Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình Néi dung d¹y häc.. Phương pháp, hình thức tổ chức Hoạt động của thày Hoạt động của trò.[r]
Trang 1Tuần 10 Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010
Học vần bài 39: au - âu
I Mục tiêu: - Đọc được : au, õu, cõy cau , cỏi cầu ; từ và cỏc cõu ứng dụng.
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- Viết được : au, õu , cõy cau, cỏi cầu
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết au, õu,
- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề :Bà chỏu Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5
câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II Đồ dùng dạy học:
* GV: Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu ,tranh phần luyện nói: Bà cháu
*Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng
III hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1(40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ:(5)
- HS đọc và viết : cái
kéo, leo trèo, trái đào,
chào cờ
II.Bài mới: (30’)
1.Giới TB :au- âu
2 Dạy vần: au
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần au
b Đánh vần, ghép
vần
a - u - au
c luyện đọc tiếng
cau
d Luyện đọc từ
Cây cau
**âu
cầu
- HS đọc,viết vần, từ
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết au : nờu: vần au (được cấu tạo bởi từ a và u)
- So sỏnh: au với ai (giống và
khác nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần au gồm có mấy âm?
- GV HD hs ghép vần:
? Muốn ghép vần au ta ghép âm
gì trước, âm gì sau:
- GV đánh vần mẫu
*GV hỏi:+Có vần au muốn ghép
tiếng cau ta làm TN?
- GV HDHS ghép:
*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?
- GV ghi bảng : Cây cau
- GV giảng từ khoỏ: Cây cau
- GVchỉnh sửa
**Vần ưa(quy trình tt như vần au)
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
-HS phát âm (cá nhân , tổ) -HS phân tích vần
* HS ghép vần au
- HS đánh vần
- HS đọc trơn (cá nhân, tổ)
*HS ghép cau
- HS Đ/v: cau
-HS đọc trơn cau
*HS QS và TL: Cây cau
-HS đọc+ PT “ cau”
-HS đọc: au-cau -cây cau
* HS so sánh vần ua và vần
Trang 2Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
cái cầu
e Luyện đọc trơn
3 Viết bảng con: (6’)
au-âu-cây cau-cái cầu
4 Đọc từ ƯD: ( 6’)
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
5 Củng cố- Dặn dò:
(2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
b Đọc cõu ứng dụng:
Chào mào màu nâu
Cứ mùa ổi bay về
c.Luyện đọc sách
giáo khoa
2 Luyện viết vở:( 7’)
au - âu- cây cau - cái
cầu
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề: Bà cháu
III Củng cố - dặn dò
( 2’)
- GV HD HS so sánh 2 vần:ua - ưa
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- GV nhận xét
*GV HD quy trình viết
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới
- GV đọc + giải thích từ
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?
+ Trong bài tiếng nào có vần mới?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GVnhận xét , đánh giá
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài và cách cầm bút , đặt vở
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
- Trong tranh vẽ gì ? - Bà đang làm gì? - Hai cháu đang như thế nào?
- Bà thường dạy cháu điều gì?
+ HS (Khá - giỏi)
- Tình cảm của em đối với ông , bà NTN?
- Em đã giúp bà những gì? Em cần làm gì khi ông bà, bố mẹ nghỉ ngơi…
* Về chuẩn bị bài ở nhà và xem bài sau
ưa HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
*HS đọc(cá nhân, tổ):
* HS viết bảng con
- HS lưu ý tư thế ngồi viết
- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:
- Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới + phân tích tiếng : mào
- HS đọc bài ứng dụng
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở
*HS đọc tên chủ đề
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS (Khá - giỏi) trả lời
một số câu hỏi gợi ý khác
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
Trang 3Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010
Học vần
bài 40: iu, êu
I Mục tiêu: - Đọc được : iu , ờu , lưỡi rỡu , cỏi phễu ; từ và cõu ứng dụng.
- Viết được : iu , ờu , lưỡi rỡu , cỏi phễu
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết iu , ờu ,
- Luyện núi từ 2 - 3 cõu theo chủ đề : Ai chịu khú? Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ từ khoá, tranh phần luyện nói: Ai chịu khú?
- HS : SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng
III hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1(40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ:(5)
- rau cải, lau sậy,
châu chấu, sáo sậu
II.Bài mới: (30’)
1.GTB: iu- êu
2 Dạy vần: iu
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần iu
b.Đánh vần, ghép
vần
a - u - iu
c luyện đọc tiếng
rìu
d Luyện đọc từ
lưỡi rìu
**êu
phễu
cái phễu
e Luyện đọc trơn
- HS đọc,viết vần, từ
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết iu : nờu: vần iu (được cấu tạo bởi từ i và u)
- So sỏnh: iu với au (giống và khác
nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần iu gồm có mấy âm?
