bài ở tiết 1 Giaùo vieân ñính tranh trong saùch giáo khoa giới thiệu câu ứng dụng sgk Tìm tiếng có vần vừa học b Hoạt động 2: Luyện viết _Giới thiệu bài viết Nhaéc laïi tö theá ngo[r]
Trang 1Tiếng Việt
Bài 81 : Vần ach (Tiết 173_174)
I) Mục đích yêu cầu
Đọc được: ach, cuốn sách; Từ và đoạn thơ ứng dụng(HSY đánh vần)
Viết được: ach, cuốn sách
Luyện nói từ 2_4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
_Tranh minh họa sgk , bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Bài cũ: Vần iêc - ươc
Cho học sinh đọc bài ở sách giáo
khoa
Viết bảng con: cá diếc, công việc,
cái lược, thước kẻ
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hoạt động1: Dạy vần ach
Nhận diện vần:
Giáo viên ghi bảng vần ach
Phân tích cấu tạo vần ach
So sánh vần ach với ac
Hát
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
2 học sinh viết bảng lớp
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Giống nhau: bắt đầu là âm a
Khác nhau là ach kết thúc là ch, ac kết
Trang 2 Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: a – chờ – ach
Giáo viên đọc trơn ach
Phân tích tiếng sách
Đánh vần tiếng sách
_Giới thiệu từ khóa: cuốn sách
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách
viết: ach, cuốn sách
c) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút
ra từ cần luyện đọc
Tìm tiếng có mang vần ach, nêu vị
trí các âm
Đọc lại các tiếng từ chứa vần đó
Viên gạch kênh rạch
sẽ
Giáo viên chỉnh sửa, đọc mẫu lại
4 Củng cố :
Tìm tiếng từ có vần ach
Giáo viên viết từ lên bảng
Đọc lại toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
thúc là âm c
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Học sinh nêu
sờ – ach – sách – sắc – sách
Đọc trơn :Cuốn sách
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh nêu từ
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Học sinh đọc lại
Học sinh đọc
Tiếng Việt Bài 81 : Vần ach (Tiết 2)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh luyện đọc Học sinh luyện đọc
Trang 3bài ở tiết 1
Giáo viên đính tranh trong sách
giáo khoa giới thiệu câu ứng dụng sgk
Tìm tiếng có vần vừa học
b) Hoạt động 2: Luyện viết
_Giới thiệu bài viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn
viết : ach, cuốn sách
_Giáo viên thu vở chấm
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Đọc tên chủ đề luyện nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo
khoa đặt câu hỏi gợi ý phù hợp tranh
Cần giữ gìn sách vở sạch sẽ để
bảo quản được lâu, bài vở được
đầy đủ, thể hiện tính tốt của người
trò chăm ngoan
*Giáo dục học sinh biết giữ vệ sinh
cá nhân
3 Củng cố_Dặn dò:
Đọc lại toàn bài
Trò chơi tiếp sức : tìm tiếng có vần
ach
Nhận xét
Đọc kỹ bải vừa học ở sách, viết
tiếng có vần, tìm tiếng có vần
Xem và chuẩn bị bài : ich – êch
Học sinh quan sát , tìm tiếng có vần ach
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh nêu nội dung
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh nộp vở
Giữ gìn sách vở
Học sinh quan sát, thảo luận nhóm đôi, luyện nói theo câu hỏi gợi ý
Học sinh nêu
Học sinh đọc toàn bài
Chia lớp 4 tổ thi đua tìm tiếng và ghi lên bảng, tồ nào tìm nhiều, đúng: thắng
Học sinh tuyên dương
Toán
Trang 4Tiết 77: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3 I.Mục tiêu:
Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20(HSY)
Biết cộng nhẩm dạng 14+3(TB_KG)
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng cài, que tính
2 Học sinh:
- Que tính, SGK
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Hai mươi – Hai chục
-Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
-Số 17 gồm? chục? đơn vị
-Số 10 gồm? chục? đơn vị
-Số 20 gồm? chục? đơn vị
-Đếm các số từ 10 đến 20
-Viết các số: 11, 12, 17, 18, 19, 20
3 Bài mới:
-Giới thiệu: Học bài phép cộng dạng
14 + 3
a) Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm
tính cộng dạng 14 + 3
- Lấy 14 que tính (lấy bó 1 chục
và 4 que rời)
- Lấy thêm 3 que nữa
- Có tất cả bao nhiêu que?
b) Hoạt động 2: Hình thành phép
cộng 14 + 3
- Các em cùng với cô lấy bó 1
chục que tính để bên trái, 4 que
- Hát
_Lần lượt từng học sinh trả lời
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh lấy 1 chục và 4 que rời
- …17 que tính
- Học sinh lấy và để bên
Trang 5rời để ở hàng bên phải.
