1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng * Tự chọn 10 chuyên đề véc tơ 10

8 480 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vectơ và các phép toán vectơ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1.. CH3: Phép nhân của vectơ với một số, các hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm?. Phép nhân vectơ với một số thực: +> Định nghĩa +> Các hệ thức tru

Trang 1

Tiết pp: vectơ và các phép toán vectơ ( t1 ).

I mục tiêu: Qua bài học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: -Các kiến thức cơ bản về vectơ và các phép toán về vectơ.

- Củng cố các dạng toán cơ bản đã học

- Mở rộng một số kiến thức nâng cao

2 Kỹ năng: -Kỹ năng giải các dạng toán cơ bản đã học.

-Kỹ năng giải một số dạng toán nâng cao

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

4 T duy: Hiểu cách giải các dạng toán.

II ph ơng pháp : Phối hợp nhiều phơng pháp.

III chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án , bảng phụ.

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp, tập ghi.

IV Tiến trình:

1 Bài cũ: CH1: Định nghĩa về vectơ?

CH2: Phép cộng và phép trừ các vectơ, các quy tắc?

CH3: Phép nhân của vectơ với một số, các hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm?

2 Bài mới:

Hoạt động 1

Nhắc lại cách dựng tổng của

hai vectơ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Nhắc lai QT ba điểm, QT

hbh?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Định nghĩa phép nhân vectơ

với một số?

Giải bài 1?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 2?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Tìm cách giải khác?

GV: Cho HS lên trình bày

I các phép toán về vectơ:

1 Phép cộng các vectơ:

+> Dựng tổng của hai vectơ

+> Quy tắc ba điểm , quy tắc hbh

2 Phép trừ các vectơ:

+> Vectơ đối, hiệu của hai vectơ

+> Quy tắc trừ

3 Phép nhân vectơ với một số thực:

+> Định nghĩa +> Các hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm +> ĐK để hai vectơ cùng phơng, ba điểm thẳng hàng +> Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phơng

Bài 1 Các tam giác ABC và MNP có trọng tâm lần lợt là

G và K CMR: AM + BN + CP = 3GK

HD: Ta có :

GK = GA + AM + MK (1)

GK = GB + BN + NK (2)

GK = GC + CP + PK (3) Cộng theo vế (1) ,(2) và (3) => AM + BN + CP = 3GK

Bài 2 Cho lục giác ABCDEF Gọi M, N, P , Q, R, S lần

l-ợt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DE,EF,FA CMR hai tam giác MPR và NQS có cùng trọng tâm

HD: Ta có:

O EA CE

AC RS

PQ

2

1 2

1 2

1

Từ bài 1 suy ra đpcm

Hoạt động 1

Trang 2

Giải bài3 ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 4 ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 4 bằng cách khác ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 5 ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Bài 3 Cho tam giác ABC có trọng tâm G, O là điểm tùy ý

Gọi M,N,P lần lợt là các điểm đối xứng của O qua các trung điểm I,J,K của các cạnh BC,CA,AB

a CMR AM,BN,CP đồng quy tại H

b CMR O,H,G thẳng hàng

HD:

a Ta có : OAOMOAOBOC

OC OB OA ON

OA   

OC OB OA OP

OA   

Suy ra AM,BN,CP đồng quy tại một điểm H

b Theo trên ta có : 2OH 3OG => O,H,G thẳng hàng

Bài 4 Cho tam giác ABC , M là một điểm trên cạnh BC

BC

MB AB BC

MC

HD: Ta có:

CM AC

AM

BM AB

AM

=>

CM MB AC

MB AM

MB

BM MC AB

MC AM

MC

.

.

.

.

Cộng từng vế của hai đẵng thức suy ra đpcm

Bài 5 Cho tam giác ABC tìm điểm M sao cho:

a MA2MB3MCO

b MA2MB 3MCO BTVN

Hoạt động 2

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm

giải các bài 6

Gọi đại diện nhóm lên trình bày

GV: Dùng bảng phụ hệ thống lại bài

học

II các bài toán biểu diễn về vectơ:

Bài 6 Cho tam giác ABC, Lấy các điểm P,Q sao cho:

PB

PA 2 , 3QA 2QCO

a Biểu thị AP, AQ theo AB, AC

b CMR PQ đi qua trọng tâm của tam giác ABC

HD:

a Theo GT ta có:

AC AQ

AQ AC QC

AQ

AB AP

AB AP BP

AP

5

2 )

( 2 2

3

; 2 )

( 2 2

b Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có:

AG AB AC AP AQ

6

5 6

1 3

1 3

1

=> P,G,Q thẳng hàng

V dặn dò: Thầy yêu cầu các em về xem lại bài học, làm các bài tập trong sách bài tập

Trang 3

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

4 T duy: Hiểu cách giải các dạng toán.

II ph ơng pháp : Phối hợp nhiều phơng pháp.

III chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án , bảng phụ.

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp, tập ghi.

IV Tiến trình:

1 Bài cũ: CH: Cho u(x1;y1),v(x2;y2).Nêu công thức tính u  v, ku ?

CH: Nêu công thức tính tọa độ của trung điểm của đoạn thẳng , tọa độ trọng tâm của tam giác ?

2 Bài mới:

Hoạt động 1

Giải bài 1 ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 2 ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Cách khác giải bài 2c ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

GV: Cho HS lên trình bày

Dạng 1 Xác định tọa độ của điểm:

Bài 1 Cho hình bình hành ABCD có A(2;3), B(-2;-3),

C(4;-5) Xác định tọa độ của điểm D

HD:

Cách 1: Gọi I=ACBD => I(3;-1) => D(8;1)

Cách 2: AB  DC => D(8;1)

Bài 2 Cho hình vuông ABCD có AO, B(2;0), D(0;2)

a Xác định tọa độ của đỉnh C

b Cho I BD sao cho BI=4ID Xác định tọa độ của I

c Biểu diễn AI theo hai vectơ AB, AC

HD:

a C(2;2)

b BI BD

5

4

 => I(2/5;8/5)

c AI AB AC

5

4 5

3

Hoạt động 2

x

y

I

Trang 4

Giải bài 3 ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 4a ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 4b ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

GV: Nhấn mạnh PP chứng minh ba

điểm thẳng hàng

Dạng 2: xét tính cùng phơng của hai vectơ, chứng minh ba điểm phân biệt thẳng hàng:

Bài 3 a cho u( 2 ; 3 ),v( 3 ; 2m 1 ) Xác định m để u, v

cùng phơng

b Cho A(2;3), B(-3;5), C(1;3m+4) Xác định m để A,B,C lập thành tam giác ABC

HD:

a u, v cùng phơng  uvm=11/4

b A,B,C lập thành tam giác  AB, AC không cùng phơng

5

1

m

Bài 4 Cho tứ giác ABCD có A(2;3), B(-3;-4), C(4;-6),

D(-1;7)

a Xác định tọa độ điểm I sao cho IAIBICIDO

b Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD CMR ba điểm A,I,G thẳng hàng

HD:

4

1

OD OC OB OA

OI     =>I( ; 0 )

2 1

b G là trọng tâm của tam giác BCD=> G(0;-1)

) 4

; 2 ( ), 3

; 2

3 (   AG  

4

3

=> Ba điểm A,I,G thẳng hàng

Hoạt động 3

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm

giải các bài 1, bài 2, bài 3

Gọi đại diện nhóm lên trình bày

GV: Dùng bảng phụ hệ thống lại

bài học

III bài tập trắc nghiệm:

Bài 5 Trong mặt phẳng Oxy cho hình bình hành OABC, C

nằm trên Ox

A AB có tung độ khác 0 B A, B có tung độ khác nhau

C C có hoành độ bằng 0 D xA+xC-xB=0

ĐS: D.

Bài 6 Cho u( 3 ;  2 ),v( 1 ; 6 ).

A u  va( 4 ; 4 ) ngợc hớng

B u, v cùng phơng

C u  vb(6;24) cùng hớng

D 2u  vv cùng phơng

ĐS: C.

V dặn dò: Thầy yêu cầu các em về xem lại bài học, làm các bài tập trong sách bài tập

Trang 5

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

4 T duy: Hiểu cách giải các dạng toán trên

II ph ơng pháp : Phối hợp nhiều phơng pháp.

III chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án , bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp, tập ghi

IV Tiến trình:

1 Bài cũ: CH1: Định nghĩa GTLG của một góc từ 00 đến 1800 ?

CH2: Giá tri lợng giác của các góc đặc biệt ? Các T/c ?

2 Bài mới:

Hoạt động 1

Giải bài 1, bài 2, bài 3 ?

HS : SD đn và giá trị lợng giác của

các góc đặc biệt

Lu ý : Với mọi góc x :

00  x  1800 thì sin x  0

Bài 1.Với những giá trị nào của góc x (00  x  1800 ) thì :

a sin x và cos x cùng dấu ? b sin x và cos x khác dấu?

c sin x và tan x cùng dấu ? d sin x và tan x khác dấu ?

HD : a c Khi x nhọn

b.d Khi x tù

Bài 2 Tính các giá trị lợng giác của góc 1500

HD : sin 1500 = sin 300 = 1/2 , cos 1500 = - cos 300 =

-2 3

Tan 1500 = -

3

1

, cot 1500 = - 3

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức :

a 2sin 300 + 3cos 450 – sin 600 ;

b 2cos 300 + 3sin 450 – cos 600

HD :

a 1 +

2

3 2

2 3

 b

2

1 2

2 3

3  

Hoạt động 2

Giải bài 4?

