1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Tu chon 6 - dot 1

9 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tự chọn 6
Tác giả Nguyễn Cụng Phỳc
Trường học Trường THCS Tõn Thắng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 116 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày , các nhóm khác nhận xét.. HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện nhóm trình bày , nhận xét... Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày , các nhó

Trang 1

TiÕt 1 + 2: Tập hợp – Tập hợp các số tự nhiên

I / Mục tiêu :

- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ tự của các số

tự nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số

- Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu  và  biết viết các số tự nhiên

liền sau, liền trước của một số tự nhiên

- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác

II

/ Phương tiện dạy học :

- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính

- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.

III/

Tiến trình dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động 1: Ôn lý thuyết

Hoạt động 2: Luyện tập

HS1: Sửa bài tập 1 SBT / 3

HS2: Sửa bài tập 2 / SBT / 3

HS3: Sửa bài 5 , 6 / SBT / 3

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 / SBT

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,

sau đó nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang 5/SBT:

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,

sau đó nhận xét

GV:Yêu cầu hs làm Bài 12/SBT/trang 5

Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày

, các nhóm khác nhận xét

HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện

nhóm trình bày , nhận xét

Bài 1 : A = { 8 ; 9 ; 10 ; 11 } , 9  A , 14  A Bài 2 : B = { S , Ô , N , G , H }

Bài 5

A = { Tháng 7 , tháng 8 , tháng 9 }

B = { Tháng 1 , tháng 3 , tháng 5, Tháng 7 , tháng 8 , tháng 10 , Tháng 12 }

Bài 6 :{1 ; 3},{1 ; 3 }, {2 ; 3 }, {2 ; 4 }

Bài 10 trang 4 / SBT:

a/ Số tự nhiên liền sau của số 199 là 200 ; của x là x + 1 b/ Số tự nhiên liền trước của số 400 là 399 ; của y là y – 1

Bài 11 trang 5/SBT:

a A = { 19 ; 20 }

b B = {1 ; 2 ; 3 }

c C = { 35 ; 36 ; 37 ; 38 }

Bài 12 trang 5/SBT:

Ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần :

1201 ; 1200 ; 1199

M + 2 ; m + 1 ; m

Trang 2

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Cho hs Làm bài 14 / trang 5/SBT

Gọi hs khá lên bảng trình bày

HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét

GV Cho hs Làm bài 15 / trang 5 /SBT Cho

biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị ?

HS : Trả lời

Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày

, các nhóm khác nhận xét

HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện

nhóm trình bày , nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

Hoạt động 3: Củng cố và luyện tập :

GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm

vững điều gì ?

HS : Nắm vững cách viết kí hiệu tập hợp ,

hai số tự nhiên liên tiếp

Bài 14 trang 5/SBT:

Các số tự nhiên không vượt quá n là :

0 ; 1 ; 2 ; … ; n ; gồm n + 1 số

Bài 15 trang 5/SBT:

a) x , x + 1 , x + 2 , trong đó x  N là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

b) b - 1, b , b + 1 , trong đó x  N*

là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

c) c , c + 1 , x + 3 , trong đó c  N không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

d) m + 1 , m , m – 1 , trong đó m  N* không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nha

- Về nhà học bài , xem lại bài tập

- Làm bài tập 14 trang 9 / SBT

Trang 3

TiÕt 3 + 4: ¤N tËp- PhÐp céng vµ phÐp nh©n

I.Mơc tiªu:

- Nắm vững được các tính chất của phép nhân

- Vận dụng tính chất để tính nhanh, tính nhẩm

- Cẩn thận, chính xác trong tính tốn

II.Phương tiện dạy học:

Gv: Bài tập…

Hs: Vở ghi,

III

Tiến trình dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động 1: Lý thuyết

Cho HS ơn lại các cơng thức, tính chất liên

quan

Hoạt động 2: Luyện tập

TÝnh nhanh

a, 81 + 243 + 19

b, 5.25.2.16.4

c, 32.47.32.53

T×m x biÕt: x  N

a, (x – 45) 27 = 0

b, 23.(42 - x) = 23

TÝnh nhanh

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

 C¸ch tÝnh tỉng c¸c sè TN liªn tiÕp,

c¸c sè ch½n(lỴ) liªn tiÕp

TÝnh nhÈm b»ng c¸ch ¸p dơng tÝnh chÊt

Bµi 43 SBT

a, 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 343

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200 Bµi 44

a, (x – 45) 27 = 0

x – 45 = 0

x = 45

b, 23.(42 - x) = 23

42 - x = 1

x = 42 – 1

x = 41 Bµi 45

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236

(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2 Bµi 49

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1

Trang 4

a(b-c) = ab – ac

a   25; 38

b   14; 23

Tìm x  N biết:

a, a + x = a

b, a + x > a

c, a + x < a

Tính nhanh

a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

Hoạt động 3: Củng cố:

Nhặc lại các kiến thức cơ bản trong bài

= 160 – 8 = 152

b, 65 98 = 65(100 - 2) Bài 51:

M = x  N x = a + b

M = 39; 48; 61; 52  Bài 52

a, a + x = a

x   0

b, a + x > a

x  N*

c, a + x < a

x   Bài 56:

a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000

Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà :

Ôn lại các kiến thức đã học

Về nhà làm bài tập 59,61

Tiết 5 + 6: ÔN tập- Phép TRỪ và phép CHIA

I.Mục tiêu:

- ễn lại kiến thức về phộp trừ và phộp chia trong N

-áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh

- Rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn

II.Ph ương tiện dạy học :

Gv: Bài tập……

Hs: Vở ghi

III.Tiến trỡnh dạy học:

