1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài dạy khối 1 - Tuần 1 đến tuần 3

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 370,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1 : Giới thiệu hình tam giác GV veõ leân baûng moät hình vuoâng, moät hình Nhaéc laïi troøn vaø moät hình tam giaùc yeâu caàu hoïc sinh chỉ và nói các tên hình các em chỉ đúng [r]

Trang 1

Tuần 1: (Từ 22/8 đến 26/8/2011)

Học vần2

Đạo đức

Chào cờ

Ổn định tổ chức

Em là học sinh lớp 1

Ba

Thể dục

Toán

Học vần2

Tự nhiờn và Xó hội

GVC Tiết học đầu tiờn Cỏc nột cơ bản

Cơ thể chỳng ta

Toỏn

Học vần2

GVC Nhiều hơn, ớt hơn Bài 1: e

Năm

Toán

Học vần2

Mĩ thuật

Thủ cụng

Hỡnh vuụng - Hỡnh trũn Bài 2: b

Xem tranh thiếu nhi vui chơi

GT một số loại giấy bỡa và dụng cụ học TC

Toỏn

Học vần2

Sinh hoạt lớp Hỡnh tam giỏc Bài 3: Dấu sắc ( )

Trang 2

Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh nhận biết được cách sử dụng SGK, bảng con, đồ dùng học tập

- Sử dụng thành thạo SGK, bảng con, đồ dùng học tập

- Giáo dục lòng ham học môn Tiếng Việt

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

2 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết 1 :

1.HĐ 1 : Giới thiệu bài

-GV giới thiệu cô,các bạn trong lớp

2.HĐ 2: Giới thiệu SGK, bảng, vở, phấn

-Hd cách cách sử dụng bảng con, cách giơ bảng

-Hd cách sử dụng bảng cài:

-GV hướng dẫnsử dụng sgk

Tiết 2 :

1.HĐ 1 : Khởi động : Ổn định tổ chức

2.HĐ 2 : Bài mới :

+ Luyện HS các kĩ năng cơ

+ Làm quen các trò chơi:

HS thực hành theo hướng dẫn của GV

3.HĐ 3 : Củng cố dặn dò

- Tuyên dương những HS học tập tốt

- Nhận xét giờ học

HS làm quen Tập giơ,quay bảng

HSmở hộp đồ dùng Mở sgk ,không làm quăn góc,không vẽ bẩn, -khi đọc bài phải xin phép…

-học các bài hát ,múa nghỉ giữa giờ -Học các trò chơi:Đèn xanh, đèn đỏ, đèn vàng -Tập đóng vai ca sĩ nghệ sĩ

HS thực hành ngồi học và sử dụng đồ dùng học tập

BÀI 1 : EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT ( tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : - Bước đầu HS biết được : Trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp

2 Kĩ năng : Biết yêu quý thầy cô giáo, bạn bè, trường lớp

3 Thái độ : Vui vẻ phấn khởi khi đi học

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sách vở, dụng cụ học tập của HS

2.Bài mới :

Học vần

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Đạo đức

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu trực tiếp bài

HĐ1.: Bài tập 1 : “ Vòng tròn giới thiệu tên”

+ HS đứng thành vòng tròn tự giới thiệu tên mình, tên

các bạn

- Kết luận : Mỗi người đều có một cái tên

Trẻ em cũng có quyền có họ tên

HĐ 2: Bài tập 2

GV hỏi :

Những điều mà bạn em thích có hoàn toàn giống với

em không?

* Kết luận : Mỗi người đều có những điều mà mình

thích và không thích Chúng ta cần phải biết tôn trọng

sở thích riêng của người khác

-Giải lao

HĐ 3 : Bài tập 3

- GV hướng dẫn HS kể bằng một số câu gợi ý :

Em có mong chờ ngày đầu tiên đi học của mình

không? Em mong như thế nào?

Em đến trường lúc mấy giờ? Không khí ở trường ra

sao?