- GV đánh vần mẫu
* GV HD hs ghép vần:
? Muốn ghép vần iu ta ghép âm gì
trước, âm gì sau:
*? Có vần iu muốn ghép tiếng rìu
ta làm thế nào?
- GV HDHS ghép:
*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?
- GV ghi bảng : lưỡi rìu
- GV giảng từ khoỏ: lưỡi rìu
- GVchỉnh sửa
**Vần êu (quy trình tt như vầ iu)
- GV HD HS so sánh 2 vần:iu-êu
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
-HS phát âm (cá nhân , tổ)
-HS phân tích vần
- HS đánh vần
* HS ghép vần iu
-HS đọc trơn (cá nhân, tổ)
*HS ghép rìu
- HS Đ/v: rìu
-HS đọc trơn rìu
*HS QS và TL: lưỡi rìu
-HS đọc+ phân tích từ
lưỡi rìu
-HS đọc: iu- rìu- lưỡi rìu
* HS so sánh vần
- HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
Trang 4Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
iu- rìu- lưỡi rìu
êu- phễu-cái phễu
3 Viết bảng con: (6’)
iu-êu-lưỡi rìu - cái
phễu
4.Đọc từ ứng dụng
: ( 6’)
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
5 Củng cố- Dặn dò:
(2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
iu- rìu- lưỡi rìu
êu- phễu-cái phễu
b Đọc cõu ứng dụng:
Cây bưởi, cây táo
nhà bà đều sai trĩu
quả.
c.Luyện đọc sách
giáo khoa
2 Luyện viết vở:( 7’)
iu-êu-lưỡi rìu - cái
phễu
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề:
Ai chịu khó?
III Củng cố - dặn dò
( 2’)
- GV nhận xét
*GV HD quy trình viết
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới
- GV đọc + giải thích từ
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
- GVnhận xét , đánh giá
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?
+ Trong bài tiếng nào có vần mới?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GVnhận xét , đánh giá
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài và cách cầm bút , đặt vở
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
- Trong tranh vẽ gì ?
- Con trâu có chịu khó không?
- Con chim đang làm gì?
- Con mèo chịu khó làm gì?
+ HS (Khá - giỏi)
- Em có chịu khó đi học không?
- Chịu khó thì phải làm những gì?
* Về chuẩn bị bài ở nhà và tìm từ có vần đã học, làm BTTV , viết
vở ly Chuẩn bị bài sau
*HS đọc(cá nhân, tổ):
* HS viết bảng con
- HS lưu ý tư thế ngồi viết
- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:
- Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới + phân tích : trĩu
- HS luyện đọc bài ứng dụng+ TLCH:
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở
*HS đọc tên chủ đề luyện nói HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
Trang 5Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Học Vần
I.mục tiêu: - Củng cố KT về đọc, viết các vần, tiếng, từ, câu đã học một cách trôi chảy tương
đối nhanh và bước đầu đọc rõ ràng những câu ngắn Biết làm 1 số bài tập điền âm, vần vào chỗ chấm
- Biết nhìn chép 1 số câu thơ hoặc câu văn ngắn
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc,viết các âm, vần, đã học.
II Nội dung:
a.Tiết 1: Đọc bảng lớp:
- ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ơi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu
- ngựa gỗ, Trỉa đỗ, chia quà, bộ ria, bia đá, lá mía, mùa dưa, cà chua, tre nứa, nhà vua, ngựa tía, lúa mùa, hái chè, bài vở, lái xe, còi tàu, con ruồi, cưỡi ngựa, buổi tối, túi lưới, đồi núi, ngửi mùi, gà gáy, suối chảy, thợ xây, kéo lưới, cá nheo, leo trèo, bèo tây, trái sấu, rau má, lá trầu, lau sậy, sếu bay, đầy rêu, chịu khó, địu bé, nhỏ xíu, líu lo
- Nhà bé nuôi bò lấy sữa
- Bé có cái túi nhỏ xíu
- Cây táo nhà bà sai trĩu quả
- Bé và chị tưới rau
- Chú Mèo hay leo trèo
- Mẹ dậy từ gà gáy
- Nai đi qua suối nhỏ
- Giờ ra chơi bé chơi nhảy dây
- Trời đổ mưa to, bé phải trú mưa
B.Tiết 2: làm bài tập và viết vở ô li
a, Điền vần vào chỗ chấm:
- au hay âu: ch ch / ; đá c. ; quả d ; m nâu
- ia hay ai: l / xe; t ’ rau ; ch quà; tr / đào
b, Nối
B Viết: - Giáo viên đọc 1 số vần, từ cho HS viết vào vở ô li
- Giáo viên viết 2 câu ở trên cho học sinh chép vào vở ô li
Mẹ lúi húi
Chị Hà
Cây ổi thay
cầu ao
khéo tay
tỉa lá cải
đầy rêu
lá mới
Trang 6Mẹ bé lá mía.
