Cho HS đánh vần vần ung :Cá nhân, nhóm ,lớp Y/c HS ghép thêm s vào trước vần ung, dấu sắc trên u để được tiếng sóng Häc sinh thùc hµnh trªn bé ghÐp ch÷ .G/v nhËn xÐt.. Cho HS ph©n tÝch t[r]
Trang 1Tuần 13 Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
(Tiết 2)Toán: phép cộng trong phạm vi 7
I/Mục tiêu:Giúp h/sinh.
-Thuộc bảng cộngtrong phạm vi 7
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 7
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.(Bài 1, bài 2-dòng 1, bài –dòng 1, bài 4)
II/ Chuẩn bị:+G/v sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
+H/s: bộ đồ dùng học toán 1,bảng con,phấn,VBT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1 (3’): Củng cố bảng cộng 6:
Gọi h/s lên bảng đọc thuộc bảng cộng 6
Cả lớp và GV nhận xét
HĐ 2(12’) Hướng dẫn h/s thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7.
a.Hướng dẫn h/s thành lập công thức: 6+1=7 và 1+6=7
Bước 1:Hướng dẫn h/s q/s và cùng thao tác trên đồ dùng để nêu bài toán.
-HS khá giỏi nêu trước h/s TB,yếu nêu lại.HS nêu:” có 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác nữa.Hỏi có tất cả mấy hình tam giác”?
Bước 2:HD h/s đếm số hình tam giác và nêu câu trả lời đầy đủ:”6 hình tam
giác và thêm 1 hình tam giác là 7 hình tam giác”
-GV.HD để h/s tự nêu:6+1=7.GV viết bảng và cho h/s đọc”sáu cộng một bằng bảy”.( sau đó gọi HS trung bình,yếu đọc)
Bước 3:Giúp h/s quan sát lên bảng cài để rút ra nhận xét:
+HS làm việc trên bảng cài 1+6= /GV viết công thức 1+6=7 và gọi h/s lên đọc
b/ HD h/s thành lập các công thức 4+3=7 và 3+4=7 ; 2+5=7 và 5+2=7
tiến hành tương tự như ở phần a
-GV chỉ lần lượt vào từng công thức,y/c HS đọc và học thuộc.Bằng cách GV nêu câu hỏi để HS trả lời hoặc xóa dần các kết quả của phép tính
HĐ3(20’)Hướng dẫn hs làm bài tập.
Bài 1SGK-VBT:
HS nêu y/c của bài tập rồi làm bài vào bảng con và chữa bài.(lưu ý hs phải viết các số thật thẳng cột)
Bài 2 dòng 1SGK-dòng 2VBT:Tính
Gv ghi đề lên bảng.Gọi hs nối tiếp nêu kết quả.HS khá, giỏi nêu hết các phần còn lại
-GV nhận xét Chốt kiến thức về cách cộng
Bài 3 dòng 1SGK-dòng 1VBT
-Cho hs nêu y/c bài , nêu cách làm và làm bài vào vở bài tập, HS khá, giỏi làm phần còn lại
-Gọi 3 h/s( 1TB,hai yếu lên bảng làm bài )HS khá giỏi nhận xét
*Gv củng cố cho HS về thứ tự tính
Bài 4:Viết phép tính thích hợp
Hướng dẫn h/s q/s hình vẽ và tự nêu bài toán.HS tự viết phép tính tương ứng với bài toán (HS làm vào vở BT)
*Chú ý:Khuyến khích nhiều h/s yếu tự nêu.
-
Trang 2Gọi 2 học sinh khá.GV chốt kết quả đúng.
