1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án giao an lop 3tuan22 - tham

18 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án giao an lop 3tuan22 - tham
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 155 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh đổi vở để kiểm tra bài của nhau.. - Vài học sinh nêu chữa bài, lớp theo dõi, nhận xét - Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm bài... Kiểm tra bài cũ : - Gọi vài học sin

Trang 1

Tuần 22 Ngày soạn : 16/1/2011

Ngày dạy : Thứ hai , ngày 17 tháng 1 năm 2011

(Buổi sáng)

1 Chào cờ

Tiết 22: Nhận xét chung toàn trờng

2+ 3 Tập đọc - kể chuyện

Tiết 64-65 : Nhà bác học và bà cụ

I- M ụ c đ yêu cầu

A- TẬP ĐỌC:

+ HS đọc đỳng toàn bài, đọc to, rừ ràng, trụi chảy toàn bài

+ Biết ngắt nghỉ hơi đỳng dấu cõu, giữa cỏc cụm từ, đọc đỳng cỏc phụ õm l/n; biết thay đổi giọng đọc cho phự hợp

- Hiểu được nghĩa 1 số từ ngữ trong SGK và hiểu nội dung cõu chuyện: Ca ngợi nhà bỏc học ấ- đi – xơn rất giàu sỏng kiến, luụn mong muốn đem khoa học phục vụ con người

+ Giỏo dục HS cú ý thức trong học tập, phỏt huy úc sỏng tạo

B- KỂ CHUYỆN:

+ Kể đỳng lại nội dung cõu chuyện bằng cỏch phõn vai

+ Biết phối hợp cựng cỏc bạn để phõn vai, dựng lại cõu chuyện; biết nghe và nhận xột bạn kể

+ Giỏo dục HS biết tự tin, ham học hỏi bạn bố xung quanh

II- Đồ dựng dạy học.

- Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ chộp đoạn 2 phần ngắt hơi

III- Hoạt động dạy học.

TẬP ĐỌC

A - Kiểm tra bài cũ: Đọc và trả lời bài:

Người trớ thức yờu nước

B Bài mới

a- Giới thiệu bài mới:

b- Luyện đọc:

- GV đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc nối cõu

- HD đọc từng đoạn và giảng từ

- Gọi HS đọc đoạn 1

- 3 HS đọc và trả lời

- HS nghe

- HS theo dừi SGK

- HS đọc nối cõu

- 1 HS đọc lớp theo dừi

Trang 2

- Nêu câu hỏi để giảng từ: ùn ùn.

- Khi đọc đoạn này ta cần nhấn giọng từ

nào ?

- Giải nghĩa: Đấm lưng thùm thụp

- Gọi HS đọc đoạn 2: GV treo bảng phụ

- Gọi HS đọc lời đối thoại

- Gọi HS đọc lại

- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh

- Gọi HS đọc đoạn 3

- HD ngắt giọng lời đối thoại và câu dài

- Gọi HS đọc đoạn 4

- Giải nghĩa từ: móm mém

- Gọi HS đọc nối đoạn

- GV cùng HS nhận xét

*Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc cả bài

- GV yêu cầu HS nói những điều em biết

về Ê - ®i - xơn

- GV cho HS quan sát tranh SGK và giới

thiệu về Ê - ®i - xơn

- GV nêu câu hỏi 2 SGK

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, 3

- Khi biết mình đang nói chuyện với nhà

bác học Ê - ®i - xơn bà cụ đã mong muốn

điều gì ?

- GV nêu câu hỏi 3 SGK

- Gọi HS đọc đoạn 4

- GV nêu câu hỏi 4

- Tìm 2 chi tiết cho thấy ông quan tâm

đến mọi người ?

- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì

cho con người ?

* Luyện đọc lại:

- GV cùng 2 HS đọc lại bài theo phân vai

- Cho HS đọc phân vai theo nhóm

- Gọi 2 nhóm đọc thi trước lớp

- GV nhận xét và cho điểm

- ùn ùn kéo đến

- HS nghe

- 1 HS dọc, lớp theo dõi

- 3 HS đọc và nêu cách ngắt giọng đoạn văn trên bảng phụ

- 2 HS đọc lại

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 1 HS đọc

- HS luyện đọc lời đói thoại

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nghe

- 4 HS đọc, lớp theo dõi

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- 2 HS nói trước lớp

- HS quan sát tranh và nghe GV giới thiệu

- HS trả lời, nhận xét

- HS đọc thầm SGK

- 2 HS trả lời, nhận xét

- HS suy nghĩ, trả lời

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS trả lời nhận xét

- Cụ già ngồi bên vệ đường bóp chân, đấm lưng, cụ ao ước được đi xe êm,

- HS thảo luận nhóm và trả lời

- HS theo dõi

- 3 HS đọc cho nhau nghe

- 2 nhóm thi đọc

KỂ CHUYỆN

1- Xác định yêu cầu:

- Yêu cầu HS đọc phần kể chuyện

- Hướng dẫn tập kể

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- HS phân vai dựng lại câu chuyện:

Trang 3

- GV theo dõi, giúp đỡ HS.

- Yêu cầu kể trước lớp

- Gọi 3 nhóm kể trước lớp

- GV cùng HS theo dõi

- GV nhận xét cho điểm

Nhà bác học và bà cụ

- HS kể trong nhóm

- 3 nhóm thi kể trước lớp

- HS chọn nhóm kể hay nhất

C - Củng cố dặn dò:

- Qua câu chuyện em biết được gì về nhà bác học Ê - Đi - Xơn

- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe

4 To¸n

TiÕt 116 : LuyÖn tËp

I Môc tiªu : Giúp học sinh.

- Củng cố về tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng

- Củng cố kĩ năng xem lịch ( tờ lịch tháng , năm)

II §å dïng d¹y häc

- Tờ lịch tháng 1, tháng 2, tháng 3 năm 2004

- Tờ lịch năm 2005

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:- Gọi vài học sinh

nêu

- Hỏi : 1 năm có bao nhiêu tháng?

- Nêu số ngày trong mỗi tháng?

- Nhận xét, ghi điểm

B Luyện tập

Bài 1:

- Cho học sinh xem lịch tháng 1,2,3

năm 2004 ( trong SGK) rồi tự làm bài

lần lượt theo các phần a, b, c

- Hướng dẫn học sinh làm câu 1 sau đó

để học sinh tự làm Chẳng hạn muốn

biết ngày 3tháng 2 là thứ mấy ? Phải

xác định phần lịch tháng 2, sau đó ta

- 1 năm có 12 tháng

- Tháng 1 có 31 ngày tháng mười hai

có 31 ngày

- Học sinh nhận xét

- Học sinh quan sát lịch tháng 1,2,3 năm 2004 và trả lời nối tiếp

a, Ngày 8 tháng 3 là thứ hai

Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ hai Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ bảy

b Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày5 Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày 28

Trang 4

xác định ngày 3 tháng 2 là thứ ba( vì

ngày 3 ở trong hàng thứ ba)

- Giáo viên nhận xét

Bài 2:

- Cho học sinh xem lịch 2005 để trả lời

câu hỏi

- Giáo viên nhận xét

Bài 3:

Cho học sinh tự làm rồi chữa bài

- Yêu cầu học sinh đổi vở để kiểm tra

bài của nhau

- Gọi vài học sinh nêu

- Giáo viên chữa bài, ghi điểm

Bài 4:

- Hướng dẫn : Trước tiên học sinh cần

phải xác định được tháng 8 có 31 ngày

Sau đó có thể tính dần Ngày 30

tháng 8 là chủ nhật

Tháng 2 có 4 ngày thứ bảy,

Đó là : 7,14,21,28

c Tháng 2 năm 2004 có 29 ngày

- Học sinh nhận xét

- Học sinh quan sát tờ lịch 2005 rồi làm bài

- Ngày quốc thế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ tư

- Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là thứ sáu

- Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11

là chủ nhật

- Ngày cuối cùng của năm 2005 là thứ bảy

b Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày 3

Thứ hai cuối cùng của năm 2005 là ngày 26

Các ngày chủ nhật trong tháng 10 là những ngày 2,9,16,23,30

- Học sinh nhận xét

- Học sinh nắm tay để xác định các tháng có 30 ngày, 31 ngày

+ Tháng có 30 ngày : Tháng 4, tháng 6, tháng 9 , tháng 11

+ Tháng có 31 ngày: Tháng 1, tháng 3, tháng 5 , tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12

- Học sinh đổi vở để kiểm tra bài

- Vài học sinh nêu chữa bài, lớp theo dõi, nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm bài

Trang 5

Ngày 31 tháng 8 là thứ hai.

