1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần dạy 8 - Lê Võ Trúc Đào

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 251,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch bài dạy tuần 8-lớp 1 HS vieát vaøo baûng nhoùm -GV nhaän xeùt  Giaùo vieân ñöa vaøo baûng oân  GV nhận xét, sửa sai và chú ý luật chính tả ng, ngh Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng[r]

Trang 1

TIẾNG VIỆT BÀI 30: Vần ua - ưa ( tiết 1 )

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

 Học sinh nhận diện, đọc, viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng

2.Kĩ năng :

_ Hs biết ghép vần vừa học với các âm để tạo thành tiếng mới

 HS viết, đọc trơn được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng

 Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề “giữa trưa ”

3.Thái độ :

_ Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua hoạt động học tập và luyện nói

II CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên:

- Tranh vẽ SGK, cà chua, Mẫu chữ

2.Học sinh :

- SGK, bảng, bộ thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định ( 1p )

2.Kiểm tra bài cũ (5p ) Vần ia

Kiểm tra miệng

Kiểm tra viết : tờ bìa

Nhận xét chung

3.Bài mới ( 25 p ) ua - ưa

Giới thiệu bài

 HOẠT ĐỘNG 1 : ( 15 p) Luyện đọc

Mục tiêu : Nhận diện vần ua,ưa, đọc đúng vần ua,

ưa và từ khóa

Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực hành, đàm

thoại

ĐDDH: tranh SGK

a Nhận diện va øđánh vần vần ua:

°Nhận diện vần ua :

GV gắn vần ua và hỏi :

- Vần ua gồm mấy âm?

Yêu cầu HS nhận diện âm vần ua trong bộ thực hành.

°Đánh vần:

- GV đọc mẫu u– a –ua ua

- Nhận xét, sửa sai

- Có vần ua, muốn có tiếng cua ta làm sao ?

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng cua

- Yêu cầu HS ghép tiếng cua

-Hát

-3 HS đọc -HS viết bảng

-HS trả lời -HS thực hiện

-Cá nhân, bàn, đồng thanh

-HS trả lời -HS trả lời -HS thực hiện

Trang 2

- Đọc mẫu :c– ua- cua cua

- Nhận xét, sửa sai

Cho HS quan sát tranh và giới thiệu từ “cua bể”

- Chuyển ý

b Nhận diện và đánh vần vần ưa:

Quy trình tương tự như ua

Thư giãn

HOẠT ĐỘNG 2 : ( 5 p) Luyện viết bảng

° Mục tiêu : HS viết đúng ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

°Phương pháp : Thực hành, trực quan, giảng giải

°ĐDDH : Mẫu chữ

a.GV gắn mẫu vần ua và hỏi :

- Vần ua cao mấy dòng li ?

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- GV viết mẫu cua và nêu quy trình viết

- GV nhận xét

b.GV gắn mẫu vần ưa và hỏi :

Tiến trình thực hiện tương tự ua, cua

 HOẠT ĐỘNG 3 : ( 8 p) Luyện đọc từ ứng dụng

° Mục tiêu : HS đọc đúng từ ứng dụng.

°Phương pháp : Thực hành, giảng giải

° ĐDDH : tờ bìa

-GV giới thiệu từ ứng dụng cần luyện đọc

cà chua tre nứa nô đùa xưa kia

-GV đọc mẫu

-Giải thích tiếng khó kết hợp xem tranh hoặc vật thật

-Tìm tiếng có chứa vần ua, ưa trong bài

-Cá nhân, dãy, đồng thanh

-Cá nhân, đồng thanh đọc vần, tiếng, từ khóa

-HS trả lời -HS viết trên không, bàn -HS viết bảng

-Cá nhân, bàn, đồng thanh

-HS trả lời -HS đọc lại trang trái -Thư giãn chuyển tiết 2

TIẾNG VIỆT BÀI 30: Vần ua _ ưa ( tiết 2 )

1 Ổn định ( 1p )

 HOẠT ĐỘNG 1 : ( 8p) Luyện đọc

Mục tiêu : HS đọc đúng nội dung bài SGK Rèn đọc to,

rõ, mạch lạc

Phương pháp : Trực quan, thực hành, đàm thoại

ĐDDH : Tranh

- Luyện đọc lại các vần mới ở tiết 1

Hát

-HS lần lượt phát âm ua , cua , cua bể

, ưa , ngựa , ngựa gỗ

-HS đọc các từ ngữ ứng dụng nhóm , cá nhân , lớp

-HS nhận xét câu ứng dụng

Trang 3

- Treo tranh Tranh vẽ gì ?

