Tiến trình bài dạy: Tiếp cận khái niệm -Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1a,-Quan sát phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS A.B1aHĐ3: -Yêu cầu 1HS trong nhóm đọc ghi nhớ -Yêu cầu HS HĐ cá nhân
Trang 1Ngày soạn: 5/9/2016
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1,2
Tên bài: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Thời lượng: 2 tiết
Đối tượng: HS yếu, Trung bình, Khá
I Mục tiêu: (Tài liệu hướng dẫn học)
II Đồ dùng dạy học: Sách hướng dẫn học, thước thẳng, E ke, thước đo góc
III Tiến trình bài dạy:
Tiếp cận khái niệm
-Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1a,-Quan sát phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS
A.B1a)HĐ3:
-Yêu cầu 1HS trong nhóm đọc ghi nhớ -Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 1g, -Quan sát hướng dẫn HS
-Yêu cầu 1HS đọc ghi nhớ
Các khái niệm ở1b)
1c)1e)1g)(Ghi ngắn gọn)
-Quan sát để hổ trợ kịp thời-Yêu cầu đại diện 1 cặp đôi lên bảng trình bày-GV sữa chữa và yêu cầu HS ghi bài vào vở
1d)
HĐ5: Dặn dò -Yêu cầu HS học thuộc các khái niệm ở các
phần 1b,1c,1e1g
yêu cầu HS về nhà làm các bài tập sau:
1/Vẽ đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b tại M
2/Vẽ đường trung trựcd của đoạn thẳng PQ
Tiết 2
Trang 2HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV GHI BẢNGHĐ1:
-Yêu cầu 1HS trong nhóm trả lời -Gv sửa chữa và bổ sung
-Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 2d, -Quan sát hướng dẫn HS
(Ghi ngắn gọn) nội dung 2b
-Quan sát để hổ trợ kịp thời-Yêu cầu đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày-GV sữa chữa và yêu cầu HS ghi bài vào vở
C1( ghi và vẽ hình bài C1)
2b và làm bài tập C2
Trang 3Ngày soạn: 13/9/2016
Tiết 3,4
KẾ HOẠCH BÀI HỌCBÀI 2: TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
- Thời lượng : 2 tiết
- Đối tượng: Khá-TB-Yếu
a) Hãy vẽ đường thẳng b đi qua A mà song song với a
b) Có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng b như thế?
- GV giao nhiệm vụ (yc đại diện nhóm đứng dậy trả lời)
- GV quan sát, trợ giúp (nếu cần)
- GV Kiểm tra một vài nhóm
- GV tổ chức nhận xét đánh giá nhận xét sau đó giới thiệu tiên đề
HĐ 4: Luyện
tập
HĐ cặp đôi
- Gv y/c làm 1c) rồi trao đổi với bạn bên cạnh
- Gv quan sát,phát hiện khó khăn để trợ giúp (nếu cần)
- Gv Nhận xét đánh giá và cho điểm một số cặp
- GV quan sát, trợ giúp (nếu cần)
- Kiểm tra,nhận xét, đánh giá và cho điểmđối với từng nhóm vào phiếu
2 Tính chất của hai đường thẳng songsong
HĐ 6: Hình - Gv nêu tình huống bằng hình vẽ rồi tổ chức HĐ cả Ghi bảng tóm tắt theo hình vẽ
Trang 4thành tính chất
Hoạt động
chung cả lớp
lớp D-E.4
- Hoàn thành bài tập : làm thêm bài tập vào vở BT
- Cho hình vẽ (a//b).Hãy nêu các cặp góc bằng nhau
b
a E
D C
A B
1 b
a
c A
-IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc nội dung tiên đề Ơ-Clit và tính chất
- Hoàn thành bài tập 2c C-a, C-b trình bày vào vở bài tập
- Đối tượng khá giỏi làm phần D-E 3 vào vở bài tập
Tính góc nhọn tạo bởi a với d2
- GV quan sát, trợ giúp (nếu cần)
- GV Kiểm tra một vài nhóm sau chấm sản phẩm nhóm nhanh nhất
1500
1
d2A
- GV gọi HS lên bảng trình bày
- GV Nhận xét,đánh giá , sửa chữa trìnhbày một cách ngắn gọn ( nếu cần) và cho điểm
- GV quan sát, trợ giúp (nếu cần)
- GV Cho kiểm tra để đánh giá lẫn nhau và chấm điểm
Trang 5- GV quan sát, trợ giúp (nếu cần)
- Gv cho 2 HS lên bảng trình bày
- GV tổ chức kiểm tra đánh giá và cho điểm
IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc nội dung tiên đề Ơ-Clit và tính chất.đọc và tìm hiểu về nhà toán học Ơ-Clit ở
- Đối tượng khá giỏi D-E 2
Ngày soạn: 19/9/2016
Trang 6KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 5,6
CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
- Thời lượng: 2 tiết
- Đối tượng: Yếu - Trung bình - Khá
- Cho HS quan sát các song cửa sổ.