Ngày 1 tháng 9 là thứ

Ngày 2 tháng 9 là thứ

- Ngày 1 tháng 9 là thứ ba Ngày 2 tháng 9 là thứ tư Vậy khoanh tròn vào chữ C: (C)

C Củng cố, dặn dò :

- Học bài và chuẩn bị bài, mang com pa để vẽ hình tròn

Ngµy so¹n : 17/1/2011

Ngµy d¹y : Thø ba, ngµy 18 th¸ng 1 n¨m 2011.

(Buæi s¸ng)

Tiế t 1 To¸n

H×nh trßn , t©m , ® êng kÝnh ,b¸n kÝnh

I MỤC TIÊU : Giúp học sinh

- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn

- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một số mô hình hình tròn ( bằng bìa hoặc nhựa) mặt đồng hồ

- Com pa dùng cho giáo viên, com pa dùng cho học sinh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ :

- Gọi vài học sinh trả lời câu hỏi

- Những tháng nào có 30 ngày

- Những tháng nào có 31 ngày

-Tháng 2 năm nay có bao nhiêu ngày ?

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

a Giới thiệu hình tròn :

- Giáo viên đưa ra một số vật thật có

dạng hình tròn, giới thiệu mặt đồng hồ

có dạng hình tròn

- Giáo viên giới thiệu một hình tròn vẽ

sẵn trên bảng giới thiệu tâm O, bán

- Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11

- Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng

8, tháng 10 , tháng 12

- Tháng 2 năm nay có 28 ngày

- Học sinh nhận xét

- Học sinh quan sát một số vật có hình tròn

- Học sinh quan sát

A

M B O

Trang 6

kính OM, đường kính AB.

- Yêu cầu học sinh nêu nhận xét về

hình tròn, đường kính, bán kính

b Giới thiệu cái com pa và cách vẽ

hình tròn:

- Cho học sinh quan sát cái com pa và

giới thiệu cấu tạo của com Pa

- Com Pa dùng để làm gì ?

- Giáo viên giới thiệu cách vẽ hình

tròn tâm O có bán kính 2 cm

+ Xác định khẩu độ Com Pa bằng 2

cm trên thước

+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O,

đầu kia có bút chì được quay một vòng

vẽ thành hình tròn

c Thực hành :

Bài 1:

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ rồi

nêu đúng tên bán kính, đường kính của

hình tròn

- Tâm O là trung điểm của đường kính AB

- Độ dài đường kính gấp 2 lần bán kính

- Học sinh quan sát và nghe giáo viên giới thiệu về cấu tạo của Com pa

- Com Pa dùng để vẽ hình tròn

- Học sinh quan sát giáo viên hướng dẫn vẽ hình tròn tâm O , bán kính 2cm

- Học sinh quan sát hình vẽ và nêu:

OM, ON,OP,OQ là bán kính

- MN, PQ là đường kính

- OA, OB là bán kính

- AB là đường kính

- ( CD không phải là đường kính vì không

Trang 7

Bài 2:

- Cho học sinh tự vẽ hình tròn tâm O

có bán kính 2 cm và hình tròn tâm I có

bán kính 3 cm

- Giáo viên đi kiểm tra học sinh vẽ,

hướng dẫn học sinh yếu cách cầm

Com Pa , cách vẽ

Bài 3:

- a Yêu cầu học sinh vẽ được bán kính

OM, đường kính CD

-b Yêu cầu học sinh nhận xét

đi qua tâm O do vậy IC và ID cũng không phải là bán kính )

- Học sinh vẽ vào vở, 2 học sinh lên bảng vẽ

- Học sinh vẽ vào vở, 1 học sinh lên bảng

vẽ , lớp nhận xét

- Đáp án: Hai câu đầu sai Câu cuối đúng

C

Củng cố, dặn dò :

- Học bài và chuẩn bị bài sau

2 ChÝnh t¶ :nghe – viÕt

TiÕt 43: £ - ®i - x¬n

I Mục tiêu:

Giúp HS:

+ Nghe viết chính xác đoạn: Ê - đi - xơn, làm bài tập, phân biệt tr/ch

+ Rèn kỹ năng nghe và viết đúng, sạch, đẹp

+ Giáo dục HS có ý thức trong học tập

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp chép 2 lần bài tập 2a

III- Hoạt động dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ: HS viết bảng: thuỷ chung, trung hiếu, chênh chếch, tròn trịa B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu

2- Hướng dẫn viết chính tả

* Tìm hiểu nội dung bài viết:

Trang 8

- Những phát minh sáng chế của Ê - đi -

xơn có ý nghĩa như thế nào ?