HĐ 3(4’): Hoạt động nối tiếp
Cả lớp đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7
Nhận xét chung
.***************
Tiết 2 + 4 Tiếng việt Bài 51: Ôn tập
I.Mục tiêu:
HS đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 44
đến bài 51
Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
Học sinh khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
II.Chuẩn bị:
Bảng ôn trang 104; SGK
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A.Bài cũ: (5’)
GV đọc HS viết: cuộn dây, con lươn
HS đọc bài ứng dụng SGK bài 50 trang 103
Nhận xét
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:(2’)
+Cho HS nêu các vần có kết thúc là n.(HS trao đổi theo nhóm đôi để trả lời)
+GV ghi vào góc bảng: an, ăn, ân, on, ôn, ơn ,un,
+HS bổ sung
2.Ôn tập (28’)
a.Ôn các vần có kết thúc là n:
-Học sinh lên bảng chỉ các vẫn cần ôn
+GV đọc âm- HS chỉ chữ
+ HS chỉ chữ và đọc âm
-GV lưu ý sửa phát âm cho HS
b Ghép âm thành vần:
+Học sinh đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang ngang
+GV chỉ HS đọc (2 bảng ôn)
*Lưu ý một số vần có âm đôi
+ Các cặp HS khá, giỏi chỉ và đọc (1HS chỉ- 1 HS đọc và ngược lại)
+HS TB yếu tự lên chỉ và tự đọc HS khá, giỏi và GV theo dõi sửa sai nếu HS
đọc sai
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
+Học sinh tự đọc các từ ngữ ứng dụng: Nhóm , cá nhân, cả lớp và giải thích từ
ngữ “cuồn cuộn, thôn bản”
+Cho nhiều HS đọc, khuyến khích HS đọc trơn
d Tập viết ứng dụng từ ngữ:
+GV viết mẫu: cuồn cuộn, con vượn GV nhắc lại quy trình viết chữ , cách nối nét từ ô sang n
+ Hướng dẫn HS lần lượt viết bảng con: cuồn cuộn, con vượn
Nhận xét
Trang 3Tiết 2 :
3.Luyện tập
a, Luyện đọc trong SGK (15’)
Học sinh lần lượt đọc các vần trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng: nhóm, bàn , cá nhân
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
-Hướng dẫn HS quan sát tranh và thảo luận nêu nội dung tranh
-GV giới thiệu câu và hướng dẫn cách đọc: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi
cỏ bới giun HS đọc :CN, nhóm, lớp
Lưu ý sửa phát âm và nhịp đọc cho HS
b.Luyện viết vào vở (12’)
HS viết vào vở tập vết : 1dòng từ cuồn cuộn, 1 dòng từ con vượn.
GV lưu ý đến HS yếu
c Kể chuyện: Chia phần ( 10’)
*GV giới thiệu truyện và kể 2 lần toàn truyện(Lần 1: Kể bằng lời, lần 2: Kể kết hợp theo tranh )
Tranh 1: Có hai người đi săn
Tranh 2: Họ chia đi chia lại
Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số sóc
Tranh 4: Cả ba người vui vẻ chia tay
* Cho HS kể theo nhóm bàn
*HS kể trước lớp :
+GV cho HS khá giỏi kể 2-3 đoạn theo mỗi tranh, có nhận xét góp ý
+HS TB, yếu kể mỗi em một đoạn
* GV giúp HS nêu được ý nghĩa của câu chuyện: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau vẫn hơn
-Cho HS liên hệ
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- HS đọc lại toàn bài.Cho 2-3 HS phân tích 1 số tiếng có vần đã ôn
- Xem trước Bài 52
*******************
Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
(Tiết 1+2)Tiếng việt Bài 52: ong-ông
I.Mục tiêu:
HS đọc được: ong,ông,cái võng, dòng sông; từ và các câu ứng dụng
có vần ong,ông
- HS viết đựoc ong,ông,cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đá bóng
