bạn nào có
đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch
sẽ ? (Y)
-Theo em , những bạn chưa gọn
gàng, sạch sẽ cần sửa lại như thế
nào ? (K-G)
*Hoạt động 2 : Liên hệ
-Kể tên các bạn trong lớp hôm
nay có quần áo, đầu tóc gọn gàng,
-Hs quan sát và chỉ vào các tranh ở bài tập 1
-Giặt sạch áo, vá áo rách , sửa nút ngay ngắn, chải tóc gọn gàng , …
-Hs chỉ và kể tên -Lớp nhận xét, tuyên dương các bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng,
Trang 7sạch sẽ ? (Y)
-Gv gọi các bạn vừa được kể tên
lên trước lớp
*Hoạt động 3: Chọn trang phục
(TB):
-GV đính các quần áo trẻ em lên
trước lớp
-Giáo dục : Aên mặc gọn gàng,
sạch sẽ
sạch sẽ
-Hs chọn 1 bộ đi học phù hợp cho bạn nam, 1 bộ nữ
4.Củng cố : Khi đến lớp, cần ăn mặc quần áo như thế nào ? Đầu tóc ra sao
?
5.Dặn dò : Xem các tranh bài tập 3, 4 , nêu nội dung tranh
Em muốn làm như bạn nào? Vì sao ?
Tiết 23_24 Ô_Ơ (tiết 1)
I Mục đích yêu cầu
-Đọc, viết được “ô-ơ-cô-cơ ”
-Đọc được từ và câu ứng dụng (TB…) Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề
“Bờ hồ”
-Hs đọc , viết chính xác
II.CHUẨN BỊ:
-Gv : 1 lá cờ.Bộ đồ dùng dạy tiếng việt
_HS: Bộ đồ dùng học tiếng việt
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra : o-c
-Đọc : o-bò, c-cỏ …vó bè
-Viết : o- bò, c-cỏ
3.Bài mới : ô – ơ
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Gv ghi tựa bài: ô
-Cấu tạo “ô” ?
-Tìm âm ghép “ô” tạo tiếng ?
-Hs đọc : Aâm ô
-Chữ “ô” gồm 1 nét cong kín, và dấu mũ ở trên đầu
- cô, …
Trang 8-Phân tích “cô” ? (K-G)
-Hướng dẫn đọc
-Tương tự với : ơ – cờ – cờ
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
(K-G)
-Nhẩm âm , đánh vần (Y)
*Hoạt đôïng 2 : Luyện viết
-Gv hướng dẫn luyện viết
-Giáo dục : đọc , viết chính xác
- cô : c _ ô -Hs đọc : ô-cô- cô ơ- cờ –cờ
Bo bò bó
Bơ bờ bở
-Hs viết ở bảng con :
o – c- bò -cỏ
Tiết 2 *Hoạt đôïng 1 : Luyện đọc
-Hướng dẫn hs đọc trên bảng và
SGK
-Gv giơ tranh : Bé có gì ? (TB)
-Hướng dẫn đọc câu (K-G)
-Nhẩm âm, đánh vần (Y)
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Gv hướng dẫn
Hoạt đôïng 3: Luyện nói
Giáo viên gợi ý:
-Trong tranh, bạn thấy gì ?
-Cảnh trong tranh nói về mùa
nào? Vì sao bạn biết ?