- Có 1 chục que, viết 1 ở cột chục,
4 que rời viết 4 ở cột đơn vị
- Thêm 3 que tính rời viết 3 dưới
cột đơn vị
14
3
- Muốn biết có bao nhiêu que tính
ta làm như thế nào?
- Gộp 4 que rời với 3 que rời được
7 que rời Có bó 1 chục que tính
và 7 que rời là 17 que tính
- Có phép cộng: 14 + 3 = 17
c) Hoạt động 3: Đặt tính và thực
hiện phép tính
- Viết phép tính từ trên xuống
dưới
+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết
số 3 cho thẳng với số 4
+ Viết dạng cộng bên trái ở
giữa hai cột
+ Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
- Nhắc lại cách đặt tính
- Viết phép tính vào bảng con
d) Hoạt động 4: Luyện tập
- Cho học sinh làm vở bài tập
Bài 1 (Cột 1,2,3) Đã đặt sẵn phép
tính, nhiệm vụ của các em là thực
hiện phép tính sao cho đúng
Bài 2: (Cột 2,3) Điền số thích
hợp
- Muốn điền được số chính xác
ta phải làm gì?
1 2 3 4 5 6
13
trái, 4 que rời để bên phải
- Học sinh nêu
14 3
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh làm bài
- Học sinh làm bài
- Sửa bài ở bảng lớp
- Lấy số ở đầu bảng cộng lần lượt với các số ở hàng trên rồi ghi kết quả vào ô trống
Trang 614 Bài 3 (Phần 1) Đếm số chấm tròn
và điền vào ô trống thích hợp
- Ô bên phải có mấy chấm tròn?
Ô bên trái?
- Tất cả có bao nhiêu?
4 Củng cố_Dặn dò:
Trò chơi: Tính nhanh
-Hai đội cử đại diện lên gắn số thích
hợp vào chỗ trống
11 13 14 15
+ 2 + 2 + 1 + 3
-Nhận xét
-Làm lại các bài vừa học ở bảng con
-Chuẩn bị luyện tập
- Hai bạn ở 2 tổ thi đua sửa bài ở bảng lớp
- …15, 3
- … 18
- Mỗi đội cử 4 bạn lên thi đua tính số
- Lớp hát 1 bài
ÂM NHẠC Tiết 20: Ôn tập bài hát: BẦU TRỜI XANH I_Mục tiêu
_Học sinh hát theo giai điệu và đúng lời ca
_HS biết hát kết hợp vận động phụ họa.đơn giản (HSKG)
II_Đồ dùng dạy học
GV: Hát đúng và có diễn cảm bài hát
_Chuẩn bị một vài động tác vận động phụ họa
III_Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1_Kiểm tra bài cũ:
_Giáo viên bắt nhịp
2_Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Bầu
trời xanh
_Giáo viên hát mẫu kết hợp gõ
đệm theo phách
_Cả lớp hát bài Bầu trời xanh kết hợp gõ đệm theo phách
_Hát gõ đệm theo phách , thực hiện tổ, cá nhân, cả lớp
Trang 7_Giáo viên theo dõi nhắc nhở
những học sinh hát chưa đúng giai
điệu , lời ca
Hoạt động 2: Phân biệt âm thanh
cao, thấp
_Giáo viên hát mẫu
Hoạt động 3: Hát kết hợp vận động
phụ họa
_Giáo viên thực hiện mẫu như
hướng dẫn
3_Củng cố_Dặn dò:
_Giáo viên cùng cả lớp hát và thực
hiện vận động phụ họa
_Dặn học sinh thực hành hát kết
hợp vận động phụ họa
_Nhận xét tiết học
_Lần lượt từng học sinh thực hiện
_Học sinh quan sát , thực hiện cả lớp, thực hiện nhóm 5 học sinh _Nhận xét
ND:12_1
Tiếng Việt
Bài 82 : Vần ich – êch (Tiết 175_176)
I) Mục đích yêu cầu,
Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch; Từ và đoạn thơ ứng
dụng(HSY đánh vần)
Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch
Luyện nói từ 2_4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
Trang 8III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Bài cũ: vần ach
Cho học sinh đọc bài trong sách
giáo khoa
Học sinh viết: viên gạch, sạch sẽ,
kênh rạch, cây bạch đàn
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Hôm nay chúng ta học bài vần ich–
êch giáo viên ghi tựa
b) Hoạt động1: Dạy vần ich
Nhận diện vần:
Giáo viên viết bảng ich
Phân tích vần ich
So sánh vần ich với ach
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: i – chờ – ich
Giáo viên đọc trơn ich
Có vần ich, thêm âm l và dấu nặng
được tiếng gì?