II.Đ D DH: SGK, cái võng thật
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
tiết 1
A bới giun Giáo viên nhận xét và cho điểm Bài cũ(5’) +
Gọi 2-4 h/s đọc, viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
+ HS đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn
Trang 4B Bài mới:
1/ Giới thiệu bài (2’): Giới thiệu trực tiếp 2 vần ong, ông
2/ Dạy vần:
Dạy ong (8’)
a.Nhận diện vần ong
Cho HS phân tích vần ong.( gồm 2 âm: o và ng)
Cho HS so sánh vần ong và vần on đã học
( Giống nhau: đều bắt đầu bằng o ;khác nhau: ong kết thúc bằng ng, on kết thúc bằng n)
Yêu cầu HS ghép vần ong Tất cả h/s đều làm – g/v nhận xét
b,Đánh vần
Cho HS đánh vần ong: Cá nhân, nhóm ,lớp đánh vần trên bảng cài
Yêu cầu HS ghép thêm v vào trước vần ong ,dấu ngã trên o để được để được tiếng võng
HS dùng bộ ghép chữ để ghép -HS phát âm: võng(2 em, cả lớp)
Cho HS phân tích tiếng vừa ghép được
Yêu cầu HS đánh vần tiếng vừa ghép v-ong- vong ngã võng: CN, nhóm, lớp
*G/v cho học sinh quan sát cái võng và rút ra từ mới: cái võng
+HS đánh vần và đọc trơn :cá nhân,nhóm,lớp.GV chỉnh sửa cho h/s
Dạy ông (7’)
(Q.trình dạy tương tự như ong):Vần mới ông,tiếng mới: sông, từ dòng sông
Cho HS so sánh ông và ong
cHướng dẫn viết bảng : (10’)
-Giáo viên viết mẫu vần ong, ông, cái võng, dòng sông lên bảng; vừa víêt vừa
HD quy trình viết (lưu ý nét nối giữa o với n, ô với n trong vần ong,ông )
+HS tô chữ tay không
+Học sinh viết bảng con.G V nhận xét và sửa lỗi cho học sinh
d.Đọc từ ngữ ứng dụng (5’)
+Học sinh khá,giỏi đọc trước học sinh TB, yếu đọc lại.
-GV giải nghĩa công viên: là nơi giải trí cho mọi người, nhất là trẻ em
-GV cho HS khá, giỏi đọc trơn HS TB, yếu đánh vần sau đó mới đọc trơn
-H/s đọc( nhóm, lớp, cá nhân)
tiết 2 3.Luyện tập:
aLuyện đọc SGK (12’)
+H/s luyện đọc lại các vần ,tiếng từ như tiết 1
+HS đọc cá nhân: HS khá,giỏi đọc trơn ; học sinh trung bình đọc sau ; HS yếu đánh vần rồi đoc
* HD HS đọc câu ứng dụng
+HS quan sát theo nhóm đôi và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng + GV cho HS đọc đoạn thơ ứng dụng dưới tranh:
Sóng nối sóng
Đến chân trời
+HS khá, giỏi đọc trước HS TB đọc sau, HS yếu phân tích và đánh vần tiếng
có vần mới (không, sóng) và đọc lại
Trang 5Đọc theo nhóm,cả lớp.
-GV chỉnh sửa lỗi cho học sinh
-Y/c HS phân tích tiếng chứa vần vừa học.(tiếng không, sóng)
bLuyện viết trong vở tập viết (10’)
+H/s viết vào vở tập viết: ong, ông, cái võng, dòng sông ( chú ý viết đúng khoảng cách)
-G/v quan sát giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét và chấm một số bài
c.Luyện nói: (8’)
-Luyện nói theo chủ đề: Đá bóng
-HDHS quan sát tranh và luyện nói theo nhóm đôi các gợi ý sau:
+ Tranh vẽ gì?
+ Em thường xem bóng đá ở đâu?
+ Em thích cầu thủ nào nhất?
+Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt bóng mà không bị phạt?
+ Trường em có đội bóng không?
+ Em có thíchđá bóng không?
* Cho 1 cặp HS khá,giỏi luyện nói trước: 2- 4 câu
Cặp HS TB, yếu luyện nói sau
Gv nhận xét chung Lưu ý
3 Củng cố, dặn dò: (5’)
Cho HS thi tìm nhanh tiếng có vần ong,ông
Về nhà xem trước bài 53
***************
Tiết 4 Toán: Phép trừ trong phạm vi 7
I/Mục tiêu:Giúp h/sinh.