- GV nêu vấn đề vào bài.
HĐ2: Đọc mục tiêu bài
học.
- Yêu cầu HS HĐ cá nhân đọc mục tiêu thứ nhất đến:
của hai đường thẳng và mục tiêu thứ hai
- Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 1.b)– phần A.B.
- Quan sát, hướng dẫn và khắc sâu kiến thức cần nhớ cho HS.
- Yêu cầu HS HĐ cá nhân làm bài 1.c) – phần A.B.
* a c
b
b ¿ c ⇒ a // b
* m n
m ¿ p p
m // n ⇒ n ¿ p
HĐ5: Củng cố. *) - Hình học hóa các song cửa sổ nêu ở hoạt động 1.
- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi chỉ ra quan hệ giữa tính tính song song và vuông góc trên các song cửa sổ.
*) - Yêu cầu HS HĐ cá nhân làm bài a – phần C.
- GV theo dõi , giúp đỡ các nhóm
- Gọi đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài làm
- Gv : Nhận xét ,tổng hợp bài làm và cho điểm.
Trang 7HĐ6: Hướng dẫn -Dặn
dò về nhà :
- HS về xem lại nội dung tiết học.
- Xem trước mục 2- phần A.B
- Làm bài tập về nhà bài b,c – phần C và ghi bài làm vào vở.
- Cho HS nhắc lại các kiến thức đã học ở tiết 1.
- GV nêu vấn đề vào bài.
HĐ4: Hình thành khái
niệm.
- Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 2.b)– phần A.B.
- Quan sát, hướng dẫn , khắc sâu kiến thức cần nhớ cho HS.
- Yêu cầu HS HĐ nhóm thực hiện 2c)– phần A.B.
* a b c
a //c b// c ⇒ a // b
HĐ5: Củng cố. *) - Yêu cầu HS HĐ cá nhân làm bài b,c – phần C.
- GV: Theo dõi và hướng dẫn các nhóm làm.
- Gọi một HS lên trình bày bài làm và chấm điểm các nhóm
HĐ6: Hướng dẫn -Dặn
dò về nhà :
- HS về xem lại nội dung bài học.
- Làm bài tập Về nhà bài 3a,3b,3c – phần D.E và ghi bài làm vào vở.
Ngày soạn: 24/9/2016
Tiết 7,8
Trang 8Tên bài: LUYỆN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ HAI
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
- Thời lượng: 2 tiết.
- Đối tượng: Yếu - Trung bình - Khá.