Giáo viên ghi: lịch
Phân tích cho cô tiếng vừa ghép
Đánh vần : Lờ – ích – nặng – lịch
Giới thiệu tranh rút ra từ khóa: tờ
Hát
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
i đứng trước, ch đứng sau
Giống nhau: kết thúc là ch
Khác nhau: ich bắt đầu bằng i, ach bắt đầu bằng a
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Học sinh nêu : lịch
Âm l đứng trước vần ich, dấu nặng đặt dưới i
Học sinh đánh vần
Trang 9 Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách
viết : ich, tờ lịch
Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho
học sinh
c) Hoạt động 2: Dạy vần êch
Quy trình tương tự như vần ich
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
_Giới thiệu từ ứng dụng sgk
Tìm tiếng có mang vần
Đọc lại các tiếng, từ chứa vần
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
và đọc
Học sinh nêu: tờ lịch
Học sinh đọc cá nhân, lớp
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con
Học sinh nêu tiếng
Học sinh luyện đọc
3 học sinh đọc lại
Tiếng Việt Bài 82 : Vần ich – êch (Tiết 2)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Đọc lại vần, tiếng, từ khoá, từ ứng
dụng ở tiết 1
Giáo viên đính tranh trong sách
giáo khoa
Đọc câu ứng dụng dưới tranh( hs
yếu đánh vần)
Đọc thầm và tìm tiếng có vần mới
học
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Học sinh đọc
Học sinh nêu
3 học sinh đọc lại
Trang 10 Cho học sinh đọc lại
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho
học sinh
GDMT:GD hs yêu thích chú chim sâu
có ích cho môi trường thiên nhiên
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Giáo viên nêu nội dung bài viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn
viết : êch, con ếch
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Nêu tên chủ đề luyện nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo
khoa đạt câu hỏi gợi ý phù hợp tranh
3 Củng cố_Dặn dò:
Đọc lại bài vừa học
Tìm tiếng có vần vừa học trong 3
phút
Giáo viên phát giấy học sinh viết
vào Tổ nào ghi nhiều, nhanh, sẽ thắng
Nhận xét
Đọc kĩ bài, viết từ vào bảng con
Học sinh viết vở
Học sinh nêu
Học sinh quan sát , thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi gợi ý
Học sinh đọc lại toàn bài
Toán
Tiết: 78: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Thực hiện được phép cộng (Không nhớ) trong phạm vi 20(TB_Y) Cộng nhẩm dạng 14+3(TB_KG)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Nội dung luyện tập
2 Học sinh:
- SGK, vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
-Cho học sinh thực hiện ở bảng con:
14 + 3 , 13 + 3
15 + 4 , 12 + 6
-Nhận xét
3.Bài mới:
-Giới thiệu: Học bài luyện tập
a) Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1:( Cột 1,2,4) Gọi học sinh
nêu yêu cầu
- Nêu lại cách đặt tính
Bài 2: Cột 1,2,4) Nêu yêu cầu bài
- Để tính nhẩm được bài 2 ta
phải dựa vào đâu?
- Gọi 1 vài học sinh tính nhẩm
Bài 3: ( Cột 1,3) Tính
- Đây là dãy tính, ta sẽ tính từ
trái sang phải: 10 + 1 + 3 = ?
- Nhẩm 10 + 1 bằng 11, 11 cộng
3 bằng 14
- Viết 10 + 1 + 3 = 14
Bài 4: Nối
- Muốn làm được bài này ta phải
làm sao?