+ Kết luận :

- Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em

- Các em sẽ được học tập nhiều điều mới lạ cùng bạn

bè và với thầy cô giáo

- Các em phải cố gắng ngoan ngoãn, học tập thất tốt

HĐ 4: củng cố : GV nhận xét và tổng kết tiết học.

HS làm việc theo sự hướng dẫn của GV.Mạnh dạn tự giới thiệu về mình

HS tự giới thiệu về sở thích của mình

HS trả lời câu hỏi của GV Mỗi HS kể về ngày đầu tiên đi học của mình theo sự hướng dẫn cuả GV

- HS kể thứ tự sự việc của ngày đầu tiên đi học,

-HSbiết được quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt

Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011

TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN

I/ MỤC TIÊU :

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình, giúp HS ham thích học Toán

- Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học tập, các hoạt động học tập trong giờ học Toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Sách Toán 1

- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tốn

Học

vần

SGK:

46,

SGV:

87

Trang 4

HĐ1 : Giới thiệu bài.

HĐ 2 :

1 Hướng dẫn HS sử dụng sách Toán 1.

- GV cho HS xem sách Toán 1

- GV hướng dẫn HS lấy sách Toán 1 và hướng dẫn HS mở

sách đến trang có “ Tiết học đầu tiên”

2 Hướng dẫn HS làm quen với một số hoạt động

học tập Toán ở lớp 1.

- Cho HS mở sách Toán 1

- Hướng dẫn HS thảo luận

3.Giới thiệu các yêu cầu cần đạt sau khi học Toán

GV giới thiệu những yêu cầu cơ bản và trọng tâm :

- Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số,

- Làm tính cộng, tính trừ

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài, biết các ngày trong tuần lễ

HĐ 3 : Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của HS.

GV giơ từng đồ dùng học Toán

GV nêu tên gọi của đồ dùng đó

Hướng dẫn HS cách bảo quản hộp đồ dùng học Toán

HĐ4 : Củng cố , dặn dò

- Vừa học bài gì?

- Chuẩn bị : Sách Toán, hộp đồ dùng học Toán để học bài

: “ Nhiều hơn, ít hơn”

-HS mở sách Toán 1 đến trang có “ Tiết học đầu tiên”

-Thực hành gấp, mở sách và cách giữ gìn sách

HS lấy đồ dùng theo GV Đọc tên đồ dùng đó

Cách mở hộp, lấy đồ dùng theo yêu cầu của GV, cất đồ dùng vào hộp, bỏ hộp vào cặp

CÁC NÉT CƠ BẢN

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được 13 nét cơ bản

2 Kĩ năng : Đọc và viết thành thạo các nét cơ bản

3 Thái độ : Giáo dục lòng ham học môn Tiếng Việt

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết 1 :

HĐ.1 : Giới thiệu bài và ghi đề bài lên

bảng

Học vần

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 5

HĐ.2 : Hướng dẫn HS đọc các nét cơ bản.

- GV treo bảng phụ

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc các nét cơ bản

theo cặp

Tiết 2 :

1.HĐ 1:: Khởi động : Ổn định tổ chức

2.HĐ 2 : Bài mới :

+ Luyện viết các nét cơ bản

- HS thực hành theo hướng dẫn của GV

- HS viết bảng con các nét cơ bản

- GV nhận xét sửa sai

3.HĐ 3: :Hướng dẫn HS viết vào vở

- HS mở vở viết mỗi nét một dòng

- GV quan sát giúp đỡ HS còn yếu

- GV thu chấm – Nhận xét

1 HĐ 4 : Củng cố, dặn dò

- Tuyên dương những HS học tập tốt

- Nhận xét giờ học

Nêu các nét cơ bản theo tay GV chỉ : nét ngang, nét xổ,

- HS lấy tay tô các nét cơ bản vào trong không

- HS luyện viết bảng con

- HS thực hành cách ngồi học và sử dụng đồ dùng học tập

- HS viết vở tập viết

BÀI 1 : CƠ THỂ CỦA CHÚNG TA

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Nhận ra 3 phần chính của cơ thể : đầu, mình, chân tay và một số bộ phận bên ngoài như tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng, bụng