…
- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 1
- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )
- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:
…
- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 2
- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )
- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:
…
- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 3
- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )
- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:
…
- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 4
- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )
- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:
…
- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 5
- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )
- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:
…
- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 6
- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )
- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:
c cắt hai đt a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong (… ) bằng nhau
3)
- Kẻ được 1 đt d vuông góc với đt a
- Kẻ được 1 đt d song songvới đt a
4) Đường trung trực của một đoạn thẳng là : đt đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng đó
- mỗi đoạn thẳng có 1 đường trung trực
5) Hai đt n và p song song với nhau
6) Các cặp góc so le trong ( đồng vị bằng nhau, cặp góc trong cùng phía bù
Trang 9- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )
- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:
…
- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 8
- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )
- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:
…
- Gọi một hs đại diện một cặp trả lời câu 9
- cho hs cả lớp nhận xét( sữa lỗi )
- Ghi tóm tắt kiên thức trên bảng:
9) Chúng song song với nhau
HĐ 3 :
Vận dụng
- Yêu cầu cá nhân hs làm bài tâp a – tr 119 – shd trong 10 phút ( sẽ gọi một hs trả lời cách vẽ)
- Theo dõi hs vẽ
- Hướng dẫn giúp đỡ hs yếu
- Yêu cầu một hs lên bảng vẽ
- yêu cầu hs cả lớp nhận xét ( sữa lỗi )
…
- Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi quan sát hình 32 – shd – tr 119 và trả lời các câu hỏi theo yêu cầu ( sẽ gọi đại diện bất kì trả lời )
- Theo dõi các cặp đôi làm bài
- Yêu cầu 1 hs trả lời hình a
- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )
…
- Yêu cầu 1 hs trả lời hình b
- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )
…
- Yêu cầu 1 hs trả lời hình c
- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )
…
- Yêu cầu 1 hs trả lời hình c
- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )
…
- Yêu cầu 1 hs trả lời hình d
- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )
…
- Yêu cầu 1 hs trả lời hình e
- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )
…
- Yêu cầu 1 hs trả lời hình f
- Mời học sinh khác nhận xét ( sữa lỗi )
Hình b :FH//ED
Vì có hai góc so le trong bằng nhau
Hình c: JL // KI
Vì có hai góc so le trong bằng nhau
Hình d: PQ // MN
…
Hình e : UV // SR
…Hình f: ZA1// YX
…
Trang 10HĐ 1: Luyện tập - Yêu cầu một hs báo cáo trước lớp kết quả bài tập c – tr
119 – shd
- cho hs nhân xét kết quả
- Chốt lại và ghi bảng
c) Hình 33 -shd – tr119
- Mời một vài hs trả lời:…
- nhờ hs khác bổ sung :…
…
- Yêu cầu hs hoạt động nhóm thực hiện bài tập 1 phần 2 luyện tập – tr 120 – shd
- Mời đại diện một nhóm lên bảng trình bày
- Yêu cầu hs các nhóm nhận xét ( sữa lỗi )
mép thước,…
2) (1) a) B1 A2
( slt ) b) C1 A3
( slt ) c)
(2).Hình 35 – shd – tr 120 :
H a) : hai đt cùng vuông góc với
đt thứ 3 thì song song với nhau.
H b) : …a // b
H c ) : Nếu một đt vuông góc với
1 trong 2 đt song song thì vuông góc với đt kia.
H d ) Qua một điểm bên ngoài 1
đt chỉ vẽ được 1 đt song song với
đt đã cho.
H e ) : Hai đt phân biệt cùng song song với đt thứ 3 thì song song với nhau.
H f ) : Qua một điểm bên ngoài 1
đt chỉ vẽ được 1 đt vuông góc với
Trang 11KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Tiết17,18 Tên bài: Hai tam giác bằng nhau
- Thời lượng: 2 tiết
- Đối tượng: Yếu – Trung bình - Khá
- 1 thực hiện các hoạt đông: Quan sát
hình 55 dùng thước chia khoảng vàthước đo góc:- đo độ dài các cặpđoạn thẳng … và so sánh
-GV cho cá nhân học sinh độc2a ghi vào vở-GV:Cho cá nhân làm 2b quan sát hình 58 và viết vào vở
GV: Quan sát và giúp đở những học sinh khhó khăn
- giáo viên cho hai học sinh lên bảng
F ,G ,E
∆MNP =∆FGE ,NP =GE ;
<F =<M
Trang 12-GV: Yêu cầu thuộc khái niêm 2 tam giác bằng nhau và cách viết
-làmbài tập Hoạt động luyên tậpRiêng bài 2 làm 2ab
Bài tập yêu cầu làm vào vở
sát hình 59 điền vào chổ(… )
GV quan sát và giúp đở những học sinh khó
khăn
GV gọi 2 HS trong 2nhóm trình bày và cho
nhận xét-GV:Cho cặp đôi thực hiện yêu cầu bài 1b:
Quan sát hình 60a và 60b
GV quan sát học sinh làm và giúp đở các cặp
học sinh cần giúp đở-cho đại diên lên bảng vẻ hình 60b và ghi
lên bảng Giáo viên nhận xét
GV : Cho các nhóm làm 2a và 2bGiáo viên quan sát các nhóm và giúp đởnhững nhom khó khăn sau đó cử đại
C.