- Em biết gì về Ê - đi - xơn

* Hướng dẫn trình bày bài:

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Những chữ nào được viết hoa ? vì

sao ?

- Tên riêng Ê - đi - xơn viết thế nào ?

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Gọi HS nêu các từ ngữ khó

- Yêu cầu HS viết bảng con các từ ngữ

khó viết

- Gọi HS đọc lại các từ ngữ vừa viết

* Viết chính tả:

- GV đọc cho HS viết

- GV quan sát nhắc nhở HS

- GV soát bài và chấm bài

3- Hướng dẫn bài tập 2a

- GV treo bảng phụ

- GV cho HS làm vở bài tập

- GV cùng HS chữa bài

- Góp phần làm thay đổi cuộc sống trên trái đất

- 1 HS kể

- Có 3 câu

- 2 HS nêu, nhận xét

- 1 HS trả lời

- 1 HS nêu, HS khác theo dõi

- 2 HS lên bảng, dưới viết bảng con: Ê -

đi - xơn, lao động, trên trái đất,

- 1 HS đọc, HS khác theo dõi

- HS viết bài

- HS soát theo GV, thu bài

- 1 HS đọc yêu cầu trên bảng phụ

- 2 HS chữa, dưới làm vở

- HS đọc lại câu đúng

C- Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học; nhắc HS chú ý khi viết chính tả

3 Tù nhiªn – x· héi12

TiÕt 43 RÔ c©y

I- Mục tiêu:

+ Giúp HS nêu được đặc điểm của các loại rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ.Kể tên được một số cây có rễ cọc,rễ chùm,rễ phụ,rễ củ

+ Có kỹ năng mô tả, phân biệt được các loại rễ cây

+ Giáo dục HS biết trồng và chăm sóc cây xanh

II- Đồ dùng dạy học:

- Các hình minh hoạ trong SGK; 1 số cây có rễ cọc, rễ chùm

III- Hoạt động dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ: Nêu lợi ích của thân

cây ?

B- Bài mới: Giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các loại rễ cây

- GV cho HS làm theo nhóm

- GV cho HS quan sát 1 số cây mang đến lớp

HS trả lời

- HS chia làm 3 nhóm

- HS nhận cây để quan sát

Trang 9

- Yờu cầu cỏc nhúm quan sỏt rễ cõy, phõn

biệt sự khỏc nhau giữa 2 loại rễ cọc và rễ

chựm ?

- GV kết luận: Rễ cọc, rễ chựm; đặc điểm

của 2 loại rễ đú

- Tương tự cho HS quan sỏt cõy cú rễ phụ,

cõy cú rễ củ và đại diện nhúm trả lời

- GV kết luận: Rễ phụ, rễ củ cú cựng cấu

tạo nhưng cú sự khỏc nhau

- Nờu đặc điểm của cỏc loại rễ cõy

- GV cho HS quan sỏt hỡnh trong SGK

- GV nhận xột kết luận đỳng, sai

* Hoạt động 2: Phõn loại rễ cõy

- GV cho HS thi cỏc nhúm

- GV cho HS quan sỏt cỏc loại rễ cõy và tự

phõn loại đỳng cỏc nhúm

- GV cựng HS nhận xột chọn nhúm thắng

cuộc

- HS thảo luận

- Đại diện bỏo cỏo

- HS nghe và ghi nhớ

- HS quan sỏt, đại diện phỏt biểu

- HS nghe và ghi nhớ

- 4 HS trả lời của 4 loại rễ

- HS quan sỏt và nờu nội dung cỏc bức tranh

- Mỗi nhúm 2 HS

- Cỏc nhúm tự phõn loại và nờu trước lớp

C Củng cố, dặn dũ

- Khi gặp giú to cõy cú rễ cọc và cõy cú rễ chựm thỡ cõy nào đứng vững hơn ? vỡ sao ?

- Cõy trồng để chắn bóo là cõy gỡ ? loại rễ gỡ ?