-Thuộc bảng trừ trong phạm vi 7
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
(Bài 1, 2, 3- dòng 1,4)
II/ Chuẩn bị:+G/v sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
+H/s bộ đồ dùng học toán 1,bảng con,phấn,vở b/t
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1 (3’): Củng cố bảng cộng 7:
-Gọi HS đọc bảng cộng trong phạm vi 7
-GV nhận xét cho điểm
HĐ2(8’)Hướng dẫn h/s thành lập bảng trừ trong phạm vi 7
a.Hướng dẫn h/s thành lập công thức: 7-1=6 và 7-6=1
Bước 1:Hướng dẫn h/s q/s và cùng thao tác trên đồ dùng để nêu bài toán.
-HS khá giỏi nêu trước h/s TB,yếu nêu lại.HS nêu:” Tất Cả có 7 hình tam giác,bớt đi
1 hình.Hỏi còn lại mấy hình tam giác.”?
Bước 2:Gọi HS nêu câu trả lời và HD h/s nêu đầy đủ:”7 hình tam giác bớt 1
hình tam giác còn 6 hình tam giác”
-GV gợi ý ,HS nêu 7 bớt 1 còn 5.HS tự nêu phép tính 7-1=6
-GV viết công thức 7-1=6 lên bảng.GọI HS TB,Y đọc
Trang 6Bước 3:GV HD h/s quan sát lên bảng và tự nêu kết quả 7- 6=1,.GV nhận
xét,viết công thức 7-6=1 lên bảng ,gọi HS đọc.Sau đó cho HS đọc lại hai công thức 7-1=6 và 7-6=1
b/ HD h/s thành lập các công thức 7-2=5,7-5=2 và 7- 4 =3, 7-3=4, tiến hành tương tự như ở phần a
HĐ3(5’)Học thuộc công thức
-GV chỉ lần lượt vào từng công thức,y/c HS đọc và học thuộc
- GV nêu câu hỏi để HS trả lời hoặc xóa dần các kết quả của phép tính
HĐ4(20’) Luyện tập thực hành:
Bài 1SGK- bài 2 VBT :Tính
Gọi hs nêu y/c của bài tập rồi làm bài vào bảng con và chữa bài.(lưu ý hs phải viết các số thẳng cột)
Bài 2SGK- bài 3-VBT :Tính
Gv ghi đè lên bảng.Gọi hs nêu cách làm, hs nối tiếp nêu kết quả
-GV ghi kết quả lên bảng
*GV chốt các phép trừ trong phạm vi 7 và lưu ý thêm 2 phép trừ 7 – 0 và 7- 7 Bài 3dòng 1SGK- dòng 1-VBT:Tính
HS nêu cách làm HS làm bài vào vở bài tập HS khá, giỏi làm dòng còn lại.Gọi hai HS t/b,yếu lên bảng chữa bài,HS K,G nhận xét
GV nhận xét chốt kết quả
GV củng cố về thứ tự tính
Bài 4:SGK-VBT
Cho HS thảo luận nhóm đôi trao đổi để nêu bài toán và viết phép tính thích hợp
GV q/s giúp đỡ h/s TB,Y gọi đại diện một nhóm nêu bài toán và phép tính vừa thảo luận.GV nhận xét chốt k/q đúng
Củng cố cho HS :Bớt đi thì làm tính trừ
HĐ5 (4’):HĐ nối tiếp
+Gọi h/s đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
+Nhận xét chung
.**************
Tiết 1 đạo đức (Chiều) nghiêm trang khi chào cờ (tiết 2)
I/ Mục tiêu: Giúp HS.