1a Góc F =70 0
AB=HI ;AC=HK;BC=IK ; Các
Trang 13HĐ3: Hướng dẫn
học về nhà
diên nhóm làm – cho các nhóm nhận xétkết quả và thống nhất phương án đúng
- Học thuộc khái niệm hai tam giác
<A=<H , <B=<I , <C=<H 2b:HI=2cm ;IH=4cm Góc I =40 0
Ngày soạn: 5/9/2016
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 19,20
Tên bài: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH – CẠNH – CẠNH
Thời lượng: 2 tiết
Đối tượng học sinh: Yếu, trung bình, khá
I) Mục tiêu:
- Biết được hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh ( c.c.c)
II) Phương tiện dạy học:
Compa, thước đo góc, thước thẳng
III) Tiến trình dạy học:
Yêu cầu một số nhóm báo cáo kết quả
GV nhận xét và chấm điểm cho 1 số nhóm
ĐVĐ: Nếu ba cạnh tam giác này bằng ba cạnhtam giác kia thì ta đã kết luận được 2 tam giác đó bằng nhau chưa?
HĐ 3: Hình thành kiến
thức
Cạnh – Cạnh – Cạnh
Trang 14ABC và A’B’C’ có: AB=A’B’
Tiết 2:
HĐ 1: Tiếp cận kiến thức GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 1c) (phần C) và
trả lời câu hỏi: Tia MN có phải là tia phân giác của góc AMB không?
ĐVĐ: Có cách nào để vẻ tia phân giác của một góc mà không cần sử dụng thước đo góc, ta sẻ tìm hiểu trong bài học hôm nay.
GV ra thêm bài tập, yêu cầu HS làm vào vở: Cho tam giác ABC có AB = AC M là trung điểm của BC Chứng minh:
Ngày soạn: 5/9/2016
Trang 15Kế hoạch bài học
Tiết 23,24 Tên bài: Trường hợp bằng nhau góc - cạch - góc
Thời lượng: 2 tiết
Đối tượng: Học sinh khá - Trung bình - Yếu
Mục tiêu: Biết được hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc
Đồ dùng: Thước, eeke, đo độ, bảng nhóm
GV: Quan sát, theo dỏi, giúp đỡ các nhóm, thu sản phẩm 2 nhóm và nhận xét, chấm điểm
2 Hoạt động cá nhân: Học sinh đọc mục 2, GV: chốt lại
1a Hoạt động cá nhân
GV: Yêu câu học sinh đọc muc 1aGV: chốt lại và ghi bảng
GV?: Nếu thay AC = A’C’ thì các góc phải thay đổi như thế nào để 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh góc
1b GV: Yêu câu học sinh hoạt động cặp đôi làm hình 88a,b
GV: Quan sát, hướng dẫn, giúp đỡHình b:Thêm cho EF = GH
GV Hướng dẫn:
Ta có EF = GH vậy để bằng nhau theo trườnghợp góc - cạnh - góc ta cần tìm những góc nào bằng nhau
Chú ý: Dù 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp nào thì các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
Để bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc thì góc bằng nhau phải kề cạnh bằng nhau
Bài 3: Trò chơi ai nhanh ai đúngCác nhóm làm vào bảng nhóm trong thời gian
A
B và C là hai góc kề cạnh
BCB
Trang 16GV cùng cả lớp nhận xét các nhóm, sữa sai, giáo viên cho điểm.
GV: Chốt lại kiến thức bài học
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
GV: Kiểm tra bài làm của 1 nhóm và đặt vấn đề vào mới
GV: Nêu vấn đề: Hai tam giác vuông bằng nhau khi nào ?
GV: Cho học sinh cả lớp tìm hiểu và đọc phần 2bGV: Cho 1 vài học sinh nhắc lại
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân làm 2cGV: Cho 1 học sinh lên trình bày
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi làm phần 2d, cho học sinh trình bày vào vở, cho một học sinh lên bảng trình bày ở bảng hình 89bGV: Cho học sinh nhắc lại các TH bằng nhau của
Trang 17Làm các bài tập và ghi vào vở C2; E2
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 32,33 Bài 5: TAM GIÁC CÂN – TAM GIÁC ĐỀU
TIẾT 1:
I Mục tiêu:
- Biết thế nào là tam giác cân, tam giác vuông cân
- Hiểu được tính chất tam giác cân, tam giác vuông cân
- Vẽ được tam giác cân, tam giác vuông cân Vận dụng tính chất vào thực hiện giải một
số bài tập về tam giác cân
II Đồ dùng dạy học:
- Sách hướng dẫn học
- Thước thẳng, thước đo góc
III Tiến trình dạy học:
Trang 18tiêu bài học mục tiêu.
