Trong h×nh thoi hai ®êng chÐo b»ng nhau vµ vu«ng gãc víi nhau c.. Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö.[r]
Trang 1I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn cõu trả lời đỳng nhất trong cỏc cõu sau ( từ cõu 1- 4,6,7):
Cõu 1 Kết quả phép nhân (x - 2 )( 4+ 2x + x2) bằng:
Cõu 2 Biểu thức - x2 + 6x - 9 bằng:
A (x + 3)2 B - ( x + 3)2 C ( x - 3 )2 D - ( x - 3 )2 Cõu 3 Rút gọn phân thức
2 2
1
x
được kết quả là:
A 2 1
1
x
1
x x
Cõu 4 Kết quả của phép tính 5 2 43 3 2 43
A 22
Câu 5: Điền dấu “X” vào ô thích hợp
a Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành
b Trong hình thoi hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau
c Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
d Trong hình chữ nhật giao điểm hai đường chéo cách đều bốn đỉnh của hình
chữ nhật
Cõu 6 Trong các hình sau, hình nào là đa giác đều ?
A.Tam giác cân B Hình thoi C Hình chữ nhật D Hình vuông Cõu 7: E, F lần lượt là trung điểm của cạnh AD và BC của hỡnh thang ABCD (AB// CD), cú
AB = 6cm, CD = 8cm. Độ dài EF là:
II TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 8 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) 4
125 xy xy b) 2 2
2x 7xy + 5y Câu 9 Cho biểu thức: A =
2 2
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định
b) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến
Câu 10 Cho tam giác vuông ABC có A = 900, AB = 3cm, AC = 4cm D là một điểm thuộc cạnh BC,
E là trung điểm của cạnh AC, F là điểm đối xứng với D qua E
a) Tứ giác A FCD là hình gì ? Tại sao ?
b) Điểm D ở vị trí nào trên BC thì AFCD là hình thoi ? Tính độ dài cạnh của hình thoi
c) Gọi M là trung điểm của AD Hỏi khi D di chuyển trên BC thì M di chuyển trên đường nào ? Câu 11
a) Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 14. Tớnh giỏ trị của biểu thức B = a4 + b4 + c4
1
0
1
Trang 2I.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm):
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau (từ câu 1 -8):
Câu 1. Kết quả của phép tính: 2x.(2 - 3x2) là:
A 4 - 6x2 B. 4x - 6x2 C. 4x - 6x3 D. 2x - 2x3
Câu 2. Với x = 105 thì giá trị của biểu thức x2 - 10x + 25 bằng:
A 1000 B. 10000 C. 1025 D.10025
Câu 3. Phân thức nghịch đảo của phân thức ( 0 ; 1 )
1
2
x
x
là:
A
1
2
x
x
B.
x
x
1
2
C.
x
x
2
1
D.
x
x
2
1
Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức
1 9
1 3
2
x
x
là:
A
3
1
x B.
3
1
x C.
3
1
&
3
1
x D.
9
1
x Câu 5. Với mọi giá trị của biến số, giá trị của biểu thức x2 - 2x + 2 là một số:
A. Dương. B. không dương. C. âm. D. không âm.
Câu 6. Cho hình thang ABCD (AB // CD), biết số đo của góc BCD bằng 600. Số đo của góc ABC là:
A 1200 B. 1300 C. 1500 D. 600
Câu 7. Hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm, AD = 4 cm. Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:
A. 24 cm2 B. 16 cm2 C. 32 cm2 D. 12 cm2
Câu 8. Tứ giác là hình chữ nhật nếu:
A) Là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau. B) Là hình thang có hai góc vuông.
C) Là hình thang có một góc vuông. D) Là hình bình hành có một góc vuông.
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 9. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x(y – 1) – 2( 1 – y) b) 100 - x2 + 2xy - y2 Câu 10. Cho biểu thức A =
2
3 3 ).
1 1
2
x
x x
x
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định.
b) Rút gọn biểu thức A.
Câu 11. Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AB, K là điểm đối xứng của H qua I.
a) Cho biết AC = 6 cm. Tính IH.
b) Chứng minh tứ giác AHBK là hình chữ nhật.
c) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì hình chữ nhật AHBK là hình vuông.