HS: SD: sin2 x + cos2 x = 1

Giải bài 5 ?

HS: SD: 1 + tan2 x =

x

2

cos

1 ; sin2 x + cos2 x = 1

Bài 4 Cho cos x =

4

2

 Tính sin x , tan x , cot x ?

HD : sin x =

4

14 , tan x =

7

1 cot

,

7  

Bài 5 a Biết tan x = 2 Tính A =

x x

x x

cos sin

cos sin

3

b Biết sin x = 2/3 Tính B =

x x

x x

tan cot

tan cot

HD : a A = 7 - 4 2

b B = 1/9

Hoạt động 3

Trang 6

Giải bài 6 ?

HS: Nghe và thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 7 ?

HS: Nghe và thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 8 ?

HS: Nghe và thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 9 ?

HS: Nghe và thực hiện nhiệm vụ

Bài 6 CMR với 00  x  1800 ta có :

a ( sin x + cos x )2 = 1 + 2sin x.cos x ;

b ( sin x - cos x )2 = 1 - 2sin x.cos x ;

c sin4 x + cos4 x = 1 – 2sin2 x.cos2 x

HD : +> Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

+> Sử dụng : sin2 x + cos2 x = 1

Bài 7 CMR biểu thức sau đây không phụ thuộc vào x :

a A = ( sin x + cos x )2 + ( sin x - cos x )2 ;

b B = sin4 x - cos4 x – 2sin2 x +1

HD : +> Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ +> Sử dụng : sin2 x + cos2 x = 1

Bài 8 Tính giá trị của sin4 x + cos4 x , biết rằng sin x – cos x = 1/2

HD : Từ sin x – cos x = 1/2 suy ra sin x cos x = 3/8 (*).

Ta có : sin4 x + cos4 x = 1 – 2sin2 x.cos2 x (**)

Thay kết quả (*) vào (**) ta có : sin4 x + cos4 x =

32

23

2

1 cos

2

HD : Đặt t = cos 2x

2

1

 ( t

2

1

 ) Khi đó :

2

sin 2

1

t

x  

 Do đó ta có :

2 t2 2 t GPT ta có t = 1 suy ra cos2 x =

2 1

Tan x =  1 1

cos

1

x

V củng cố-dặn dò:

1 Củng cố : + > ĐN Giá trị LG của các góc từ 00 đến 1800 ;

+> GTLG của các góc đặc biệt ;

+> Cho biết sin x = a Tính cos x , tan x , cot x ;

+> Cho biết cos x = a Tính sin x , tan x , cot x ;

+> Cho biết tan x = a Tính sin x , cos x , cot x

2 Dặn dò :+> Thầy yêu cầu các em về xen lại bài học và làm các bài tập sau đây :

Bài 1 Tìm số đo góc x , biết rằng : a cot( 2x + 300) =

3

1

b sin x + cos x = 1 + 2.sin x.cos x

c 1 sin2x cosx

Bài 2 a CMR nếu các góc của tam giác ABC thỏa mãn điều kiện :

B A

B

4 sin

1 sin

1

 thì A = B

b CMR nếu các góc của tam giác ABC thỏa mãn điều kiện :

,

2

cot cot

sin sin

cos

2 2

2

B A

B

 thì ABC là tam giác cân

VI Phần bổ sung :

Ngày soạn:05/01/2007

Tiết pp: Bài : vectơ và các phép toán về vectơ ( tiết 4 )

I mục tiêu: Qua bài học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức: - Định nghĩa tích vô hớng của hai vectơ

- Các tính chất của tích vô hớng

2 Kỹ năng: -Kỹ năng tính tích vô hớng bằng định nghĩa

Trang 7

1 Bài cũ: CH1: Định nghĩa TVH của hai vectơ ? Các tính chất của TVH ?

CH2: Biểu thức tọa độ của tích vô hớng và các ứng dụng ?

2 Bài mới:

Hoạt động 1

Giải bài 1 ?

HS: SD ĐN TVH của hai vectơ

Giải bài 2 ?

HS: Sử dụng biểu thức tọa độ của

TVH

Giải bài 3 ?

HS: Sử dụng CT tính góc giữa hai

vectơ

Bài 1 Cho tam giác ABC có A = 1200 , AB = 1 , AC = 3 Tính giá trị của biểu thức : Q = (

).

2 ).(

.

2AC AB AC

HD :

Q = - 41/2

Bài 2 Cho tam giác ABC với A(a ; 0 ) , B(b ; 0) , C(0 ; c).

Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Tính giá trị của biểu thức AM.BCBN.CACP.AB

HD :

AB CP CA BN BC

AM   = 0

Bài 3 Cho tam giác ABC với A(a ; 0 ) , B(b ; 0) , C(0 ; c).