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
Học Vần
Kiểm tra giữa học kỳ I
I.mục tiêu: - H đọc các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 đã học một cách trôi
chảy tương đối nhanh với tốc độ 15 tiếng /1 phút
- H viết các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 đã học với tốc độ 15 chữ/ 15 phút
II Nội dung:
A Kiểm tra đọc
I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm)
r ; gi; ngh; ch; ph
ia , ao , ươi , ay , iu ngựa tía, châu chấu , cây chuối , suối chảy
Ngày chủ nhật, bố mẹ cho bé Hà về quê nội
Nghỉ hè, chị Nga và bé Mơ đi nghỉ ở Sa Pa
II/ Đọc hiểu: (4 điểm)
1 Điền chữ :
- ng hay ngh? nghé ủ .à voi ĩ kĩ bé ã
2 Điền vần:
- ao hay eo ? ch. cờ cái k . gió b. chú m.
3 Nối: Từ ngữ ở cột A với cột B
A B
B Kiểm tra viết: (10 điểm)
- t ; g ; ngh; s ; ph;
- ưa , ai , uôi , ưi , ây
- chia quà, nhà ngói , cây chuối
Gió thổi qua khe núi
Bè nứa trôi về xuôi
Biểu điểm chấm
A.Đọc:
I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm)
- Đọc âm: (1 điểm): Đọc đúng mỗi âm với tốc độ nhanh cho 0,2 điểm
- Đọc vần: (1 điểm): Đọc đúng mỗi vần với tốc độ nhanh cho 0,2 điểm
- Đọc từ ngữ: (2 điểm): Đọc đúng mỗi từ với tốc độ nhanh cho 0,5 điểm
- Đọc câu: (2 điểm): Đọc đúng mỗi câu với tốc độ nhanh cho 1 điểm (Nếu sai tiếng, từ nào không cho điểm )
II/ Đọc hiểu: (4 điểm)
- Điền âm (1 điểm): Điền đúng mỗi âm cho 0,25 điểm
- Điền vần (1 điểm): Điền đúng mỗi vần cho 0,25 điểm
Cha tỉa
là ca sĩ
qua khe núi
Cây táo nhà bà
Trang 7- Nối (2 điểm): Nối đúng mỗi câu cho 0.5 điểm.
B Kiểm tra viết:
- Viết đúng 5 âm cho 2 điểm
- Viết đúng 5 vần cho 2 điểm
- Viết đúng mỗi câu cho 1,5 điểm
Trang 8Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2010
Học vần
bài 41: iêu - yêu
I Mục tiêu: - Đọc được : iờu , yờu , diều sỏo , yờu quý ; từ và cõu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
- Viết được : iờu , yờu , diều sỏo , yờu quý
- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết iờu , yờu ,
- Luyện núi từ 2 - 4 cõu theo chủ đề : Bộ tự giới thiệu Đối HS (Khá - giỏi) luyện
nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ SGK và dựa vào CH gợi ý của GV
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá: diều sáo, yêu quí và các dòng thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bé tự giới thiệu.
III hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1(40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ:(5)
- líu lo, chịu khó, cây
nêu, kêu gọi
II.Bài mới: (30’)
1.Giới Thiệu bài:
iêu- yêu
2 Dạy vần: ** iêu
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần iêu
b.Đánh vần, ghép
vần
iê - u - iêu
c luyện đọc tiếng
diều
d Luyện đọc từ
diều sáo
**yêu
yêu
yêu quý
- HS đọc,viết vần, từ
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết iêu : nờu: vần iêu
(được cấu tạo bởi từ iê và u)
- So sỏnh: iêu với iu (giống và
khác nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần iêu gồm có mấy âm?
- GV đánh vần mẫu
- GV HD hs ghép vần:
? Muốn ghép vần iêu ta ghép âm
gì trước, âm gì sau:
*Có vần iêu muốn ghép tiếng diều ta làm TN?
- GV HDHS ghép:
*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?