Trang 5

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV-HS NOÄI DUNG BAỉI HOẽC

Hoạt động 1: ễn lý thuyết

Hoạt động 2: Luyện tập

Tìm x  N

a, 2436 : x = 12

b, 6x – 5 = 613

Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số

hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng

một đơn vị

Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị

trừ và số trừ cùng một số đơn vị

Tính nhẩm: Nhân thừa số này, chia

thừa số kia cùng một số

Nhân cả số bị chia và số chia với

cùng một số

áp dụng tính chất

(a + b) : c = a : c + b : c trờng hợp

chia hết

Bút loại 1: 2000đ/chiếc

loại 2: 1500đ/chiếc

Mua hết : 25000đ

BT: Tìm x biết:

Bài 62 SBT

a, 2436 : x = 12

x = 2436:12

b, 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618

x = 618 : 6

x = 103 Bài 65 :

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96

Bài 66 :

213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115 Bài 67 :

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12 Bài 68 :

a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:

25 000 : 2000 = 12 còn d

=> Mua đợc nhiều nhất 12 bút loại 1

b, 25 000 : 1500 = 16 còn d

=> Mua đợc nhiều nhất 16 bút loại 2

HS : Thực hiện:

Trang 6

a) (x + 74) - 318 = 200

Dùng 4 chữ số 5; 3;1; 0

Số bị trừ + số trừ + Hiệu = 1062

Số trừ > hiệu : 279

Tìm số bị trừ và số trừ

Tính nhanh

a) (1200 + 60) : 12

b) (2100 – 42) : 21

Hoạt động 3: Củng cố:

Nhắc lại kiến thức trọng tâm trong

bài

Nhắc lại 1 số cách tính nhẩm

a)  x + 74 = 200 + 318

x = 518 - 47

x = 471 Bài 72 SBT

=> Số TN lớn nhất : 5310

Số TN nhỏ nhất: 1035 Tìm hiệu

5310 – 1035 Bài 74:

Số bị trừ + (Số trừ + Hiệu) = 1062

Số bị trừ + Số bị trừ = 1062

2 số bị trừ = 1062

Số bị trừ : 1062 : 2 = 531

Số trừ + Hiệu = 531

Số trừ - Hiệu = 279

 Số trừ : (531 + 279) : 2 = 405 Bài 76:

a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105

b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98

Hoạt động 4: H ớng đãn về nhà :

Về nhà làm BT 69, 70 ; BT 75, 80 SBT(12)

Trang 7

Tiết 7 + 8 : Luyện tập: Điểm, đờng thẳng Ba điểm thẳng

hàng-đờng thẳng đi qua hai điểm

i Mục tiêu:

- Nhận biết điểm, đờng thẳng, ba điểm thẳng hàng

- Cách vẽ điểm, đờng thẳng, nhận biết điểm thuộc, không thuộc đờngthẳng

- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác

ii PHƯƠNG TIệN DạY HọC:

GV: Bảng phụ, Sách bài tập

HS: Vở ghi, sgk,…

iii TIếN TRìNH LÊM LớP :

Hoạt động1: Ôn lại lý thuyết

Hoạt động2:Luyện tập

a, Vẽ đờng thẳng a

b, Vẽ A  a; B a

C  a; D  a

Bài 1: SBT(95)

a, Điểm M  đờng thẳng a và b

b, Đờng thẳng a chứa điểm M và N (M a; N

 a) và không chứa P(P  a)

c, Đờng thẳng nào không đi qua N

N  b

d, Điểm nào nằm ngoài đờng thẳng c

M  c

e, Điểm P nằm trên đờng thẳng nào và không nằm trên đờng thẳng nào P  b; P  c; P  a Bài 3 SBT(96)

.

.

M N

P

b

a c

.

.

D

C

A

B

a

.

.

Trang 8

N I

Đọc tên điểm nằm giữa hai điểm còn

lại

Bảng phụ hình 4

Vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng

a

N

Cho A, B, C không thẳng hàng Kẻ

các đờng thẳng đi qua các cặp điểm

Vẽ đờng thẳng a A a; B  a; Ca;

D a Kẻ các đờng thẳng đi qua các

cặp điểm

Bài 6 SBT

Điểm I nằm giữa hai điểm A và M

Điểm I nằm giữa hai điểm B và N

Điểm N nằm giữa hai điểm A và C

Điểm M nằm giữa hai điểm B và C Bài 7:

- Bộ ba điểm thẳng hàng

- Bộ 4 điểm thẳng hàng Bài 10

a) Điểm A không nằm giữa hai điểm B và C

b) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C

A

Bài 12:

- Điểm N nằm giữa hai điểm M, P

- Điểm N, P nằm giữa hai điểm M, Q

- Không có điểm nằm giữa hai điểm N, P (trong

bốn điểm trên) Bài 13:

Câu a: Sai

Câu b, c: Đúng Bài 14:

- Kẻ đợc 3 đờng thẳng

- Tên: Đờng thẳng AB Đờng thẳng BC Đờng thẳng AC

- Giao điểm từng cặp đờng thẳng

AB cắt AC tại A

AC cắt BC tại C

BC cắt AB tại B Bài 16:

- Kẻ đợc 4 đờng thẳng phân biệt

- Tên: Đờng thẳng a Đờng thẳng AD Đờng thẳng BD Đờng thẳng CD

- D là giao điểm các đờng thẳng AD, BD, CD

Nguyễn Cụng Phỳc 8

.

a

C

.

Trang 9

Hoạt động3:Củng cố

Giáo viên cho hs nhắc lại kiến thức

liên quan trong tiết dạy

Hoạt động4:Về nhà làm bài tập: 18, 19, SBT, 4(96) và 5,9 (3) SBT

Ngày đăng: 25/11/2013, 22:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ hình 4. - Bài giảng Tu chon 6 - dot 1
Bảng ph ụ hình 4 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w