2 Kĩ năng : Biết một số cử động của đầu , mình, chân tay

3 Thái độ : Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để cơ thể phát triển tốt

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Các hình trong bài 1 SGK phóng to

- HS : SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra : GV kiểm tra sách, vở bài tập

2.Bài mới : Ổn định tổ chức

Giới thiệu bài : Ghi đề

HĐ 1 : Quan sát tranh

- GV hướng dẫn HS : Hãy chỉ và nói tên các bộ phận

bên ngoài cơ thể?

- GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời

- GV treo tranh và gọi HS xung phong lên bảng

- Động viên các em thi đua nói

HĐ 2 : Nhận biết các hoạt động và các bộ phận bên

ngoài của cơ thể gồm ba phần : đầu, mình, chân tay

-các bạn trong từng hình đang làm gì?

HS làm việc theo sự hướng dẫn của GV -chỉ vào cơ thể nói tên các bộ phận

Đại diện nhóm lên bảng vừa chỉ vừa nêu tên các bộ phận bên ngoài cơ thể

- Quan sát tranh Từng cặp quan sát và thảo luận

TN-XH

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 6

Nói với nhau xem cơ thể của chúng ta gồm mấy

phần?

.GV nêu : Ai có thể biểu diễn lại từng hoạt động của

đầu, mình, chân tay như các bạn trong hình

GV hỏi : Cơ thể ta gồm có mấy phần?

-Đại diện trả lời

Đại diện nhóm lên biểu diễn lại các hoạt động của các bạn trong tranh

* Kết luận :

Cơ thể chúng ta có 3 phần : đầu, mình , chân tay

Chúng ta nên tích cực vận động, hoạt động sẽ

giúp chúng ta khoẻ mạnh và nhanh nhẹn

HĐ 3 : Tập thể dục

-GV hướng dẫn học bài hát : Cúi mãi mỏi lưng

Viết mãi mỏi tay

Thể dục thế này

Là hết mệt mỏi

-Gọi 1 HS lên thực hiện để cả lớp làm theo

- Cả lớp vừa tập thể dục vừa hát

* Kết luận :

Nhắc HS muốn cơ thể khoẻ mạnh cần tập thể

dục hằng ngày

HĐ 4 : Củng cố , dặn dò

- Nêu tên các bộ phận bên ngoài cơ thể?

- Nhận xét tiết học

HS nhắc lại

HS học lời bài hát

HS theo dõi

1 HS lên làm mẫu –Cả lớp tập

- HS nêu

Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011

NHIỀU HƠN, ÍT HƠN

I/ MỤC TIÊU :

-Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật

-Biết sử dụng từ “ nhiều hơn” “ ít hơn” để so sánh các nhóm đồ vật

-Thích so sánh số lượng các nhóm đồ vật

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Một số nhóm đồ vật cụ thể Phóng to tranh SGK

- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- HS lấy đồ dùng và nêu tên đồ dùng đó ( 3 HS trả lời)

- Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

HĐ 1 : .Giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ 2 : 1 So sánh số lượng cốc và số lượng thìa.

- GV đặt 5 cái cốc lên bàn ( nhưng không nói là

năm)

Tốn

Học

vần

SGK:

46,

SGV:

87

Trang 7

- GV cầm 4 số thìa trên tay ( chưa nói là bốn)

- Gọi HS :

- Hỏi cả lớp : Còn cốc nào chưa có thìa?