-HS thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
-Tôn kính quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
-Biết: Nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính quốc kì và yêu quý
Tổ quốc Việt Nam
II/ Chuẩn bị: GV :Bài hát “Lá cờ Việt Nam nhạc và lời Đỗ Mạnh Thường và Lý
Trọng”
+HS VBT đạo đức 1, bài hát(lá cờ Việt Nam,nhạc và lời:Đỗ Mạnh ThườngvàLý Trọng) Bút mầu ,giấy vẽ
III/ Các hoạt động dạy học.
A.Bài cũ:(3’):
Tên nước ta là gì?
Quốc kì của nước ta ntn?
Bài Quốc ca của nước ta là bài nào?
B.Bài mới:
Trang 71,Giới thiệu bài (1’)
2,Các hoạt động chủ yếu
Khởi động (3’) Cả lớp hát bài “Lá cờ Việt Nam”
HĐ1 (8’) HS tập chào cờ.
-GV làm mẫu
-Cho 6 HS (mỗi tổ 2em ) lên tập chào cờ trên bảng.Cả lớp theo dõi và nhận xét
-Cả lớp tập đứng chào cờ theo hiệu lệnh của GV.Nhận xét
HĐ2(10’)Thi “chào cờ” giữa các tổ.
-GV phổ biến y/c cuộc thi
+Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng.GV giúp đỡ h/s yếu,sửa sai
+Cả lớp theo dõi,nhận xét và cùng GV cho điểm từng tổ
HĐ3 (10’) Vẽ và tô màu Quốc kì (BT4).
-GV nêu y/c vẽ và tô màu Quốc kì
- HS vẽ và tô màu Quốc kì.GV q/s giúp đỡ HS TB,Y hoàn thành BT
+Gọi h/s K,G giới thiệu tranh vẽ của mình,h/s TB,Y lắng nghe và nêu lại Cả lớp cùng GV khen ngợi các bạn vẽ Quốc kì đẹp nhất
GV hướng dẫn h/s đọc câu thơ cuối bài
*GV kết luận chung:
-Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam
-Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì,thể hiện tình yêu
đối với Tổ quốc Việt Nam
C.Củng cố, dặn dò(5’)
Nhận xét chung
-Dặn h/s thực hiện đúng điều đã học trong khi chào cờ
************************* Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009
Tiết 1 Toán: Luyện tập
I/Mục tiêu:
H/s thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7
(Bài 1,bài 2-cột 1;2; bài 3-cột 1,3; bài 4-cột 1,2)
II/Chuẩn bị:
-Gv:bảng phụ viết bài tập 2,3
+HS :vở BT, que tính ,bảng con,phấn
III/Các hoạt động dạy học
HĐ1(3’)Củng cố phép trừ trong phạm vi 7
Cho HS đọc các phép trừ trong phạm vi 7
Nhận xét
HĐ2(27’)HD h/s làm lần lượt các bài tập
Bài 1 SGK- dòng 1VBT:
HD h/s sử dụng các công thức cộng,trừ trong phạm vi 6,7để làm bài
Hs làm lần lượt các bài vào bảng con
GV nhận xét chốt kết quả đúng lên bảng (lưu ý HS viết các số thật thẳng cột)
Bài 2 cột 1,2SGK- cột 2,3 VBT
Gọi hs nêu y/c của bài
Trang 8Yêu cầu hs nhẩm rồi nối tiếp nêu kết quả
HS Khá +giỏi nêu phần còn lại
GV chốt kiến thức về mối q/h giữa phép cộng và phép trừ
Bài 3 cột 1,3SGK- cột 1, 3 VBT: Viết số thích hợp vào ô trống:
Y/c HS làm bài vào vở BT; HS khá, giỏi làm thêm phần còn lại
-Gọi 4 h/s 1K,1TB,2Y lên bảng làm, ở dưới đổi chéo vở kiểm tra kết quả
-Cả lớp và GV nhận xét bài trên bảng.Gv lưu ý HS có thể vận dụng bảng cộng, bảng trừ đã học để làm bài
Bài 4 cột 1,2SGK- Cột 1, 2 VBT :
Cho h/s làm bài vào vở bài tập, HS khá, giỏi làm hết bài
-GV q/s giúp đỡ h/s TB,Y.Sau đó cho h/s đổi chéo vở để k/tr k/q
Chữa bài và nhận xét
GV chốt kiến thức về cách so sánh 1 số với 1 phép tính
Bài 5SGK-VBT(HS K+ G) :Viết phép tính thích hợp
Hướng dẫn h/s q/s hình rồi nêu bài toán,sau đó viết phép tính tương ứng với bài toán đã nêu
*Lưu ý: Bớt đi thì thực hiện phép trừ
HĐ 3(3’)HĐ nối tiếp:
- GV nhắc lại kiến thức luyện tập
Nhận xét chung
.******************
Tiết 2+3 Tiếng việt Bài 53: ăng-âng
I.Mục tiêu:
- HS đọc được: ăng,âng, măng tre, nhà tầng; từ và các câu ứng dụng
có vần ăng, âng
- HS viết đựoc ăng,âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
II.Đ D DH: SGK, 1cái măng tre
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
tiết 1
A Bài cũ(5’) + Gọi 2-4 h/s đọc, viết: cái võng, dòng sông.
