Cách 1: Lấy hai đoạn thẳng bằng nhau.. Đoạn thứ nhất chia 3 phần bằng nhau, lấy 2 phần, tức lấy đoạn thẳng... Ai ăn nhiều bánh hơn ?.. Bài làm Mai ăn cái bánh tức là ăn cái bánh.. Ho
Trang 2Ví dụ:
So sánh hai phân số: và 32 43
Trang 3Cách 1:
Lấy hai đoạn thẳng
bằng nhau.
Đoạn thứ nhất chia 3
phần bằng nhau, lấy 2
phần, tức lấy đoạn
thẳng.
Đoạn thứ hai chia 4
phần bằng nhau, lấy 3
phần, tức lấy đoạn
thẳng
Hai đoạn thẳng bằng nhau
3 2
4 3
3 2
4 3
Kết luận: <
Trang 4Cách 2:
Ta có thể so sánh hai phân số: và như sau:
Quy đồng mẫu số hai phân số và :
= =
= =
So sánh hai phân số có cùng mẫu số:
< (vì 8<9)
Kết luận: <
3
2
4 3
3
2
3 2
4
3
4 3
4 3
4 2
12 8
3 4
3 3
12 9
12
8
12 9
Trang 5Qui t c:ắc: Mu n so sánh hai phân ốn so sánh hai phân
s khác m u s , ta có th qui ốn so sánh hai phân ẫu số, ta có thể qui ốn so sánh hai phân ể qui
đ ng m u s hai phân s đó, ồng mẫu số hai phân số đó, ẫu số, ta có thể qui ốn so sánh hai phân ốn so sánh hai phân
r i so sánh các t s c a hai ồng mẫu số hai phân số đó, ử số của hai ốn so sánh hai phân ủa hai
phân s đó.ốn so sánh hai phân
Trang 6a) 3
4 và 45
3
4 = 4 x 5 =3 x 5 1520
15
Vì:
Luyện tập:
1) So sánh hai phân số :
; b) 5
6 và 78 ; c) 2
5 và 103
Giải:
a) 3
4 và 45
; 45 = 5 x 4 =4 x 4 1620 ;
3
Trang 7a) 3
5
20
24 < 2124 nên Vì:
Luyện tập:
1) So sánh hai phân số :
Giải:
b) 5
5
6 < 78
Trang 8a) 3
2
3
Vì:
Luyện tập:
1) So sánh hai phân số :
Giải:
3
Trang 9Bài 2: Rút gọn rồi so sánh hai phân số: a) và b) và
Bài làm a) và
= < ; vậy <
= > ; vậy >
10 6
5
4
4
3
12 6
10 6
10 6
5
4
5 4 5
3
5 3
4 2
4 3
4 3
12 6
12 6
10
6
5 4
4 3
12
6
4 3
Trang 10Bài 3: Mai ăn cái bánh, Hoa ăn cái bánh đó Ai ăn nhiều bánh hơn ?.
Bài làm Mai ăn cái bánh tức là ăn cái bánh.
Hoa ăn cái bánh tức là ăn cái bánh.
8 3
5 2
5 2
8 3
40 15
40 16
Trang 11Qui tắc “ So sánh hai phân số
khác mẫu số là gì ?.
Trang 12Vào lớp thuộc bài, ra lớp hiểu bài.