+ GV nêu : khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì

vẫn còn một cốc chưa có thìa Ta nói : “ Số cốc

nhiều hơn số thìa”

+ GV nêu : Khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì

không còn thìa để đặt vào cốc còn lại Ta nói : “

Số thìa ít hơn số cốc”

- Gọi vài HS nhắc lại :

2 HS quan sát từng hình vẽ trong bài học, HD

cách so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật

-VD : Ta nối một nắp chai với một cái chai Nối

một củ cà rốt với một con thỏ

-Nhóm nào có đối tượng bị thừa ra thì nhóm đó có

số lượng nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn

HĐ 3 : Trò chơi : “ Nhiều hơn, ít hơn”

-GV đưa hai nhóm đối tượng có số lượng khác

nhau

- GV nhận xét thi đua

HĐ 4 : Củng cố , dặn dò

- Vừa học bài gì?

- Về nhà tập so sánh số lượng của hai nhóm đồ

-Lên bàn đặt vào mỗi cốc 1 cái thìa

- Trả lời và chỉ vào cốc chưa có thìa

- 3 HS nhắc lại

-2 HS nêu : “ Số cốc nhiều hơn số thìa”

rồi nêu : “ số thìa ít hơn số cốc”

-HS thực hành theo từng hình vẽ của bài học HS có thể thực hành trên các nhóm đối tượng khác ( so sánh số bạn gái với số bạn trai Hình vuông với hình tròn)

-HS thi đua nêu nhanh xem nhóm nào có số lượng nhiều hơn, nhóm nào có số lượng ít hơn

Bài 1: e I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được chữ và âm e

2 Kĩ năng : Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của mình

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe, ve; giấy ô li; sợi dây

Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve, ếch

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh ( 5’)

3.Bài mới :

Tiết 1 :

1HĐ 1 : Giới thiệu bài :

Thảo luận và trả lời : be, me, xe

Học vần

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 8

- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

- bé, me,ve,xe là các tiếng giống nhau đều

có âm e

2.HĐ 2 : Dạy chữ ghi âm :

a Nhận biết được chữ e và âm e

- Nhận diện chữ : Chữ e gồm 1 nét thắt

Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?

b Phát âm : e

-Tìm tiếng có âm e trong thực tế

Giải lao:2’

c Hướng dẫn viết bảng con :

-GV viết bảng lớp chữ e

-Hdviết:

GV-lớp nhận xét

3.HĐ 3 : Củng cố, dặn dò

Tiết 2 :

1.HĐ1 : Cả lớp hát

2.HĐ 2 : Bài mới :

a/Luyện đọc : đọc lại bài tiết 1

-Luyện đọc sgk

b/Luyện viết :

-Nhắc lại quy trình ngồi viết

-Thu vở chấm-Nhận xét

c/Luyện nói :

Hỏi :- Quan sát tranh em thấy những gì?

- Mối bức tranh nói về loài vật nào?

- Các bạn nhỏ trong tranh đang học gì?

-Các em có yêu thích loài vật không?

-Các bức tranh có chung gì?

-Các em có thích đi học không?

GV-lớp nhận xét

3.HĐ 3 : Củng cố, dặn dò

Về nhà đọc bài, chuẩn bị bài: Dấu sắc

Thảo luận và trả lời câu hỏi : sợi dây vắt chéo

- Hs phát âm e (Cá nhân –nhóm- đồng thanh)

HStìm Theo dõi quy trình

HS tô trong không

HS viết bảng con

-HS mở sgk đọc theo yêu cầu của GV -HS viết vào vở bài tập tô chữ e

-Lớp đọc lại toàn bài -Lớp quan sát tranh sgk trả lời câu hỏi -luyện nói theo nhóm đôi

-Đại diện nói trước lớp

- HS lắng nghe

Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011

HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

I/ MỤC TIÊU :

- Nhận biết và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn

- Thích tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn

Tốn

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 9

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Một số hình vuông, hình tròn ( gỗ, nhựa ) có kích thước màu sắc khác nhau

- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV đưa ra 2 nhóm đồ vật khác nhau.(HS so sánh số lượng 2 nhóm đồ vật đó)

3 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ 1 : Giới thiệu hình vuông, hình tròn

1 Giới thiệu hình vuông

- GV giơ lần lượt từng tấm bìa hình vuông

- Mỗi lần giơ một hình vuông và nói : “ Đây là

hình vuông”

- Hướng dẫn HS

- Gọi HS :

Cho HS xem phần bài học Toán 1

HĐ2 Giới thiệu hình tròn.