Câu 12.
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 4 2
2016 2015 2016
x x x b) Nếu a, b là các số dương thỏa mãn điều kiện; a + b =1 thì: 3 3 2(2 2 )
Trang 3I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau (từ câu 1 -8):
Câu 1. Kết quả của phép chia 24x4y3z : 8x2y3 là:
A. 3x2y B. 3x2z C. 3x2yz D. 3xz
Câu 2 Rút gọn phân thức
3
( 2)( 2)
được kết quả là :
A. x+2 B. x – 2 C. 2x D. 2
2
x
x Câu 3. Giá trị của biểu thức M = x2 + 4x + 4 tại x = 12 là:
A. 196 B. 144 C. 100 D. 102
Câu 4. Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của các phân thức 22 ; 2 5 ; 22 1
A. ( x – 2 )2(x+2) B. x( x – 2 )2(x+2) C. ( x – 2 )(x+2)2 D. x ( x – 2 )(x+2)2
Câu 5. Hình vuông có cạnh bằng 5 cm thì độ dài đường chéo của nó là:
A. 50 cm B. 5cm C. 25 cm D. 5 2 cm
Câu 6. Cho ABCD là hình thang (AB//CD), biết số đo của góc BCD bằng 600 . Số đo của góc ABC là:
A. 600 B. 1200 C. 1300 D. 1500
Câu 7. Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng ?
Câu 8. Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Độ dài trung tuyến AM là:
II.TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3a - 3b + a2 - ab
b) x2 – 5x +6
Câu 10. Thực hiện phép tính:
a)
3 6
9 2 18 6
9
2 2
x x
x x x
x
y
x x
x
5
2
10 5
Câu 11.
Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và góc B = 600. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của
BC và AD.
a) Chứng minh tứ giác ECDF là hình thoi.
b) Tính số đo của góc AED.
Câu 12:
a) Phân tích đa thức a b c2( )b c a2( )c a b2( )thành nhân tử.
b) Cho các số nguyên a b c thoả mãn , , ( a b )3 ( b c )3 ( c a )3 210 Tính giá trị của
Trang 4I/ Trắc nghiệm
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau (từ câu 1 -8):
Câu 1. Đáp số đúng của tích (x + 2)(x2 - 2x + 4) là
A. x3 + 8 B. x3 - 8 C. (x+ 2)3 D. (x - 2)3
Câu 2. Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 98 là:
Câu 3. Kết qủa của phép cộng hai phân thức
3
1 3
2
x x
x
là:
3
2 3
x
x x
3
1
2
x
x x
C.
6 2
1
2
x
x x
D.
6 2
2 3
x
x x
Câu 4. Phân thức đối của phân thức
1
3
x
x
là:
1
3
x
x
x
x
3
1
1
3
x
x
x
x
3
1
Câu 5. Cho tứ giác ABCD biết 0 0 0
80 ˆ
; 60 ˆ
; 100
A. 1200 B. 1100 C. 1000 D. 900
Câu 6. Cho hình thang ABCD (AB//CD), biết AB = 20cm; CD = 30cm, độ dài đường trung bình của hình thang đó là:
Câu 7. Một tam giác có một cạnh bằng 20cm và đường cao tương ứng với cạnh đó là 10cm thì diện tích tam giác đó là:
A. 30cm2 B. 100cm2 C. 200cm2 D. 10cm2
Câu 8. Diện tích của một tam giác đều có cạnh bằng a là:
2
3
2
a
4
3
2
a
II/ Tự luận:
Câu 9 Tính
a) 5x2(3x2 – 7x + 2)
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
c)
5 10
4 : 1 2
1 2 1 2
1 2
x
x x
x x
x
Câu 10. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + x - 2
b) x3 – 2x2 + x + xy2
Câu 11. Cho ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với
M qua D.
a) CMR: E đối xứng với M qua AB.
b) Các tứ giác AEMC, AEBM là hình gì ? Vì sao ?
c) Cho AB = 6cm; AC = 8cm. Tính diện tích tam giác ABC
Câu 12. Cho đa thức 4 3 2
ax
P x x x x b và 2
2
Q x x x Tìm a và b để đa thức P(x) chia hết cho đa thức Q(x).