4 Củng cố_Dặn dò:
Trò chơi: Tiếp sức
-Chia lớp thành 2 đội lên thi đua
- Hát
- Học sinh đặt tính và nêu cách tính
- 2 học sinh làm ở bảng lớp
- … đặt tính rồi tính
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Tính nhẩm
- Dựa vào bảng cộng 10
- Học sinh nêu miệng
- Học sinh làm bài
- Đổi vở sửa bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài miệng
_HSKG:nhẩm kết quả trước rồi nối
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa ở bảng lớp
- Học sinh cử đại diện lên
Trang 12-Cô có các phép tính và các số, các
em hãy lên chọn kết quả để có
phép tính đúng:
11 + 8 = , 13 + 5 =
14 + 5 = , 12 + 3 =
19, 18, 19, 15
-Nhận xét
-Làm lại các bài còn sai vào vở
-Chuẩn bị que tính
thi đua tiếp sức nhau
- Lớp hát 1 bài
- Kết thúc bài hát, đội nào nhanh và đúng sẽ thắng
Đạo đức
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
HSKG: Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo; Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- SGK, bài soạn
2 Học sinh:
- SGK
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1Ổn định:
2Bài cũ: Lễ phép, vâng lời thầy, cô
giáo
-Thầy cô giáo thường yêu cầu,
- Hát
_HS trả lời
Trang 13khuyên bảo các em những điều
gì?
-Những yêu cầu đó giúp ích gì cho
các em?
3Bài mới:
-Giới thiệu
a) Hoạt động 1: Học sinh tự liên hệ
- Giáo viên yêu cầu 1 số học sinh
tự liên hệ việc mình thực hiện
hành vi lễ phép
- Em lễ phép vâng lời thầy cô
giáo trong trường hợp nào?
- Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép
hay vâng lời?
- Tại sao em lại phảii làm như
vậy?
- Kết quả đạt được là gì?
- Em nên học tập, noi theo bạn
nào? Vì sao?
Kết luận: Khen ngợi những em
đã biết lễ phép, vâng lời thầy cô
giáo và nhắc nhở những học sinh
còn vi phạm
b) Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai
Phương pháp: sắm vai, thảo luận
Cách tiến hành:
Bước 1: Giáo viên yêu cầu học
sinh thảo luận cách ứng xử
trong các tình huống rồi phân
vai, thể hiện qua trò chơi sắm
vai:
- Giáo viên gọi 1 bạn lên đưa
cho cô vở, và trình bày kết
quả làm bài tập của mình
- Một học sinh chào cô ra về
- Học sinh nêu ý kiến của mình
- Hai em ngồi cùng bàn chuẩn bị sắm vai
+ 1 em lên đưa vở + 1 em lên làm động tác chào cô
- Lớp nhận xét, góp ý
- Học sinh đọc thuộc ghi nhớ
Trang 14(sau khi đã chơi ở nhà cô).
Bước 2: Học sinh lên trình bày
Kết luận: Giáo viên nhận xét
- Em học sinh đưa vở cho cô,
đưa bằng 2 tay và nói: “Thưa
cô, vở của em đây ạ.”, khi cô
trả lại thì nói: “Cám ơn cô.” và
nhận bằng 2 tay
- Học sinh đứng thẳng và nói:
”Chào cô em về ạ.”
II Củng cố_Dặn dò:
-Hướng dẫn học sinh đọc thuộc ghi
nhớ ở SGK
-Thực hiện tốt những điều đã được
học
-Chuẩn bị: Em và các bạn
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, dãy, lớp
ND:13_1
Tiếng Việt
Bài 83 : ÔN TẬP (Tiết 177_178)
I) Mục đích yêu cầu
Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
Viết được các vần, từ ngữ ứng dung5tu72 bài 77 đến bài 83
Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
HSKG: kể được từ 2_3 đoạn truyện theo tranh
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bảng ôn trong sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần ich – êch
Đọc bài ở sách
Cho học sinh viết bảng con:
chếch
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Trong tuần qua chúng ta đã học
những vần nào kết thúc bằng c
Giáo viên đưa vào bảng ôn
Hôm nay học ôn tập các vần
b) Hoạt động1: Ôn các vần vừa học
Nghe cô đọc, con hãy chỉ đúng chữ
ghi âm cô đọc
Con hãy đọc theo bạn chỉ
Con hãy chỉ và đọc lại các vần đó
Giáo viên sửa sai cho học sinh
c) Hoạt động 2: Ghép âm thành vần
Đọc các âm ở cột dọc
Đọc các âm ở dòng ngang
Con hãy ghép các âm ở cột dọc với
âm ở dòng ngang đề tạo vần đã học
Giáo viên ghi vào bảng ôn
d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Đọc các từ ứng dụng có trong bài
Những tiếng nào có vần vừa ôn ?
Hát
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con
Học sinh nêu
Học sinh nêu
1 học sinh chỉ ở bảng
học sinh đọc theo bạn chỉ
học sinh vừa chỉ vừa đọc vần
Học sinh đọc
Học sinh đọc
Học sinh ghép vần
Học sinh đọc các vần ghép được
Luyện đọc vần
Thác nước, chúc mừng, ích lợi