-Giáo dục : Ăn mặc hợp thời tiết
Hs đọc : ô – cô , ơ – cờ , …
-Bé có vở vẽ
-Hs đọc : Bé có vở vẽ
-Hs luyện viết ở vở : ô – ơ – cô – cờ
-Các bạn Học sinh đi dọc theo bờ hồ -Mùa đông, các bạn ăn mặc đủ ấm
4.Củng cố : -Tìm âm ghép “ô , ơ” tạo tiếng mới (bổ , vớ, bợ,…)
5.Dặn dò : -Đọc, viết ở nhà
- Đọc bài trang bên : Ôn tập
Luyện viết : “lò cò, vơ cỏ”
Toán Tiết 11 LỚN HƠN DẤU >
I.MỤC TIÊU :
Trang 9-Bước đầu biết so sánh số lượng , biết sử dụng từ “lớnù hơn” và dấu > để
so sánh các số
-Rèn kĩ năng so sánh
-Giáo dục tính chính xác
II.CHUẨN BỊ:
-Giáo viên : 3 bông hoa, 7 chiếc lá
III.CÁC HOẠT ĐÔÏNG DẠY- HỌC :
1.Ổn định
2.Kiểm tra: Bé hơn Dấu <
< ? 1 … 2 3 … 4 (Y…G)
2 …3 1 … 5
3.Bài mới : Lớn hơn Dấu >
Hoạt động 1: Hình thành kiến thức
-Giáo viên cho Học sinh mở sách, xem tranh
và so sánh
-Hướng dẫn Học sinh đọc
-Hướng dẫn viết
Hoạt động 2 : Thực hành
-Bài 1 : Viết bảng con
-Bài 2: So sánh
-Bài 3 : Viết theo mẫu (Vở Bài tập)
-Bài 4 : Làm ở vở
-Bài 5 : Nối ở bảng lớp (TB…)
-Giáo dục : Làm chính xác
-Học sinh so sánh và kết luận : 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm .3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ -Học sinh đọc : 2 lớn hơn 1
3 lớn hơn 2
2 > 1 3 > 2 …
> > >
5 > 3 4 > 2 3 > 1
4 > 3 5 > 2
5 > 4 3 > 2
3 > 1 3 > 2 2 > 1
4 > 2 4 > 1 5 > 2
5 > 3 4 > 3
2 > …(1) 4 > … (1,2,3)
3 > … (1,2) 5 > … (1,2,3,4)
4.Củng cố : Giáo viên lần lượt giơ lên 2 hoa và 1 hoa, 4 lá và 7 lá Học
sinh nêu :
2 > 1 4 > 3
5.Dặn dò :- Làm bài ở nhà
-Xem bài trang bên : “Luyện tập”
Trang 10Làm bài 1, 2 (So sánh theo mẫu ).
Tự Nhiên Xã Hội Tiết 3 NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I MỤC TIÊU:
Hiểu được mắt mũi , tai , lưỡi , tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xung quanh
-Nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có 1 giác quan bị hỏng (K-G)
-Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
II CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Một số đồ vật như bông hoa, xà phòng thơm…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra: Chúng ta đang lớn
- Sức lớn của các em thể hiện ở điều gì?
- Các em phải làm gì để bảo vệ sức khỏe?
3.Bài mới : Nhận biết các vật xung quanh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên cho học sinh chơi trò
chơi: Nhận biết các vật xung quanh”
- Giáo viên dùng khăn che mắt một
bạn đưa tay cho cầm 1 số dồ vật để
đoán xem đó là cái gì
- Giáo viên: Qua trò chơi, chúng ta
biết được ngoài việc sử dụng mắt
còn có thể nhận biết các vật bằng
các bộ phận khác
- Giáo viên giới thiệu tên bài học
Hoạt động 2: Quan sát
Thảo luận nhóm.
- Giáo viên cho chia nhóm 2 học
sinh
- Hướng dẫn học sinh quan sát và
2 – 3 Học sinh lên chơi
- Học sinh nêu tựa bài
-Học sinh từng cặp quan sát và nói về hình dáng, màu sắc và sự nóng lạnh, trơn nhẵn hay sần sùi
Trang 11thảo luận
- Hoạt động cả lớp
Hoạt động 3: Vai trò của giác quan
- Giáo viên cho học sinh thảo luận
theo nhóm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
tự đặt câu hỏi
Hoạt động cả lớp :
Điều gì sẽ xảy ra khi mắt chúng ta bị
hỏng? Khi tai ta bị điếc? Mũi, lưỡi,
da mất cảm giác? (K-G)
- Giáo viên chốt lại các ý trên
- Giáo dục :Ta phải bảo vệ và gìn
giữ an toàn cho các giác quan của cơ
thể
của các vật xung quanh
- Một số học sinh chỉ và nói về từng vật trước lớp
- Các bạn khác bổ sung
- Học sinh thảo luận theo các câu gợi ý
- Rồi tự đặt câu hỏi cho nhau
*Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của vật?
*Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của vật?