+ HS đọc đoạn thơ ứng dụng: Sóng nối sóng
Giáo viên nhận xét và cho điểm
B Bài mới:
1/ Giới thiệu bài (2’): Giới thiệu trực tiếp 2 vần ăng, âng
2/ Dạy vần:
Dạy ăng (8’)
a.Nhận diện vần ăng
Cho HS phân tích vần ăng.( gồm 2 âm: ă và ng)
Cho HS so sánh vần ăng và vần ong đã học
( Giống nhau: đều kết thúc bằng ng ; khác nhau: ăng bắt đầu bằng ă, ong bắt đầu bằng o)
Yêu cầu HS ghép vần ăng Tất cả h/s đều làm – g/v nhận xét
b,Đánh vần
Cho HS đánh vần vần ăng(Cá nhân, nhóm ,lớp )
Yêu cầu HS ghép thêm m vào trước vần ăng để được tiếng măng
HS dùng bộ ghép chữ để ghép -HS phát âm: măng (2 em, cả lớp)
Trang 9Cho HS phân tích tiếng vừa ghép được
Yêu cầu HS đánh vần tiếng vừa ghép m-ăng- măng(CN, nhóm, lớp)
*G/v cho học sinh quan sát măng tre thật để rút ra từ mới: măng tre
+HS phân tích ,đánh vần và đọc trơn từ :măng tre (cá nhân,nhóm,lớp)
GV chỉnh sửa cho h/s
Dạy âng (7’)
(Quy trình dạy tương tự như ăng):vần mới âng,tiếng mới:tầng, từ mới nhà tầng
Cho HS so sánh âng và ăng
cHướng dẫn viết bảng : (10’)
-Giáo viên viết mẫu vần ăng, âng, măng tre, nhà tầng lên bảng,vừa víêt vừa hướng
dẫn cách viết.(lưu ý nét nối giữa ă với n, â với n trong vần ăng,âng, lưu ý độ cao của con chữ g )
+HS tô chữ tay không
+Học sinh viết bảng con.G V nhận xét và sửa lỗi cho học sinh
d.Đọc từ ngữ ứng dụng (5’)
+Học sinh khá,giỏi đọc trước học sinh TB, yếu đọc lại.
-GV giải nghĩa nâng niu:ôm ấp, thương yêu
-GV cho HS khá, giỏi đọc trơn HS TB, yếu đánh vần tiếng có vần mới sau đó mới
đọc trơn
-H/s đọc( nhóm, lớp, cá nhân)
tiết 2 3.Luyện tập:
aLuyện đọc SGK (15’)
+H/s luyện đọc lại các vần ,tiếng từ như tiết 1
+HS đọc cá nhân:HS khá,giỏi đọc trơn ; học sinh trung bình đọc sau ; HS yếu
đánh vần rồi đoc
* HD HS đọc câu ứng dụng
+HS quan sát theo nhóm đôi và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng + GV cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh: Vầng trăng hiện lên rì rào
+HS khá, giỏi đọc trước HS TB đọc sau, HS yếu phân tích và đánh vần tiếng
có vần mới( vầng, trăng, rặng) đọc lại
Đọc theo nhóm,cả lớp
-GV chỉnh sửa lỗi cho học sinh
bLuyện viết trong vở tập viết (10’)
+H/s viết vào vở tập viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng ( chú ý viết đúng khoảng cách)
-G/v quan sát giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét và chấm một số bài
c.Luyện nói: (8’)
-Luyện nói theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
-G/v cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
?Trong tranh vẽ những ai?