Tính cosA , cosB , cosC

HD :

cosA =

c a b a

ab a

)

2 2

cosB =

c a b b

ab b

)

2 2

cosC =

2

2 2 2

c b a

ab c

Hoạt động 2

Giải bài 4 ?

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Giải bài 4c bằng cách khác

HS: Nghe, thực hiện nhiệm vụ

Bài 4 Cho tam giác ABC có A(1;-2), B(-1;3), C(-4;-5).

a Tính chu vi của tam giác ABC ;

b Tính góc A của tam giác ABC ;

c XĐ tọa độ của trọng tâm, trực tâm, tâm đờng tròn ngoai tiếp của tam giác ABC

HD :

a Chu vi của tam giác ABC : 29+ 73  34

b cosA =

34 29

5

c Trọng tâm G(-4/3 ; -4/3) , trực tâm H(-73/31 ; 77/31) Tâm đt ngoại tiếp I(195/62 ; 47/62)

Hoạt động 3

Trang 8

Giải bài 5 ?

HS: lập hệ phơng trình

Giải bài 6 ?

HS: Bình phơng vô hớng bằng bình

phơng độ dài

Giải bài 7 ?

HS : CM AE.CM 0

Bài 5 Các điểm A(1;-1), B(0 ; 2) là hai đỉnh của một tam

giác vuông cân ABC ( C = 900 ) Tìm tọa độ đỉnh C

HD : Gọi C(x ; y) Ta có :



BC AC

BC

AC 0

) 2 ( )

1 ( ) 1 (

0 ) 2 )(

1 ( ) 1 (

y x y

x

y y x

x

Giải hệ ra ta có : C1(-1 ; 0) , C2(2 ; -1)

Bài 6 Cho hbh ABCD CMR AC2 + BD2 = 2(AB2 + AD2)

HD :

Ta có : AC2 = AB2 +AD2 + 2.AB. AD ;

BD2 = AB2 +AD2 - 2.AB. AD Cộng theo vế suy ra đpcm

Bài 7 Trên đoạn thẳng AC ta lấy điểm B Về một phía với

AC ta dựng hai hình vuông ABMN, BCDE CMR

AE  CM

HD :

Cần CM : AE.CM 0 Ta có :

BE AB

AE  , CMCBBM Suy ra :

CM

AE. (AB  BE).(CB  BM ) = 0 Suy ra đpcm

V củng cố-dặn dò:

1 Củng cố : + > ĐN tích vô hớng của hai vectơ ;

+> ĐK để hai vectơ vuông góc với nhau ;

+> Các tính chất của tích vô hớng ;

+> Các đẳng thức cơ bản về tích vô hớng ;

2 Dặn dò :+> Thầy yêu cầu các em về xen lại bài học và làm các bài tập sau :

Bài 1 Cho tam giác ABC với A(1 ; 5) , B(4 ; -1) , C(-4 ; -5).

a Tính chu vi của tam giác ABC ;

b Tính tọa độ của trọng tâm , trực tâm , tâm đt ngoại tiếp của tam giác ABC ;

c Tính góc A cxủa tam giác ABC ;

d Tìm tọa độ chân đờng cao tam giác kẻ từ A ;

e Tính diện tích của tam giác ABC

Bài 2 Cho hình vuông ABCD nội tiếp đờng tròn ( O ; R ) CMR với điểm M bất kỉ thuộc đờng tròn ,

thì MA2 + MB2 + MC2 + MD2 là một số không đổi

Bài 3 Cho tam giác ABC nội tiếp đt ( O ; R ) CMR : a2 + b2 + c2  9R2 , trong đó BC = a , AC = b ,

AB = c

VI Phần bổ sung :

Ngày đăng: 29/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Dùng bảng phụ hệ thống lại bài học. - Bài giảng * Tự chọn 10 chuyên đề véc tơ 10
ng bảng phụ hệ thống lại bài học (Trang 2)
Bài 1. Cho hình bình hành ABCD có A(2;3), B(-2;-3), C(4;-5). Xác định tọa độ của điểm D. - Bài giảng * Tự chọn 10 chuyên đề véc tơ 10
i 1. Cho hình bình hành ABCD có A(2;3), B(-2;-3), C(4;-5). Xác định tọa độ của điểm D (Trang 3)
GV: Dùng bảng phụ hệ thống lại bài học. - Bài giảng * Tự chọn 10 chuyên đề véc tơ 10
ng bảng phụ hệ thống lại bài học (Trang 4)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo á n, bảng phụ. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp, tập ghi. - Bài giảng * Tự chọn 10 chuyên đề véc tơ 10
1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo á n, bảng phụ. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp, tập ghi (Trang 5)
1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo á n, bảng phụ. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp, tập ghi. - Bài giảng * Tự chọn 10 chuyên đề véc tơ 10
1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo á n, bảng phụ. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, giấy nháp, tập ghi (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w