Trang 5I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau (từ câu 1 -6):
Câu 1. Cho A = -x2 + x – 1; B = 2x + 3.Giá trị của A.B khi x = -1 là:
Câu 2. Phân tích đa thức thành nhân tử là:
A Biến đổi đa thức đó thành một tích các nhân tử (thừa số).
B Biến đổi đa thức đó thành một thương.
C Biến đổi đa thức đó thành tích các lũy thừa.
D Biến đổi đa thức đó thành một đa thức khác.
Câu 3. Các giá trị của x thỏa mãn
3
2
x( x2 – 4) = 0 là:
A. x = 0 B. x = 2 C. x = -2 D. x = 0; x = +2; x = -2
Câu 4. Rút gọn phân thức 2
2
4
16
x x
x
ta được:
A
x
x 4
x
x
4
x
x 4
x
x
4
Câu 5.Độ dài 2 cạnh của một hình chữ nhật lần lượt là 5cm và 12cm thì độ dài đường chéo hình chữ nhật đó là:
A. 10 cm B. 11 cm C. 12 cm D. 13 cm
Câu 6. Hai đường chéo của hình thoi bằng 8 cm và 10 cm, khi đó cạnh của hình thoi có giá trị bằng:
A. 6 cm B. 41 cm C. 164 cm D. 9 cm
B TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 3(x – y) – 5x( y –x)
b) x2 – y2 – 5x– 5y
Câu 8. Cho P =
) 6 2 )(
1 (
3
3 2
x x
x x
a) Tìm điều kiện của x để P xác định
b) Rút gọn P.
Câu 9. Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng của M qua I.
a) Chứng minh rằng tứ giác AMCK là hình chữ nhật.
b) Tính độ dài đoạn AI, biết AM = 8 cm, BC = 12 cm.
Câu 10.
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x2 – x +2 .
b) Cho các số a,b,c thoả mãn 2
b a b c c ac bc ab
Chứng minh rằng:
2 2
2 2
b c
Trang 6
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau (từ câu 1 -8):
Câu 1. Kết quả của phép chia 24x4y3z : 8x2y3 là:
A. 3x2y B. 3x2z C. 3x2yz D. 3xz
Câu 2. Phân thức
2
x y
y x
rút gọn có kết quả là :
A.
y
x
1
x
y
1
C.
y
x
1
D. Cả A,B,C đều đúng. Câu 3. Giá trị của biểu thức M = x2 + 4x + 4 tại x = 12 là:
A. 196 B. 144 C. 100 D. 102
Câu 4. Mẫu thức chung của hai phân thức
1
1
x
x
và
1
2 1
x
x
là ?
A. (x - 1)2 B. x + 1 C. x2 - 1 D. x - 1
Câu 5. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:
A. Hình thang cân. B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.
Câu 6. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình:
A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật.
C. Hình thoi. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 7. Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng ?
A. 2 B. 4 C. 6 D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 8. Hình nào có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo ?
A. Hình bình hành. B. Tam giác đều.
C. Hình thang. D. Hình thang cân.
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2
3x3yx xy Câu 10. Rút gọn phân thức sau:
2 2
3 3
3 3
y x
xy y x
Câu 11. Thực hiện phép tính:
a)
3 6
9 2 18 6
9
2 2
x x
x x x
x
b) 5 10 .
2 5
Câu 12.
Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và góc B = 600. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của
BC và AD.
a) Chứng minh tứ giác ECDF là hình thoi.
b) Tính số đo của góc AED.
Câu 12.