?Em bé trong tranh đang làm gì?
?Em có hay làm theo những lời bố mẹ khuyên không?
?Khi em làm đúng theo những lời bố mẹ khuyên,bố mẹ thường nói thế nào?
?Đứa con biết vâng lời cha mẹ thì được gọi là đứa con thế nào?
-G/v gọi h/s luyện nói trước lớp.Nhận xét khen ngợi những h/s trả lời lưu loát
Trang 10* Cho 1 cặp HS khá,giỏi luyện nói trước: 2- 4 câu.
Cặp HS TB, yếu luyện nói sau
Gv nhận xét chung
*Trò chơi: Tìm những tiếng chứa vần vừa học
-GV chia lớp thành ba tổ thi tìm những tiếng chứa vần vừa học,thời gian 3 phút Sau
đó gọi lần lượt h/s các tổ nêu những tiếng vừa tìm được,GV ghi bảng
-Cả lớp và GV nhận xét,tổ nào tìm được nhiều tiếng chứa vần vừa học ,tổ đó thắng cuộc
3 Củng cố, dặn dò:(5’)
Cho cả lớp đọc lại toàn bài : Đọc theo trật tự và đọc không theo trật tự
Về nhà xem trước bài 54
.*************
Tiết4Thủ công: các quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình
I/ Mục tiêu:
-HS biết các kí hiệu , quy ước về gấp giấy
-Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu,quy ước
II/ Chuẩn bị:
-GV:Các mẫu vẽ những kí hiệu quy ước về các hình
- HS giấy nháp trắng, bút chì,vở thực hành thủ công
III/ Các hoạt động dạy học:
A/ ổn định tổ chức lớp: (2’)K/tr đồ dùng của h/s.
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài (1’)
2/ Các h/đ dạy học chủ yếu
HĐ1(5’)Giới thiệu kí hiệu đường giữa hình.
GV treo bài mẫu đã chuẩn bị để học sinh q/s GV giới thiệu đường giữa hình là
đường có nét gạch, chấm(-.-.-.-.-.-.-.-)(h1)
-HS quan sát và vẽ đường giữa hình vào bảng con.GVnhận xét
HĐ 2(5’) Giới thiệu ký hiệu đường dấu gấp.
-Đường dấu gấp là đường có nét đứt(- - - ).(h2)
-HS quan sát và vẽ đường dấu gấp vào bảng con.GVnhận xét
HĐ3(5’): Giới thiệu kí hiệu đường dấu gấp vào.
-Trên đường dấu gấp có mũi tên chỉ đường dấu gấp vào (h3)
+HS q/s và vẽ đường dấu gấp và mũi tên chỉ đường dấu gấp vào GV giúp đỡ h/s TB,Y
HĐ4(5’): Giới thiệu kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau.
-Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau là mũi tên cong (h4)
HS quan sát và vẽ dấu gấp ngược ra phía sau.GV giúp đỡ h/s TB,Y
C Nhận xét,dặn dò:(4’)
-G/v nhận xét :+Thái độ học tập và sự chuẩn bị của HS
+Mức độ hiểu biết và các kí hiệu quy ước
+Đánh giá kết quả học tập của HS
-Dặn h/s c/bị đầy đủ đồ dùng thủ công tiết sau học bài :Gấp các đoạn thẳng cách
đều
******************************