- Mời 1 học sinh đọc mục tiêu bài học
- Giáo viên chốt lại
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện hoạtđộng 1c) (cá nhân + nhóm)
- Giáo viên quan sát – theo dõi
- Gọi đại diện 1 nhóm trả lời
- Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân thực hiện hoạt động 2a
- Yêu cầu học sinh thực hiện 2b (hoạt độngchung cả lớp)
B Tam giác cân
a Định nghĩa:
ABC có AB = AC =>
ABC cân tại A
AB; AC: cạnh bênBC: Cạnh đáy
ABC cân tại A
c Định nghĩa tam giác vuông cân:
HĐ 5: Củng cố Yêu cầu học sinh thực hiện hoạt động 2d)
Trang 19- Biết thế nào là tam giác đều.
- Hiểu được tính chất và dấu hiệu nhận biết tam giác đều
- Vẽ được tam giác đều Vận dụng tích chất tam giác cân, tam giác đều để giải các bài tập đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- Sách hướng dẫn học
- Thước thẳng, thước đo góc
- Bảng phụ vẽ hình 103
III Tiến trình dạy học:
Tiếp cận khái niệm.
Gv yêu cầu hoạt động cá nhân thực hiện mục 3a
vẽ ABC có AB = AC = BC = 3cmGv: Kiểm tra, đánh giá, chỉ định 1 học sinh lên bảng vẽ hình
A
3cm 3cm
Hoạt động 3:
Hình thành khái niệm
Gv: Giới thiệu vừa vẽ hình trên bảng vàgọi là tam giác đều
Gv? Thế nào là tam giác đều?
Gv Chốt định nghĩa tam giác đều
Gv: Cho hs thực hiện cặp đôi đo và so sánh 3 góc của tam giác đều
Gv: Theo dõi và kiểm tra kết quả đoGv: gọi 1 cặp đôi bất kỳ độc kết quả và cho hs khác nhận xét sau đó đánh giá, cho điểm cặp đôi đó
Gv: Không cần dùng thước để đo,em
1 Định nghĩa tam giác đều
Đ/N: Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau
Trang 20có thể cho biết số đo các góc của
Gv: Cho nhóm khác nhận xétGv: Đánh giá và chấm điểm
2 Tính chất:
+) ABC đều thì A B C 600
+) ABC có A B C 600
thì ABC đều +) Tam giác cân có một góc bằng 600 thì tam giác
đó là tam giác đều
B A
O
Trang 21Gv: Nhận xét cho điểm cá nhânGv: Chốt lại tính chất tam giác cân, tamgiác đều
OPK cân vì K P 300
Hoạt động 5:
Hướng dẫn về nhà:
Về nhà học thuộc định nghĩa, tính chất tam giác đều
Làm bài tập C1, C3 vào vở
Hs khá làm bài tập phần D, E
Ngày soạn: 5/9/2016
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 34,35 Bài 6: Đ NH LÝ PYTAGO ỊNH LÝ PYTAGO
Th i lời lượng: 2 tiết: Tiết 1 ượng: 2 tiết: Tiết 1ng: 2 ti t: Ti t 1ết: Tiết 1 ết: Tiết 1
Đ i tối tượng: Yếu, TBình, Khá ượng: 2 tiết: Tiết 1ng: Y u, TBình, Kháết: Tiết 1
I M c tiêu ục tiêu
-Hi u đểu được Định lý Pytago (thuận và đảo) ượng: 2 tiết: Tiết 1c Đ nh lý Pytago (thu n và đ o)ịnh lý Pytago (thuận và đảo) ận và đảo) ảo)
II Đ dùng d y h c ồ dùng dạy học ạy học ọc
Sách HD, thước , e ke, phiếu học tập, máy chiếuc , e ke, phi u h c t p, máy chi uết: Tiết 1 ọc tập, máy chiếu ận và đảo) ết: Tiết 1
III Ti n trình d y h c ến trình dạy học ạy học ọc
- So sánh bình phương độ dài cạnh huyền ng đ dài c nh huy n ộng ạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc ền, các cạnh góc vuông chiếc