- GV ghi bảng : diều sáo
- GV giảng từ khoỏ: diều sáo
- GVchỉnh sửa
**Vần yêu (quy trình tt như vầ iêu)
- HD HS so sánh 2 vần: iêu-yêu
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
-HS phát âm (cá nhân , tổ) -HS phân tích vần
* - HS đánh vần
- HS ghép vần iêu
-HS đọc trơn (cá nhân, tổ)
*HS ghép diều
- HS Đ/v: diều
-HS đọc trơn diều
*HS QS và TL: diều sáo
-HS đọc+ phân tích từ diều sáo
-HS đọc: iêu- diều- diều sáo
* HS so sánh vần
- HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
Trang 9Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
e Luyện đọc trơn
iêu- diều- diều sáo
yêu - yêu - yêu quý
3 Viết bảng con: (6’)
iêu-yêu-diều sáo-
yêu quý
4 Đọc từ ứng dụng
( 6’)
buổi chiều yêu cầu
hiểu bài già yếu 5
Củng cố- Dặn dò: (2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
b Đọc cõu ứng dụng:
Tu hú kêu báo hiệu
mùa vải thiều đã về.
c.Luyện đọc sách
giáo khoa
2 Luyện viết vở:( 7’)
iêu-yêu-diều sáo-
yêu quý
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề: Bé tự giới
thiệu
III Củng cố - dặn dò
(2’)
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- GV nhận xét
*GV HD quy trình viết
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới
- GV đọc + giải thích từ
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
- GVnhận xét , đánh giá
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và
đọc không theo thứ tự
*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?
+ Trong bài tiếng nào có vần mới?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GVnhận xét , đánh giá
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài
và cách cầm bút , đặt vở
- Chú ý HD 2 HS (KT) viết
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
-Trong tranh vẽ gì ?
- Em năm nay lên mấy?
- Em đang học lớp nào ?
- Cô giáo nào đang dạy em?
+ HS (Khá - giỏi)
- Nhà em ở đâu?
- Nhà em có mấy anh em?
- Em thích học môn nào nhất?
* Về chuẩn bị bài ở nhà và tìm từ
có vần đã học, làm BTTV , viết
vở ly Chuẩn bị bài sau
*HS đọc(cá nhân, tổ):
* HS viết bảng con
- HS lưu ý tư thế ngồi viết
- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:
- Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới +
PT tiếng : hiệu, thiều
- HS luyện đọc
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở
*HS đọc tên chủ đề luyện nói.- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên TB
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
Trang 10Mẹ bé lá mía.
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
Học Vần
Kiểm tra giữa học kỳ I
I.mục tiêu: - H đọc các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 đã học một cách trôi
chảy tương đối nhanh với tốc độ 15 tiếng /1 phút
- H viết các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 đã học với tốc độ 15 chữ/ 15 phút
II Nội dung:
A.Đọc: I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm)
r ; gi; ngh; ch; ph
ia , ao , ươi , ay , iu ngựa tía, châu chấu , cây chuối , suối chảy
Ngày chủ nhật , bố mẹ cho bé về quê nội
Nghỉ hè, chị Nga và chị Mơ đi nghỉ ở Sa Pa
II/ Đọc hiểu: (4 điểm)
1 Điền chữ :
- g hay gh? ế gỗ .à gô .i nhớ gồ ề
2 Điền vần:
- ao hay eo ? ch. cờ cái k . gió b. chèo b. ’
3 Nối: Từ ngữ ở cột A với cột B
A B
B Viết: (10 điểm): - t ; g ; ngh; s ; ph
- ưa , ai , uôi , ưi , ây
- chia quà, nhà ngói , cây chuối
Gió thổi qua khe núi
Bè nứa trôi về xuôi
Biểu điểm chấm
A.Đọc
I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm)
- Đọc âm: (1 điểm): Đọc đúng mỗi âm với tốc độ nhanh cho 0,2 điểm
- Đọc vần: (1 điểm): Đọc đúng mỗi vần với tốc độ nhanh cho 0,2 điểm
- Đọc từ ngữ: (2 điểm): Đọc đúng mỗi từ với tốc độ nhanh cho 0,5 điểm
- Đọc câu: (2 điểm): Đọc đúng mỗi câu với tốc độ nhanh cho 1 điểm (Nếu sai tiếng, từ nào không cho điểm )
I/ Đọc hiểu: (4 điểm)
- Điền âm (1 điểm): Điền đúng mỗi âm cho 0,25 điểm
- Điền vần (1 điểm): Điền đúng mỗi vần cho 0,25 điểm
Cha tỉa
là nghệ sĩ
qua khe núi
Cây táo nhà bà