*Nhờ đâu bạn biết được mùi của
1 vật?
*Nhờ đâu bạn biết được vị của thức ăn?
*Nhờ đâu bạn biết được cứng, mềm, sần sùi hay trơn láng?
*Nhờ đâu bạn nhận ra tiếng chim hót?
- Học sinh trả lời : Nhờ có mắt, mũi, tai, lưỡi, da mà
ta nhận biết mọi vật xung quanh
Nếu một trong những giác quan đó bị hỏng thì chúng ta sẽ không biết được đầy đủ các vật
4.Củng cố : Nêu vai trò của mắt, mũi, tai, lưỡi, da ? (K-G)
5.Dặn dò : -Xem lại bài –Chuẩn bị bài tiếp theo : “Bảo vệ mắt và tai”
Trang 12Học vần ND: 11.9.2009 Tiết 25_26: ÔN TẬP (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu
-Đọc , viết được : ê, v , l , h , o, c , ô, ơ
-Đọc , viết được từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11 (K-G)
-Nghe, hiểu và kể lại được 1 đoạn câu chuyện theo tranh : Truyện “Hổ”
(TB…)
-Học sinh đọc, viết chính xác
II.CHUẨN BỊ :
-Giáo viên : Kẻ trước bảng ôn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra: ô - ơ
-Đọc : ô – cô, ơ – cờ , … , bờ hồ
-Viết : ô, ơ, cô, cờ
3.Bài mới : Ôn tập
-Kể các âm, chữ vừa học
-Đọc bảng ôn
-Đọc các từ đơn
-Hướng dẫn đọc từ (K-G)
-Giảng : “vơ cỏ” : gom cỏ lại
Hướng dẫn viết
-Giáo dục : Đọc , viết chính xác
E , ê , b, c, l, h, o, ô, ơ, v
Be, bê, bo, … vô, vơ, …
Vo, vò, vó … -Học sinh đọc : lò cò , vơ cỏ
Học sinh viết bảng con :lò cò, vơ cỏ
Tiết 2 -Luyện đọc bảng ôn và từ ø ngữ
-Xem tranh : Bé vẽ những gì ?
-Đọc câu (K-G)
-Nhẩm âm, đánh vần (Y)
-Luyện viết vở
-Kể chuyện theo tranh :
.Gv kể chuyện
Be, bê, … , bề, bế Lò cò , vơ cỏ
-Bé vẽ cô , bé vẽ cờ -Học sinh đọc : Bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Búp -nở Học sinh viết : lò cò, vơ cỏ Hs lắng nghe
Trang 13.Gv kể kết hợp tranh.
.Gv yêu cầu Học sinh kể chuyện
-Giáo dục : Phải biết ơn người giúp đỡ mình
.Hs theo dõi, quan sát
.Hs kể từng đoạn câu chuyện theo tranh (TB)
.Hs kể cả câu chuyện (K-G)
.Nêu nội dung từng tranh đơn giản (Y)
4.Củng cố :-Đọc bài, tìm chữ vừa học
5.Dặn dò :-Đọc, viết ở nhà
-Đọc bài trang bên : “i,a”
Luyện viết : i, a, bi, cá
Toán
Tiết 12 LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
-Biết sử dụng các dấu < , > và các từ “lớn hơn, bé hơn” khi so sánh 2 số
-Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo 2 quan hệ bé hơn và lớn hơn (có
2<3 thì có 3>2)
-Học sinh làm chính xác
II.CHUẨN BỊ :
-Giáo viên: 5 dĩa, 3 quả cam, …
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định
2.Kiểm tra : Lớn hơn Dấu >
> ? 4 … 3 2 …1 4 …2
3.Bài mới : Luyện tập
Hoạt động 1 : Điền dấu thích hợp
-Giáo viên hướng dẫn làm ở vở
Hoạt động 2 : So sánh ở bảng con
-Bài 3 : Nối ở bảng lớp (TB … )
-Học sinh điền dấu < , > :
3 < 4 5 > 2
4 > 3 2 < 5
1 < 3 2 < 4
3 > 1 4 > 2
4 > 3 3 < 4
3 <5 5 > 3
5 > 4 4 < 5 -Học sinh nối : 1< _2