và t ng các bình phổng các bình phương của hai cạnh góc ương độ dài cạnh huyền ng c a hai c nh góc ủa mình ạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc vuông
- Hãy rút ra nh n xétận và đảo)
A.B
Trang 22
(HD HS cách c t nhanh 8 hình tam giác ắt nhanh 8 hình tam giác vuông và 2 hình vuông)
- Đánh giá SP c a 1 s c p ủa mình ối tượng: Yếu, TBình, Khá ặp đôi thực hiện mục 2
HĐ4: Hình
thành ki n ết: Tiết 1
th c ứ
-Y/c HS HĐ cá nhân đ c nd Đ nh líọc tập, máy chiếu ịnh lý Pytago (thuận và đảo)
- Y/c Hs ho t đ ng c p đôi th c hi n 2aạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc ộng ặp đôi thực hiện mục 2 ực hiện mục 2 ện mục 2
- Gv g i đ i di n 1 c p đôi lên b ng trình ọc tập, máy chiếu ạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc ện mục 2 ặp đôi thực hiện mục 2 ảo)bày
- Cho Hs các nhóm khác nh n xét, đánh giá ận và đảo)
s a ch a và có th cho đi mửa chữa và có thể cho điểm ữa và có thể cho điểm ểu được Định lý Pytago (thuận và đảo) ểu được Định lý Pytago (thuận và đảo)
1 Đ nh lí Pytagoịnh lý Pytago (thuận và đảo)
B
A CTam giác ABC vuông t i Aạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc thì:
BC2 = AB2 + AC2
HĐ 5 : C ng ủa mình
c ki n th cối tượng: Yếu, TBình, Khá ết: Tiết 1 ứ
Y/c HS HĐ nhóm tìm chi u cao c a b c ền, các cạnh góc vuông chiếc ủa mình ứ
tười lượng: 2 tiết: Tiết 1ng
4m 1m
( GV quan sát, theo dõi giúp đ và cho đi m)ỡ và cho điểm) ểu được Định lý Pytago (thuận và đảo)
GV đ t câu h i cho BT khácặp đôi thực hiện mục 2 ỏi cho BT khác
Trang 23Đ i tối tượng: Yếu, TBình, Khá ượng: 2 tiết: Tiết 1ng: Y u, TBình, Kháết: Tiết 1
I M c tiêu ục tiêu
Tính đượng: 2 tiết: Tiết 1c đ dài m t c nh trong m t tam giác vuông theo đ dài hai c nh còn l i V n ộng ộng ạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc ộng ộng ạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc ạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc ận và đảo)
d ng đ nh lý Pytago đ o đ bi t m t tam giác có là tam giác vuông hay khôngục tiêu bài ịnh lý Pytago (thuận và đảo) ảo) ểu được Định lý Pytago (thuận và đảo) ết: Tiết 1 ộng
II Đ dùng d y h c ồ dùng dạy học ạy học ọc
Sách HD, thước , e ke, phiếu học tập, máy chiếuc , e ke, phi u h c t p, máy chi uết: Tiết 1 ọc tập, máy chiếu ận và đảo) ết: Tiết 1
III Ti n trình d y h c ến trình dạy học ạy học ọc
Ho t đ ng ạy học ộng HĐ c a giáo viên ủa giáo viên Ghi b ng ảng
HĐ1: Đ c m c ọc tập, máy chiếu ục tiêu bài
tiêu
HĐ2: Ti p c n ết: Tiết 1 ận và đảo)
ki n th cết: Tiết 1 ứ
- GV y/c HS đ c m c tiêu HĐ cá nhânọc tập, máy chiếu ục tiêu bài
- Phát phi u h c t p 2 b s Pytago ết: Tiết 1 ọc tập, máy chiếu ận và đảo) ộng ối tượng: Yếu, TBình, Khá
HĐ c p đôiặp đôi thực hiện mục 2
- Y/c HS đo góc BAC và cho bi t tam ết: Tiết 1giác BAC là tam giác gì ?