-> Câu ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế , mía , dừa cho bé

- Giải thích , đọc mẫu

Nhận xét, sửa sai

Tiếng nào viết hoa ? Vì sao ?

Tìm tiếng có vần ua , ưa trong câu

Thư giãn

 HOẠT ĐỘNG 2 : ( 8 p) Luyện viết vở

° Mục tiêu : HS viết đúng ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

Rèn viết đúng, đẹp

°Phương pháp : Thực hành, trực quan, giảng giải

°ĐDDH : Mẫu chữ

-GV gắn mẫu

-GV nêu quy trình viết như tiết 1

-Lưu ý HS khoảng cách, nối nét, tư thế ngồi viết

Nhận xét

 HOẠT ĐỘNG 3 : ( 10 p) Luyện nói

° Mục tiêu : HS luyện nói đúng theo chủ đề “giữa

trưa”

°Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

°ĐDDH : Tranh

GV treo tranh và hỏi :

_ Tranh vẽ gì ?

_ Giữa trưa trời như thế nào ?

_ Vào giữa trưa,mọi người và cả em làm gì ?

_ Khi ra đường vào giữa trưa, em cần làm gì ?

Chốt ý và giáo dục tư tưởng

 HOẠT ĐỘNG 4 : ( 4p) Củng cố

-Trò chơi: Thỏ ăn trái

-Nội dung : Cho Thỏ ãn các quả chứa tiếng có mang

vần vừa học

-Luật chơi :Phát cho cả lớp mỗi em một quả Em nào

có quả chứa tiếng mang vần vừa học thì lên cho Thỏ

ăn

-Yêu cầu HS đọc các tiếng vừa tìm

4 Dặn dò :

_ Đọc bài

_ Chuẩn bị bài : Ôn tập

_ Nhận xét tiết học

-HS luyện đọc cá nhân , nhóm , lớp

-HS viết vở

-HS trả lời -HS thảo luận -HS luyện nói

-HS tham gia

Trang 4

TIẾNG VIỆT Bài 31: Ôn tập ( tiết 1 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần: ia, ua, ưa

 Đọc ,viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng

2 Kỹ năng:

 Học sinh biết ghép âm vần đã học tạo tiếng mới

 Đặt dấu thanh đúng vị trí

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

_ Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua hoạt động học tập

 Thấy được sự phong phú của Tiếng Việt

 Yêu thích truyện kể

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 64, tranh

2 Học sinh:

 Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: Vần ua, ưa (4’)

-Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa

+ Trang trái

+ Trang phải

-Nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: (1’)

*Trong tuần qua chúng ta đã học những vần gì?

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

 Hoạt động1: Ôn các vần vừa học và ghép âm với

vần tạo tiếng (15’)

Mục tiêu : HS biết đọc các âm vừa học trong tuần và ghép

âm với vần tạo tiếng

Phương pháp : Luyện tập, trực quan

-Giáo viên yêu cầu HS đọc các vần , âm ở hàng ngang ;

các phụ âm ở cột dọc

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

-GV hướng dẫn ghép âm với vần tạo tiếng

-GV chia nhóm theo biểu tượng các con vật rồi yêu cầu

-Hát -Học sinh đọc bài cá nhân

-Học sinh nêu

-cá nhân,dãy, đồng thanh -Học sinh quan sát

-HS ghép theo yêu cầu ở bảng nhóm

Trang 5

HS viết vào bảng nhóm

-GV nhận xét

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

GV nhận xét, sửa sai và chú ý luật chính tả ng,

ngh

Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)

Mục tiêu : HS đọc đúng các từ ứng dụng

Phương pháp : Luyện tập, thực hành

ĐDDH : Tranh ảnh

-Giáo viên đặt câu hỏi rút ra các từ ứng dụng:

mua mía, ngựa tía mùa dưa, trỉa đỗ

-Giáo viên sửa lỗi phát âm

Nghỉ giữa tiết (3’)

 Hoạt động 3: Luyện viết (8’)

Mục tiêu : HS viết đúng, rõ ràng mùa dưa

Phương pháp : Thực hành, giảng giải

ĐDDH : Mẫu chữ

-GN gắn mẫu chữ và hướng dẫn viết

-Học sinh đọc lại trang trái

-Nhận xét

Hát múa chuyển tiết 2

-Học sinh luyện đọc

-Cá nhân, dãy, đồng thanh

-HS viết bảng con -Học sinh đọc

-TIẾNG VIỆT

Ôn tập ( tiết 2 )

I Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định

Hoạt động 1: Luyện đọc (12’)

Phương pháp : Trực quan, luyện tập, thực hành

 Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn

 Đọc từ ứng dụng

Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ gì?

 giáo viên giới thiệu câu ứng dụng

 Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Hoạt động 2: Luyện viết (10’)

Mục tiêu : HS viết đúng nội dung lá mía, đu đưa, gió lùa,

cửa sổ

Cá nhân, dãy, đồng thanh

Học sinh nêu Học sinh luyện đọc

Trang 6

Phương pháp : Thực hành

ĐDDH : Mẫu chữ

GV gắn mẫu chữ và hướng dẫn HS viết

_ Giáo viên thu vở chấm – nhận xét

Nghỉ giữa tiết (3’)

Hoạt động 3: Kể chuyện Khỉ và Rùa

Mục tiêu : Hứng thú nghe kể chuyện

Phương pháp : Trực quan, kể chuyện

ĐDDH : Tranh minh họa

Giáo viên treo từng tranh và kể

Tranh 1: Rùa đến thăm nhà Khỉ

Tranh 2: Rùa ngậm đuôi Khỉ để lên nhà Khỉ

Tranh 3: Rùa mở miệng ra chào và rơi phịch xuống đất

Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên mai rùa bị rạn nứt

 Ba hoa là 1 tính xấu rất có hại Truyện còn giải thích

sự tích cái mai rùa

4 Củng cố: (4’)

Trò chơi : Truyền thư

Luật chơi : Chuyền thư đến tay ai thì người đó cầm thư lên

đọc sau khi hết 1 bài hát

Nêu những tiếng mang vần vừa ôn

Nhận xét

II) Dặn dò: (1’)

 Đọc lại bài đã học

Chuẩn bị bài: oi – ai

 Nhận xét tiết học

-Học sinh viết vở

Học sinh quan sát và lắng nghe

HS tham gia

HS trả lời

Trang 7

THỦ CÔNG BÀI : Xé, dán cây đơn giản ( tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản

2.Kĩ năng :

- Xé, dán được hình tán cây, thân cây theo số ô tùy thích

3.Thái độ :

- HS yêu thích lao động và trân trọng sản phẩm mình làm ra

- Yêu mến vẻ đẹp của cây và có ý thức chăm sóc cây

II CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên:

_ Mẫu cây đơn giản, giấy màu, hồ, giấy làm nền

2 Học sinh:

Vở thủ công, giấy màu, giấy nháp, hồ

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1.Ổn định ( 1phút )

2 Kiểm tra bài cũ : 2 phút

Nhận xét bài tiết trước

3 Bài mới :( 25phút )

Xé, dán hình cây đơn giản

Giới thiệu bài ( 2 phút )

HOẠT ĐỘNG 1:( 5 phút )

HS quan sát, nhận xét

°Mục tiêu :

HS nhận biết được các đặc điểm của cây

°Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

GV treo mẫu và hỏi :

+ Em có nhận xét về các cây ?

Chốt ý: Cây có nhiều hình dạng, màu sắc khác nhau

Vì thế, chúng ta cần yêu quý vẻ đẹp của cây và có ý

thức bảo vệ chúng

HOẠT ĐỘNG 2:( 8 phút )

GV hướng dẫn làm mẫu

°Mục tiêu :

Hs nắm được quy trình xé dán hình cây đơn giản

°Phương pháp : Thực hành

a Xé hình tán lá cây :

+ Xé tán lá cây tròn

GV đính mẫu từng quy trình, thực hiện và hướng dẫn

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hát

HS quan sát và trả lời câu hỏi

Trang 8

Lật mặt sau tờ giấy màu xanh lá cây, đánh dấu, vẽ 1 hình

vuông có cạnh tùy ý

Xé hình vuông

Xé 4 góc của hình vuông theo đường kẻ

Xé, chỉnh sửa cho giống hình tán lá cây

Xé tán lá cây dài

Lật mặt sau tờ giấy màu xanh lá cây, đánh dấu, vẽ 1 hình

chữ nhật có cạnh tùy ý

Xé hình chữ nhật

Xé 4 góc của hình theo đường kẻ

Xé, chỉnh sửa cho giống hình tán lá cây dài

b Xé hình thân cây :

Lấy 1 tờ giấy màu nâu, vẽ hình chữ nhật

Xé hình chữ nhật để làm 1 thân cây ngắn, 1 thân cây

dài

c Dán hình :