Tương tự như giới thiệu hình vuông

Hoạt động 3: Thực hành

+ Mục tiêu : Nhận ra hình vuông, hình tròn,

hình tam giác từ các vật thật

+ Cách tiến hành : Hướng dẫn HS làm các bài

tập SGK ở phiếu học tập

- Bài 1 :

Nhận xét bài làm của HS

- Bài 2 :

Nhận xét bài làm của HS

- Bài 3 :

GV chấm 1 số phiếu học tập của HS

Nhận xét bài làm của Hs

Hoạt động 4 Củng cố , dặn dò

- Vừa học bài gì?

- Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông,

- HS quan sát

- HS nhắc lại : “ hình vuông”

- HS lấy từ hộp đồ dùng học Toán tất cả các hình vuông đặt lên bàn học

- HS giơ hình vuông và nói : “ Hình vuông”

- Thảo luận nhóm và nêu tên những vật nào có hình vuông

Sau đó mỗi nhóm nêu kết quả trao đổi trong nhóm ( Đọc tên những vật có hình vuông)

Thực hành gấp, mở sách và cách giữ gìn sách

HS mở sách Đọc yêu cầu : ( Tô màu)

HS tô màu ở phiếu học tập Đọc yêu cầu : ( Tô màu)

HS tô màu ở phiếu học tập Dùng bút khác màu để tô hình búp bê

-Đọc yêu cầu : ( Tô màu)

HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu ( hình vuông, hình tròn và hình tam giác được tô màu khác nhau)

-Đọc yêu cầu

HS dùng mảnh giấy có dạng như hình thứ nhất và hình thứ hai của bài 4 rồi gấp các hình vuông chồng lên nhau để có hình vuông như ở SGK

- Lắng nghe

Trang 10

hình tròn.

Bài 2 : b

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được chữ và âm b Đọc được : be

2 Kĩ năng : Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng, bà, giấy ô li; sợi dây

Tranh minh hoạ phần luyện nói : chim non, voi, gấu, em bé

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ : Đọc và viết : e ( Trong tiếng me, ve, xe)

Nhận xét bài cũ

2 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết 1 :

HĐ 1 : Giới thiệu bài :

- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

( Giải thích: bé, bẽ, bà, bóng là các tiếng

giống nhau đều có âm b)

HĐ 2 : Dạy chữ ghi âm :

- Nhận diện chữ : Chữ b gồm 2 nét : nét

khuyết trên và nét thắt

Hỏi: So sánh b với e ?

- Ghép âm và phát âm :be

HĐ 3: Hướng dẫn viết bảng con :

-Hd cách viết chữ b

-Viết bảng con

-GV nhận xét

Củng cố, dặn dò

Tiết 2 :

HĐ 1 : Luyện đọc : đọc lại bài tiết 1 và

SGK

-Đọc bài bảng lớp

-Đọc bài ở SGK

HĐ 2: Luyện nói :

“ Việc học tập của từng cá nhân”

Hỏi :- Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?

- Bạn voi đang làm gì?

- Ai đang kẻ vở?

- Hai bạn nhỏ đang làm gì?

HĐ 3: luyện viết

Thảo luận và trả lời : bé, bẽ, bà, bóng

Giống : nét thắt của e và nét khuyết trên của b Khác : chữ b có thêm nét thắt

Ghép bìa cài Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

Viết : b, be

- viết trên không bằng ngón trỏ

-Đọc theo hướng dẫn của GV -Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân

Đọc : b, be Thảo luận và trả lời : Giống : Ai cũng tập trung học

Khác : Các loài khác nhau có những công việc khác nhau

Học vần

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w