A 3cm 4cm
B C
A 5cm
6cm 8cm
B C 10cm
HĐ3: Hình thành
ki n th cết: Tiết 1 ứ
Y/c h c sinh HĐ cá nhânọc tập, máy chiếu
đ c đ nh lí pytago đ oọc tập, máy chiếu ịnh lý Pytago (thuận và đảo) ảo)
- Y/c HS làm 4b HĐ nhóm
- Gv Y/c HS làm 4c HĐ c p đôiặp đôi thực hiện mục 2
Gv theo dõi , giúp đ và nh n xétỡ và cho điểm) ận và đảo)
1.Đ nh lí Pytago (đ o)ịnh lý Pytago (thuận và đảo) ảo)
N uết: Tiết 1 có:
BC2 = AB2 + AC2 thì vuông t i Aạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc
ABC
ABC
Trang 24HĐ4: C ng c ủa mình ối tượng: Yếu, TBình, Khá
- G i đ i di n c p đôi trình bàyọc tập, máy chiếu ạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc ện mục 2 ặp đôi thực hiện mục 2
- Cho cá nhân hs nh n xét ận và đảo)
- GV ch t l i và cho đi m ối tượng: Yếu, TBình, Khá ạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc ểu được Định lý Pytago (thuận và đảo)
2 Luy n t pện mục 2 ận và đảo)BT4
HĐ5: HD v nhàền, các cạnh góc vuông chiếc Làm BT 3C; 1D,2D và ghi vào vởi
Ngày soạn: 5/9/2016
Tiết 36,37
BÀI 7: LUY N T P V TAM GIÁC CÂN, TAM GIÁC Đ U, Đ NH Ý PI TA GOỆN TẬP VỀ TAM GIÁC CÂN, TAM GIÁC ĐỀU, ĐỊNH Ý PI TA GO ẬP VỀ TAM GIÁC CÂN, TAM GIÁC ĐỀU, ĐỊNH Ý PI TA GO Ề TAM GIÁC CÂN, TAM GIÁC ĐỀU, ĐỊNH Ý PI TA GO Ề TAM GIÁC CÂN, TAM GIÁC ĐỀU, ĐỊNH Ý PI TA GO ỊNH Ý PI TA GO
Th i lời lượng: 2 tiết: Tiết 1 ượng: 2 tiết: Tiết 1ng: 2 ti tết: Tiết 1
Đ i tối tượng: Yếu, TBình, Khá ượng: 2 tiết: Tiết 1ng : HS y u – trung bình- kháết: Tiết 1
I- M c tiêu: SHD h cục tiêu bài ọc tập, máy chiếu
II- Đ dùngồ dùng
- GV: Thước , e ke, phiếu học tập, máy chiếuc th ng đ vẽ trên b ng, Ph n màu, Tài li u hẳng để vẽ trên bảng, Phấn màu, Tài liệu hướng dẫn học ểu được Định lý Pytago (thuận và đảo) ảo) ất ện mục 2 ước , e ke, phiếu học tập, máy chiếung d n h c.ẫn học ọc tập, máy chiếu
- HS: Tài li u hện mục 2 ước , e ke, phiếu học tập, máy chiếung d n h c,d ng c h c t p Hình h c.ẫn học ọc tập, máy chiếu ục tiêu bài ục tiêu bài ọc tập, máy chiếu ận và đảo) ọc tập, máy chiếu
III- Ti n trình d y h c.ết: Tiết 1 ạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc ọc tập, máy chiếu
Ti t 1: ến trình dạy học
HĐ1: Kh i ởi
đ ng:ộng
T ch c cho h c sinh ch i trò ch i ổng các bình phương của hai cạnh góc ứ ọc tập, máy chiếu ơng độ dài cạnh huyền ơng độ dài cạnh huyền
“người lượng: 2 tiết: Tiết 1i nh n quà” : Cho h c sinh hát 1 bàiận và đảo) ọc tập, máy chiếuhát, trong khi hát các h c sinh chuy n tayọc tập, máy chiếu ền, các cạnh góc vuông chiếc nhau 1gói quà,khi bài hát k t thúc hs ết: Tiết 1 ởi nào thì hs đó ph i m quà vàtr l i câu ảo) ởi ảo) ớc , e ke, phiếu học tập, máy chiếu
h i: ? Th nào là tam giác cân? Tam giác ỏi cho BT khác ết: Tiết 1cân có tính ch t gì v c nh và v góc?ất ền, các cạnh góc vuông chiếc ạnh huyền, các cạnh góc vuông chiếc ền, các cạnh góc vuông chiếc HĐ2: Đ c ọc tập, máy chiếu -Y/c h/s hđ các nhân đ c m c tiêuọc tập, máy chiếu ục tiêu bài M c bàiục tiêu bài