+ Dán phần thân ngắn với tán lá tròn

+ Dán phần thân dài với tán lá dài

Thư giãn

HOẠT ĐỘNG 3:( 15 phút )

Thực hành

°Mục tiêu :Thực hành các quy trình xé, dán hình cây

đơn giản

°Phương pháp : Thực hành

HS tập xé nháp cho quen tay

4.CỦNG CỐ :( 4 phút )

Nhận xét sản phẩm nháp của từng nhóm

5 DẶN DÒ: ( 1 phút )

_ Tập xé lại cho thành thạo

- Chuẩn bị giấy màu thực hành

_ Nhận xét tiết học

HS quan sát

HS quan sát

HS thực hành theo nhóm

Trang 9

TIẾNG VIỆT BÀI 32 : Vần oi - ai ( tiết 1 )

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

 Học sinh nhận diện, đọc, viết được oi, ai, nhà ngói, bé gái ;từ và câu ứng dụng

2.Kĩ năng :

_ Hs biết ghép vần vừa học với các âm để tạo thành tiếng mới

 HS viết, đọc trơn được oi, ai, nhà ngói, bé gái, từ và câu ứng dụng

 Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề “sẻ, ri, bói cá, le le”

3.Thái độ :

_ Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua hoạt động học tập và luyện nói

_ Có ý thức bảo vệ và chăm sóc con vật có ích

II CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên:

- Tranh vẽ SGK, cái còi

- Mẫu chữ

2.Học sinh :

- SGK, bảng, bộ thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định ( 1p )

2.Kiểm tra bài cũ (5p )

Ôn tập

3.Bài mới ( 25 p ) ua - ưa

Giới thiệu bài

 HOẠT ĐỘNG 1 : ( 15 p)

Luyện đọc

Mục tiêu : Nhận diện vần oi, ai, đọc đúng vần oi,ai và

từ khóa

Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực hành, đàm

thoại

ĐDDH: tranh SGK

a Nhận diện va øđánh vần vần oi:

°Nhận diện vần oi:

GV gắn vần oi và hỏi :

- Vần oi gồm mấy âm?

- So sánh oi và i ?

Yêu cầu HS nhận diện âm vần oi trong bộ thực hành.

°Đánh vần:

- GV đọc mẫu o– i –oi oi

- Nhận xét, sửa sai

-Hát

-HS trả lời -HS trả lời -HS thực hiện -Cá nhân, bàn, đồng thanh

Trang 10

- Có vần oi, muốn có tiếng ngói ta làm sao ?

- GV yêu cầu HS phân tích tiếng ngói

- Yêu cầu HS ghép tiếng ngói

- Đọc mẫu :ng– oi – ngoi – sắc – ngói

- Nhận xét, sửa sai

Cho HS quan sát tranh và giới thiệu từ “nhà ngói”

- Chuyển ý

b Nhận diện và đánh vần vần ai:

Quy trình tương tự như oi

Thư giãn

 HOẠT ĐỘNG 2 : ( 5 p)

Luyện viết bảng

° Mục tiêu : HS viết đúng oi, ai, nhà ngói, bé gái

°Phương pháp : Thực hành, trực quan, giảng giải

°ĐDDH : Mẫu chữ

a.GV gắn mẫu vần oi và hỏi :

- Vần oi cao mấy dòng li ?

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- GV viết mẫu ngói và nêu quy trình viết

- GV nhận xét

b.GV gắn mẫu vần ai, gái và hỏi :

Tiến trình thực hiện tương tự oi, ngói

HOẠT ĐỘNG 3 : ( 8 p)

Luyện đọc từ ứng dụng

° Mục tiêu : HS đọc đúng từ ứng dụng.

°Phương pháp : Thực hành, giảng giải

° ĐDDH : cái còi, tranh

GV giới thiệu từ ứng dụng cần luyện đọc

GV đọc mẫu

Giải thích tiếng khó kết hợp xem tranh hoặc vật thật

Tìm tiếng có chứa vần oi, ai trong bài

-HS trả lời -HS trả lời -HS thực hiện -Cá nhân, dãy, đồng thanh

-Cá nhân, đồng thanh đọc vần, tiếng, từ khóa

-HS trả lời -HS viết trên không, bàn -HS viết bảng

-Cá nhân, bàn, đồng thanh

-HS trả lời -HS đọc lại trang trái -Thư giãn chuyển tiết 2

TIẾNG VIỆT BÀI 32: Vần oi _ ai ( tiết 2 )

1 Ổn định ( 1p )

 HOẠT ĐỘNG 1 : ( 8p)

Luyện đọc

Hát

Trang 11

Mục tiêu : HS đọc đúng nội dung bài SGK Rèn đọc to,

rõ, mạch lạc

Phương pháp : Trực quan, thực hành, đàm thoại

ĐDDH : Tranh

GV đọc mẫu trang trái

Nhận xét

Chuyển ý

GV treo tranh : Tranh vẽ gì ?