Đa thức P(x) bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1. Giả sử P(1)= 0 ; P(3) =0 ; P(5) =0. Hãy tính giá trị của biểu thức Q= P(-2) +7P(6)
Trang 7I-Trắc nghiệm: (4 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau (từ câu 1 -8):
Câu 1. Kết quả của phép tính: 3x9y2: x3y2 là:
Câu 2. Kết quả của phép tính: (x2 – 4x + 4 ): (x -2) là
Câu 3. Tìm x, biết x2 -3x = 0. Ta được kết quả là:
Câu 4. Cho phân thức
3 2
2 2
9x y 3x y Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
3 2
2 2
9x y
3x y =
2 2
3xy
3 2
2 2
9x y 3x y =
3 2
3x
3 2
2 2
9x y
3 2
2 2
9x y 3x y =
3
9x 3xy Câu 5. Điều kiện xác định của phân thức: 32 1
4
x x
là;
A. x 2vàx 2 B. x 2 C. x 2 D. x 4
Câu 6 Cho ABC.M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC và AB=3cm, AC=4cm, MN=3cm. Khi đó chu vi của ABC là:
Câu 7. Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
C. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
D. Hình thang vuông có một góc vuông là hình chữ nhật.
Câu 8 Diện tích hình chữ nhật sẽ thay đổi thế nào nào chiều dài và chiều rộng đều tăng 5 lần?
A.Diện tích hình chữ nhật tăng 10 lần.
B. Diện tích hình chữ nhật tăng 5 lần.
C. Diện tích hình chữ nhật tăng 25 lần.
D. Diện tích hình chữ nhật tăng 20 lần.
II - Tự luận: (6 điểm)
Câu 9.
a) Thực hiện phép tính sau:
2
5 15 3( 3)
: 4 4
x x
b) Phân tích đa thức: 5x3 - 30x2 +45x thành nhân tử.
Câu 10. Cho biểu thức M =3 9. 21 1
x
a) Tìm điều kiện xác định của M.
b) Rút gọn M.
c) Với giá trị nào của x thì M bằng 3.
Câu 11.
Cho tam giác ABC, E và D lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC. Gọi G là giao điểm của CE và BD, H và K là trung điểm của BG và CG.
a) Tứ giác DEHK là hình gì ? Vì sao?
Trang 8I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau ( từ câu 1- 8)
Câu 1. Rút gọn x y2x y2 ta được
A. 2
2x
Câu 2. Giá trị của a để : 3 2
11
x x xa chia hết cho x 2 là:
A.10 B.-10 C.14 D. -26
Câu 3. Các giá trị của x thỏa mãn: 3
– 4 0
x x là
A. {0} B. {0;2} C.{2;-2} D. {0;-2;2}
Câu 4. Khi chia 4 2 3
x x x x cho 2
2
x ta được
A. Thương là 2
2
x x dư là 0 B. Thương là 2
2
x x dư là 5
C. Thương là 2
2
x x dư là - 5 D. Thương là 2
2
x x dư là 5x 2 Câu 5. Phân thức
4 1
2 1
2
x x
x
bằng 0 khi
A. x = 1/2 B. x = -1/2 C. x = - 1/2 D. Không có giá trị nào
Câu 6. Tứ giác MNPQ có các góc lần lượt tỉ lệ với 1, 3, 4, 4 thì các góc của tứ giác đó theo thứ tự là
A. 250, 750, 1000, 1000 B. 300, 900, 1200, 1200
C. 200, 600, 800, 800 D. 280, 840, 1120, 1120
Câu 7. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng
A. Hình thang cân B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật D. Hình thoi
Câu 8. Hình bình hành ABCD có chu vi là 16, chu vi của ABD là 14. Độ dài BD là
II TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 9. Cho đa thức A x42x32x2 3x m ; B x 3
a) Thực hiện phép chia A cho B
b) Tìm m để A chia hết cho B
9
18 6 1 (
6 2
) 3 (
2 2
3
x
x x
x
x
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn M
b) Tìm x để M = 0
Câu 11.
Cho ABC vuông tại A có BC = 2AB = 2a. Vẽ ra phía ngoài 2 tam giác đều ABF và ACG. Hai đường cao từ G và F của 2 tam giác này cắt nhau ở E
a) Tính góc B, góc C và cạnh AC của ABC
b) Chứng minh AEBF là hình thoi
c) Tính diện tích ABF và tứ giác AEBF
Câu 12.
Tìm x,y,z thỏa mãn: 9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z – 6y + 20 = 0