- Nhắc HS tỡm thờm cỏc loại cõy cú cỏc loại rễ đó học

4 Đạo đức

Tiết 22 : Tôn trọng khách nớc ngoài (tiết 2)

I- Mục tiờu:

+ HS biết thế nào là tụn trọng khỏch nước ngoài, vỡ sao làm như vậy và trẻ

em cú quyền được đối xử bỡnh đẳng, khụng phõn biệt mầu da, quốc tịch

+ Rốn kỹ năng biết cư xử lịch sự khi gặp khỏch nước ngoài

+ Giỏo dục HS cú thỏi độ tụn trọng khi gặp gỡ tiếp xỳc với khỏch nước ngoài

II- Đồ dựng dạy học:

- Vở bài tập đạo đức lớp 3

III- Hoạt động dạy học:

A Hoạt động 1: Liờn hệ thực tế

+ Mục tiờu: HS tỡm hiểu cỏc hành vi lịch

sự với khỏch nước ngoài

+ Cỏch tiến hành:

- Yờu cầu HS trao đổi theo cặp - HS trao đổi với nhau

Trang 10

- Kể 1 hành vi lịch sự với khách nước

ngoài mà em biết

- Em có nhận xét gì về hành vi đó ?

+ GV kết luận: Cư xử với khách nước

ngoài lịch sự là 1 hành vi tốt chúng ta

nên học tập

B Hoạt động 2: Đánh giá hành vi

+ Mục tiêu: HS nhận xét các hành vi

ứng xử với khách nước ngoài

+ Cách tiến hành:

- GV chia lớp thành 4 nhóm để thảo

luận

+ GV kết luận:

* Hoạt động 3: Xử lý tình huống và

đóng vai

+ Mục tiêu: HS biết cách ứng xử trong

tình huống cụ thể

+ Cách tiến hành:

- GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận

cách ứng xử

- Yêu cầu đóng vai

- GV cho 2 nhóm thi đóng vai

- GV cùng HS nhận xét chọn nhóm tốt

nhất

+ GV kết luận: Tôn trọng khách nước

ngoài và sẵn sàng giúp đỡ họ khi cần

thiết là thể hiện lòng tự trọng và tự tôn

dân tộc Giúp khách nước ngoài thêm

hiểu và quý trọng đất nước và con người

Việt Nam

- HS trình bày trước lớp, HS khác bổ sung

- HS thảo luận theo yêu cầu trong vở bài tập, đại diện từng nhóm báo cáo

- HS nghe

- Các nhóm thảo luận từng cách trong SGK và vở bài tập

- Các nhóm đóng vai

- 2 nhóm diễn trước lớp

- HS nghe

C - Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS thực hành theo yêu cầu bài đã học

Trang 11

Ngày soạn : 19/1/2011

Ngày dạy : Thứ năm, ngày 20 tháng 1 năm 2011

(Buổi chiều)

1 Luyện từ và câu

Tiết 22 : Ôn nhân hoá - Trả lời câu hỏi khi nào?

I – Mục tiờu

Củng cố cho Hs về phộp nhõn hoỏ, cỏch đặt và trả lời cõu hỏi ở đõu, khi nào?

Hs làm đỳng cỏc bài tập, giỏo dục yờu mụn học

II - Đồ dựng dạy học: Bảng phụ

III – Hoạt động dạy học

A- Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

B- Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1:

Em hóy đặt 3 cõu cú hỡnh ảnh nhõn hoỏ

Yờu cầu hs làm

Nhận xột, củng cố về nhõn hoỏ

Bài 2

Hóy đặt 3 cõu cú bộ phận trả lời cho cõu

hỏi khi nào? Và 3 cõu cú bộ phận trả lời cho

cõu hỏi ở đõu?

Yờu cầu hs làm

Nhận xột và củng cố

Bài 3

Em hóy gạch chõn dưới bộ phận trả lời

cõu hỏi khi nào, ở đõu cho bài tập 2

Bài 4

Em hóy viết một đoạn văn tả cảnh, cú sử

dụng hỡnh ảnh nhõn hoỏ ( HS K- G )

Gv và học sinh cùng nhận xét bổ xung

Hs làm miệng Chị mèo mớp đang nô đùa

Bác gấu đang ngủ bên cánh rừng

Anh chim vàh khuyên đang

ca hát

Hs làm vở, bảng phụ

- Ngày mai tôI đI học

- Mẹ đI làm vào buổi chiều

- Sau tết anh Kiên sẽ đI

về trờng

Hs gạch vào vở

Hs làm vở

- Cánh đồng lúa mềm nh một dải lụa Xa xa những chị trâu đang thung thăng

Ngày đăng: 27/11/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn: - Gián án giao an lop 3tuan22 - tham
Hình tr òn: (Trang 6)
Bảng phụ viết bài 3 - Gián án giao an lop 3tuan22 - tham
Bảng ph ụ viết bài 3 (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w