Giới thiệu câu ứng dụng

GV đọc mẫu

Nhận xét, sửa sai

Tiếng nào viết hoa ? Vì sao ?

Tìm tiếng có vần oi, ai trong câu

Thư giãn

HOẠT ĐỘNG 2 : ( 8 p)

Luyện viết vở

° Mục tiêu : HS viết đúng oi, ai, nhà ngói, bài vở

Rèn viết đúng, đẹp

°Phương pháp : Thực hành, trực quan, giảng giải

°ĐDDH : Mẫu chữ

GV gắn mẫu

GV nêu quy trình viết như tiết 1

Lưu ý HS khoảng cách, nối nét, tư thế ngồi viết

Nhận xét

Thư giãn

 HOẠT ĐỘNG 3 : ( 10 p)

Luyện nói

° Mục tiêu : HS luyện nói đúng theo chủ đề “sẻ, ri,

bói cá, le le”

°Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

°ĐDDH : Tranh

GV treo tranh và hỏi :

_ Tranh vẽ gì ?

_ Em biết gì về chúng?

_ Kể thêm một số loài chim em biết?

_Đối với những loài chim có ích ta cần làm gì?

Chốt ý và giáo dục tư tưởng

HOẠT ĐỘNG 4 : ( 4p)

Củng cố

Trò chơi: Bingo

Nội dung :

-Cá nhân, dãy, đồng thanh

-HS trả lời -Cá nhân, bàn, đồng thanh -HS trả lời

-HS viết vở

-HS trả lời -HS thảo luận -HS luyện nói

Trang 12

Chú chó Tờ bìa Bói cá

Luật chơi :Dùng 1 nút đen đặt trên những từ mang vần

vừa học Ai có 3 nút đen liền nhau theo đường dọc hoặc

ngang, chéo thì bạn đó hô to : Bingo

Yêu cầu HS đọc lại các tiếng

4 Dặn dò :

_ Đọc bài

_ Chuẩn bị bài : ôi – ơi

_ Nhận xét tiết học

HS tham gia

Trang 13

TIẾNG VIỆT

Bài 33 : ôi-ơi ( tiết 1 )

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS đọc và viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- Đọc được câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ

- H

2 Kỹ năng: MT-1, KNS- 1,2,3

- Viết đúng khoảng cách, đều nét, đẹp các chữ : ôi, ơi, trái ổi, bơi l

-Viết được nửa số dòng quy định

- Học sinh khá, giỏi viết đủ số dòng quy định

- Luy nĩi  2,3 câu theo # ề:Lễ hội

3- Thái độ: HS hứng thú , tích cực tham gia giờ học

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Tranh minh họa từ khoá, câu ứng dụng , phần luyện nói

- HS: Bộ thực hành, SGK, bảng

III Các hoạt động dạy – học

1 Ổn định lớp : 1’

2 Bài cũ : 5’

- GV đọc : ngà voi , cái còi , gà mái , bài vở

- Đọc trang trái

trang phải ?

- Đọc cả 2 trang ?

- Nhận xét

3 Bài mới : 25’

* Giới thiệu bài:

- Chúng ta học vần ôi , ơi -> ghi bảng

- GV đọc

 Hoạt động 1: (MT, KNS) Dạy vần

* MT: Giáo  HS yêu thiên nhiên, cây * + ,- 

/ 0 cây

* KNS: 5 67 là mơn : thao < ích

- MT : HS đọc , viết các vần và từ ngữ khoá

PP quan sát , đàm thoại , động não

* ôi :

- Nhận diện vần :

-gv treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

- Hát

HS viết bảng con

1 HS

1 HS

1 HS

HĐ cả lớp, CN

-Hs quan sát, trái ổi

... treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

- Hát

HS viết bảng

1 HS

1 HS

1 HS

HĐ lớp, CN

-Hs quan sát, trái ổi

...

- MT : HS đọc , viết vần từ ngữ khoá

PP quan sát , đàm thoại , động não

* ôi :

- Nhận diện vần :

-gv treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

- Hát

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w